1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng bệnh học thể thủy tinh

70 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 7,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch kính là một chất giống lòng trắng trứng gà, trong suốt, nằm trong lòng nhãn cầu phía sau thủy tinh thể và chiếm 610 dung tích toàn bộ nhãn cầu. Dịch kính ở phía sau dính vào xung quanh bờ của gai thị và màng ngăn trong của võng mạc, ở phía trước dính chặt vào ora serrata và phần sau của thể mi. Nó không có mạch máu, được nuôi dưỡng bằng chất thẩm thấu qua các mạch của hắc mạc. Dịch kính vốn trong suốt, giúp ánh sáng có thể đi qua và truyền tín hiệu hình ảnh. Nếu dịch này vẩn đục, hình ảnh sẽ mờ đi. Tình trạng này thường xảy ra ở những người bị viêm màng bồ đào, chấn thương mắt (xuất huyết dịch kính, bong võng mạc) hoặc cận thị nặng

Trang 1

BỆNH HỌC THỂ THUỶ TINH

TS VŨ ANH TUẤN

Bộ môn Mắt – ĐHY Hà nội

Trang 2

Giải phẫu

l TTT là 1 thấu kính 2 mặt lồi trong suốt

l Vị trí: sau MM, trước DK Được cố định bằng các dây chằng Zinn

Trang 3

Giải phẫu

l Trọng lượng và kích thước

¡ Mới sinh: đk 6,4 mm, dầy 3,5 mm, nặng 90 mg

¡   Người lớn: đk 9 mm, dầy 5 mm, nặng 255 mg

Trang 5

Giải phẫu

l Sợi T3

Trang 6

Giải phẫu

l Khớp T3

Trang 7

Giải phẫu

l Khớp T3

Trang 8

Giải phẫu

l Dây chằng

¡ Sợi fibril

¡   5 – 30 µm

Trang 10

SINH LÝ l   Điều tiết

Trang 11

PHÔI THAI HỌC

l Lá thuỷ tinh (lens plate)

l Lõm thủy tinh (lens pit)

l Túi thủy tinh (lens vesicle)

l Sợi thủy tinh ng.phát và nhân phôi thai

l Sợi thủy tinh thứ phát

l Đường khớp và nhân bào thai

l Áo mạch

l Dây chằng Zinn

Trang 12

PHÔI THAI HỌC

l Túi thị giác: ngày 25

Trang 14

PHÔI THAI HỌC

l Túi thuỷ tinh: ngày 30 - 33

Trang 15

PHÔI THAI HỌC

l Sợi thủy tinh: ngày 35 - 40

Trang 16

PHÔI THAI HỌC

l Sợi thủy tinh thứ phát: tuần 7

Trang 17

PHÔI THAI HỌC

l Khớp chữ Y: 8 tuần

Trang 19

PHÔI THAI HỌC

l Dây chằng Zinn: phát triển từ biểu mô thể

mi từ cuối tháng thứ 3 của thai kỳ

Trang 20

l Các lớp của T3

Trang 21

BỆNH HỌC

l T3 mất tính trong suốt

l Những bất thường về vị trí T3

l Những bất thường về hình dạng T3

Trang 23

Đục T3 do tuổi già

l   Triệu chứng: thay đổi màu sắc

Trang 26

Đục T3 do tuổi già

Trang 27

l Đục nhân

Trang 28

Đục T3 do tuổi già

l Đục vỏ

Trang 29

Đục T3 do tuổi già

l Đục dưới bao

Trang 30

Đục T3 do tuổi già

l Đục T3 hoàn toàn

Trang 31

Đục T3 do tuổi già

l Đục quá chín

Trang 34

Tổn thương T3 do chấn thương

l Chấn thương xuyên

¡ Đục khu trú

Trang 35

Tổn thương T3 do chấn thương

l Chấn thương xuyên

¡ Nhân trương

Trang 36

Tổn thương T3 do chấn thương

l Chấn thương xuyên

¡ Nhân bung ra TP

Trang 37

Tổn thương T3 do chấn thương

l Chấn thương xuyên

¡ Nhân tiêu

Trang 38

l Đục hoa hướng dương: nhiễm đồng

Trang 39

Tổn thương T3 do chấn thương

l Chấn thương đụng dập

¡ Đục dưới bao sau

Trang 40

Tổn thương T3 do chấn thương

l Chấn thương đụng dập

¡ Lệch T3, sa T3

Trang 41

l Đục thứ phát sau chiếu xạ

Trang 42

Đục T3 bẩm sinh

l Đục cực

Trang 43

Đục T3 bẩm sinh

l Đục cực trước + màng đ.tử

Trang 44

Đục T3 bẩm sinh

l Đục cực sau

Trang 45

Đục T3 bẩm sinh

l Đục trên bao trước

Trang 46

Đục T3 bẩm sinh

l Túi mạch T3

Trang 47

Đục T3 bẩm sinh

l T3 hình nón sau

Trang 48

Đục T3 bẩm sinh

l Đục nhân phôi thai

Trang 49

Đục T3 bẩm sinh

l Đục kiểu dây chằng

Trang 50

Đục T3 bẩm sinh

l Đục kiểu dây chằng

Trang 51

Đục T3 bẩm sinh

l Đục hình sao

Trang 52

Đục T3 bẩm sinh

l Đục nốt xanh

Trang 53

Đục T3 bẩm sinh

l Đục viền hoa

Trang 54

Các hội chứng bẩm sinh

l Không có T3

l Khuyết bẩm sinh

Trang 55

Các hội chứng bẩm sinh

l T3 hình nón trước

Trang 56

Các hội chứng bẩm sinh

l Nốt Mittendorf

Trang 57

Các hội chứng bẩm sinh

l Epicapsular star

Trang 58

Các hội chứng bẩm sinh

l Marfan

Trang 60

Các hội chứng bẩm sinh

l T3 nhỏ hình cầu

Trang 61

Các hội chứng bẩm sinh

l Không có MM: Lệch TTT

Trang 62

Đục T3 bệnh lý

l Đục T3 do đái đường

Trang 63

l Đục do ĐTĐ cấp

Trang 64

Đục T3 bệnh lý

l Đục do galactose huyết: «oil droplet»

Trang 65

Đục T3 bệnh lý Giả bong bao

Trang 66

Đục T3 bệnh lý

l Viêm da dị ứng

Trang 67

Đục T3 bệnh lý

l Loạn dưỡng trương lực cơ

Trang 68

Đục T3 bệnh lý

l Đục do thuốc Largactil

Trang 69

Đục T3 bệnh lý

l Đục do thuốc corticoid

Trang 70

Đục T3 bệnh lý

l Viêm MBĐ

Ngày đăng: 19/04/2016, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN