1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đánh giá khám trước mổ trong đục thể thủy tinh

11 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 749,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch kính là một chất giống lòng trắng trứng gà, trong suốt, nằm trong lòng nhãn cầu phía sau thủy tinh thể và chiếm 610 dung tích toàn bộ nhãn cầu. Dịch kính ở phía sau dính vào xung quanh bờ của gai thị và màng ngăn trong của võng mạc, ở phía trước dính chặt vào ora serrata và phần sau của thể mi. Nó không có mạch máu, được nuôi dưỡng bằng chất thẩm thấu qua các mạch của hắc mạc. Dịch kính vốn trong suốt, giúp ánh sáng có thể đi qua và truyền tín hiệu hình ảnh. Nếu dịch này vẩn đục, hình ảnh sẽ mờ đi. Tình trạng này thường xảy ra ở những người bị viêm màng bồ đào, chấn thương mắt (xuất huyết dịch kính, bong võng mạc) hoặc cận thị nặng

Trang 1

TS VŨ ANH TUẤN

Bộ môn Mắt – ĐHY Hà nội

Trang 2

 Mức độ đục có tương xứng với mức giảm thị lực ?

 Đục T3 đã đến mức cần phải mổ ?

 PT liệu có cải thiện được chức năng ?

 Những khó khăn gì có thể gặp khi PT ?

Trang 3

KHAI THÁC BỆNH SỬ

 Giảm thị lực: xa, gần, l.q với ĐK ÁS

 Loá mắt

 Độ tương phản

Trang 4

HỎI TIỀN SỬ

 Tiền sử bệnh mắt

 Bệnh toàn thân: tim mạch, ĐTĐ

 Thuốc đang sử dụng

 Quan hệ xã hội: nghề nghiệp, thói quen sống

Trang 5

KHÁM ĐÈN KHE

 Trước khi giãn đồng tử

 Kết mạc

 Giác mạc: sẹo, GM chóp

 Tiền phòng

 Mống mắt: giả bong bao

 Đồng tử

Trang 6

KHÁM ĐÈN KHE

 Sau giãn đồng tử

 khả năng giãn của đồng tử

 vị trí đục, mức độ đục

 tình trạng dây Zinn

 tình trạng DK, VM, gai thị

 Thử hướng ánh sáng: T3 đục h.toàn

Trang 7

Độ cứng của nhân TTT

Lucio Buratto (1998)

Độ cứng Ánh đồng tử Đục TTT

Độ I Hồng nhạt Đục rất nhẹ

Độ II Màu vàng nhạt Vùng đục nhỏ,khu trú

Độ III Màu xám Đục vùng lớn (nhân,vỏ,DBS)

Độ IV Màu tối Đục nhiều, nâu sẫm

Độ V Tối Đục nhiều, màu đen

Trang 8

KHÁM BỘ PHẬN PHỤ

 Mi mắt: quặm, hở mi, viêm bờ mi

 Lệ bộ, phim nước mắt

 Vận nhãn

Trang 9

K.N CHỨC NĂNG MẮT

 Thị lực

 Nhìn xa, nhìn gần

 Không kính, có kính

 ĐK ánh sáng yếu, mạnh

 Cảm giác tương phản

 Thị trường

 Glôcôm

 Bệnh lý TTK

 Bệnh lý VM

Trang 10

K.N CHỨC NĂNG MẮT

 Đ.giá chức năng h.điểm: Maddox rod test

Trang 11

CÁC CHỈ SỐ SINH HỌC

 Khúc xạ GM: loạn thị

 Đồ hình GM (corneal topography)

 Chiều dày GM (corneal pachymetry)

 Đếm nội mô GM: < 1000 TB/mm2

 Điện VM

 Siêu âm: trục NC, tình trạng DK-VM

Ngày đăng: 19/04/2016, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w