1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hình học xạ ảnh 25

5 643 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học xạ ảnh 25
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập và bài học môn hình học xạ ảnh

Trang 1

Nhom 10

Trong P, cho mục tiêu xạ ảnh { A,,A,,A;,E} Viết phương

trình đường bậc hai:

a Đi qua 4 điểm A.,A A.,E

b Đi qua A,,A.,E và tiếp xúc A,A-, A.A.tại A,,A,

Trang 2

Phương trình đường bậc 2 (S) có dạng:

aX, TF An x; đa x; † 2): X:† 2q: X: X: † 2đ: xi x: CŨ (**)

Vi A,(1,0,0),A,(0,1,0),A3(0,0,1),E(1,1,1) thudc (S) nên

thay A,,A>,A3,E vao (*) ta có:

Vay phuong trinh cua (S) la:

2X1 Xr t An X.X3t AX X3 =0

VỚI (q››đ›:›@3) z(0,0,0) va An T Ab; T Ah: =0

Trang 3

A,Az,E_ € (S).A¡A;,A;A; tiếp xúc (S) tại A¡,As

Phương trình đường:

A,A3: x, =9()

AJA3: xX =9

Vì A,,A;,E “(S) Nên thay tọa độ A¡„As,E vào (#) ta có

A =a» =0 q † 2q; † 2a; + 2q; =0)

Vậy phương tình (SLOOP ANS v +2 x,y, =0

Trang 4

Phương trình đường đôi cực đối với

(S) tai A,,A, la:

Tat Ay: @e%.t Asx; =9C)

Tai A>: @2%1* A23X3 =O

Vì A¡A; tiếp xúc với (S) tại A; nên A¡A; cũng là đường đối cực đôi với (S) Vậy từ (1) và (3) suy ra:

2X27 đụ X: —~X: =? A> =I, 13 =0 (4)

Tương tự, đôi với A¿As ta có:

Trang 5

Tir (2), (4), (5) tacéd: (@;¿=r2

Vậy phương trình của đường bậc hai (S) cân tìm là:

2

X3° XX =0

Ngày đăng: 03/10/2012, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN