1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015 phần 3

603 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 603
Dung lượng 43,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm những giá trị của m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.. 2 Xác định tâm và

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN MÔN TOÁN LỚP 12 - NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài : 180phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (4,0 điểm)

Cho hàm số y x 42mx2  (1) , với m 1 m là tham số thực

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1

2) Tìm những giá trị của m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm

số tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

Câu 2 (2.0điểm) Giải phương trình: sin2x + cosx- 2sin x

Câu 3 (2.0 điểm) Giải bất phương trình 3 x 3 2x28 x 5

Câu 4(2.0 điểm) Giải phương trình:

2 0log (9 ) logxx 

Câu 5(2.0 điểm) 1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn

n 3

4

2xx

  , (x0)

Biết số nguyên dương n thỏa mãn An3 8 Cn2 Cn1  49

2) Một ngân hàng đề thi gồm 20 câu hỏi Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ

20 câu hỏi trên Thí sinh A đã học thuộc 10 câu trong ngân hàng đề thi Tìm xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc

Câu 6 (2.0điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tam giác ' ' ' ABC vuông tại C

Biết AC  a,BCa 3 ; mặt phẳngABC hợp với mặt phẳng' ABC góc 600 1) Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C theo ' ' ' a

2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABC

Câu 7 (2.0điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D, biết điểm

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ; Số báo danh

Trang 2

Đồ thị: Giao với Oy tại  0;0 , đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

 Đồ thị

0.25 0.25 0.25

 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

0.25 0.25 0.25

8 6 4 2 -2 -4 -6 -8

Trang 3

0.25

0.25

Câu 2(2 điểm )

Pt đã cho tương đương:

sin 2 cos (sin cos ) 1 02cos (sin 1) sin 1 0

2

1cosx

0.25 0.25 0.25 0.25

3

x   k

(k Z )

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 4

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 4 (2điểm)

9

1,1,

0.25 0.25 0.25 0.25Câu 4

7 3

4

2xx

0.25

0.25 Lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi 4 câu hỏi để lập một đề thi có 4 4845

Trang 5

2025   trường hợp Vậy xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc là

Từ giả thiết có V ABC A B C ' ' '=SABC.CC';

Gọi H là hình chiếu của D trên AB

AB (CC 'H)((ABC '),(ABC)) (CH, HC ') CHC ' 60

Gọi M là trung điểm của AB

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABC

Ta có IA =IB = IC = IC’

I thuộc d với d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( d đi qua O và vuông góc với (ABC)

Và I thuộc mặt trung trực của CC’

Tam giác IMC có MC = a , IM CC' 3a

Trang 6

6

+  Tìm tọa độ đỉnh A, C, D +) Phương trình trình AB: x y 12 0 , vì A là giao điểm của AB và AD nên tọa độ



+) C thuộc AM ta có C( a, 32- 5a ) +) Lại có

5 32 2

6 22

73

a a

+) Ta lại có D thuộc AD và DC2AB suy ra D(1;3) +) Vậy A(5;7), C(7; -3), D(1; 3)

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

Câu 8

1  x x    1 yy 1(3) + Xét f t  t t21 ,t R

Trang 7

3 112

3

))

0.25 0.25 Câu 9

Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:

Chú ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa từng phần

- Có gì chưa đúng xin các thầy cô sửa dùm - Xin cảm ơn

Người ra đề : Mai Thị Thìn

Trang 13

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: yx3  3x2  (m 1 )x 1 (1) có đồ thị (C m), với m là tham số

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m  1

b) Tìm m để đường thẳng (d): y = x + 1 cắt đồ thị (C m) tại 3 điểm phân biệt P(0;1), M, N sao cho bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng

2

2

5 với O(0;0)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:2 cos 2 2x 2 cos 2x 4 sin 6x cos 4x 1  4 3 sin 3xcosx

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân: 

1 1 3

x x

x

b) Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng ( các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc) Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(4;-4;3), B(1;3;-1), C(-2;0;-1) Viết phương trình

mặt cầu (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng ( ) : x   y z 2 0 và ():xyz40theo hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy A’B’C’ là tam giác đều

cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của đỉnh B lên (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh A’B’ Gọi E là trung điểm của cạnh AC Tính thể tích của khối tứ diện EHB’C’và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Hai điểm B và C thuộc trục tung

Phương trình đường chéo AC: 3x + 4y – 16 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2 3

2 2

2 3

2 1

3

2 1

3

y xy x y yx y

x xy y x xy x

Trang 14

) 1

; 0 ( 1 0

0 ) 3

m x x

P y

x m

0

m m

Giả sử M(x1;x1 1 ) , N(x2;x2 1 ) khi đó x1; x2 là nghiệm của pt (2)

Ta có

R

MN ON OM d

O d MN

S OMN

4

))

(

; ( 2

 với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN

)) (

; ( 2 5 )) (

; ( 2

4

))

O d R ON OM R

MN ON OM d

O

d

) 1 2 2 )(

1 2 2 ( ONx12 x1 x12 x1

OM

2

2 2 1

1 ))

2

2 2 5 25 12

4 2

m

m m

Câu 2 Pt  2 cos 2 2x 2 cos 2x 4 sin 6x 2 sin 2 2x 4 3 sin 3xcosx

x x x

x x

x cos 2 2 sin 6 sin 2 2 3 sin 3 cos

2

x x x

x x

x sin 2 cos 2 2 sin 6 2 3 sin 3 cos

2

x x x

x x

xsin 4 sin 3 cos 3 2 3 sin 3 cos

x

x x

x x

x

3 cos 2 cos 3 sin

0 3 sin 0

) cos 3 3 cos 2 (sin

12 3

cos 6

cos 3

cos 2 cos

k x

x x

x x

1 (

1

Đặt

1

3 1

4 2

Trang 15

1 2

793 4

9

1 3 1

1 3

x

, rồi đặt 1

1 3

1

2 C .C

C cách + TH2: 1Đ, 2T, 1V có 1

7

2 5

1

2.C C

C cách + TH3: 2Đ, 1T, 1V có 1

7

1 5

2

2 C .C

C cách Vậy số cách lấy 4 viên bi có đủ 3 màu là 2

7

1 5

2

2 C .C

C = 385 cách Xác suất lấy 4 viên bi không đủ 3 màu là

13

81001

6161001

385

Câu 5 Gọi I(a;b;c) là tâm của mặt cầu (S)

Vì (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng 0():xyz2 và ():xyz40 theo hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau nên ta có hệ :

9 2 2 3

15 4 7 3 )) ( , ( ))

(

,

c b a

c b a

I d I

c b

7 12

7 19

c b a

7 12

7 19

9 7

12 7

Câu 6 BE//(A'B'C') nên d(E,(A’B’C’) = B’H

Tam giác B’HC’vuông tại H nên B’H =

2

3 '

H B

2 '

2 0

'

'

8

3 4

3 60 sin '.

' '.

' 2

1

a S

a C

B B A

16 8

3 2

3 3

1

' 3

' '

a a

a S

H B

Trang 16

3 )) ' '

(

,

(

A ACC

A ACC B

S

V A

ACC

B

4 8 8

' ' ' ' '

.

a a a V

V

V B ACC AABC B CB B C   

AC J A S

AC J A AC IJ

4 15 4

3 )) ' ' ( , ( 4

15 '

'

3 2

a a

a A

ACC B d a

IJ A

A

J

Câu 7 Ta có C là giao điểm của trục tung và đường thẳng AC nên C(0;4)

Vì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1 nên bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC cũng bằng 1

Vì B nằm trên trục tung nên B(0;b) Đường thẳng AB đi qua B và vuông góc với BCOy:x0 nên AB :

3

4 16

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Ta có

4 3

5 4 3

4 4

4 3 4

3

4 16 ) 4 ( 3

4 16 4

3

4 16 4 2

b

b

b b

b b

b b

CA BC

Theo giả thiết r = 1 nên ta có b = 1 hoặc b = 7

Với b = 1 ta có A(4;1), B(0;1) Suy ra D(4;4)

Với b = 7 ta có A(-4;7), B(0;-7) Suy ra D(-4;4)

Câu 8 Giải hệ phương trình

1 3

) 1 ( 2

1 3

2 2

2 3

2 2

2 3

y xy x y yx y

x xy y x xy x

Từ (1) và (2) ta có x3  3xy2 x 1  (y3  3yx2  y 1 )iy2  2xyx2  (x2  2xyy2 )i

) 1 ( ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 ) ( 3

3

i x i xy y i i yi x i y i xy yi

x

) 2

)(

1 ( 1 ) ( )

x i xyi y

i i yi x yi

2 ) ( ) ( 2 4 ) ( ) (

Trang 17

1 ) ( min

; 2

Trang 18

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho hàm số yx3 3mx2 4m2 2 (1), với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho điểm I(1;0) là trung điểm của đoạn AB

Câu 2 (1,0 điểm)

62sin23sin

AC và mặt phẳng ( ABC) bằng 450 Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC),(A/B/C/)

và côsin góc giữa hai đường thẳng AD , CC/

Câu 7 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại C, D có BC2AD2DC, đỉnh C( 3; 3), đỉnh A nằm trên đường thẳng d:3x  y20, phương trình đường thẳng

02:x  y 

DM với M là điểm thỏa mãn BC4CM Xác định tọa độ các điểm A, D, B

1

11

41

y x xy xy

y x x

y y

x x

Câu 9 (1,0 điểm)

Cho các số thực không âm a ,,b c thỏa mãn 12a2  12b2  12c2 5

Chứng minh rằng 4 2a3b6 c6 64

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:…… ………

Trang 19

0,25

- Các khoảng đồng biến: (;0); (2;), khoảng nghịch biến: (0;2)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -2

- Giới hạn tại vô cực:  

*Đồ thị: Giao Oy tại (0;2), Giao Ox tại (1;0) và 1  3;0

Đồ thị nhận U(1;0) làm tâm đối xứng

(Học sinh tự vẽ hình)

0,25 b) (1,0 điểm)

0x0

y/

Đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trịy/ 0 có 2 nghiệm phân biệt m 0

0,25 Tọa độ các điểm cực trị A, B là A(0;4m2 2);B(2m;4m3 4m2 2) 0,25

I là trung điểm của AB nên

1m

2

Giải hệ được m = 1, thỏa mãn điều kiện tồn tại cực trị

2

(1,0đ)

Phương trình đã cho tương đương với

2xsin2xcosxcos3x2cosx2sin3xcos32xsin

0xsin3xcos32xsin

5x

2k6

x0xsin2

5x

2k6

Trang 20

5x22xlim

2 x 2

2 2

x22x2x

10x2xlim

2 x 2

4 viên bi được chọn gồm 3 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh 0,25

Vậy xác suất cần tìm là

11

2330

5x0

5x2

92y1

0,5

Đường tròn (C) có tâm I(1; 2) Vì tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (C) nên I là trọng

;2

5C

;2

332

;2

ABC(,

Sử dụng định lí cosin cho

3

7aAD

3

7aADD

C/  

AA//

CC nên AD,CC/  AD,AA/

Vì C/D(ABC) nên

3

a4DAA

CDC)CBA(D

C/  / / /  /  / /  / 

a3

22DCD

CCC

AcosCC

,ADcos56

14AD

;1(A3a

)7

;3(A1a

Do A, C nằm khác phía với đường thẳng DM nên A(-1; 5) 0,25

CDAD

Giải hệ ta được d = 5 nên D(5; 3) 0,25

Trang 21

)1(1y1yx1x

Điều kiện xyxy10(*) Vì t 1t2 0

y1x41

yxy

x2yy1x1x2

2 2

2 2 2

1x

34xx

12x

3x

2

x

1x

;14

373

Khi x < 0 ta được  t2 t4t2 Từ đó, kết hợp với x < 0 ta được

2

317y

;4

173

x    thỏa mãn điều kiện (*) Vậy hệ có 2 cặp nghiệm… 0,25

9

(1,0đ) Với hai số không âm A, B ta chứng minh: (1)2AB2 1A1B2A1BA211ABB1 1AB (1) Thật vậy,

BA1ABBA

Từ (2) và do a, b, c không âm ta có 0a2

Xét hàm số 3  23

a4a24)a(    trên  0;2 Ta có

2 /(a) 12 2a 6a 4 a 6aa 2 a6 a 28 a

Trang 22

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN TOÁN

NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian làm bài : 180 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC:

Câu 1) (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3+3x2- (1)2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 1

b) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z z+ = và 6 z2+2z- là một số thực.8i

4log (x -7x+10) log (- x-2) log (= x+5)

Câu 4) (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2 2

ïî

Câu 5) (1,0 điểm) Tính tích phân I = 4 2

0(x 2 tan x)sinxdx

p+ +ò

Câu 6) (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC có AC = a 3, BC = 3a , · ACB=300 Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60 và mặt phẳng (A’BC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Điểm H trên 0cạnh BC sao cho BC = 3BH và mặt phẳng (A’AH) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C ' và khoảng cách từ B đến mặt phẳng (A’AC)

Câu 7) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(– 3; – 4), tâm đường tròn nội tiếp

I(2; 1) và tâm đường tròn ngoại tiếp J( 1;1

2

- ) Viết phương trình đường thẳng BC

Câu 8) (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4; – 2; 11), B( – 2; – 10; 3) và mặt phẳng

(P): x + y – z – 4 = 0 Viết phương trình mặt phẳng trung trực đoạn AB và tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA = MB = 13

Câu 9) (0,5 điểm) Một hộp đựng 3 xanh , 4 bi đỏ và 5 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 5 bi từ hộp Tính xác suất để

trong 5 bi lấy ra có đủ 3 màu và số bi xanh và số bi đỏ bằng nhau

Câu 10) (1,0 điểm) Cho hai số thực a, b thuộc khoảng (0, 1) thỏa mãn (a3+b a b3)( + -) ab a( -1)(b- = 1) 0Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

Trang 23

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

-= Û ê = - Þ =ë

+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm (1, 2) là y=9(x- +1) 2

Trang 24

-Với ĐK trên phương trình tương đương : 2

( 1)( 3)1

Trang 25

p+ +

2

sin( 1)sin

a

-VìAH2+AC2 =HC2 Þ HA AC^ Þ AA'^AC

2 '

Trang 26

( ,( ' ))

43

+ Đường thẳng AI cắt đường tròn ngoại tiếp tại điểm thứ hai là D, trung điểm cung BC

Hoành độ điểm D là nghiệm khác – 3 của phương trình :

ê =ë

Suy ra D(9 7;

2 2) -

+ Ta có ·BID = 2A B+ 2 và · · ·

2 2

IBD IBC CBD= + = + suy ra ·BID IBD=· Þ DI = DB = DC

Þ B, C nằm trên đường tròn tâm D bán kính DI có phương trình :

Trang 27

= +ì

ï = í

-ï = - +î

ï £ î

a b

Û = = -

Trang 28

£ ,

ta có '( ) 1 1 0, (0, ]1

9(1 ) 1

a b

a b

t ab

=ìï

ïîVậy MaxP = 6 1

Trang 29

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐĂK NÔNG KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút;

(không kể thời gian giao đề)

1

x y x

+

=+ có đồ thị ( )C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến có hệ số góc k =1

0( 1)

I =∫x xdx

phẳng ( )P có phương trình x−2y+2z−5=0

1 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( )P

2 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua điểm M và song song với mặt phẳng ( )P

tại B Biết AB=3 cm, BC'=3 2 cm

1 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho;

2 Tính góc hợp bởi đường thẳng BC'và mp ACC A( ' ')

nhiên gồm 5 chữ số, trong đó có hai chữ số 1, ba chữ số còn lại khác nhau từng đôi và khác 1

( 2; 2)

C Các đường thẳng (d1) và (d2) cùng đi qua gốc tọa độ và hợp với nhau góc

45o Biết rẳng (d1) cắt đoạn AB tại M và (d2) cắt đoạn BC tại N Khi tam giác OMN có diện tích bé nhất, hãy tìm M và viết phương trình các đường thẳng (d1) và (d2)

Bài 8 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình sau

Trang 30

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐĂK NÔNG KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút;

(không kể thời gian giao đề)

y y' x

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

Trang 31

2

2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến có hệ số góc k =1 1,0

Giả sử M x y( 0; 0) là tọa độ tiếp điểm

Theo giả thiết ta có

0

0 0

01

21

x

y x

x x

Trang 32

3

H

C'

B' A'

C

B A

Diện tích đáy của khối lăng trụ: 9

2

S = (cm2) Chiều cao của khối lăng trụ: h=CC'= BC'2−BC2 =3 (cm) 0,25 Thể tích của khối lăng trụ đã cho: 9 27( 3)

2 Tính góc hợp bởi đường thẳng BC'và mp ACC A( ' ') 0,5

Gọi H là trung điểm của cạnh AC, suy ra HC' là hình chiếu của BC' lên

5 Biến đổi phương trình đã cho thành

Trang 33

ππππππ

7 Gọi α là góc giữa (d1) với chiều dương trục hoành, β là góc giữa (d2) với

chiều dương trục hoành, với α + β = 45o

Ta có

2 cos 2 cos

OM

ON

αβ

x y

Trang 34

a b c

= + + và z c

a b c

= + + , với a, b và

Áp dụng bất đẳng thức Cô - si 3 lần ta có điều phải chứng minh

Dấu bằng xảy ra: 1 4 9 36

Trang 35

TRƯỜNG THPT SỐ 3 BẢO THẮNG  ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 

Câu 5 (1,0 điểm)  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho  ( 1;2; 1)  A - -  và mặt phẳng

( )a :x+ 2y- 2z - =    Viết  phương  trình  mặt  phẳng 1 ( ) b  song  song  với  mặt  phẳng ( ) a  sao  cho

khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng ( ) a  bằng khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng ( )

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a  SAB là tam giác cân tại S và 

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , góc giữa cạng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng  60  ,cạnh AC = a. Tính 0 

theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). 

Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 

Trang 36

+ Cực trị : 

Hàm số không có cực trị  + Giới hạn : 

Trang 37

Vậy  m "  đường thẳng  y=xm luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có 

Trang 38

Gọi  I  là  trung  điểm  của  đoạn  AB  =>  SI ^AB SAB,( ) ^ (ABCD) =>SI^  (ABCD ) 

Trang 39

Suy ra phương trình cạnh AD :  1 0  9 

x+ = =>OK =   Vì KA = KO = KD nên  K,O,D thuộc đường tròn tâm K đường kính OK 

loại do M thuộc CD . 

0,25

Ngày đăng: 09/04/2016, 04:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên: (Trang 30)
Bảng biến thiên: - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên: (Trang 58)
Bảng biến thiên - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên (Trang 140)
2) Đồ thị: - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
2 Đồ thị: (Trang 160)
Đồ thị nhận  1 1 ; - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
th ị nhận 1 1 ; (Trang 168)
Hình nón có chiều cao là  OH = 3 IH = 30 ( cm ) . - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Hình n ón có chiều cao là OH = 3 IH = 30 ( cm ) (Trang 170)
Bảng biến thiên: - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên: (Trang 175)
Hình vẽ: - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Hình v ẽ: (Trang 221)
Bảng biến thiên - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên (Trang 243)
Hình vẽ - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Hình v ẽ (Trang 301)
Bảng biến thiên - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên (Trang 305)
Bảng biến thiên - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên (Trang 319)
Bảng giá trị - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng gi á trị (Trang 416)
Bảng biến thiên - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
Bảng bi ến thiên (Trang 432)
Đồ thị hàm số cắt  trục Oy tại điểm (0; - Tổng hợp 210 đề thi thử môn toán 2015   phần 3
th ị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0; (Trang 598)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w