2 Tìm những giá trị của m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.. 2 Xác định tâm và
Trang 1
1
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN MÔN TOÁN LỚP 12 - NĂM HỌC 2014 - 2015
Thời gian làm bài : 180phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4,0 điểm)
Cho hàm số y x 42mx2 (1) , với m 1 m là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1
2) Tìm những giá trị của m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm
số tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
Câu 2 (2.0điểm) Giải phương trình: sin2x + cosx- 2sin x
Câu 3 (2.0 điểm) Giải bất phương trình 3 x 3 2x28 x 5
Câu 4(2.0 điểm) Giải phương trình:
2 0log (9 ) logx x
Câu 5(2.0 điểm) 1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn
n 3
4
2xx
, (x0)
Biết số nguyên dương n thỏa mãn An3 8 Cn2 Cn1 49
2) Một ngân hàng đề thi gồm 20 câu hỏi Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ
20 câu hỏi trên Thí sinh A đã học thuộc 10 câu trong ngân hàng đề thi Tìm xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc
Câu 6 (2.0điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tam giác ' ' ' ABC vuông tại C
Biết AC a,BC a 3 ; mặt phẳngABC hợp với mặt phẳng' ABC góc 600 1) Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C theo ' ' ' a
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABC
Câu 7 (2.0điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D, biết điểm
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh ; Số báo danh
Trang 2Đồ thị: Giao với Oy tại 0;0 , đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng
Đồ thị
0.25 0.25 0.25
Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
0.25 0.25 0.25
8 6 4 2 -2 -4 -6 -8
Trang 30.25
0.25
Câu 2(2 điểm )
Pt đã cho tương đương:
sin 2 cos (sin cos ) 1 02cos (sin 1) sin 1 0
2
1cosx
0.25 0.25 0.25 0.25
3
x k
(k Z )
0.25 0.25
0.25 0.25
Trang 40.25 0.25 0.25 0.25
Câu 4 (2điểm)
9
1,1,
0.25 0.25 0.25 0.25Câu 4
7 3
4
2xx
0.25
0.25 Lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi 4 câu hỏi để lập một đề thi có 4 4845
Trang 52025 trường hợp Vậy xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc là
Từ giả thiết có V ABC A B C ' ' '=SABC.CC';
Gọi H là hình chiếu của D trên AB
AB (CC 'H)((ABC '),(ABC)) (CH, HC ') CHC ' 60
Gọi M là trung điểm của AB
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABC
Ta có IA =IB = IC = IC’
I thuộc d với d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( d đi qua O và vuông góc với (ABC)
Và I thuộc mặt trung trực của CC’
Tam giác IMC có MC = a , IM CC' 3a
Trang 6
6
+ Tìm tọa độ đỉnh A, C, D +) Phương trình trình AB: x y 12 0 , vì A là giao điểm của AB và AD nên tọa độ
+) C thuộc AM ta có C( a, 32- 5a ) +) Lại có
5 32 2
6 22
73
a a
+) Ta lại có D thuộc AD và DC2AB suy ra D(1;3) +) Vậy A(5;7), C(7; -3), D(1; 3)
0.25 0.25 0.25
0.25
0.25 0.25
Câu 8
1 x x 1 y y 1(3) + Xét f t t t21 ,t R
Trang 73 112
3
))
0.25 0.25 Câu 9
Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:
Chú ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa từng phần
- Có gì chưa đúng xin các thầy cô sửa dùm - Xin cảm ơn
Người ra đề : Mai Thị Thìn
Trang 13
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: yx3 3x2 (m 1 )x 1 (1) có đồ thị (C m), với m là tham số
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
b) Tìm m để đường thẳng (d): y = x + 1 cắt đồ thị (C m) tại 3 điểm phân biệt P(0;1), M, N sao cho bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng
2
2
5 với O(0;0)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:2 cos 2 2x 2 cos 2x 4 sin 6x cos 4x 1 4 3 sin 3xcosx
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:
1 1 3
x x
x
b) Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng ( các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc) Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(4;-4;3), B(1;3;-1), C(-2;0;-1) Viết phương trình
mặt cầu (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng ( ) : x y z 2 0 và ():xyz40theo hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy A’B’C’ là tam giác đều
cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của đỉnh B lên (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh A’B’ Gọi E là trung điểm của cạnh AC Tính thể tích của khối tứ diện EHB’C’và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Hai điểm B và C thuộc trục tung
Phương trình đường chéo AC: 3x + 4y – 16 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2 3
2 2
2 3
2 1
3
2 1
3
y xy x y yx y
x xy y x xy x
Trang 14
) 1
; 0 ( 1 0
0 ) 3
m x x
P y
x m
0
m m
Giả sử M(x1;x1 1 ) , N(x2;x2 1 ) khi đó x1; x2 là nghiệm của pt (2)
Ta có
R
MN ON OM d
O d MN
S OMN
4
))
(
; ( 2
với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN
)) (
; ( 2 5 )) (
; ( 2
4
))
O d R ON OM R
MN ON OM d
O
d
) 1 2 2 )(
1 2 2 ( ON x12 x1 x12 x1
OM
2
2 2 1
1 ))
2
2 2 5 25 12
4 2
m
m m
Câu 2 Pt 2 cos 2 2x 2 cos 2x 4 sin 6x 2 sin 2 2x 4 3 sin 3xcosx
x x x
x x
x cos 2 2 sin 6 sin 2 2 3 sin 3 cos
2
x x x
x x
x sin 2 cos 2 2 sin 6 2 3 sin 3 cos
2
x x x
x x
xsin 4 sin 3 cos 3 2 3 sin 3 cos
x
x x
x x
x
3 cos 2 cos 3 sin
0 3 sin 0
) cos 3 3 cos 2 (sin
12 3
cos 6
cos 3
cos 2 cos
k x
x x
x x
1 (
1
Đặt
1
3 1
4 2
Trang 15
1 2
793 4
9
1 3 1
1 3
x
, rồi đặt 1
1 3
1
2 C .C
C cách + TH2: 1Đ, 2T, 1V có 1
7
2 5
1
2.C C
C cách + TH3: 2Đ, 1T, 1V có 1
7
1 5
2
2 C .C
C cách Vậy số cách lấy 4 viên bi có đủ 3 màu là 2
7
1 5
2
2 C .C
C = 385 cách Xác suất lấy 4 viên bi không đủ 3 màu là
13
81001
6161001
385
Câu 5 Gọi I(a;b;c) là tâm của mặt cầu (S)
Vì (S) đi qua các điểm A, B, C và cắt hai mặt phẳng 0():x yz2 và ():xyz40 theo hai giao tuyến là hai đường tròn có bán kính bằng nhau nên ta có hệ :
9 2 2 3
15 4 7 3 )) ( , ( ))
(
,
c b a
c b a
I d I
c b
7 12
7 19
c b a
7 12
7 19
9 7
12 7
Câu 6 BE//(A'B'C') nên d(E,(A’B’C’) = B’H
Tam giác B’HC’vuông tại H nên B’H =
2
3 '
H B
2 '
2 0
'
'
8
3 4
3 60 sin '.
' '.
' 2
1
a S
a C
B B A
16 8
3 2
3 3
1
' 3
' '
a a
a S
H B
Trang 16
3 )) ' '
(
,
(
A ACC
A ACC B
S
V A
ACC
B
4 8 8
' ' ' ' '
.
a a a V
V
V B ACC A ABC B C B B C
AC J A S
AC J A AC IJ
4 15 4
3 )) ' ' ( , ( 4
15 '
'
3 2
a a
a A
ACC B d a
IJ A
A
J
Câu 7 Ta có C là giao điểm của trục tung và đường thẳng AC nên C(0;4)
Vì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1 nên bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC cũng bằng 1
Vì B nằm trên trục tung nên B(0;b) Đường thẳng AB đi qua B và vuông góc với BCOy:x0 nên AB :
3
4 16
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Ta có
4 3
5 4 3
4 4
4 3 4
3
4 16 ) 4 ( 3
4 16 4
3
4 16 4 2
b
b
b b
b b
b b
CA BC
Theo giả thiết r = 1 nên ta có b = 1 hoặc b = 7
Với b = 1 ta có A(4;1), B(0;1) Suy ra D(4;4)
Với b = 7 ta có A(-4;7), B(0;-7) Suy ra D(-4;4)
Câu 8 Giải hệ phương trình
1 3
) 1 ( 2
1 3
2 2
2 3
2 2
2 3
y xy x y yx y
x xy y x xy x
Từ (1) và (2) ta có x3 3xy2 x 1 (y3 3yx2 y 1 )i y2 2xyx2 (x2 2xy y2 )i
) 1 ( ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 ) ( 3
3
i x i xy y i i yi x i y i xy yi
x
) 2
)(
1 ( 1 ) ( )
x i xyi y
i i yi x yi
2 ) ( ) ( 2 4 ) ( ) (
Trang 17
1 ) ( min
; 2
Trang 18Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số yx3 3mx2 4m2 2 (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho điểm I(1;0) là trung điểm của đoạn AB
Câu 2 (1,0 điểm)
62sin23sin
AC và mặt phẳng ( ABC) bằng 450 Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC),(A/B/C/)
và côsin góc giữa hai đường thẳng AD , CC/
Câu 7 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại C, D có BC2AD2DC, đỉnh C( 3; 3), đỉnh A nằm trên đường thẳng d:3x y20, phương trình đường thẳng
02:x y
DM với M là điểm thỏa mãn BC4CM Xác định tọa độ các điểm A, D, B
1
11
41
y x xy xy
y x x
y y
x x
Câu 9 (1,0 điểm)
Cho các số thực không âm a ,,b c thỏa mãn 12a2 12b2 12c2 5
Chứng minh rằng 4 2a3b6 c6 64
-HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:…… ………
Trang 190,25
- Các khoảng đồng biến: (;0); (2;), khoảng nghịch biến: (0;2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -2
- Giới hạn tại vô cực:
*Đồ thị: Giao Oy tại (0;2), Giao Ox tại (1;0) và 1 3;0
Đồ thị nhận U(1;0) làm tâm đối xứng
(Học sinh tự vẽ hình)
0,25 b) (1,0 điểm)
0x0
y/
Đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trịy/ 0 có 2 nghiệm phân biệt m 0
0,25 Tọa độ các điểm cực trị A, B là A(0;4m2 2);B(2m;4m3 4m2 2) 0,25
I là trung điểm của AB nên
1m
2
Giải hệ được m = 1, thỏa mãn điều kiện tồn tại cực trị
2
(1,0đ)
Phương trình đã cho tương đương với
2xsin2xcosxcos3x2cosx2sin3xcos32xsin
0xsin3xcos32xsin
5x
2k6
x0xsin2
5x
2k6
Trang 205x22xlim
2 x 2
2 2
x22x2x
10x2xlim
2 x 2
4 viên bi được chọn gồm 3 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh 0,25
Vậy xác suất cần tìm là
11
2330
5x0
5x2
92y1
0,5
Đường tròn (C) có tâm I(1; 2) Vì tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (C) nên I là trọng
;2
5C
;2
332
;2
ABC(,
Sử dụng định lí cosin cho
3
7aAD
3
7aADD
C/
AA//
CC nên AD,CC/ AD,AA/
Vì C/D(ABC) nên
3
a4DAA
CDC)CBA(D
C/ / / / / / / /
a3
22DCD
CCC
AcosCC
,ADcos56
14AD
;1(A3a
)7
;3(A1a
Do A, C nằm khác phía với đường thẳng DM nên A(-1; 5) 0,25
CDAD
Giải hệ ta được d = 5 nên D(5; 3) 0,25
Trang 21)1(1y1yx1x
Điều kiện xyxy10(*) Vì t 1t2 0
y1x41
yxy
x2yy1x1x2
2 2
2 2 2
1x
34xx
12x
3x
2
x
1x
;14
373
Khi x < 0 ta được t2 t4t2 Từ đó, kết hợp với x < 0 ta được
2
317y
;4
173
x thỏa mãn điều kiện (*) Vậy hệ có 2 cặp nghiệm… 0,25
9
(1,0đ) Với hai số không âm A, B ta chứng minh: (1)2AB2 1A1B2A1BA211ABB1 1AB (1) Thật vậy,
BA1ABBA
Từ (2) và do a, b, c không âm ta có 0a2
Xét hàm số 3 23
a4a24)a( trên 0;2 Ta có
2 /(a) 12 2a 6a 4 a 6aa 2 a6 a 28 a
Trang 22SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN TOÁN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian làm bài : 180 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC:
Câu 1) (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3+3x2- (1)2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 1
b) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z z+ = và 6 z2+2z- là một số thực.8i
4log (x -7x+10) log (- x-2) log (= x+5)
Câu 4) (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2 2
ïî
Câu 5) (1,0 điểm) Tính tích phân I = 4 2
0(x 2 tan x)sinxdx
p+ +ò
Câu 6) (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC có AC = a 3, BC = 3a , · ACB=300 Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60 và mặt phẳng (A’BC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Điểm H trên 0cạnh BC sao cho BC = 3BH và mặt phẳng (A’AH) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C ' và khoảng cách từ B đến mặt phẳng (A’AC)
Câu 7) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(– 3; – 4), tâm đường tròn nội tiếp
I(2; 1) và tâm đường tròn ngoại tiếp J( 1;1
2
- ) Viết phương trình đường thẳng BC
Câu 8) (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4; – 2; 11), B( – 2; – 10; 3) và mặt phẳng
(P): x + y – z – 4 = 0 Viết phương trình mặt phẳng trung trực đoạn AB và tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA = MB = 13
Câu 9) (0,5 điểm) Một hộp đựng 3 xanh , 4 bi đỏ và 5 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 5 bi từ hộp Tính xác suất để
trong 5 bi lấy ra có đủ 3 màu và số bi xanh và số bi đỏ bằng nhau
Câu 10) (1,0 điểm) Cho hai số thực a, b thuộc khoảng (0, 1) thỏa mãn (a3+b a b3)( + -) ab a( -1)(b- = 1) 0Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Trang 23HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
-= Û ê = - Þ =ë
+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm (1, 2) là y=9(x- +1) 2
Trang 24-Với ĐK trên phương trình tương đương : 2
( 1)( 3)1
Trang 25p+ +
2
sin( 1)sin
a
-VìAH2+AC2 =HC2 Þ HA AC^ Þ AA'^AC
2 '
Trang 26( ,( ' ))
43
+ Đường thẳng AI cắt đường tròn ngoại tiếp tại điểm thứ hai là D, trung điểm cung BC
Hoành độ điểm D là nghiệm khác – 3 của phương trình :
ê =ë
Suy ra D(9 7;
2 2) -
+ Ta có ·BID = 2A B+ 2 và · · ·
2 2
IBD IBC CBD= + = + suy ra ·BID IBD=· Þ DI = DB = DC
Þ B, C nằm trên đường tròn tâm D bán kính DI có phương trình :
Trang 27= +ì
ï = í
-ï = - +î
ï £ î
a b
Û = = -
Trang 28£ ,
ta có '( ) 1 1 0, (0, ]1
9(1 ) 1
a b
a b
t ab
=ìï
ïîVậy MaxP = 6 1
Trang 291
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút;
(không kể thời gian giao đề)
1
x y x
+
=+ có đồ thị ( )C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến có hệ số góc k =1
0( 1)
I =∫x x− dx
phẳng ( )P có phương trình x−2y+2z−5=0
1 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( )P
2 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua điểm M và song song với mặt phẳng ( )P
tại B Biết AB=3 cm, BC'=3 2 cm
1 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho;
2 Tính góc hợp bởi đường thẳng BC'và mp ACC A( ' ')
nhiên gồm 5 chữ số, trong đó có hai chữ số 1, ba chữ số còn lại khác nhau từng đôi và khác 1
( 2; 2)
C − Các đường thẳng (d1) và (d2) cùng đi qua gốc tọa độ và hợp với nhau góc
45o Biết rẳng (d1) cắt đoạn AB tại M và (d2) cắt đoạn BC tại N Khi tam giác OMN có diện tích bé nhất, hãy tìm M và viết phương trình các đường thẳng (d1) và (d2)
Bài 8 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình sau
Trang 301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂK NÔNG KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút;
(không kể thời gian giao đề)
y y' x
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )
Trang 312
2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến có hệ số góc k =1 1,0
Giả sử M x y( 0; 0) là tọa độ tiếp điểm
Theo giả thiết ta có
0
0 0
01
21
x
y x
x x
Trang 323
H
C'
B' A'
C
B A
Diện tích đáy của khối lăng trụ: 9
2
S = (cm2) Chiều cao của khối lăng trụ: h=CC'= BC'2−BC2 =3 (cm) 0,25 Thể tích của khối lăng trụ đã cho: 9 27( 3)
2 Tính góc hợp bởi đường thẳng BC'và mp ACC A( ' ') 0,5
Gọi H là trung điểm của cạnh AC, suy ra HC' là hình chiếu của BC' lên
5 Biến đổi phương trình đã cho thành
Trang 33ππππππ
7 Gọi α là góc giữa (d1) với chiều dương trục hoành, β là góc giữa (d2) với
chiều dương trục hoành, với α + β = 45o
Ta có
2 cos 2 cos
OM
ON
αβ
x y
Trang 34a b c
= + + và z c
a b c
= + + , với a, b và
Áp dụng bất đẳng thức Cô - si 3 lần ta có điều phải chứng minh
Dấu bằng xảy ra: 1 4 9 36
Trang 35TRƯỜNG THPT SỐ 3 BẢO THẮNG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( 1;2; 1) A - - và mặt phẳng
( )a :x+ 2y- 2z - = Viết phương trình mặt phẳng 1 0 ( ) b song song với mặt phẳng ( ) a sao cho
khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng ( ) a bằng khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng ( ) b
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a SAB là tam giác cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , góc giữa cạng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 ,cạnh AC = a. Tính 0
theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 36+ Cực trị :
Hàm số không có cực trị + Giới hạn :
Trang 37Vậy m " đường thẳng y=x+ m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có
Trang 38Gọi I là trung điểm của đoạn AB => SI ^AB SAB,( ) ^ (ABCD) =>SI^ (ABCD )
Trang 39Suy ra phương trình cạnh AD : 1 0 9
2
x+ = =>OK = Vì KA = KO = KD nên K,O,D thuộc đường tròn tâm K đường kính OK
loại do M thuộc CD .
0,25