Câu 14 TH: Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h.. Câu 18 VD: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường... Câu 31 TH: Cho hình chóp S.ABCD
Trang 115 ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN
THPTQG 2018
TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO
Trang 2Đề thi thử THPTQG Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Câu 1 (NB): Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau
Câu 3 (VD): Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3 ; B 2;0; 1 Tìm giá trị của
tham số m để hai điểm A, B nằm khác phía so với mặt phẳng x2y m z 1 0
y x x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
1
x
x x
�
bằng
Trang 3Câu 14 (TH): Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h Hỏi nếu
tăng chiều cao lên 2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tănglên bao nhiêu lần?
Câu 15 (NB): Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?
Câu 16 (TH): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi E, M
lần lượt là trung điểm của BC SA, , là góc tạo bởi đường thẳng EM và mặt phẳng (SBD),tan bằng:
Câu 17 (TH): Cho hàm số ylog5 x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung
B Tập xác định của hàm số là 0;�
C Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục tung.
Câu 18 (VD): Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 4Câu 19 (NB): Biết hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số
sau, hỏi đó là đồ thị hàm số nào?
Câu 23 (Thông hiểu): Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh Trong một
lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng Xác suất để haihọc sinh tên Anh lên bảng bằng:
Câu 24 (VD): Số nghiệm chung của hai phương trình: 4 cos2 x và 2sin3 0 x trên1 0
Câu 25 (TH): Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2; 1 và cắt mặt phẳng
P : 2x y 2z theo một đường tròn bán kính bằng 8 có phương trình là:1 0
21
x x
21
x
x
Câu 27 (NB): Với mọi số thực dương a, b, x, y và ,a b� , mệnh đề nào sau đây sai?1
Trang 5A loga xy loga xloga y B log logb a a xlogb x
C loga x loga x loga y
Câu 29 (NB): Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 , B 1; 1;3 Tọa độ của
vecto ABuuur là:
A 1;1; 2 B 3;3; 4 C 3; 3; 4 D 1; 1; 2
Câu 30 (TH): Cho tứ diện đều ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và
CD Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 31 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với
đáy Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 32 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Điểm M thỏa mãn
B (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một tứ giác.
C (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một tam giác.
D (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một ngũ giác.
Câu 33 (TH): Trong các hàm số sau, hàm nào nghịch biến trên R?
Câu 35 (TH): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy, đường thẳng SC tạo với đáy một góc 60� Thể tích của khối chópS.ABC bằng:
Trang 6C
32
a
D
34
a
Câu 36 (NB): Hàm số y f x có đạo hàm y� Mệnh đề nào dưới đây đúng?x2
A Hàm số đồng biến trên � và nghịch biến trên ;0 0;�
B Hàm số đồng biến trên R.
C Hàm số nghịch biến trên R.
D Hàm số nghịch biến trên � và đồng biến trên ;0 0;�
Câu 37 (VDC): Cho khối trụ có hai đáy là hình tròn O R và ; O R OO�; , �4R Trênđường tròn tâm O lấy (O) lấy hai điểm A, B sao cho AB R 3 Mặt phẳng (P) đi qua A, Bcắt OO’ và tạo với đáy một góc bằng 60� (P) cắt khối trụ theo thiết diện là một phần củaelip Diện tích thiết diện đó bằng:
Câu 41 (VDC): Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S1) có tâm I2;1;1 có bán kính bằng
4 và mặt cầu (S2) có tâm J2;1;5 có bán kính bằng 2 (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc vớihai mặt cầu (S1) (S1) Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ
điểm O đến (P) Giá trị M m bằng?
Trang 7Câu 42 (VD): Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0, không có hai
chữ số 0 nào đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần
Câu 44 (VD): Cho khối cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi Một
khối trụ thay đổi có chiều cao h và bán kính đáy r nội tiếp khối cầu
Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất
4lim
2
x
x x
Trang 8Câu 49 (VD): Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;1 , B 2; 1;3 Tìm điểm M trênmặt phẳng (Oxy) sao cho MA22MB2lớn nhất.
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Trang 9Câu 3: Đáp án B
Phương pháp:
-Sử dụng kiến thức về vị trí của một điểm đối với mặt phẳng
Cho mặt phẳng P Ax By Cz D: và hai điểm 0 M x y z 1; ;1 1, N x y z 2; ;2 2
Đặt f Ax By Cz D f M , Ax1By1Cz1D f N; Ax2By2Cz2D
Hai điểm M, N nằm khác phía so với mặt phẳng P � f M f N 0
Cách làm:
Đặt f x y z , , x 2y mz Để A, B nằm khác phía so với mặt phẳng 1 x2y mz 1 0Thì f A f B 0�6 3 m 3m 0� 2 m 3
Câu 4: Đáp án C
Phương pháp:
-Sử dụng khai triển nhị thức NewTon
0
n
n k
Số hạng chứa x trong khai triển ứng với 3 8 k 3�k5
Vậy hệ số của x trong khai triển là 3 5 5 5 5
8 2 8.2
C C
Câu 5: Đáp án D
Phương pháp:
-Sử dụng các công thức logarit và bất phương trình loga
+) loga xloga y�0 x y (với 0 a 1) và loga xloga y� x y 0 với a1
Trang 10-Sử dụng công thức tìm tâm và bán kính mặt cầu x2y2 z2 2ax2by2cz d 0
Xét sự tương giao của đồ thị hàm số y f x với trục hoành
Số giao điểm của đồ thị hàm số y f x với trục hoành là số nghiệm của phương trìnhhoành độ giao điểm f x 0
Cách làm:
Xét phương trình hoành độ giao điểm 15x43x22018 0 * Đặt x2 � ta đượct 0
2
15t 3t 2018 0 1 Vì a c 15 2018 nên phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu.0Suy ra phương trình (*) có hai nghiệm nên đồ thị hàm số 4 2
y x x cắt trụchoành tại hai điểm phân biệt
Câu 9: Đáp án B
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Trang 11Đường thẳng y a là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x nếu một trong các điềukiện sau được thỏa mãn lim ; lim
Đường thẳng x b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x nếu một trong các điều
kiện sau được thỏa mãn lim , lim ; lim , lim
Trang 12Nếu 0 thì loga 1 a bloga c�b c
Nếu a thì log1 a bloga c�b c
Cách giải:
Ta có: logc d logc c vì 1 d c 1 logd alog 1 0d vì d 1;a1
loga bloga a vì 1 a1;b a logb clogb b vì 1 b1;c b
Trang 13Cách giải:
Hình tứ diện có 6 cạnh
Câu 16: Đáp án C
Phương pháp:
- Gắn hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ các điểm E, M
- Sử dụng công thức tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: sin .
Trang 14Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab0, ta loại D.
Hàm số có limx��y � nên a0, ta loại C
Ngoài ra đồ thị hàm số đi qua điểm 0;0 nên loại B
Trang 15+) Tính không gian mẫu: n
+) Tính không gian của biến cố : nA A
+) Khi đó xác suất của biến cố : n A
A P A
n
Cách giải:
Gọi ngẫu nhiên hai học sinh lên bảng trong 40 học sinh nên ta có: n C402 780
Gọi biến cố A: “Trong hai bạn được gọi lên bảng, cả hai bạn đều tên là Anh”
Trong lớp có 4 bạn tên là Anh nên ta có: n A C C22 42 6
Khi đó ta có xác suất để hai bạn được gọi lên bảng đều tên là Anh là: n A 780 1306 1
62
53
Trang 16+) Giải phương trình: 2sin 1 0 sin 1 6 2
72
26
Trang 17+) Đáp án A đúng vì đây là công thức logarit của một tích: loga xy loga xloga y
+) Đáp án B đúng vì đây là công thức đổi cơ số: log logb a a xlogb x
+) Đáp án C đúng vì đây là công thức logarit của một thương: loga loga loga
x
y +) Đáp án D sai vì ta có: 1 1
loga loga x loga x x
+) Tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau
+) Hình chiếu của đỉnh A trên mặt phẳng (BCD) là trọng tâm O của
Trang 18Suy luận từng đáp án, sử dụng phương pháp chứng minh đường
thẳng vuông góc với mặt phẳng: Một đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng khi nó vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
Lấy điểm M thỏa mãn MAuuur3MBuuur như hình vẽ
Trong (ABCD) qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt
BC tại E và cắt CD tại F
Trong (SCD) qua F kẻ FP SC P SD// �
Trong (SBD) qua M kẻ MN BD N SB// �
Trong (SAB) kéo dài MN cắt SA tại H
Vậy thiết diện của chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P) là ngũ giác EFPHN
Trang 19Sử dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng u n u1 n 1d và công thức tổng n
số hạng đầu tiên của cấp số cộng 1
2
n n
Trang 20Hàm số y f x đồng biến (nghịch biến) trên a b khi và chỉ khi;
+) Chứng minh mặt phẳng (P) không cắt đáy O R�;
+) Tìm phần hình chiếu của mặt phẳng (P) trên mặt đáy Tính S hc
Do đó góc giữa (P) và mặt đáy bằng �IMO �60
Xét tam giác vuông IMO có : tan 60 3 2
=> I nằm giữa O và O’ Do đó (P) không cắt đáy còn lại.
Vậy hình chiếu của (P) trên O R�là phần diện tích của hình quạt cung lớn AB và ; OAB
Trang 21Phân tích đa thức 1 x x thành nhân tử.2 x3
Sử dụng khai triển nhị thức Newton:
0
n
n k
Trang 22Vậy hệ số của 5
x là : C C100 105 C C101 103 C C102 101 1902
Câu 40: Đáp án C
Phương pháp:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x y0: f x� 0 x x 0 y x0 d
Lấy điểm A a a ;9 14 thuộc đường thẳng y9x , cho 14 A d� � pt 1 .
Để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt Tìm điều kiệncủa a để phương trình có 2 nghiệm phân biệt Có bao nhiêu giá trị của a thì có bấy nhiêu điểmthỏa mãn yêu cầu bài toán
Để qua A kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị C thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
TH1 : x0 là nghiệm của phương trình (2) ta có : 2 2.226a 8 6a 8 0�a2
Trang 23 2 2 4
32
Vậy có 3 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán
Chú ý và sai lầm: Cần phải làm hết các trường hợp để phương trình (1) có 2 nghiệm, tránh trường hợp
thiếu TH1 và chọn nhầm đáp án B
Câu 41: Đáp án B
Lời giải sưu tầm :
Giả sử (P) tiếp xúc với (S1), (S2) lần lượt tại A,B
Gọi IJ� P M ta kiểm tra được J là trung điểm IM do IA MI 2
JB MJ suy ra M2;1;9.Gọi nra b c; ; , a2 �b2 c2 0 suy ra P a x: 2 b y 1 c z 9 0
Gọi số có 8 chữ số thỏa mãn đề bài là a a a1 2 8
+ Chọn vị trí của 3 chữ số 0 trong 7 vị trí a2 đến a8: Vì giữa 2 chữ số 0 luôn có ít nhất 1 chữ
số khác 0, nên ta chọn 3 vị trí trong 5 vị trí để điền các số 0, sau đó thêm vào giữa 2 số 0 gần
nhau 1 vị trí nữa ⇒ Số cách chọn là 3
5 10
C
Trang 24+ Chọn các số còn lại: Ta chọn bộ 5 chữ số (có thứ tự) trong 9 chữ số từ 1 đến 9, có5
� � � nên tập giá trị của hàm số f(t) là a;�
Vậy các giá trị nguyên của m để (*) có nghiệm là 2; 1;0;1; 2; ; 2017 (có 2020 giá trị)
Trang 25Ta thấy chỉ có khoảng 1;0 là x âm và 2 3 x2 do đó 3 f�3x2 (theo đồ thị)0nên f 3x2 đồng biến trên 1;0
Câu 48: Đáp án A
Phương pháp:
+) Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau và có các cạnh bên vuông gócvới đáy
+) Chọn hệ trục tọa độ phù hợp để làm bài toán
+) MN là đoạn vuông góc chung của A’C và BC’ MN A C
Xét hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng 2
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ có gốc tọa độ là trung điểm của BC
Trang 26Phương trình đường thẳng A’C là
1 1 1
312
36.2
25
16.225
Trang 27Với 0� � thì ta tìm được 2 giá trị của x (Khi đó phương trình của Định lý Viét đảo có 2t 4nghiệm phân biệt)
Bình phương 2 vế phương trình đã cho, ta được
Trang 28A Hàm số y f x luôn có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định của nó
B Hàm số y f x liên tục tại điểm x thì có đạo hàm tại điểm đó.0
C Hàm số y f x có đạo hàm tại x thì liên tục tại điểm đó0
D Hàm số y f x xác định tại điểm x thì có đạo hàm tại điểm đó.0
phép vị tự tâm O tỉ số là k2 đường thẳng d’ có phương trình:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A O là trực tâm tam giác ABC
B O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
C O là trọng tâm tam giác ABC
D O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
4
Trang 29
V D V ln 2
trên Qua M dựng được bao nhiêu mặt phẳng đồng thời vuông góc với và ?
(II) Nếu f a f b 0 thì hàm số f x liên tục trên a b;
(III) Nếu f x liên tục trên a b và ; f a f b 0 thì phương trình f x 0có ít nhấtmột nghiệm trên a b;
(IV) Nếu phương trình f x 0 có nghiệm trên a b thì hàm số ; f x liên tục trên a b;
Trang 30Câu 15: Cho tứ diện S.ABC có các tam giác SAB, SAC và ABC vuông cân tại A, SA a Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng
A dysin 2xdx B dycos 2xdx C dy2cosxdx D dy2sinxdx
A Hàm số đồng biến trên khoảng0;� B Hàm số nghịch biến trên khoảng�;0
C Hàm số đồng biến trên khoảng1;� D Hàm số nghịch biến trên khoảng1;0
với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45� Tính thể tích của khối chóp S ABCD
a
324
a
323
Trang 31Câu 23: Một công ty dự kiến làm một ống thoát nước thải hình trụ dài 1km, đường kínhtrong của ống (không kể lớp bê tông) bằng 1m; độ dày của lớp bê tông bằng 10cm Biết rằng
cứ một khối bê tông phải dùng 10 bao xi măng Số bao xi măng công ty phải dùng để xâydựng đường ống thoát nước gần đúng với số nào nhất?
: 2x y 2z 10 0 Mặt cầu S tâm I tiếp xúc có phương trình là:
P x: 2 0 và Q y z: 1 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc vớihai mặt phẳng P , Q
S được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng
Trang 32
x y
x x Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
x và F 1 3 thì F x có dạng
Trang 33x m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến
trên từng khoảng xác định
A m 3 hoặc m 3 B 2 m 3
C 2 m 4 D 3 m 3
khi kim loại vượt qua ngưỡng 600�C , nếu nhiệt độ tăng thêm 5� C thì độ bền kéo của nó
giảm đi 35% hiện có Biết kim loại này có độ bền kéo là 280Mpa dưới 600�C , được sử dụng
trong việc xây dựng các lò công nghiệp Nếu mức an toàn tối thiểu của độ bền kéo của vậtliệu này là 38Mpa, thì nhiệt độ an toàn tối đa của lò công nghiệp bằng bao nhiêu, tính theo độCelsius?
Lấy điểm M thuộc đoạn SO sao cho OM 20cm.Một mặt phẳng qua M vuông
góc với SO cắt hình nón theo giao tuyến là đường tròn C Tính diện tích xung
quanh của hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn xác định bởi C (xem hình vẽ)
A 16 26 cm2 B 26 26 cm2
C 36 26 cm2 D 46 26 cm2
Trang 34Câu 41: Cho số phức z a bi a b , �� Biết tập hợp các điểm A biểu diễn hình học số
phức z là đường tròn C có tâm I 4;3 và bán kínhR3. Đặt M là giá trị lớn nhất, m là giá
trị nhỏ nhất của F 4a 3b 1 Tính giá trị M m
A M m 63 B M m 48 C M m 50 D M m 41
BOURJOIS có dạng hình trụ có chiều cao là h(cm), bán kính đáy là r(cm), thể tích yêu cầu
của mỗi thỏi son là 20, 25 cm Biết rằng chi phí sản xuất cho mỗi thỏi son như vậy được 3xác định theo công thức là 2
x x a b với a, b là hai số nguyên dương Tính a b
A a b 16 B a b 11 C a b 14 D a b 13
dạng hình quạt Sau đó bạn ấy lấy phần giấy đó làm thành cái nón chú hề (như hình vẽ) Gọi
x là chiều dài dây cung tròn của phần giấy được xếp thành nón chú hề, còn h, r lần lượt là
chiều cao và bán kính đáy của của cái nón Nếux k R thì giá trị k xấp xỉ bằng bao nhiêu để
thể tích của hình nón là lớn nhất
nón (như hình vẽ) Phần hình nón có bán kính đáy là r, chiều cao là h, đường sinh bằng
Trang 351,25m Phần hình trụ có bán kính bằng bán kính đáy của hình nón, chiều cao bằng
3
h
Kếtquả r h xấp xỉ bằng bao nhiêu cen-ti-mét để diện tích toàn phần cái nắp là lớn nhất
hình trụ (có tổng diện tích vải là S ) và phần dạng hình vành khăn (có1
tổng diện tích vải là S ) với các kích thước như hình vẽ Tính tổng2
�a dx f x ba c trong đó b, c là hai số nguyên dương và b
c là phân số tối giản Khi đó b c
có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
A 11; 22 B 0;9 C 7; 21 D 2017; 2020
Trang 36Câu 49: Gọi H là khối tròn xoay tạo thành khi quay hình quạt OAB (hình vẽ bên) quanh đường thẳng d đi qua O và vuông góc với AB Biết OA OB 2, góc AOB �60 Thể tích Vcủa khối tròn xoay H gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A B C D có diện tích S Tiếp tục như vậy ta được hình vuông thứ 3 là có diện tích 2 S và3
cứ như thế ta được S S , Tính giá trị của 4, 5 S S 1 S2 S3 S 100
Trang 37Câu 2: Đáp án C
Hàm số y f x liên tục tại điểm x thì chưa chắc chắn có đạo hàm tại điểm đó0
Hàm số y f x có đạo hàm tại x thì liên tục tại điểm đó0
Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
Giả sử ' : 2d x y m 0 Gọi A 0;3 �T 0;k A �OAuuur' 2 OAuuur2 0;3 �A' 0;6
Ta có SOABC�SOA SOB SOC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
Suy ra OA OB OC hay O là tâm đường tròng ngoại tiếp tam giác ABC
Gọi là mặt phẳng qua M và đồng thời vuông góc với và
Khi đó d (với d là giao tuyến của và )
Trang 40Gọi r và r’ lần lượt là bán kình ngoài và bán kính trong của ống
Thể tích khối bê tông là: h r 2r'2 .1000 0,6 2 0,52110 m2
Số bao xi măng cần dùng là 110�10 1100 ; 3455 (bao xi măng)