Sổ tay hàng hải - Tập 1 - Mục lục
Trang 1+
PHANI
CHƯƠNG ï
11
11.1
1.1.2
1.1.3
1.1.4
1.2
1.2.1
1.2.2
1.3
1.3.1
1.3.2
1.3.3
1.3.4
1.4
1.4.1
1.4.2
1.4.3
14.4
1.4.5
1.4.6
1.5
1.5.1
1.5.2
1.5.3
1.5.4
1.5.5
1.5.6
1.5.7
1.6
1.6.1
1.6.2
1.6.3
CHƯƠNG 2
21
MỤC LỤC
Lời nói đầu HÀNG HẢI CƠ BẢN TRÁI ĐẤT TOA ĐỘ, PHƯƠNG VỊ VÀ KHOẢNG CÁCH
Trái đất
Hình dáng trái đất
Hệ quy chiếu toàn cầu WGS 84 (World Geodesis System 84)
Hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia Việt nam
Hệ quy chiếu áp dụng cho hàng hải Toa 46 dia ly trên trái đất
Chuyển động của trái đất
Vị trí trên biển -Toạ độ địa lý, kinh độ và vĩ độ
Đo phương hướng trên biển
Một số định nghĩa về các mặt phẳng trên trái đất
Hệ thống định hướng trên mặt phẳng chân trời thật Các cách biểu thị hướng
Hướng đi, hướng mũi tàu, hướng thực tế, hướng ngắm, góc mạn
Độ lệch địa từ, độ lệch la bàn và sai số la bàn
Dụng cụ đo hướng - La bàn
Độ lệch địa từ
Độ lệ ch la bàn từ
Sai số la bàn từ Chuyển đổi các loại hướng đi và các loại hướng ngắm Phương pháp dùng la bàn thực hành đo hướng ngắm trên biển Các phương pháp xác định sai số la bàn
Sử dụng một mục tiêu ở xa để xác định độ lệch la bàn Quan sát hướng ngắm ba mục tiêu để xác định sai số la bàn Dùng một mục tiêu bờ đơn độc ở xa để xác định độ lệch la bàn từ
Dùng chập tiêu để xác định độ lệch la bàn
Xác định độ lệch la bàn từ bằng cách so sánh với hướng la bàn
con quay
Xác định và kiểm tra độ lệch la bàn từ trên một hướng đi bằng chập tiêu tự nhiên
Dùng các phương pháp thiên văn để xác định độ lệch la bàn từ
Đo lộ trình và tếc độ trên biển
Hải lý và đơn vị đo tốc độ nơ
Lệ trình của tàu
Xác định tốc độ tàu và suất hiệu chỉnh tốc độ kế bằng thực
nghiệm
HÀNG HẢI SUY TÍNH VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ
Hàng hải suy tính
SO TAY HANG HAI
Trang
22
2
23
29
29
30
31
34
34
1015
Trang 22.1.1
2.1.2
2.1.3
2.1.4
2.1.5
2.1.6
2.1.7
22
2.2.1
2.2.3
2.2.4
2.2.5
2.2.6
2.2.7
2.2.8
2.3
2.3.1
2.3.2
2.3.4
24
2.4.1
24.2
2.43
2.4.4
CHƯƠNG 3
3.1
311
3.1.2
3.1.4
3.1.4
3.1.5
3.1.6
3.17
3.2
3.2.1
3.2.2
2.3.3 B
Hàng hải suy tính khi không có ảnh hưởng của gió và dòng chẩy
Ảnh hưởng của gió, không có dong chy
Căn cứ vào hệ số áp lực gió lập bản góc chỉnh giạt gió
Ảnh hưởng của dòng chảy khi không có gió
Ảnh hưởng tổng hợp của gió và dòng chảy
Các phương pháp thực hành xác định vết đi tổng hợp của tàu khi
chịu ảnh hưởng đồng thời gió và dòng chảy
Công thức sai số hàng hải suy tính
Xác ‘dinh vị trí bằng mục tiêu bờ
Những mục tiêu khảo sát có độ chính xác cao ở lục địa và ghi ký
hiệu trên hải đồ
222 Định vị bằng hướng ngắm mục tiêu lục địa
Phương pháp định vị bằng dịch chuyển đường vị trí
Định vị bằng khoảng cách
Định vị bằng tầm xa của ánh sáng hải đăng khi vừa nhìn thấy
Định vị bằng hồi âm của còi tàu
Định vị bằng ba mục tiêu hai góc kẹp
Định vị bằng đo sâu
Giới hạn an toàn
Góc an toàn
Khoảng cách an toàn
Hướng ngắm an toàn
Hướng chập tiêu an toần
Công thức sai số định vị bằng mục tiêu lục địa
Gradient va sai số bình phương trung bình đường vị trí
Sai số bình phương trung bình của định vị bằng đường vị trí
phương vị
Sai số bình phương trung bình của định vị bằng đường vị trí
" khoảng cách
Sai số ố bình phương trung bình định vị bằng đường vị trí góc
ngang
“THIEN VAN HANG HAL
Toa độ thiên cầu
Hệ tỏa độ xích đạo
Các công thức tính góc giờ
“Tra góc giờ và xích vĩ của thiên thể trong lịch thiên văn
(Almanac NP 414-Anh)
Hé toa d6 mat phẳng chân trời
Công thức tính biến thiên độ cao và phương vị của thiên thể
Từ độ cao h, đo được bằng sextant tính độ cao thật họ của thiên
thể
'Tổng hợp các hiệu chỉnh độ cao đối với các thiên thể
"Thời gian và các công thức tính thời gian
Chuyển động biểu kiến của mặt trời
Giờ thế giới
34
34
36
37
39
41
43
45
45
46
47
49
51
52
53
54
55
55
56
56
56
56
56
58
59
59
61
61
61
65
66
68
68
74
75
75
76
Trang 33.2.3
3.2.4 -
3.2.5
3.2.6
3.2.7
3.2.8
- 3.2.9
3.2.10
3.2.11
3.2.12
3.3
3.3.1
3.3.2
3.3.3
3.3.4
3.4
3.4.1
3.4.2
3.4.3
3.4.4
3.4.5
3.4.6
3.4.7
3.4.8
3.5
3.5.1
3.5.2
Giờ mặt trời trung bình — Giờ địa phương và giờ thế giới
Thời sai:
Các loại thời gian
Giờ thế giới điều hoà UTC
Múi giờ và giờ múi
Giờ tiêu chuẩn, giờ mùa hè
Thay đổi giờ múi, ranh giới ngày
Tìm giờ thế giới của độ cao thiên thể quan sát
Các loại hình tín hiệu giờ vô tuyến
Một số đài phát giờ chuẩn trên thế giới
Sextant hàng hải
Cấu tạo của sextant hàng hải
Nguyên lý đo góc của sextant hàng hải
Xác định và điều chỉnh sai số của sextant hàng hải
St dung va bao quan sextant
Các tính toán đường vị trí thiên văn
Các yếu tố của đường vị trí thiên văn
Trình tự xác định đường vị trí thiên văn
Dùng công thức sinh, giải tam giác thiên văn tính độ cao h, và
phương vị A
Dùng “Bắng B-105” tính độ cao và phương vị của thiên thể
Bản "Quan sát thiên thể hàng hải NP401”
Dùng “Bản quan sát thiên văn.hàng không H0 249” cho thiên
Hiệu chỉnh sai số do độ cong của đường phương vị
Hiệu chỉnh sai số độ cong vòng tròn vị trí
Các tính toán xác định vĩ độ người quan sắt
Tính thời điểm thiên thể đi qua thiên kinh tuyến thượng người
quansát -:
Tìm vĩ độ người quan sát bằng độ cao thiên thể qua thiên kinh
: tuyến thượng
3.5.3 Đo độ cao mặt trời gần chính ngọ (thiên kinh tuyến thượng) để
:› xác định vĩ độ quan sát
3.5.4
3.6
3.6.1
3.6.2
3.7
3.7.1
3.7.2
3.7.3
3.7.4
3.7.5
3.7.6
Đo độ cao sao Bắc đẩu (Polaris) xác định vĩ độ người quan sát
Các tính toán xác định kinh.độ
Xác định kinh độ bằng độ cao thiên thể:trên vòng tròn đông tây
Xác định kinh độ bằng đẳng độ cao của thiên thể gần qua thiên
kinh tuyến thượng
Xác định vị trí thiên văn
Quan sát mặt trời xác định vị trí
Đo mặt trời có độ cao lớn (trên 88” để xác định vị trí
Tính thời gian hoàng hôn, bình minh, mặt trời mọc lặn
Chọn sao
Phương pháp tính toán để xác định đường vị trí bằng hành tỉnh
Phương pháp đo và tính toán để xác định đường vị trí bằng mặt
trăng
SO TAY HANG HAI
77
78
79
80 8i
85
85
86
87
89
91
91
92
93
97
98
98
99
101
103
106
109
112
113
114
114
114
116
118
120
120
121
121
121
125
126
127
130
131 1017
Trang 43.7.7
3.7.8
3.7.9
1 3.7.10
CHƯƠNG4
41
4.1.1
4.1.2
4.1.3
42
4.2.1
4.2.2
4.2.3
4.2.4
4.2.5
4.2.6
4.2.7
443
4.3.1
4.3.2
4.3.3
43.4
4.3.5
44
4.4.1
44.2
45
45.1
4.5.2
wl 45.3
cit 4.5.4
=: ASS
45.6
45.7
4.5.8
4.5.9
4.5.10
“, 45.11
4.5.12
¿1 4.5.13
46
4.6.1
Phương pháp tính toán để xác định vị trí tàu bằng định-tĩnh
Quy các đường vị trí thiên văn về cùng thiên đỉnh khi quan sát
không đồng thời hai hoặc ba sao để xác định vị trí tàu
Tam giác sai số vị trí thiên văn
Nhận dạng sao bằng mắt thường ~ Các sao hàng hải quan trọng
trên bầu trời
KHÍ TƯỢNG HÀNG HẢI
Khí quyển
Cấu tạo của khí quyển
Thành phần của khí quyển
Khí quyển tiêu chuẩn
Các yếu tố khí tượng
Nhiệt độ khí quyển
Khí áp
Gió
Độ ẩm không khí
Mây
Mưa, tuyết, mù, sương
Tầm nhìn xa — Visibility
Các hệ thống thời tiếp và hiện ¡tượng thời tiết kèm theo
Khí đoàn - Front
Frónt.và các đường không liên tục
Áp cao, áp thấp
Sự phân bố các vành đai gió trên trái đất
Gió mùa và gió hải lục
Áp thấp ôn đới :
Sự hình thành của xoáy ôn đới và các hiện tượng thời tiết
Khu vực phát sinh xoáy ôn đới và sự đi chuyển của nó
Áp thấp nhiệt đới
Tên gọi và phân cấp
Sự hình thành và tan biến của bão nhiệt đới
Mùa và tần suất xuất hiện của xoáy nhiệt đới trên các đại dương
:Đặc trưng thời tiết của xoáy nhiệt đới, bão
Hướng và tốc độ di chuyển của áp thấp nhiệt đới, bão
Sai số vị trí trung tâm bão khi xác định bằng bản đổ khí tượng
Tốc độ gió lớn nhất ở:khu vực gần:trung tâm bão
Bão vùng biển tây bắc Thái bình dương
Bão Biển Đông
Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến bão nhiệt đới tây bắc Thái
bình dương và bão Biển Đông
Đề phòng bão cho tàu thuyễn
Cảnh báo thời tiết trên thế giới
Cảnh báo bão của Việt nam
Bản đỗ radiofacsimile khí tượng
Ký hiệu tiêu để bản đô radiofacsimile khí tượng
132
133
135
137
142
142
143
143
144
145
145
146
150
157
159
164
165
166
166
169
171
174
175
178
178
180
184
184
185
186
186
190
192
192
195
196
199
201
205
206
207
207
Trang 54.6.2
CHƯƠNG 5
31
3.1.1
5.1.2
5.1.3
3.1.4
5.1.5
32
5.2.1
5.2.2
3.23
5.2.4
5.2.5
5.2.6
5.3
5.3.1
3.3.2
5.3.3
5.3.4
5.3.5
3.3.6
3.3.7
3.3.8
3.3.9
5.4
5.4.1
5.4.2
5.4.3
5.4.4
5.4.5
5.4.6
5.4.7
5.4.8
“PHAN II
ta
CHƯƠNG 6
s6]
¬-
6.2.1
Doc ban dé facsimile
THUY VAN HANG HAI
Đặc trưng địa lý của thuỷ hệ hàng hải
Khái quát:sự phân bố thuỷ hệ trên trái đất
Kích thước của các đại dương
Đặc tính vật lý của nước biển
Độ trong suốt và màu sắc của nước biển
Biển phát quang
Hải lưu
Phân loại hải lưu
Hải lưu gió
Triều lưu
Bản đồ hái lưu
Sự phân bố hải lưu trên Biển Đông và trên thế giới
Hải lưu trên các đại dương toàn thế giới
Sóng biển
-Các yếu tố của sóng biển
Một số thuật ngữ liên quan đến sóng biển
Các tham số có liên quan đến chiểu cao của sóng và sóng trưởng
thành tương ứng với trạng thái mặt biển, cấp gió
Bước sóng của sóng biển ở các khu vực khác nhau trên đại
dương
Phân loại sóng biển
Mối tương quan giữa gió và sóng
Chuyển đổi các đại lượng đặc trưng của sóng biển
Các ký hiệu thường dùng trên bắn đồ sóng biển
Sóng biển trên các đại dương
Thuỷ triểu
Nguyên nhân của thuỷ triều
Các yếu tố ảnh hưởng đến thuỷ triều
Phân loại thuỷ triểu
Các thuật ngữ về thuỷ triển
Mối quan hệ độ cao thuỷ triểu, độ sâu bằng máy đo sâu với độ
sâu ghi trên hải đồ
Chế độ thuỷ triểu ven biển nước ta
Tính thuỷ triều bằng Bảng thuỷ triểu Việt nam
Tính thuỷ triều bằng bản thuỷ triểu của Anh
AN PHAM HANG HẢI, HẢI TRÌNH, TIÊU HÀNG HÃI
ẤN PHẨM HÀNG HẢI
Các ấn phẩm hàng hải cần thiết trang bị cho tàu
Chỉ tiết các ấn phẩm hàng hải
Catalogue of Admiralty charts and other hydrrographic
publications - Danh muc ấn phẩm hàng hải
SO TAY HANG HAI
211
219
219
219
219
221
223
223
223
223
224
226
229
231
236
242
242
244
243
243
245
246
249
249
250
25
252
252
253
253
256
257
259
260
268
269
269
269 1019
Trang 66.2.2
6.2.3
6.2.4
6.2.5
6.2.6
6.2.7
6.2.8
6.2.9
6.2.10
6.2.11
6.2.12
6.2.13
6.2.14
6.2.15
6.2.16
6.2.17
4 6.2.18
6.2.19
6.2.20
6.2.21
CHUONG 7
11
” 7.1.1
7.1.3
7.2
7.2.1
1.2.2
1.23
1.2.4
73.1
7.3.2
7.3.3
Ocean passages for the world - Cac tuyến hành trình vượt đại
dương trên toàn cầu
Routeing charts and pilot charts - Bản đồ vạch tuyến và bản đề
hoa tiêu
Sailing direction and Pilot books - Huéng dẫn hành trình và
Hàng hải chỉ nam
Lists of Lights and fog signals - Danh mục hải đăng và tín hiệu
sương mù
Tide tables - Ban thuỷ triều
Tide stream atlases - Bộ atlases dòng chẩy thuỷ triều
Admiralty Notices to Marinners ~ ANM - Thông báo hàng hải
(Hàng tuân của Hải quân Anh)
"Tổng hợp hàng năm thông báo hàng hải cho người đi biển
(Annual summary of Admiralty notices to mariners)
NP234 - Danh mục thống kê Thông báo hàng hải (Cumulative
list of Admiralty Notices to, Mariners)
Chart 5011
Routeing information - Cac thông tin vé phan tuyén giao thong
Radio signal information including VTS and pilot service - Các
thông tin về tín hiệu vô tuyến bao gém VTS va dich vụ hoa tiêu
Admiralty List of Radio Signals ( ALRS ) - Danh mục tín hiệu
vô tuyến
Climatic information - Thong tin về khí hau
BA D6083 - Load-line chart - Bản đổ đấu chuyên chở
Distance tables —Ban tính cự ly
Electronic navigational systems information - Thông tin hệ
thống hàng hải điện tử
Radio and local warnings - Các cảnh báo vô tuyến và cảnh báo
The Mariner°s Handbook - Sổ tay của người đi biển
Guide to Ports Entry - Hướng dẫn vào cảng
HẢI ĐÔ, HIỆU CHỈNH HẢI ĐỒ VÀ ẤN PHẨM HANG HAI
Khái quát về hải đồ
Phân loại hải đỗ đi biển
Thước tỷ lệ hải đổ
Các phép chiếu hải đồ
Hải đồ Mercator- và hái đồ Gnomonic
Những yêu câu cơ ban của hải đồ đi biển
Hai d6 Mercator
Hải đồ Gnomonic - Khái niệm về đường cung vòng lớn
Hải đồ cảng
Các loại hải đổ thường sử dụng trên tau
Hải đồ Việt nam xuất bản — Danh mục hải đồ VN
Cấu trúc hải đỗ do Anh, Mỹ xuất bản
Ký hiệu trên hải đồ
269
270
270
272
272
274
275
278
278
279
279
279
279
280
281
281
281
281
281
282
285
285
285
286
287
289
289
289
292
293
294
294
296
300
Trang 714
“7AM
74.2
7443
74.4
1.5
75.1
75.2
7.53
1.5.4
7.5.5
1.5.6
1.5.7
CHƯƠNG 8
81
8.11
8.1.2
8.2
8.2.1
8.2.2
8.2.3
8.2.4
8.2.5
8.2.6
8.2.7
8.2.8
CHUGNG 9
9.1
9.1.1
9.1.2
9.1.3
9.1.4
91.5
9.1.6
9.1.7
9.1.8
9.1.9
92
9.2.1
9.2.2
9.2.3
9.3
Quần lý hải đồ
Bộ hỗ sơ hải đổ (Chart outfit)
Hệ thống quản lý hải đồ
Phân loại và sắp xếp hải đồ
Bảo trì hải đồ
Hiệu chỉnh hải đổ và ấn phẩm hàng hải
Tầm quan trọng của việc tu chỉnh hải đô và ấn phẩm hàng hải
Dụng cụ tác nghiệp và tu chỉnh hải đồ
Các ấn phẩm dùng cho tu chỉnh hải đổ
Nội dung của Admiralty Notices to Mariner (ANM) hàng tuần
Giải thích một số thuật ngữ sử dụng trong ANM
Giấy can hiệu chỉnh - Chart Overlay Correction Tracing
Thực hiện hiệu chỉnh hải đồ và các ấn phẩm hàng hải theo
ANM
TIEU HANG HAI
Phân loại tiêu trợ hàng
Phân loại theo vị trí lắp đặt
Phân loại theo thiết bị kỹ thuật
Quy định tiêu trợ hàng trên các vùng biển quốc tế
Giới thiệu chung
Đặc điểm của tiêu hàng hải
Phao tiéu bén mép luéng (Lateral Marks)
Phao chi hudéng (Cardinal Marks)
Tiêu đánh dấu chướng ngại nguy hiểm độc lap (Isolated Danger
Marks)
Tiêu đánh dấu vùng nước an toàn (Safe water Marks)
Tiêu đặc biệt ( Special Marks)
Ký hiệu phao tiêu trên hải đổ
CÁC TUYẾN HÀNG HẢI VÀ LẬP HẢI TRÌNH
Tuyến viễn dương và đường đi tối ưu
Phương pháp hàng hải
Tuyến đường cung vòng lớn
Tuyến đường-hỗn hợp
Lựa chọn tuyến đường viễn dương tối ưu
Chọn đường đi trên tuyến Bắc Thái bình dương
Chọn đường đi trên tuyến Bắc Ấn độ dương
Chọn đường đi trên tuyến Bắc Đại tây dương
Khí tượng dẫn " đường :
Những điều cần chú ý khi chạy tuyến viễn dương
Đặc điểm của tuyến ven biển và lựa chọn đường đi ven biển
Đặc điểm của tuyến ven biển
Luựa chọn đường ven biển
Những điều cần chú ý khi chạy ven biển
Chạy trong kênh đào
SO TAY HANG HAI
303
303
304
304
305
306
306
307
309
310
315
316
316
324
324
324
325
325
325
“326
327
329
330
330
330
331
334
334
334
334
339
342
344
346
347
349
355
355
355
356
357
358
1021
Trang 89.3.1
' 93.2
9.3.3
9.3.4
9.4
9.41
94.2
9.4.3
oy 9AA
"9.4.5
9.4.6
9.4.7
PHAN III
CHƯƠNG 10
\
10.1
10.11
-10.1.2
10.1.3
10.2
"10.2.1
10.2.2
10.2.3
10.3
10.3.1
- 10.3.2
10.3.3
10.3.4
10.4
10.4.1
»., 10.4.2
10.5
© 10.5.1
“10.5.2
10.5.3
10.5.4
10.5.5
+; 10.5.6
10.6
10.6.1
» 10.6.2
Kénh dao Suez Kénh dao Panama Kénh dao Kiel
Những điều cần chú ý khi đi qua kênh đào ,
Lập kế hoạch hải trình 'Thu thập và đánh giá thông tin
Các hước tiến hành thiết lập kế hoạch hải trình
Lập hải trình chạy đại đương và chạy ven bờ
Sử dụng hệ thống hiển thị hải đồ điện tử BCDIS để lập kế hoạch , hải trình -,
Một số yêu cậu cụ thể thiết yếu khi thiết lập kế hoạch hải trình
Triển khai việc thực thi hải trình và kiểm soát, hiệu chỉnh kế
hoạch,
Chuẩn bị nhiên liệu
MÃ HIỆU QUỐC TẾ, QUY TẮC TRÁNH VA VÀ TRỰC
CA
MÃ HIỆU QUỐC TẾ ,
Sách “ Mã hiệu quốc tế 1965”
Các loại mã hiệu
Cách sắp xếp trong sách mã hiệu quốc tế
Các phương pháp phát tín hiệu
Ý nghĩa các loại tín hiệu
:Ý., nghĩa của mỗi tín hiệu một chữ Nhóm tín hiệu 2 chữ ~ Tín hiệu thông dụng
Phần tín hiệu trị liệu y tế _;
Công dụng và phương pháp sử dụng mã hiệu bổ sung của các
mã hiệu
Mã hiệu bổ sung chữ số cố định
Mã hiệu bổ sung chữ số không cố định
Ý nghĩa của các tín hiệu gồm một chữ và số ở tiếp theo sau Một số tín hiệu hai chữ thiết yếu và thường dùng
Các tín hiệu thủ tục và phương thức phát
Các tín hiệu thủ tục dùng cho tất cả phương.thức phát Cách phát số trong các phương thức thông tin
Thông tin bằng cờ chữ
Quy cách bộ cờ chữ Cách treo cờ chữ,,quốc kỳ và cờ hãng | khi ra vào cắng quốc tế
Thủ tục và phương pháp phát thông tin bằng cờ chữ
Tàu nhận bản tin cờ chữ :
'Táoc.dụng của cờ thế và cách sử dụng
"Thông tin cờ chữ phát bằng minh ngữ Thông tin bằng đèn tín hiệu
Các loại đèn tín hiệu sử đụng trên tàu
Các tín hiệu thủ tục của phương pháp thông tin bằng morse đèn
358
359
360
361
362
363
364
365
367
367
376
377
380
380
380
380
380
380
381
381
382
382
383
383
383
384
385
386
386
387
388
388
389
390
390
391
392
392
392
393
Trang 910.6.3
“10.7
te 10.8
"10.8.1
10.8.2
10.8.3
: 10,9
10.9.1
10.9.2
10.10
10.11
“40111
10.11.2
© 10.12
10.12.1
210.122
'10.12.3
CHƯỜNG 11
111
11.2
11.2.1
© + 11.2.2
11.2.3
11.2.4
© 112.5
11.3
11.3.1
* 11.3.2
11.3.3
s “ 11.34
5? 114
11.4.1
-° 114.2
‹= 115
*, 1151
11.5.2
11.5.3
11.6
Phương pháp tiến hành thông tin bing morse dén Tín hiệu Morse, cách phiên âm chữ cái và công dụng của nó Phương pháp thông tin bằng vô tuyến điện thoại
Cách gọi Cách trả lời
Trao đổi thông tin Phương pháp thông tin bằng cờ tay
Tín'hiệu éờ tay
Phương:bháp thông tin Bằng cờ tay Phương pháp thông tin bằng âm thanh
Phương pháp thông tin bằng vô tuyến điện
Các tín hiệu “ MAYDAY”,*PAN” hoặc “SECURITE” , tín
Sử dụng vô tuyến điện thoại phát tín hiệu gọi cấp cứu -
Tín hiệu báo nạn
Tín hiệu báo nạn quy định trong quy tắc tránh va 1972 Nghĩa vụ của tàu thuyên khi nghe ta hiệu gọi cấp cứu theo quy
định quốc tế
Tín hiệu cứu sinh
CHẤP HÀNH QUY TAC PHÒNG NGỪA TÀU THUYỀN
DAM VA TREN BIEN
Khái quát Quy tắc phòng tránh tàu thuyển đâm va trên biển
1972 ' ' Các quy định đèn, đấu hiệu và thanh hiệu trong Quy tắc tránh
va 1972 Đèn hiệu hành trình của tầu thuyên Kích thước của dấu hiệu ban ngày đùng cho các loại tàu thuyên Tổng hợp các quy định đèn và dấu hiệu ban ngày cho các loại tau thuyén
Thanh hiéu Các quy định cho tàu: đánh ncá
¡ Cảnh giới
Duy trì cảnh giới thích đáng
Quan sát bằng mắt thường Cảnh giới và quan sát bằng radar
Đánh giá toàn diện tình hình và nguy cơ đâm va
Tốc độ an toàn
Ý nghĩa của thuật ngữ “ tốc độ an toàn”
Những điều cần xem xét khi áp dụng “ tốc độ an toàn”
Quan sát sự biến đổi của phưởng vị la bàn và sự biến đổi của
góc mạn để phán đoán nguy cơ đâm va
Sử dụng radar để phần đoán ngùy cơ đâm va - Nghỉ ngờ khi phán đoán tình huống đâm va
Hành động tránh vä
394
396
398
398
398
499
499
499
499
400
401
401
402
402
402
402
403
408 408-
408
408
409
409
419
422
424
424
426
427
429
430
430
430
41
431
433
437
437
1023
Trang 1011.6.1
„: 11.6.2
11.6.3
a 11.6.4
— 11.65
: 11.6.6
- 1162
» 11.8.1
11.8.2,
11.7
;11771
y 11.7.2
11.8
11.9
11.9.1
11.9.2
11.9.3
11.9.4
CHƯƠNG 12
12/21
121
12.1.1
12.1.2
12.1.3
12.1.4
: 12.15
121,6
12.2
12.2.2
12.2.3
.„, 1224
12.3
, 124.1
12.32
+, 1233
12.3.4
» 12.3.5
12.3.6
(12.37
- 124348
vĩ
Yêu câu khi áp dụng hành động tránh va và sau hành động
tránh va
Tình huống đối hướng
Tình huống cắt hướng
Hành động tránh va của tàu được nhường đường
Trách nhiệm giữa các tàu thuyén với nhau
Quy tắc hành động của tàu thuyền khi tầm nhìn xa hạn chế,
Quy tắc hành động của tàu thuyền chạy trong luéng hep va
chạy trong khu vực theo quy chế phân nhánh lưu-thông
Quy tắc hành động của tàu thuyển chạy trong luồng hẹp
(narrow channel) và đường tàu (fairway)
Quy tắc hành động của tàu thuyền chạy trong khu vực có quy
chế phân nhánh lưu thông
Trách › nhiệm
Bất cẩn và trách nhiệm „,
Hành động không theo Quy tắc
Tránh đâm va với thuyền đánh cá
Tránh va với thuyển đánh cá lưới kéo Tránh va với thuyền đánh cá lưới nổi
Tránh va với tàu thuyền đánh cá lưới vay
Tránh đâm va với thuyển lưới rê và thuyển câu
TỔ CHỨC BUỒNG LÁI VÀ TRỰC CA HÀNG HẢI
_ Tổ chức và quản lý nguồn lực buồng lái
Khái quát
Yếu tố cấu thành của ca trực hàng hải theo Bộ luật STCW
Bố trí trực ca theo Bộ luật STCW
Trực ca cảnh giới một người
Tổ lái
Thuyễn viên mới và vấn để làm quen việc
Chức năng nhiệm vụ của Sĩ quan trực ca
Sĩ quan trực ca là người đại diện của thuyền trưởng trên buông
Nhiệm vụ hàng đâu của sĩ quan trực ca Các công việc hỗ trợ nhiệm vụ hàng đầu
Luôn có mặt trên buồng lái
Công việc trong khi ca trực Duy tr cảnh giới
Trực ca một mình
Giám sát chung
.Trực ca và quy tắc tránh va COLREGS
Khi hành hải trong vùng nước hạn chế
Kiểm soát ở vùng nước hoa tiêu
Khi neo Kiểm soát tốc độ v và hướng đi của tàu, tính năng quay "trổ
438
441
444
446
447
449
452
457
457
459
463
463
465
466
466
468
468
470
471
471
471
41
472
473
474
476
477
477
477
478
478
478
478 : 479
479
479
480
480
480
481