1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay hàng hải - T2 - Mục lục

20 639 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ Tay Hàng Hải
Trường học Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Chuyên ngành Hàng Hải
Thể loại Sổ tay
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 602,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sổ tay hàng hải - Tập 2 - Mục lục

Trang 1

PHAN V

CHƯƠNG 25

251

25.1.1

25.1.2

25.1.3

25.14

25.1.5

25.2

25.2.1

25.2.2

25.2.3

25.2.4

25.2.5

25.3

25.3.1

25.3.2

25.3.3

25.3.4

25.3.5

CHUONG 26

26.1

26.1.1

26.1.2

26.1.3

26.1.4

26.1.5

26.1.6

26.1.7

26.1.8

26.1.9

26.1.10

26.111

26.1.12

26.1.13

26.2

26.2.1

Lời nói đầu DIỀU ĐỘNG TÀU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐIỀU DONG TAU

Tính năng điều động của tàu Tính năng quay trở của tàu

Tính ổn định hướng đi Đặc tính chuyển hướng của tàu Tính năng dừng của tàu

Đặc điểm "dừng khẩn cấp" của tàu rái lớn

Máy, lái, thân tàu và hiệu ứng của chúng

Lực cần, lực đẩy và công suất máy tàu

Tốc độ Lưực bánh lái và mômen quay tầu

Lưực đẩy ngang, dòng theo thân tàu và dòng chân vịt Tính năng của các thiết bị điều động đặc biệt Ảnh hưởng của môi trường bên ngoài đến điều động

Ảnh hưởng của gió và sóng Ảnh hưởng của dòng chay Ảnh hưởng của vùng nước hạn chế đến điều động và tốc độ của

Ảnh hưởng của sóng tàu

Hiệu ứng hút đẩy giữa hai tàu

NEO VÀ LAI DẮT Neo

Vận dụng neo trong điều động tàu Chọn chỗ neo

Tính toán lực níu giữ của neo

Chiểu dai xích neo cần phải xông ra Những điều cần chú ý khi neo tau Neo một neo

Neo hai neo thẳng hàng Nco bằng hai neo hình chữ V Neo chống bão

Neo nước sâu

Bồ neo Phương pháp giảm nhẹ chuyển động chao đảo của tàu Cách gỡ hai dây xích neo bị xoắn khi neo hai neo Lai dắt

Tau lai

SO TAY HANG HAI

Trang

53

59 60

63

63

63

64

65

66

67

69

70

7

3

74

74

15

16

16 1082

Trang 2

26.2.2

„26.23

26.2.4

26.2.5

26.2.6

26.2.7

26.2.8

26.2.9

26.2.10

26.2.11

26.2.12

26.2.13

CHƯƠNG 27

271

27.1.1

27.1.2

27.1.3

27.2

27.2.1

27.2.2

27.2.3

27.2.4

27.2.5

27.3

27.3.1

27.3.2

27.3.3

27.3.4

27.3.5

27.3.6

27.3.7

27.3.8

27.4

27.4.1

27.4.2

27.4.3

27.4.4

CHƯƠNG 28

28.1

28.1.1

28.1.2

Các phương thức lai đắt

Phương pháp tác nghiệp khi lai áp mạn

So sánh tính năng điều động của vài kiểu tàu lai trong cảng

Phương pháp thao tác loại tàu lai chân vịt AZIMUTH

Quy luật chuyển động của tàu lớn khi bị lai

Tính lực kéo thành phần và lực kéo tổng hợp của tàu lai

Số lượng tàu lai và công suất tàu lai dùng để lai kéo trong cảng Đưa dây lai trên biển và cố định dây lai trên tàu bị lai

Tinh toán tổng lực cần của tàu bị lai khi lai đắt trên biển Cường độ, độ dài dây lai, tốc độ lai dắt

Phương pháp chống đảo mũi khi lai dắt Những điều cần chú ý khi sử dụng tàu lai và công việc lai đắt

trên biển

ĐIỀU ĐỘNG QUAY ĐẦU, CẶP VÀ RỜI CẦU CẮNG HOẶC

PHAO Ước lượng động năng của tàu khi cặp và rời cầu cẳng Lực va vào cầu cảng

Tính toán động năng Ước lượng bằng mắt khi điều động tàu Quay đầu trong luông hoặc trong cẳng

Tự quay đầu với vòng quay hẹp, không gió không dòng chảy

Tự quay đầu, có gió từ mạn phải Tàu nhỏ tự quay trở trong luồng hẹp Quay đầu xuôi nước bằng neo

Yếu lĩnh cơ bản khi quay đâu nhờ tàu lai kéo mỗi, ngược nước Cặp và rời cầu

Yếu lĩnh cơ bản và những điều cần chú ý khi điều động cặp

Chuẩn bị điều động rời cầu, phao

Sơ đổ thực hành cặp cầu ở cảng có dòng chây

Sơ đổ thực hành rời cầu ở cắng có đòng chảy

Sơ đồ thực hành cặp rời cầu ở cảng không có dong chảy Cặp vào mạn tâu khác

Điễu động tầu vào âu Đưa tàu qua đập

Cặp, rời phao buộc tàu Những điều cần chú ý khi cặp phao

Sơ để thực hành cách buộc phao đơn

Sơ đồ thực hành cách buộc phao đôi

Sơ đồ thực hành cách rời phao đôi ĐIỀU ĐỘNG CÁC LOẠI TÀU ĐẶC BIỆT Điều động tàu siêu lớn (VLCC)

Đặc tính điều động của tàu VLCC

Cự ly tới hướng đi mới

SO TAY HANG HAI

78

79

80

80

81

83

86

87

89

90

93

94

96

96

96

97

97

99

99

99

100

100

101

102

102

103

104

106

111

115

116

118

119

119

120

122

124

126

126

126

127

1083

Trang 3

28.1.3

28.1.4

28.1.5

28.1.6

28.1.7

28.1.8

28.1.9

28.1.10

28.1.11

28.1.12

28.2

28.2.1

28.2.2

CHƯƠNG 29

29.1

29.1.1

29.1.2

29.13

29.1.4

29.1.5

29.2

29.2.1

29.2.2

29.2.3

29.2.4

29.2.5

29.2.6

29.2.7

29.2.8

29.2.9

29.2.10

29.3

29.3.1

29.3.2

29.3.3

29.3.4

29.3.5

29.3.6

29.3.7

29.4

29.4.1

29.4.2

29.4.3

Đặc điểm quán tinh Ước lượng cự ly dừng tàu, thời gian và các yếu tố khác khi chạy

máy lùi

Khống chế và giữ hướng bằng tàu lai Tính toán các yếu tố áp lực gió Ước tính lực cẩn ngang của tàu khi cập cầu

Tàu đìm mớn trong khi chạy Tính độ lún mớn mũi cho tàu VLCC Tốc độ thả neo an toàn

Giới hạn của ngoại lực khi neo đậu

Ước lượng lực hút, lực đẩy của bờ khi chạy trong kênh đào

Điều động tàu RO-RO

Đặc điểm của tàu RO-RO

Tính năng điều động và một số điều cần lưu ý

ĐIỀU ĐỘNG TÀU TRONG CÁC TÌNH HUỐNG ĐẶC BIỆT Điều động tàu trong luồng hẹp

Đặc điểm của luồng hẹp Công việc chuẩn bị trước khi vào ludng hep Những điều cần chú ý khi chạy trong luông hẹp Chạy tàu trong vùng san hô

Chân hoa tiêu - Độ sâu tối thiểu đưới ki tàu Chạy tàu trong vùng băng

Các thuật ngữ liên quan đến chạy tàu trong khu vực băng giá Lượng băng, màu băng, độ cứng, tầm nhìn xa của núi băng

Kinh nghiệm quan sát băng bằng rađa

Phương pháp dự đoán vùng băng ở lân cận Công việc chuẩn bị trước khi xuất phát để chạy vào vùng băng Khi đi vào trong khu vực băng

Những điều cần chú ý khi điều động trong băng Các giải pháp thoát băng vây

Tàu phá băng hỗ trợ hành hải Neo, cặp rời cầu trong khu vực băng Điều động tàu trong điều kiện thời tiết xấu Quy luật lắc của tàu trong sóng biển Đặc tính của lắc

Các giải pháp giảm lắc ngang

Bổ chúi (lắc dọc) và dồi

Xung lực của sóng va đập đáy mũi tàu, sóng trùm mũi tầu và chân vịt quay trên không

Giới hạn tốc độ tàu khi chạy ngược nước Dẫn balát tàu không tải

Điều động tàu trong bão

Công tác chuẩn bị khi chạy trong mùa gió bão

Công việc chuẩn bị trước khi bão đến Thực hành điều động tàu trong gió bão

SO TAY HANG HAI

129

131

133

134

135

136

138

138

140

141

143

143

144

146

146

146

146

147

157

139

161

161

163

163

164

165

166

166

168

168

169

170

170

171

173

174

175

177

178

179

179

179

180

1084

Trang 4

29.4.4

29.4.5

29.4.6

29.4.7

29.4.8

29.4.9

29.4.10

295

29.5.1

29.5.2

29.53

PHAN VI

CHƯƠNG 30

30.1

30.1.1

30.1.2

30.2

1 30.2.1

30.2.2

30.2.3

30.2.4

00.3

30.3.1

30.3.2

30.4

30.4.1

30.4.2

30.4.3

30.4.4

30.5

30.5.1

30.5.2

30.5.3

30.5.4

CHUONG 31

31.1

31.1.1

31.1.2

312

31.2.1

Phương pháp thả dầu ép sóng Phương pháp thả neo nổi

Phán đoán động thái của bão

Các biện pháp khi tàu ở trong tình huống báo động bão khẩn cấp

Phương pháp điều động tránh tâm bão

Điều động khi tàu nằm trên đường tiến của bão

Điều khiển khi tàu bị cuốn vào bão Điều động tàu khi có người rơi xuống biển Những điều cần chú ý điều động khi có người rơi xuống nước

Trường hợp "hành động ngay" khi được báo có người rơi xuống nước

Các phương pháp điều động tìm kiếm cứu nạn

LÝ THUYẾT TÀU BIỂN

TÀU BIỂN VÀ CÁC THÔNG SỐ CHỦ YẾU

Ching loai tau biển Định nghĩa tàu vận tải hàng hoá Phân loại tàu

Kích thước và số đo cơ bản của tàu thuỷ

Các kích thước cơ bản

Tỷ lệ kích thước của tàu Các hệ số thân tàu

Hệ thống tọa độ thân tàu

Số đo khối lượng và số đo dung tích của tàu Các số đo khối lượng

Các số đo thể tích của tàu

Đồ thị, biểu bảng các tham số thuỷ tĩnh chủ yếu của tàu

Để thị các đường cong thuỷ tĩnh Thước trọng tải

Bảng các tham số thuỷ tĩnh

Dùng đường cong Bojean tìm lượng chiếm nước Dấu chuyên chở

Phân chia dấu chuyên chở theo vùng và theo mùa trên đại dương

Sức nổi dự trữ, mạn khô và đường boong

Hình thức dấu chuyên chở

Sử dụng dấu chuyên chở

ỔN TÍNH CỦA TÀU VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN

Khái niệm cơ bản về ổn tính Định nghĩa ổn tính

Các lực tác dụng vào tàu, thuật ngữ ổn tính Chiều cao ổn tính ban đầu GM

Định nghĩa Ổn tính ban đầu GM

SO TAY HANG HAI

184

185

187

187

188

190

190

190

191

191

191

194

194

194

194

195

195

197

197

299

300

300

201

204

204

208

208

208

211

211

213

214

217

218

218

218

218

220

220

1085

Trang 5

31.2.2

31.2.3

31.3

313.1:

31.3.2

31.3.3

31.3.4

31.4

31.4.1

31.4.2

31.4.3

31.4.4

31.5

31.5.1

31.5.2

31.5.3

31.5.4

31.5.5

31.5.6

31.6

31.6.1

31.6.2

31.6.3

31.6.4

31.6.5

31.6.6

31.7

31.7.1

31.7.2

31.8

‘31.8.1

31.8.2

31.9

31.9.1

31.9.2

CHƯƠNG 32

32.1

WO 3211

32.1.2

Cân bằng ổn định, cân bằng trung hòa, cân bằng không ổn định Chiều cao ổn tinh GM

Tinh chiều cao trọng tâm KG của tàu

Công thức tổng hợp

Chiều cao trọng tâm KG của khối lượng tàu không Tính khối lượng nhiên liệu, nước, vat tu, vật phẩm dự trữ và

trọng tâm của chúng

Tính trọng tâm của khối lượng hàng hoá Tính lượng hiệu chỉnh của mặt thoáng tự do

`Phương pháp tính toán Mối quan hệ giữa góc nghiêng ngang với mômen quán tính của

mặt thoáng tự do

Hiệu chỉnh mặt thoáng tự do khi góc nghiêng ngang lớn Những điều cần chú ý khi xem xét ảnh hưởng của mặt thoáng tự

do

'Tính toán ổn tính

Các bước tính GạM cho một chiếc tàu

Ổn tính ban đầu của một số loại tàu Điều chỉnh ổn tính

Xép/dé thêm một khối lượng nhỏ đưới 10% lượng chiếm nước Xếp/dỡ một khối lượng trên10% lượng chiếm nước

Ổn tính khi xếp hoặc đỡ hàng siêu trọng Kiểm tra ổn tính của tàu bằng thực nghiệm

So sánh với “ Thông báo ổn tính” và kinh nghiệm từ các hành trình trước

Sử dụng bản vẽ “Đường cong giới han chiéu cao én tinh ban đầu”

Kiểm tra bằng dịch chuyển nước ngọt

Đo chu kỳ lắc ngang của tàu khi hành trình để xác định GM Xác định GM bằng phương pháp nâng hàng bằng cần cẩu để tạo góc nghiêng

Gây lắc nhận tạo

Tàu bị nghiêng do trọng tâm tàu nằm ngoài đường trung tâm đọc Tàu nghiêng do GM âm

Ổn tính của tàu khi góc nghiêng lớn

Ổn tính tĩnh

Ổn tính động

'Yêu cầu về ổn tính Yêu cầu ổn tính theo TCVN 6259-10:2003 và IMO Kiểm tra ổn tính bằng tính toán

TÍNH TOÁN MỚN NƯỚC CỦA TÀU

M6n nước và thước đo mớn nước

Món nước mũi, mớn nước lái, mớn nước giữa Hiệu mớn nước

221

222

222

222

223

223

224

228

228

231

231

232

232

232

233

234

236

237

239

242

242

242

242

243

243

244

244

244

246

246

247

252

257

257

259

262

262

262

262

1086

Trang 6

32.13

32.1.4

32.1.5

32.1.6

32.1.7

32.2

32.2.1

32.2.2

32.2.3

32.2.4

32.2.5

32.2.6

32.3

32.3.1

32.3.2

32.3.3

32.4

32.4.1

32.4.2

32.4.3

32.5

32.5.1

32.5.2

32.53

32.5.4

32.4.5

32.5.6

32.5.7

32.6

32.6.1

32.6.2

32.6.3

32.6.4

32.6.5

32.7

32.7.1

32.7.2

32.8

Thước đo mớn nước

Các loại hình mớn nước

Kỹ năng đọc mớn nước

Thiết bị đo mớn nước

'Yêu cầu hiệu mớn nước t (triìm) khi tàu chạy biển

Tính toán mớn nước mũi, lái và hiệu mớn nước khi xếp đỡ hàng

hóa

Số tấn cần để biến đổi một centimét mớn nước — TPC

Mômen cần để thay đổi 1cm hiệu mớn nước MCT

Công thức cơ bản để tính hiệu mớn nước và mớn nước

: Tính mớn nước và hiệu mớn khi thay đổi tải trọng nhỏ trên tau

Tính mớn nước và hiệu mớn nước khi xếp hoặc dỡ một tải trọng

khá lớn

Xếp Hàng hóa đến dấu chuyên chở cho phép

Điều chỉnh mớn nước

Điều chỉnh mớn nước bằng cách dịch chuyển tải trọng theo

chiều dọc

Chọn hầm hàng thích hợp, tăng/giảm tải trọng để điểu chỉnh

mớn nước

Các ví dụ tính toán điều chỉnh mớn và hiệu mớn trong một số

trường hợp đặt biệt

Đô thị tính nhanh mớn nước và hiệu mớn nước

Đường cong hiệu mớn nước

Đỗ thị tính biến đổi mớn nước mối, lái và hiệu mớn khi xếp dỡ

tải trọng 100 tấn

Các loai đồ thị tính mớn nước khác

'Tính và hiệu chỉnh mớn nước bình quân

„Tính mớn nước bình quân

Hiệu chỉnh đường thẳng đứng

Tính mớn nước bình quân - Hiệu chỉnh độ oằn, võng hoặc vồng

Mớn nước đẳng dung tích - Hiệu chỉnh nghiêng dọc

Hiệu chỉnh khối lượng riêng của nước ngoài mạn tầu đối với

mớn nước

Lượng hiệu chỉnh nước ngọt

Lượng hiệu chỉnh nước lợ

Tính toán lượng chiếm nước

Lượng chiếm nước đường hình

Hiệu chỉnh hệ số vỏ tàu

Hiệu chỉnh khối lượng riêng nước biển

Hiệu chỉnh nhiệt độ nước biển

Dùng đường cong Bojean tìm lượng chiếm nước

Giám định mớn nước xác định khối lượng hàng hóa :

Các bước tiến hành

Bài toán mẫu về giám định mớn nước xác định trọng lượng hàng

hóa

Vào ụ khô và mắc cạn

SO TAY HANG HAI

262

263

263

264

264

266

266

267

268

273

277

279

282

283

283

284

293

293

294

296

298

298

298

299

299

303

303

304

304

304

304

306

309

307

308

308

310

312

1087

Trang 7

32.8.1

32.8.2

32.83

CHƯƠNG 33

33.1

33.1.1

33.1.2

33.2

33.2.1

33.2.2

33.2.3

33.3

33.3.1

33.3.2

33.4

33.4.1

33.4.2

CHUONG 34

34.1

34.1.1

34.1.2

34.1.3

34.2

34.2.1

34.2.2

34.23

34.3

34.3.1

34.3.2

PHAN VII

CHƯƠNG 35

35.1

35.1.1

35.1.2

35.1.3

35.2

35.2.1

35.2.2

35.2.3

Tàu vào ụ khô Tàu.ra ụ khô

'Tàu mắc cạn

SUC BEN THAN TAU VA SUC BEN CUC BỘ

Khái niệm về sức bển dọc thân tau

Lực cắt và mômen uốn

Xác định lực cắt và mômen nến Tính toán lực cắt và mômen uốn của tàu Ảnh hưởng của sóng biển

Phương pháp tính mômen uốn giữa tàu - Phương pháp Murray Kiểm tra sức bển dọc và ngang thân tau

Các biện pháp đắm bảo sức bển doc thân tàu Những điều cần chú ý khi thiết kế sắp xếp hàng hoá lên tàu Một số kinh nghiệm sắp xếp hàng hoá cho tàu trên một vạn tấn Sức bên cục bộ

Khái niệm sức bển cục bộ của tàu

Các công thức kinh nghiệm về tải cục bộ cho phép

TÍNH NỔI TAI NẠN VÀ ỔN TÍNH TẠI NẠN

Tính nổi và ổn tính của tàu sau khi tàu bị tai nạn

Hư hồng tàu

Hư hỏng giả định

Tính nổi thực tế và ổn tính thực tế sau khi tàu bị bị tai nạn Tính toán tính nổi tai nạn và ổn tính tai nạn

Tính lượng nước vào khoang khi khoang bị thủng Xác định đường nước bằng phương pháp tiệm cận từng bước

Tính lượng vào nước bằng phương pháp “tiệm cận phần bằng nhau”

Tiêu chuẩn ổn tính tai nạn của tàu Yêu câu ổn tính tai nạn của tàu dầu Yêu cầu ổn tính tai nạn của tàu chở xô hoá chất và tàu khí hoá

long VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI HANG HOA DAM BAO CHAT LUGNG VAN CHUYEN HANG HOA Chất lượng vận chuyển hàng hoá

Khái niệm chất lượng vận chuyển Quần lý theo mục tiêu hay quản lý quá trình sản xuất Nguyên nhân tổn thất hàng hoá

Các biện pháp để phòng tổn thất hàng hoá Dọn vệ sinh hầm hàng

Chèn lót và ngăn cách hàng hoá Hiểu biết lượng hao hụt tự nhiên của hàng hóa khi vận chuyển theo dạng bao và dạng rời

SO TAY HANG HAI

312

316

317

318

318

318

321

327

327

327

331

337

337

338

339

339

340

343

343

343

344

345

345

345

346

347

349

350

350

351

351

351

351

352

353

353

354

355 1088

Trang 8

it

aft

Ste

- 35.2.4 Nắm vững phương pháp chất xếp

- 35.2.5 Thông gió hầm hàng đúng phương pháp

35.2.6 Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm trong hầm hàng

35.2.7 Chống mồ hôi hàng hóa và mồ hồi hầm hàng

35.3 Hàng tạp hóa

35.3.1 Phan loai hang tap hod

35.3.2 Ký hiệu hàng hoá :

: 35.3.3 Các loại bao bì, kiện thường sử dụng cho hàng rời

35.4 Thống kê các loại bàng hoá kị xếp chung khi vận chuyển

35.5 Tíñh toần phân phối tải:'trọng, lâp sơ đổ sấp xếp hàng hoá

"35.5.1 Các yếu tố cần xem xét khi lập kế hoạch sắp xếp phối tải hàng

hóa 35.5.2 Deng tich hang bao va dung tich hang rời của tàu

Ì 38.543) “Hệ số ố dung tích hầm hàng của tàu và hệ số chất xếp của hàng

_ hồa(S:F)

35.5.#'' Độ rỗng chất xếp (broken stowage) -

" 39.5.5 Công tác chuẩn bị lập kế hoạch sắp xếp hàng tạp hoá

- 35.3.6 Các bước lap phương án phân phối tải trọng, sắp xếp hàng hoá

35.6 Bài tập thí dụ lập sơ đỗ sắp xếp hàng hóa

°° 35.6.1 - 'Xác định khả'hăng chuyên chở của tàu trong chuyến đi

35.6.2: “Phan ph6i khối lượng hàng hoá cho các hầm và các tầng khoang

trong him 35.6.3 X4c định vị trí hàng hóá trong các hầm

° 35.6.4 - Kiểm tra lại sự phân phối sơ bộ '

35.6.5-: Điểu chỉnh ổn tính, hiệu mớn nước và sức bên dọc

-°35,6.6 Vẽ sơ đồ kế hoạch xếp hàng hoá

"n ` BIỆT

36.1 Vận chuyển hàng nguy hiểm

36.1.1 Khái quát về hàng nguy hiểm

+`".36.1.2 Phân loại hàng nguy hiểm theo IMDG Code

; 36.13 Ký hiệu hàng nguy hiểm trong IMDG Code

36.1.4 Bao bì của hàng nguy hiểm

`'36.1.5 Yêu cầu cách ly khi chất xếp hàng nguy hiểm — ‘Bang "tách

biệt"

36.1.6 Những điều cần:chú ý khi vận chuyển hàng nguy hiểm

36.2 Phương pháp vận chuyển vài loại hàng hoá đặc biệt

36.2.1 Vận chuyển phân bón hóa học

36.2.2 V4n chuyén Sodium Carbonate (Soda)

36.2.3 Van chuyén cao'su '

36.2.4 Van chuyển'xi măng

36.2.5 Vận Chuyển hàng thủy tỉnh -

` 36.2.6 Vận chuyển bông sợi

` 36.27 Vận chuyển đường:

36.2.8 Vận chuyển muối

1

SO TAY HANG HAI

356

360

361

362

366

366

367

369

370

376

376

376

376

377

378

379

385

385

387

388

390

392

396

398

- 398

308

399

402

404

405

407

410

410

411

411

412

412

412

413

413

1089

Trang 9

36.2.9

36.2.10

36.2.11

36.3

36.3.1

36.3.2

36.3.3

36.3.4

36.3.5

36.3.6

36.3.7

CHUONG 37

371

37.11

37.1.2

37.1.3

37.1.4

37.1.5,

37.1.6

37.17

37.2

37.21

37.2.2

37.2.3

37.2.4

CHUONG 38

38.1

38.1.1

38.4.2

38.1.3

38.1.4

38.2

38.2.1

38.2.2

38.23

38.2.4

38.2.5

Vận chuyển dầu ăn, mỡ bò Vận chuyển bột cá

Vận chuyển hàng đông lạnh Vận chuyển hàng xếp trên boong Yêu cầu về chất xếp hàng trên boong’

Các quy định có liên quan chuyển chở gỗ trên boong Các yêu cầu về cách chất xếp hàng gỗ trên boong Các yêu cầu yễ chằng buộc gỗ trên boong

Chú ý ổn tính của tàu khi chuyên chở gỗ trên boong Những điều cần chú ý khi tàu chạy biển đối với tàu chở gỗ trên

,boong Kinh nghiệm thực tiễn chuyên chở hàng gỗ nhiệt đới

VẬN CHUYỂN HÀNG HẠT RỜI VÀ HÀNG RỜI THỂ RẮN

Vận chuyển hàng hạt rời : Đặc điểm của hàng hạt rời và ảnh hưởng của nó đến ổn tính, kết cấu của tàu

Các quy định về chuyên chở hàng hạt rời của IMO Tính toán ổn tính của tàu chở hàng hạt

Ví dụ cách tính toán các chỉ tiêu ổn tính của tàu chở hàng hạt rời Tính các chỉ tiêu ổn tính cho tàu chở hàng hạt rời của SOLAS 74 theo phương pháp đơn giản

Các giải pháp tăng ổn tính tàu chở.hàng hạt rời , Những lưu ý quan trọng khi bốc xếp, vận chuyển hàng hạt rời Khái quát về “ Bộ luật an toàn tác nghiệp hàng rời thể rắn” của IMO

Phân loại hàng rời thể rắn Những nguy hiểm phát sinh khi vận chuyển hàng rời thể rắn Yêu cầu chung khi vận chuyển hàng rời thể rắn

Đặc điểm vận chuyển của một số loại bàng rời thể rắn

VẬN CHUYỂN CONTENNƠ

Khái quát về contennơ và tàu contennơ

Lợi ích của vận chuyển bằng contennơ Contennơ

Tau contennd

Phương pháp đánh số vị trí contennd: trên tàu Đặc điểm chất xếp và vận chuyển contennơ, Tan dung dung tich ham hang va trong tải thuần của tàu contneng

Thoả mãn các yêu cầu ổn tính của tầu contennơ

Xác định vị trí hợp lý cho các loại coniennơ trên tầu - Lập sơ đồ, các giấy tờ, chứng từ chất xếp hàng hoá trên tàu contenng

Các thiết bi dụng cụ cố định contennơ trên tàu

SO TAY HANG HAI

414

414

414

418

418

419

419

420

421

422

422

428

428

428

430

432

435

438

439

442

442

443

449

455

455

455

456

462

465

466

466

467

468

473

477

1090

Trang 10

CHƯƠNG 39

39.1

39.1.1

39.1.2

392

39.2.1

39.2.2

t; 39.23

39.3.1

to 39.32

`:? 39.33

Vệ 39.4

39.4.1

39.4.2

Vin 39.4.3

39.4.4

Ũ 39.4.5

ti 39.4.6

: 39.4.7

39.4.8

39.4.9

;- 39.4.10

„ 39.4.11

39.4.12

39.4.13

39.4.14

¡: 39,415

39.4.16

39.4.17

or 39.418 |

39.4.19

39.5

ioe 39.5.1

» 39.5.2

39.5.3

39.5.4

39.6

39.6.1

39.6.2

39.63,

39.6.4

VẬN CHUYỂN XÔ HÀNG LỎNG

Vận chuyển xô dầu mỏ Chủng loại dầu mỏ Đặc điểm chủ yếu của dầu mỏ Tàu chở xô chất lỏng — tàu bổn Phân loại tàu bổn

Phân loại tàu dầu:theo kích cỡ Tàu hổn hợp OO / Tàu hổn hợp OBO / Tàu hổn hợp PROBO Đại cương kết cấu của tàu dầu -

;¡Kết cấu chung: ' :

Bố trí khoang hàng

Bố trí hệ thống đường ống hàng hoá Một số kết cấu và trang bị đặc biệt trên tàu dầu theo yêu cầu

của MARPOL

“Tàu dầu mới” và “tàu dầu hiện có”theo định nghĩa của MARPOL 73/78

Tàu dâu theo quy định của Phụ lục 1/13 và 13E nghị định thư

1978

Tàu dầu vỏ kép : Đường ống thở và van an toàn áp lực/chân không

Két nước dần cách ly SBT Két nước dần sạch CBT Két lắng

Thiết bị rửa hầm Thiết bị kiểm soát và điều khiển thải đầu ODM Đâu dò mặt tiếp giáp dầu/nước

Thiết bị lọc dầu và hệ thống báo động và tự động đừng thải

Két dầu cặn Đâu nối tiêu chuẩn

Hệ thống khí trơ IGS Nguyên lý hoạt động của bẫy nước

Van chặn PV chứa chất lỏng

' Hệ thống vét

Thiết bị hâm nóng hàng Thiết bị báo động mức cao/quá đầy/ Ấp suất cao Các loại van sử đụng trên tàu dầu

Van cửa Van bướm

Các loại van đặc biệt Đánh dấu van

! Các loại máy bơm

Máy bơm piston Máy bơm ly tâm

:Bơm giếng chìm

Bơm trục vít và bơm bánh răng

SO TAY HANG HAI

483

483

483

485

484

485

485

487

487

488

491

492

496

496

497

497

498

500

501

501

501

503

504

504

505

505

505

508

508

509

509

510

510

510

310

511

511

512

512

512

514

514

1091

Ngày đăng: 03/10/2012, 15:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị, biểu bảng các tham số thuỷ tĩnh chủ yếu của tàu Để  thị  các  đường  cong  thuỷ  tĩnh  - Sổ tay hàng hải - T2 - Mục lục
th ị, biểu bảng các tham số thuỷ tĩnh chủ yếu của tàu Để thị các đường cong thuỷ tĩnh (Trang 4)
`'36.1.5 Yêu cầu cách ly khi chất xếp hàng nguy hiểm — Bảng "tách biệt"  - Sổ tay hàng hải - T2 - Mục lục
36.1.5 Yêu cầu cách ly khi chất xếp hàng nguy hiểm — Bảng "tách biệt" (Trang 8)
Đặc điểm vận chuyển bằng hình thức thuê tàu Vận  đơn  (Bill  Of  Lading  -B/1L)  - Sổ tay hàng hải - T2 - Mục lục
c điểm vận chuyển bằng hình thức thuê tàu Vận đơn (Bill Of Lading -B/1L) (Trang 13)
Phân chia theo hình thái của tổn thất .  Phân  chia  theo  mức  độ  tổn  thất  - Sổ tay hàng hải - T2 - Mục lục
h ân chia theo hình thái của tổn thất . Phân chia theo mức độ tổn thất (Trang 15)
Bảng I.1 Bảng  2  Bảng  3  Bảng  4  Bảng  5  Bảng  6  Bảng  7  Bảng  8  Bảng  9  - Sổ tay hàng hải - T2 - Mục lục
ng I.1 Bảng 2 Bảng 3 Bảng 4 Bảng 5 Bảng 6 Bảng 7 Bảng 8 Bảng 9 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN