Tổng quan các vấn đề kỹ thuật động cơ 2 hoặc nhiều đặc tính; +Giảm tiêu hao nhiên liệu bằng các giải pháp: -Điều khiển tối ưu thành phần hoà khí A/F R=14,7:1 đối với động cơ xăng để
Trang 3Tổng quan các vấn đề kỹ thuật
động cơ 2 hoặc nhiều đặc tính;
+Giảm tiêu hao nhiên liệu bằng các giải pháp:
-Điều khiển tối ưu thành phần hoà khí ( A/F R=14,7:1 đối với động cơ xăng ) để hoà khí cháy hoàn toàn(cháy kiệt);
-Đánh lửa tối ưu (đối với động cơ xăng);Điều khiển thời điểm phun dầu tối ưu
bằng điện tử (đối với động cơ diesel);
-Điều khiển nhiệt độ động cơ tối ưu;
-Sử dụng các loại nhiên liệu chất lượng cao;
-Điều khiển quá trình nạp/xả thông minh
+Sử dụng động cơ lai (vừa chạy bằng xăng hoặc dầu,vừa chạy bằng ắc quy+mô
tơ/máy phát điện (gọi là loại xe hybrid )
2.đồng thời với việc tăng tốc độ xe phảI đảm bảo các tính năng:an toàn,tính điều khiển,tính êm dịu v.v…
+Đảm bảo tính năng an toàn và tính điều khiển bằng các giải pháp:
-Điều khiển bướm ga thông minh ETCS-i
-Sử dụng hệ thống phanh điều khiển bằng điện tử:ABS+TR=ESP hoặc EBD;hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA v.v…
-Sử dụng hệ thống lái điều khiển điện tử: 2WD EPS và 4WD EPS;
-Sử dụng số tự động điều khiển điện tử ECT;
-Sử dụng cầu chủ động với vi sai điện tử;
-Sử dụng các biện pháp an toàn tích cực:Túi khí,giây đai an toàn điện tử;
+Đảm bảo tính êm dịu bằng các giải pháp:
-Sử dụng hệ thống treo điều khiển điện tử EMS;
-Sử dụng hệ thống treo thông minh
Cảnh báo:Một số xe muốn chữa nổ máy trước hết phải sửa chữa ở phần gầm
3.Giảm ô nhiễm môi trường để đáp ứng chỉ tiêu kiểm định ngày càng nâng cấp
Trang 4
4.Tăng tính tiện nghi và bảo mật bằng các giải pháp:
+Sử dụng bộ chìa khoá nhận dạng hoặc mã chìa khoá;
+Trang bị hệ thống dẫn đường thông minh;
+Trang bị hệ thống nghe/nhìn hiện đại;
+Trang bị hệ thống điều hoà không khí vi khí hậu thông minh với hệ nơron thần kinh nhân tạo;
+Trang bị hệ thống đèn tự động,kính chắn gió công nghệ Nano không cần gạt nước; +Trang bị hệ thống phanh và lái tự động,hệthống liên lạc tự động giữa các xe với nhau và cảnh báo sớm cho hệ thống điều hành giao thông tự động;
+Trang bị hệ thống chẩn đoán thông minh
Cảnh báo: *Đối với những xe có cài mã hộp đen (ECU) hoặc mã hệ thống nghe/nhìn: không được tháo cực ắc quy hoặc tháo ắc quy,vì làm như vậy sẽ xoá mất mã do nhà sản xuất cài đặt ở ECU và có thể không nổ máy được,và/hoặc
hệ thống nghe/nhìn không hoạt động;
*Đối với những xe có mã chìa khoá: khi thay ECU,ECU mở mã khoá,chìa khoá thì phải thay đồng bộ hoặc cài lại mã cho bộ phận mới thay
5.Giảm số lượng các cụm và tăng tốc độ điều khiển bằng các giải pháp:
+Sử dụng mạng nội bộ giữa các ECU ( CAN hoặc LAN );
+Sử dụng phương pháp truyền dẫn đa chiều ( mulltiflex ) vừa tăng tốc độ truyền dẫn vừa giảm số lượng và trọng lượng các dây dẫn bằng đồng
Cảnh báo: Nếu hệ thống này trục trặc thì có thể một số hệ thống liên quan không hoạt động
6.Giảm tự trọng của xe bằng các giải pháp:
+Chế tạo một số chi tiết của động cơ,hệ thống truyền lực,hệ thống lái,hệ thống phanh v.v ;thậm chí cả khung xe (chassi) … bằng hợp kim nhôm;
+Chế tạo mui,vỏ xe,cửa xe bằng vật liệu composit nhẹ
Cảnh báo: Các chi tiết bằng hợp kim nhôm biến dạng dẻo nên khi siết các ốc,bulông phải siết đúng cân lực quy định
7.Hoàn thiện và sản xuất các loại xe sử dụng năng lượng mới:
+Xe chạy bằng năng lượng mặt trời;
+Xe chạy bằng tế bào nhiên liệu
Trang 5KháI quát chung về ôtô
8.Khung,vỏ xe
1.Động cơ ôtô
2.Hệ thống truyền lực
3.Hệ thống treo
4.Hệ thống lái
5.Hệ thống phanh
6.Hệ thống
cơ-điện tử động cơ
7.Hệ thống
điện thân xe
Trang 6Ph©n lo¹i «t«
Trang 11Cấu tạo và hoạt động của động cơ xăng
1 1
Cấu tạo cơ bản của động cơ gồm :
1.Bộ hơi: Xi lanh,cụm pittông(pittông,các xéc măng,chốt pittông),nắp
quy lát…
2.Bộ phận chuyển đổi chuyển động và dự trữ năng lượng: Tay
biên(thanh truyền),trục khuỷu(cốt máy),bánh đà…
3.Hệ thống phối khí: Cụm xuppap Hút và xả(xuppap,lò xo,gít
xuppap,các móng hãm,cốc xuppap),trục cam,dẫn động cam(các bánh
đai răng hoặc xích,dây đai hoặc xích,cơ cấu căng đai hoặc xích,cơ cấu
điều khiển pha phối khí hoặc hành trình xuppap(nếu có)…
4.Hệ thống bôi trơn: Cacte dầu,bơm dầu,lọc dầu,tuyến dầu,két làm
mát dầu…
5.Hệ thống làm mát: Két nước,bơm nước,áo nước,van hằng nhiệt,cút
và ống…
6.Hệ thống nhiên liệu: Hệ thống nhiên liệu Chế hoà khí hoặcPhun
xăng hoặc Phun dầu dieezen
7.Hệ thống điện động cơ:Hệ thống khởi động(Đề),Hệ thống cung cấp
điện,Hệ thống đánh lửa(đối với động cơ xăng)Hệ thống điều khiển nhiên liệu …
Cấu tạo cơ bản của động cơ gồm :
1.Bộ hơi: Xi lanh,cụm pittông(pittông,các xéc măng,chốt pittông),nắp
quy lát…
2.Bộ phận chuyển đổi chuyển động và dự trữ năng lượng: Tay
biên(thanh truyền),trục khuỷu(cốt máy),bánh đà…
3.Hệ thống phối khí: Cụm xuppap Hút và xả(xuppap,lò xo,gít
xuppap,các móng hãm,cốc xuppap),trục cam,dẫn động cam(các bánh
đai răng hoặc xích,dây đai hoặc xích,cơ cấu căng đai hoặc xích,cơ cấu
điều khiển pha phối khí hoặc hành trình xuppap(nếu có)…
4.Hệ thống bôi trơn: Cacte dầu,bơm dầu,lọc dầu,tuyến dầu,két làm
mát dầu…
5.Hệ thống làm mát: Két nước,bơm nước,áo nước,van hằng nhiệt,cút
và ống…
6.Hệ thống nhiên liệu: Hệ thống nhiên liệu Chế hoà khí hoặcPhun
xăng hoặc Phun dầu dieezen
7.Hệ thống điện động cơ:Hệ thống khởi động(Đề),Hệ thống cung cấp
điện,Hệ thống đánh lửa(đối với động cơ xăng)Hệ thống điều khiển nhiên liệu …
7
1.Trục khuỷu;2.Tay biên;3.Xi lanh;4.Cụm
pittông;5.Xuppap hút;6.Họng hút;7.Trục cam
hút;8.Trục cam xả;9.Xuppap xả;10.Nắp quy
lát;11.Họng xả;12.Bugi.
động cơ
xăng
Trang 12Chu tr×nh phèi khÝ vµ mèi liªn hÖ gi÷a trôc khuûu vµ trôc cam
Trang 13cấu tạo và hoạt động cơ bản của động
cơ điêzen ( máy dầu )
Trang 14động cơ nhiều xi lanh ( nhiều máy )
Trang 15Tham kh¶o
Trang 16động cơ rôto quay ( động cơ vankel )
Trang 17Các cụm và hệ thống động cơ
1 Cơ cấu sinh lực
Trang 202 HÖ thèng phèi khÝ
Trang 21chỉnh khe hở xuppáp bằng căn đệm mẫu
(shim) và gối đệm dầu
Trang 22Căng đai,căng xích tự động
Dẫn động cam
Trang 23Tham kh¶o: mét sè kÕt cÊu trong hÖ thèng phèi khÝ
Trang 243 HÖ thèng b«i tr¬n
Trang 25Lµm m¸t dÇu b«i tr¬n
Trang 264 HÖ thèng lµm m¸t
Trang 27Bơm nước
Trang 28Quạt két nước
Trang 295 HÖ thèng n¹p giã vµ x¶
HÖ thèng N¹p giã
N¹p t¨ng ¸p
Trang 31HÖ thèng x¶
Trang 32Hệ thống nhiên liệu của động cơ
Trang 33hÖ thèng phun x¨ng ®iÖn tö
Trang 34HÖ thèng nhiªn liÖu ®iªzen
Trang 35B¬m d·y ( line type injection pump )
Trang 36C¸c c¬ cÊu kh¸c cña b¬m cao ¸p
Bé ®iÒu tèc
Bé ®iÒu chØnh phun sím
Trang 37B¬m ph©n phèi ( ve type injection pump )
Trang 38C¸c c¬ cÊu kh¸c
Trang 39Cấu tạo các cụm và hoạt động
Trang 40Tham kh¶o
Trang 41Bơm cao áp loại thông thường