ChươngưưIưư:ưưưưưưưưưưưmạch điện ba phaI- dòng điện xoay chiều 1... b, Đoạn mạch thuần điện dung h.1.5TụưđiệnưưtrongưmạchưxoayưchiềuưcóưdungưkhángưkýưhiệuưlàưX cư .ư Dungưkhángưtỉưlệưvới
Trang 1ChươngưưIưư:ưưưưưưưưưưưmạch điện ba pha
I- dòng điện xoay chiều
1 Khái niệm :
•ưChoưưmộtưkhungưưdâyưquayưưtrongưưtừưưtrườngư:
N
S
ư*ưHaiưcạnhưdàiưưcuảưưkhungưdâyưcắtư
quaưđườngưsứcưcủaưtừưtrườngưnênưưcảmưư ứngưSĐĐưưEư=ư2BLVsin
*ưNếuưkhungưcóưnưvòngưdâyư,ưSĐĐưcảmư ứngưlàư:ưeư=ưn.2.B.L.V.sin
*ưĐặtưEmư=ưnư.B.L.V.ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưeư=ưEmư.ưsinư=ưEmư.ưsinư
tư
Trongưđóư ưlàưvậnưtốcưgócư ư;ưtưlàưkhoảngưthờiưgianưquay
Cách tạo ra dòng điện
xoay chiều 1 pha
Trang 2thiênưquaưmộtưcuộnưdâyư:
Trongưcuộnưdâyưsuấtưhiệnư mộtưSưĐưĐưxoayưchiềuưhìnhư sinư,ưKhiưưnốiưưhaiưđầuưcuộnư dâyưvớiưphụưưtảiưRư,ưưthìưưhaiư
đầuưcủaưưưtảiưsẽưưcóưmộtưưđiệnư
ápưxoayưưchiềuưưU=ưưUm.sinưư hayưU=ưưUm.ưsinưtư
Trong đó :
Uưlàư
ưlàư
tưưlàư
Umưlàư
Dòngưđiệnưưquaưtảiưcũngưưbiếnưưthiênưtuầnưhoànưtheoưhàmưsốưư
hìnhưưsinưvàưcóưưtrịưsốưcựcưđạiưlàưIm
S
N
R
Trang 3TừưưbiểuưưthứcưU=ưưUm.sinưư,ưcóưưthểưưvẽưđồưthịưcủaưưđiệnưápưưUư nhưưưsauư:
T
U
t O
Trong đó :
•ưư=ưtư=ư2.t
•ưTưgọiưlàưchuưkỳ (tínhư
bằngưưgiâyư)
ưlàưưsốưưchuưưkỳưthựcưhiệnư
ưđượcưtrongư1ưgiâyưgọiưlàưưtầnư
ưsốư(tínhưưbằngưưHzư)
Cácưưtrịưsốưhiệuưdụngưđượcưđoưbằngưđồngưưhồưđoưđiệnưvàưưchúngưđư ợcưxấcưđịnhưbằngưcácưcôngưthứcư:
2
m
I
U
2
m
E
E
Trang 42 Tổng trở của mạch xoay chiều:
a, Đoạn mạch thuần điện trở (h.1.3):
~
u
i
R
uư,ưi
t O
Địnhưluậtưômưđượcưviếtư:
R
U
I
•ưDòngưđiệnưiưtrongưưmạchưtrùngưphaưưvớiưđiệnưưápưu.
•ưĐiệnưnăngưbiếnưđổiưthànhưnhiệtưnăngư,ưcôngưưsuấtưưcủaưưđiệnưtrởưư
tiêuưthụưlà:ư Pư=ưRưI 2
Trang 5M¹ch thuÇn ®iÖn trë lu«n tiªu thô c«ng suÊt d ¬ng
ë d¹ng nhiÖt
u,i
t O
P
Trang 6b, Đoạn mạch thuần điện cảm (h.1.4)
~
u
l
i
t
U O
I P
2
2
Cuộnưdâyưđiệnưcảmư(cuộnưcảm)ưtrongưmạchưxoayưchiềuưcóưcảmư
khángưX L ưCảmưkhángưtỉưlệưvớiưtầnưsốưdòngưđiệnưvàưđiệnưcảmưcủaư cuộnưdây
X L =2 L ƒL LưđoưbằngưHư(henưriư)
X L đoưbằngưư(ôm)
ĐốiưvớiưđoạnưmạchưthuầnưđiệnưcảmưđịnhưluậtưÔmưđượcưviết:
L
X
U
I ; Nêuưnhậnưxétưvềưphaưcủaưdòngưđiệnưvàưđiệnưápư?
NêuưnhậnưxétưvềưcôngưsuấtưtiêuưthụưPưtrongưmạch?
U
I O
Trang 7b, Đoạn mạch thuần điện dung (h.1.5)
TụưđiệnưưtrongưmạchưxoayưchiềuưcóưdungưkhángưkýưhiệuưlàưX cư ư
Dungưkhángưtỉưlệưvớiưtầnưsốưdòngưđiệnưvàưđiệnưdungưcủaưtụ.
ưưư CưđoưbằngưF(faưra) X
cư đoưbằngưư(ôm)
ĐốiưvớiưđoạnưmạchưthuầnưđiệnưcảmưđịnhưluậtưÔmưđượcưviếtư:
fc
C
X
2
1
; Nêuưnhậnưxétưvềưphaưcủaưdòngưđiệnưvàưđiệnưápư?
~
u
c
i
C
X
U
I
NêuưnhậnưxétưvềưcôngưsuấtưtiêuưthụưPưtrongưmạch?
U
O
I P
2
2
t
U
I
O
Trang 8VÝdô2:t×mdungkh¸ngcña®iÖncãC=1FkhitÇnsèdßng®iÖn lµ50Hz.
Gi¶i– TÝnh dung kh¸ng theo c«ng thøc :TÝnhdungkh¸ngtheoc«ngthøc:
fc C
X
2
1
C=1F=10– TÝnh dung kh¸ng theo c«ng thøc :6 F
6 3,18.103
10 50 14 3 2
1
C
X
VÝdô1:t×mc¶mkh¸ngcñacuénd©ycã®iÖnc¶mL=1mH.tÇnsè dßng®iÖnlµ50Hz.
Gi¶i– TÝnh dung kh¸ng theo c«ng thøc :TÝnhc¶mkh¸ngtheoc«ngthøc: X L =2 L ƒL
L=1mH=10 -3 H
X L =2.3,14.50.10 -3 =0.31
Trang 9~
i C
R
TổngưtrởưcủaưmạchưR,L,Cưnốiưtiếpưđượcưtínhư bằngưcôngưthức:
2 2
2
2 ( X X ) R X R
Z L C
X=X L -X C ưgọiưlàưcảmưkháng Z,Xưđoưbằngư
*ư KhiưX L >X C ưmạchưcóưtínhưđiệnưcảm,ưIưchậmư phaưhơnưu
* ưKhiưX L <X C ưmạchưcóưtínhưđiệnưdung,ưIưnhanhư phaưhơnưu
* ưGocưlệchưphaưưgiữaưiưvàưuưđượcưxácưđịnhư
bởiưcôngưthứcư:
Z
R
cos
Z
R
X
Trang 10i C
R
ĐịnhưluậtưômưchoưđoạnưmạchưR,L,Cưnốiưtiếpưđượcưviếtư: Z
U
I
Víưdụư3:ưmắcưnốiưtiếpưđiệnưtrởưR=110ưư,ư
cuộnưdâyưcóưđiệnưcảmưL=0,318ưHưvàưtụư
C=31,8ưFưvàoưnguồnưđiệnưU=220Vưvàưtầnư
sốưf=::44ấ44::Hz Xácưđịnhưtổngưtrởưvàưdòngưđiệnưtrongưmạchư.
Giải :ưSơưđòưmạchưđiệnưvẽưtrênưhìnhư1.6 Cảmưkhángư:ưưưưưưưưưưưX L =2fưLư=::44ỗ44::
Dungưkhángư:
fc C
X
2
1
=::44ỗ44::
Tổngưtrởưưđượcưtínhưbằngưcôngưthức:
2 2
2
R
Z
U
110
220
Trang 11II dòng điện ba pha
1 Khái niệm : Đểưtạoưraưdòngưđiệnưbaưpha,ưtaưdùngưmáyưphátư
điệnưbaưphaưgồmưbaưcuộnưdâyưAXư,ưBY,ưCZư.ưMỗiư cuộnưlàưmộtưpha.
Sơ đồ nguyên lý máy phát điện ba pha
* ưKhiưnamưchâmưquayưđều,ưtrongư mỗiưcuộnưdâyưxuấtưhiệnưmộtưs.đ.đư xoayưchiềuưmộtưpha.ưS.đ.đưtrongư cácưcuộnưdây.ưBằngưnhauưvềưbiênư
độưvàưtầnưsố,ưnhưngưlệchưphaưvơíư nhauư120 0 ư(13ưchuưkỳ).ư
* ưMỗiưS.đ.đưđóưsinhưraưtrênưmỗiư tảiưdòngưđiệnưmộtưphaưbằngưnhauư vềưtầnưsốư,ưlệchưnhauư120 0ư gọiưlàư dòngưđiệnưbaưphaư.
*ư Mạchưđiệnưbaưphaưgồmư:ưphaưA,ư phaưB,ưphaưC.
N
s
Hình 1.7a
A
B C
Trang 122 Nối hình sao và tam giác
a.ưNốiưhìnhưsaoư:
*ưNốiưhìnhưsaoưlàưcáchưnốiưchụmư3ưưđiểmưcuốiưcủaưbaưphaư(X,Y,Z)ư
đểưtạoưthànhưmộtưđiểmưtrungưtínhư(O)ư;
*ưCácưđầuưA,B,Cưcủaư3ưphaưnốiưvớiưcácưdâyưdẫnưđiệnưđếnưnơiưtiêuư
đếnưnơiưtiêuưthụưgọiưlàưdâyưtrungưtínhư(dâyưnguội)
Ud
Up
Id
Io
Ip
A
B C
O
Hình 1.8 Sơ đồ đấu hình sao
Idư:ư … .
* Giải thích :
Udư:ư … .
Upư:ư … .ư
Ioư:ư … .
Ipư:ư … .
Trang 13U A U B U C
T/3 T/3
T
U
t
O O
U A
U B
U C
12 0 0
12 0
0
120 0
* Biểu thức và đồ thị của điện áp xoay chiều ba pha :
UA = Um sin t
) 3
2 sin(
) 3
4 sin(
a Giản đồ véc tơ
b Đồ thị hình sin
Trang 14*ưMốiưquaưhệưgiữaưcácưđạiưlượngưU dư ,ưU pư ,ưI dư ,ưI pư :
U d
O
U A
U B
U C
1 2
0 0
12 0
0
120 0
– Tính dung kháng theo công thức :U C
Giảiưthíchư:ư….
Kếtưluậnư:
Id = Ip
p
Ví dụư:ưMộtưnhàưmáyưphátưđiệnưbaưphaưnốiư hìnhưsaoưcóưdiệnưápưphaư127V.ưTảiưlàưbóngư
đènư127Vưvàưbànưlàư220Vư.ưHỏiưphảiưdùngư
điệnưápưcủaưmáyưphátưnhưưthếưnàoưchoưhợpư líư?
Trảưlờiư:ưưU p =127Vư; U d 3 U p 3 127 220 V
VậyưbóngưđènưdùngưU p ư(nốiưgiữaưdâyưtrungưtínhưvàưdâyưpha)ư;ư bànưlàưdùngưU d (ưnốiưvàoưhaiưdâyưpha)
Trang 15b Nối tam giác :
*Cáchưnốiưđiểmưđầuưcủaưphaưnàyưvớiưđiểmưcuốiưcủaưphaưkiaư.
Hình 1.9 Sơ đồ phụ tải nối tam giác
*ưGiảiưThíchưcácưđạiưlượngư:ưU dư ,ưU pư ,ưI dư ,ưI pư :ư … .
O
I A
I B
I C
1 2
0 0
12 0 0
120 0
– Tính dung kháng theo công thức :I C
I d
*ưMốiưquanưhệưgiữaưcácưđạiưlư
ợngưU dư ,ưU pư ,ưI dư ,ưI pư :
Kếtưluậnư:
I d
B
I p
A
Y
Z
Ud = Up
p
I 3
Trang 16Cănưcứưvàoưđiệnưápưtảiưvàưcủaưnguồnưđểưngườiưtaưnốiưtảiưthànhư hìnhưtamưgiácưhoặcưhìnhưsaoưchoưphùưhợpư:
U d
U p
I d I
o
I p A
B
U d
U p
I d
I o
I p A
B
C O
Trang 17III công suất của mạch xoay chiều
1.ưCôngưsuấtưcủaưmạchưxoayưchiềuưmộtưpha.
R I
UR
c l
c
I
U
U
Z
( Tam giác tổng trở)
S
( Tam giác công suất)
Q
• Công suất biểu kiến : S = U I ( giải thích đơn vị là V.A)
• Công suất tác dụng P : P = U I cos ( giải thích đơn vị là w))
• Công suất phản kháng Q : Q = U I sin ( giải thích đơn vị là VAR)
1.ưCôngưsuấtưcủaưmạchưxoayưchiềuưbaưpha.
Khi tải 3 pha đối xứng :
Trang 18Víưdụ : Ba cuộn dây giống nhau có R = 8 ; X l = 6 nối hình tam giác đặt vào mạng ba pha đối xứng có Ud=220v Tính công suất
tác dụng và công suất biểu kiến
Cos = R/ Z = 8 / 10 = 0,8
A
I
Id 3 p 3 22 38
Tính công suất :
- Công suất tác dụng :
- Công suất biểu kiến :
Trang 19N
R