1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

mô tả hoạt động của hộp số thường

16 452 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bu lông giữ bánh răng trung gian vào vỏ hộp số –32Nm...  Vỏ hs làm bằng nhôm gồm hai phần gắn liền nhau, những gân tăng cứng trên vỏ hs nhằm giảm ồn và rung  Với hộp số 3 trục tất

Trang 1

Mô tả hoạt động của hộp số

mt - 75

AT 7/19/392 BM

Trang 2

Thông số kỹ thuật

Dầu bôI trơn , dung dịch , keo và

chất làm kín

Dầu hộp số - WSD- M2C200-C

Dầu phanh SuperDOT4 - ESD-

M6C57-A

Keo làm kín -WSS=M2G348-

A10

Mỡ bôI trơn -ESD- M1C220-A

Keo chống tháo bu lông lotite

270 -SDM-4G9107-A

Dung tích dầu hộp số M-75 -1,3 L

Thông số lực xiết

 Bu lông vòng bi trục ra hộp số -24 Nm

 Bu lông giữ cổng chọn số -10Nm

 Bu lông hộp số -40Nm

 Bu lông công tắc đèn lùi -12Nm

 Bu lông giữ tấm khoá -14 Nm

 Bu lông giữ bánh răng trung gian vào vỏ hộp số –32Nm.

 Nút cơ cấu khoá cần chọn số -24 Nm

 đai ốc giữ mặt bích trục ra hộp số -200 Nm

 ẩng dẫn h ớng vòng bi tê -250 Nm

 Đai ốc giữ vòng bi trục trung gian -.

 ốc xả dầu -35 Nm

 Bu lông giữ giá cần số -25 Nm

 Cảm biến tốc độ ( VSS ) -6 nm

 Bu lông giữ dầm ngang cầu tr ớc -250 Nm

 Đai ốc giữ dầm ngang càu tr ớc -175 Nm

 Bu lông bắt gối đỡ vào dầm ngang cầu tr ớc -40 Nm

 Bu lông bắt gối đỡ hốpố vào hộp số -55 Nm

 Bu lông kẹp khớp nối mềm -25 Nm

 Bu lông bắt các đăng vào mặt bích ra hộp số -80 Nm ( xe sản xuất tháng 10 / 2001 )

 Bu lông bắt các đăng vào mặt bích trục ra hộp số -115 Nm (

xe sản xuất từ tháng 10 / 2001 trở đI )

 Bu lông bắt bi quang treo -21 Nm

Trang 3

Mô tả & hoạt động của hộp

.

.Hộp số cơ MT _ 75 là loại hộp

số có tên gọi” 3 trục “.

MT 75 có nghĩa là :

M – số cơ ( Manual ) số cơ ( Manual )

T- hộp số ( Transmission )

75 – số cơ ( Manual ) Khoảng cách giữa trục chính

và trục trung gian ( mm )

 Vỏ hs làm bằng nhôm gồm hai phần

gắn liền nhau, những gân tăng cứng

trên vỏ hs nhằm giảm ồn và rung

 Với hộp số 3 trục tất cả các số đều có

các cặp bánh răng liên tục ăn khớp

Các tỷ số truyền của hs tạo lên là do

các cặp bánh răng này

 Khi vào số lùi , chiều ra của trục xoay

đ ợc đổi h ớng bởi một bánh răng trung

gian

 Trục vào và ra của Hs quoay trên các

vòng bi côn

 Tất cả các bánh răng kể cả số lùi đều

là bánh răng nghiêng , đều có đồng tốc

và quoay trên vòng bi kim

1. 1 _trục chính _ trục

vào / trục ra hộp số 5 – số cơ ( Manual ) vỏ sau hộp số

2 -Vỏ tr ớc hộp số 6 – số cơ ( Manual ) mặt bích trục ra

hộp số

3 -Càng vào số 3 /4 7 – số cơ ( Manual ) bánh răng trung

gian số lùi

4 - Trục chọn số 8 – số cơ ( Manual ) trục trung gian

Trang 4

1 Trôc vµo

2 Cµng chän sè 3 / 4

3 Cµng chän sè n¨m / lïi

4 – sè c¬ ( Manual ) trôc ra

5 – sè c¬ ( Manual ) b¸nh r¨ng trung gian sè lïi

6 – sè c¬ ( Manual ) trôc trung gian

75mm

Trang 5

1 – số cơ ( Manual ) trục vào

2 – số cơ ( Manual ) bánh răng dẫn động trục trung gian

3 – số cơ ( Manual ) bánh răng đồng tốc số bốn 4 – số cơ ( Manual ) vòng bi định vị trục ra

Trang 6

1 trục ra

2 Vòng bi kim

3 Bánh răng số một

4 Vòng đồng tốc số một

5 Ly hợp đồng tốc số

một / hai

6 Vòng đồng tốc số hai

7 Vòng khoá

8 Vòng bi kim

9 Bánh răng số hai

10 Vòng trong vòng bi kim

bánh răng số ba

11 Vòng bi kim

12 Bánh răng số ba

13 Vòng đồng tóc số ba

14 Ly hợp đồng tốc số ba /

bốn

15 Vòng đồng tốc số bốn

16 Vòng khoá

Trục chính ( nhìn từ phía

tráI )

Trang 7

Trục chính ( nhìn từ phía phảI )

1 Trục ra

2 Vòng bi kim

3 Bánh răng số lùi

4 đồng tôc số lùi

5 Ly hợp đồng tốc số năm / số lùi

6 Vòng đồng tốc số năm

7 Vòng khoá

8 Vòng bi kim

9 Bánh răng số năm

Trang 8

Trôc trung gian

1 Vßng trong vßng bi

2 Trôc trung gian

AT 7/19/392 BM

Trang 9

B¸nh r¨ng trung gian sè lïi

1 Gèi trôc b¸nh r¨ng trung gian

2 Chèt kho¸

3 B¸nh r¨ng trung gian sè lïi

4 Vßng bi kim

5 Trôc b¸nh r¨ng trung gian sè lïi

Trang 10

Số một Dòng công suất

1 Trục vào

2 Bánh răng dẫn động trục trung gian

3 Ly hợp đồng tốc số một / số hai

4 bánh răng số năm

5 Trục trung gian

6 Ly hợp đồng tốc số một / số hai

Trang 11

Số hai Dòng công suất

1 Trục vào

2 Bánh răng dẫn động trục trung gian

3 Bánh răng số hai

4 Ly hợp đồng tốc số một / số hai

5 Trục ra

6 Trục trung gian

Trang 12

Số ba

Dòng công suất

1 Trục vào

2 Bánh răng dẫn động trục trung gian

3 Ly hợp đồng tốc số ba/ số b nốn

4 Bánh răng số hai

5 Trục ra

6 Trục trung gian

Trang 13

Sè bèn Dßng c«ng suÊt

1 Trôc vµo

2 Trôc ra

AT 7/19/392 BM

Trang 14

Số năm

Dòng công suất

1 Trục vào

2 Bánh răng dẫn động trục trung gian

3 Ly hợp đồng tốc số năm / số lùi

4 Bánh răng số năm

5 Trục ra

6 trục trung gian

Trang 15

Số lùi Dòng công suất

1 Trục vào

2 Bánh răng trục dẫn động trung gian

3 Bánh răng số lùi

4 Ly hợp đồng tốc số năm / số lùi

5 Trục ra

6 Trục vào

Ngày đăng: 30/03/2016, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w