Gánh nặng tòan cầu của bệnh lý tim mạch Năm 2002 : Tử vong do bệnh tim mạch chiếm 1/3 số tử vong toàn cầu 17 triệu 80% gánh nặng này sẽ đè trên vai của các quốc gia có thu nhập thấp đến
Trang 1BỆNH ĐM VÀNH
PGS TS BS Trương Quang Bình
Trang 2Gánh nặng tòan cầu của bệnh lý tim
mạch
Năm 2002 :
Tử vong do bệnh tim mạch chiếm 1/3 số tử vong toàn cầu (17 triệu)
80% gánh nặng này sẽ đè trên vai của các quốc gia
có thu nhập thấp đến trung bình
Dự tính vào năm 2020:
Tử vong do bệnh tim mạch sẽ tăng đến 20 triệu
Bệnh ĐM vành và đột quị : NN gây tử vong và thương tật hàng đầu trên toàn thế giới
International Cardiovascular Disease Statistics 2005; AHA
Trang 3WHO CVD Atlas 2002; WHO Stroke Atlas 2002.
Gánh nặng bệnh tim mạch ở Châu Á: tử vong do BMV theo từng nứơc năm 2002
3
Trang 4Định nghĩa
Tình trạng thiếu máu cơ tim do hẹp lòng động mạch vành do xơ vữa ĐM.
cơ tim cục bộ, thiểu năng vành, suy
động mạch vành.
Trang 5Giải phẩu ĐM vành tim
Trang 6Giải phẫu ĐM vành tim
Trang 7NGUYÊN NHÂN
* Chủ yếu là do XVĐM gây ra.
* Các YTNC của bệnh ĐM vành:
- Tác động được: hút thuốc lá, tăng HA, rối loạn mỡ máu, đái tháo đường, béo phì
- Không tác động được: phái nam, tuổi
cao, tiền sử gia đình …
Trang 8Tổng quan về YTNC
bệnh ĐM vành
Biểu hiện lâm sàng:
Bệnh động mạch vành Bệnh mạch máu não Bệnh động mạch
YTNC thay đổi được
Hút thuốc lá
Chế độ ăn
Trang 9LDL
cholesterol Diabetes Hypertension
Cigarette smoking Homocystein Withdrawal
Thrombosis
Lipid accumulation Proliferation
Blood cell adhesion and/or Infiltration
LIÊN QUAN GIỮA NHỮNG YẾU TỐ NGUY CƠ BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH VỚI SỰ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG
LỚP NỘI MẠC
Trang 10M-CSF IL-1
Smooth muscle cell proliferation
Trang 11Hình thành các vệt mỡ
Trang 12Sự hình thành lõi lipid
Trang 13Sự nứt vỡ của các mảng xơ vữa:
sự hình thành huyết khối
Trang 1710 năm đầu Từ 30 năm Từ 40 năm Từ 50 năm
NMCT Bệnh mạch
ngoại biên Đột quị
Rối loạn chức năng nội mạc
Phòng ngừa
Kiểm soát các yếu tố nguy cơ
Các tế
bào bọt Vệt mỡ thương Tổn
trung gian
Mảng xơ vữa Tổn thương gây biến chứng
Pepine CJ Am J Cardiol 1998;82(suppl 10A):23S-27S.
Trang 18Sinh lyù beänh:
Ischemia and stenosis
Plaque Ischemic zone
Trang 19Sinh lyù beänh TMCB:
Coronary equation
Heart rate SBP
LVEDV
Wall thickness Contractility Blood flow
O2 content
Trang 21Giải phẫu bệnh NMCT cấp
Trang 22NMCT thành sau
Trang 23NMCT cũ thành sau và NMCT cấp
thành trước
Trang 24NMCT thành bên
Trang 25TC lâm sàng: đau thắt ngực
Trang 28Friday, November 13, 2015 ECG RLN
VENTRICULAR EXTRASYSTOLE
Trang 29THỂ LÂM SÀNG
* Bệnh ĐM vành mạn tính: tình trạng hẹp cố định lòng ĐM vành
* Hội chứng mạch vành cấp: nứt – vỡ mảng
xơ vữa gây hẹp tiến triển, nặng nề hoặc bít hẳn lòng động mạch vành: nhồi máu cơ tim cấp
Trang 30Các thể lâm sàng bệnh ĐMV
Trang 31Chẩn đoán bệnh ĐM vành mạn tính.
Dựa vào:
* TC lâm sàng
* Điện tâm đồ
* Siêu âm tim
Trang 32Khai thac TC lâm sàng: đau thắt ngực
Trang 33ACC/AHA: xác đ nh đau th t ng c đi n
hình do b nh đ ng m ch vành
• TN đi n hình: bao g m 3 y u t (1) đau th t ch n ngay sau x ng c v i tính ch t và th i gian đi n hình; (2) xu t hi n khi g ng s c ho c xúc c m; và (3 ) gi m đau khi ngh ho c khi dùng nitrates.
• TN không đi n hình: khi ch có 2 y u t trên.
• Không ph i TN: ch có 1 ho c không có y u t
nào k trên.
Trang 34Phân lo i m c đ đau th t ng c theo
Hi p H i Tim M ch Canada CCS
M c 1: au th t ng c ch xu t hi n khi h at đ ng th l c r t
m nh.
M c 2: au th t ng c xu t hi n khi leo cao h n 1 t ng l u
ho c đi b dài h n 2 dãy nhà.
Trang 35NMCT cấp: đau ngực dữ dội
Trang 36Khám tim
Trang 37Ño ñieän tim
Trang 38Đoạn ST chênh xuống đi lên (không
đặc hiệu, thường gặp khi nhịp tim
Trang 39Thiếu máu cơ tim trước rộng
Trang 41Sieâu aâm tim
Trang 43Treadmill protocol
Trang 45Nghiệm pháp gắng sức
Trang 46NPGS döông tính
Trang 47Stress echocardiography
Trang 48Non invasive test for CAD
Trang 49Stress echocardiography
Trang 50Nuclear cardiology
Trang 57MRI tim
Trang 58Chụp ĐM vành
Trang 63K t lu n
• B nh M vành là b nh khá th ng g p và nguy hi m
Trang 64Sales Education
& Development
Guidant Confidential - For Internal Use Only Not To Be Excerpted Or Distributed
TREAT THE ARTERY WITH
RESPECT