Tốc độ tăng trưởng kinh tế Việt Nam.
Trang 2Gi i thi u môn h c: ớ ệ ọ
T i sao chúng ta c n nghiên c u Kinh t ạ ầ ứ ế
Đ i t ố ượ ng và n i dung nghiên c u c a kinh ộ ứ ủ
t h c phát tri n là gì? ế ọ ể
Trang 3So sánh kinh t phát tri n v i kinh t ế ể ớ ế
h c truy n th ng và kinh t chính tr ọ ề ố ế ị
Kinh t h c truy n th ng ế ọ ề ố : s phân ph i v i chi phí th p nh t các ự ố ớ ấ ấ ngu n l c s n xu t khan hi m và v i s gia tăng t i u c a các ồ ự ả ấ ế ớ ự ố ư ủ ngu n l c này, qua th i gian s ngày càng t o ra nhi u lo i hàng ồ ự ờ ẽ ạ ề ạ hóa và d ch v ị ụ
Kinh t chính tr ế ị: N m ngoài ph m vi nghiên c u c a kinh t h c ằ ạ ứ ủ ế ọ truy n th ng KTCT liên quan đ n các quá trình t ch c xã h i mà ề ố ế ổ ứ ộ thông qua đó, các nhóm quy n l c kinh t và chính tr nh t đ nh tác ề ự ế ị ấ ị
đ ng đ n vi c phân ph i các ngu n l c s n xu t khan hi m hi n ộ ế ệ ố ồ ự ả ấ ế ệ nay và trong t ươ ng lai KTCT vì th liên quan v i m i quan h gi a ế ớ ố ệ ữ lĩnh v c chính tr và kinh t (quan tâm đ c bi t t i vai trò c a ự ị ế ặ ệ ớ ủ quy n l c trong vi c đ a ra các quy t đ nh v kinh t ) ề ự ệ ư ế ị ề ế
Trang 4So sánh kinh t phát tri n v i kinh t ế ể ớ ế
h c truy n th ng và kinh t chính tr ọ ề ố ế ị
Kinh t phát tri n ế ể (Development Economics) liên quan t i ớ
vi c phân ph i có hi u qu các ngu n l c s n xu t khan ệ ố ệ ả ồ ự ả ấ
hi m, đ ng th i đ c p đ n các c ch t ch c kinh t , xã ế ồ ờ ề ậ ế ơ ế ổ ứ ế
h i, chính tr trong c khu v c t nhân và nhà n ộ ị ả ự ư ướ c đ mang ể
l i nh ng c i thi n nhanh chóng v i quy mô to l n trong m c ạ ữ ả ệ ớ ớ ứ
s ng c a đ i đa s nh ng ng ố ủ ạ ố ữ ườ i dân
Theo nh n th c này, kinh t phát tri n c p ti n và toàn di n ậ ứ ế ể ấ ế ệ
h n là kinh t h c truy n th ng hay kinh t chính tr ơ ế ọ ề ố ế ị
Kinh t phát tri n là 1 nhánh kinh t h c, nghiên c u các n ế ể ế ọ ứ ướ c đang phát tri n ể
Trang 5Các câu h i chính c n đ ỏ ầ ượ c gi i đáp ả
1 S phát tri n nào đ ự ể ượ c mong đ i h n c ? ợ ơ ả
2 Các n ướ c thu c th gi i th ba có th t đ t đ ộ ế ớ ứ ể ự ạ ượ c các m c tiêu kinh t - ụ ế
xã h i hay nên h p tác v i m t n ộ ợ ớ ộ ướ c khác ho c nh s h tr có ý ặ ờ ự ỗ ợ nghĩa và thích đáng t các n ừ ướ c phát tri n h n? ể ơ
3 T i sao s giàu có sung túc l i cùng t n t i v i đói nghèo, không ch qua ạ ự ạ ồ ạ ớ ỉ
các l c đ a mà còn trong cùng m t đ t n ụ ị ộ ấ ướ c hay th m chí trong cùng ậ
m t thành ph ? ộ ố
4 Có cách nào đ các xã h i l c h u, năng su t lao đ ng th p, có m c s ng ể ộ ạ ậ ấ ộ ấ ứ ố
t i thi u l i có th tr thành các qu c gia hi n đ i, có thu nh p cao, ố ể ạ ể ở ố ệ ạ ậ
s n xu t phát tri n? ả ấ ể
5 Các mong mu n phát tri n c a các n ố ể ủ ướ c nghèo đ ượ c các ho t đ ng kinh ạ ộ
t c a các n ế ủ ướ c giàu (phát tri n) h u thu n hay c n tr nh th nào? ể ậ ẫ ả ở ư ế
Trang 6Làm gì đ gi i đáp câu h i? ể ả ỏ
Xem xét ý nghĩa và b n ch t c a tình tr ng kém phát tri n, và ả ấ ủ ạ ể nhi u bi u hi n c a nó các n ề ể ệ ủ ở ướ c thu c Th gi i th ba ộ ế ớ ứ
(Third World Countries).
C g ng đ nh nghĩa s tăng tr ố ắ ị ự ưở ng, phát tri n và các m c tiêu ể ụ
Sau đó phân tích các ngu n l c, chính sách và các v n đ c a ồ ự ấ ề ủ phát tri n (nghèo đói, b t bình đ ng…) ể ấ ẳ
Trang 7N i dung môn h c ộ ọ
Bài m đ u ở ầ : các n ướ c đang phát tri n và s ể ự
l a ch n con đ ự ọ ườ ng phát tri n ể
Ch ươ ng I : T ng quan v tăng tr ổ ề ưở ng và
phát tri n kinh t ể ế
Ch ươ ng II : Các mô hình tăng tr ưở ng kinh tế
Ch ươ ng III : V n v i phát tri n kinh t ố ớ ể ế
Ch ươ ng IV : Lao đ ng v i phát tri n kinh ộ ớ ể tế
Ch ươ ng V : Ngo i th ạ ươ ng v i phát tri n ớ ể
kinh tế
Trang 8BÀI M Đ U Ở Ầ
Trang 9S phân chia các n ự ướ c trên th gi i ế ớ
S xu t hi n c a các n ự ấ ệ ủ ướ c th gi i th 3 ế ớ ứ
S phân chia các n ự ướ c theo m c thu nh p ứ ậ
S phân chia các n ự ướ c theo trình đ phát ộ tri n con ng ể ườ i
S phân chia các n ự ướ c theo trình đ phát ộ tri n kinh t ể ế
Trang 10S xu t hi n các n ự ấ ệ ướ c “th gi i th 3” ế ớ ứ
“Th gi i th 1”: các nế ớ ứ ước có n n kinh t phát ề ế
tri n, đi theo con để ường TBCN, còn g i là các nọ ước
“phương Tây”
“Th gi i th 2”: các nế ớ ứ ước có n n kinh t tề ế ương
đ i phát tri n, đi theo con đố ể ường XHCN, còn g i là ọcác nước “phía Đông”
“Th gi i th 3”: các nế ớ ứ ước thu c đ a m i giành đ c ộ ị ớ ộ
l p sau th chi n 2, n n kinh t nghèo nàn, l c h u.ậ ế ế ề ế ạ ậ
Trang 11Th gi i th nh t ế ớ ứ ấ Th gi i th hai ế ớ ứ Th gi i th ba ế ớ ứ
Trang 12S phân chia các n ự ướ c theo m c thu ứ
+ thu nh p trung bình th p: $905 -$3.596 ậ ấ
- Các n ướ c có thu nh p th p: <= $905 ậ ấ
Trang 14S phân chia các n ự ướ c theo m c thu ứ
nh p (ti p) ậ ế
H th ng phân lo i c a Liên hi p qu c (UN): ệ ố ạ ủ ệ ố
D a vào GDP bình quân đ u ng ự ầ ườ i (USD/ng ườ i)
- Các n ướ c có thu nh p cao: > $ 10.000 ậ
- Các n ướ c có thu nh p TBình: $736 – $10.000 ậ
+ t hu nh p trung bình cao: $3.000 - $10.000 ậ
+ thu nh p trung bình th p: $736 - $3.000 ậ ấ
- Các n ướ c có thu nh p th p: <= $736 ậ ấ
Trang 1520 qu c gia có GDP/ng cao nh t th gi i ố ấ ế ớ
Trang 16S phân chia các n ự ướ c theo trình đ ộ
phát tri n con ng ể ườ i
Trang 17STT Tên qu c gia ố HDI (cao nh t) ấ
Trang 18STT Tên qu c gia ố HDI (trung bình)
Trang 19STT Tên qu c gia ố HDI (th p) ấ
Trang 200.450–0.499 0.400–0.449 0.350–0.399 under 0.350 Data unavailable
2008
Trang 21S phân chia các n ự ướ c theo trình đ ộ
phát tri n kinh t ể ế
Các n ướ c phát tri n (DCs): Kho ng 40 n ể ả ướ c
v i đi n hình là các n ớ ể ướ c G7
Tr ướ c đây: 11 n ướ c, đi n hình là các n ể ướ c Đông Á, Hi n nay: 15 n ệ ướ c
Các n ướ c xu t kh u d u m (OPEC): 13 ấ ẩ ầ ỏ
n ướ c.
Các n ướ c đang phát tri n (LDCs): > 130 ể
n ướ c
Trang 22Các n ướ c NICs và OPEC tr ướ c đây
Trang 23Châu l c ụ Các n ướ c NIC hi n nay ệ GDP
(T USD) ỷ
GDP /ng (USD)
HDI
(2004)
B c M ắ ỹ Mexico (thành viên OECD ) 768.438 7.298 0,821 ( cao )
Châu Âu Th Nhĩ Kỳ ổ ( ng c viên gia ứ ử
nh p ậ Liên minh châu Âu )
363.300 5.062 0,757 ( trung bình )
Trang 24Các n ướ c OPEC hi n nay ệ
Thành viên cũ: Gabon
Thành viên m i: Angola (1/2007) ớ
Trang 25Các n ướ c đang phát tri n hi n nay ể ệ
(tr các n ừ ướ c kém phát tri n và các n ể ướ c m i công nghi p hoá) ớ ệ
Trang 26Các n ướ c kém phát tri n ể
Trang 27S khác nhau c a các n ự ủ ướ c đang phát tri n ể
Quy mô đ t n ấ ướ c
Trang 28Đ c đi m chung c a các n ặ ể ủ ướ c đang
Trang 29S c n thi t l a ch n con đ ự ầ ế ự ọ ườ ng phát
Trang 30u
ữ ể ế
v V
H, công
Ả
ưở
ấ ủ
nh ậ
ệ
Mu
n b th
Trang 31Chính sách h n h p c a Đông Á ỗ ợ ủ
Tăng tr ưở ng kinh tế
Ti n t i m t xã h i dân ch và th nh v ế ớ ộ ộ ủ ị ượ ng
h n ơ
(Ví d : Hàn Qu c, Đài Loan) ụ ố
Trang 32Vi t Nam v n còn trong giai đo n đ u ệ ẫ ạ ầ phát tri n ể
Trang 33CH ƯƠ NG I
Trang 34N I DUNG C A CH Ộ Ủ ƯƠ NG
B n ch t c a tăng tr ả ấ ủ ưở ng và phát tri n kinh ể tế
Các th ướ c đo phát tri n kinh t ể ế
Các nhân t tác đ ng đ n tăng tr ố ộ ế ưở ng và
phát tri n kinh t ể ế
L a ch n con đ ự ọ ườ ng phát tri n d a trên quan ể ự
đi m tăng tr ể ưở ng và phát tri n ể
Trang 35Tăng tr ưở ng kinh t ế
Khái ni m: ệ Tăng trưở ng kinh t là s gia tăng thu nh p ế ự ậ
c a n n kinh t trong m t kho ng th i gian nh t đ nh ủ ề ế ộ ả ờ ấ ị
(th ườ ng là 1 năm)
Thu nh p đ ậ ượ c xem xét d ướ i 2 góc đ : hi n v t và giá ộ ệ ậ trị
Tăng tr ưở ng đ ượ c xem xét d ướ i 2 góc đ : ộ
D ướ i góc đ tuy t đ i (m c tăng tr ộ ệ ố ứ ưở ng):
ΔYt= Yt – Yt-1
D ướ i góc đ t ộ ươ ng đ i (t c đ tăng tr ố ố ộ ưở ng)
gt = ΔYt /Yt-1 * 100%
Trang 36
T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t c a Vi t ế ủ ệ
Trang 37Tốc độ tăng trưởng kinh tế Việt Nam
Trang 381% tăng tr ưở ng kinh t ế
GNI 2005 GNI/ ng ườ i
Vi t Nam: 51,7 t USD 620USD ệ ỷ
Trang 39Tăng tr ưở ng kinh t ế
B n ch t: ả ấ s gia tăng v thu nh p (m t ự ề ậ ặ
Trang 40H n ch c a ch tiêu tăng tr ạ ế ủ ỉ ưở ng kinh t ế
Không ph n ánh chính xác phúc l i xã h i c a các ả ợ ộ ủnhóm dân cư
Không ph n ánh chênh l ch giàu nghèo, chênh l ch ả ệ ệnông thôn và thành thị
Tăng trưởng có th cao nh ng ch t lể ư ấ ượng cu c ộ
s ng có th không tăng, môi trố ể ường có th b h y ể ị ủ
ho i, tài nguyên b khai thác quá m c, c n ki t, ạ ị ứ ạ ệ
ngu n l c có th s d ng không hi u qu , lãng phí.ồ ự ể ử ụ ệ ả
Trang 41Các lo i tăng tr ạ ưở ng x u (UNDP-1996) ấ
Tăng tr ưở ng không vi c làm ệ : Tăng tr ưở ng không t o ra ạ
vi c làm m i ệ ớ
Tăng tr ưở ng không l ươ ng tâm: Tăng tr ưở ng ch đem l i ỉ ạ
l i ích cho m t b ph n nh ng ợ ộ ộ ậ ỏ ườ i giàu, đi u ki n s ng c a ề ệ ố ủ
ph n đông ng ầ ườ i nghèo không đ ượ ả c c i thi n ệ
Tăng tr ưở ng không ti ng nói ế : Tăng tr ưở ng không g n v i ắ ớ
s c i thi n v dân ch ự ả ệ ề ủ
Tăng tr ưở ng không g c r ố ễ: Tăng trưở ng nh ng đ o đ c xã ư ạ ứ
h i b suy thoái ộ ị
Tăng tr ưở ng không t ươ ng lai: Tăng tr ưở ng nh ng hu ư ỷ
ho i môi tr ạ ườ ng s ng c a con ng ố ủ ườ i
Trang 42Ch t l ấ ượ ng tăng tr ưở ng
lượng tăng trưởng là thu c tính bên trong c a quá ộ ủtrình tăng trưởng kinh t , th hi n qua các ch tiêu ế ể ệ ỉ
ph n ánh ả hi u qu đ t đ ệ ả ạ ượ c m t s l ặ ố ượ ng c a ủtăng trưởng và kh năng duy trì nó trong dài h n ả ạ
lượng tăng trưởng th hi n năng l c s d ng các ể ệ ự ử ụ
y u t đ u vào, t o nên tính ch t, s v n đ ng c a ế ố ầ ạ ấ ự ậ ộ ủcác ch tiêu tăng trỉ ưởng và ả nh h ưở ng lan t a c a ỏ ủ
nó đ n các lĩnh v c c a đ i s ng kinh t - xã h i ế ự ủ ờ ố ế ộ
- môi tr ườ ng
Trang 43Ch t l ấ ượ ng tăng tr ưở ng
T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t n đ nh trong dài h n và tránh đ ế ổ ị ạ ượ c
nh ng bi n đ ng t bên ngoài; ữ ế ộ ừ
Tăng tr ưở ng kinh t theo chi u sâu, đ ế ề ượ c th hi n s đóng góp ể ệ ở ự
c a Y u t Năng su t nhân t t ng h p (TFP) cao và không ng ng ủ ế ố ấ ố ổ ợ ừ gia tăng;
Tăng tr ưở ng ph i đ m b o nâng cao hi u qu kinh t và nâng cao ả ả ả ệ ả ế năng l c c nh tranh c a n n kinh t ; ự ạ ủ ề ế
Tăng tr ưở ng đi kèm v i phát tri n môi tr ớ ể ườ ng b n v ng; ề ữ
Tăng tr ưở ng h tr cho th ch dân ch luôn đ i m i, đ n l ỗ ợ ể ế ủ ổ ớ ế ượ t nó thúc đ y tăng tr ẩ ưở ng t l cao h n; ở ỷ ệ ơ
Tăng tr ưở ng ph i đ t đ ả ạ ượ c m c tiêu c i thi n phúc l i xã h i và ụ ả ệ ợ ộ
gi m đ ả ượ c đói nghèo.
Trang 44Tăng tr ưở ng kinh t c a các n ế ủ ướ c Đông Á
10,1 7,7
5,1 5,6 5,2 5,0 4,5
10,2 8,4
5,2 5,5 5,5 5,5 4,5
10,4 8,1
5,6 6,2 5,5 5,7 4,6
9,6 8,5 NICs
6,0 4,7 7,2
4,7 4,0 5,4
5,1 5,1 5,1
4,5 4,5 4,4
Trang 45Phát tri n kinh t ể ế
“ Người ta ph i đ nh nghĩa l i s phát tri n là s ả ị ạ ự ể ự
t n công vào nh ng cái x u ch y u c a th gi i ấ ữ ấ ủ ế ủ ế ớngày nay: suy dinh dưỡng, b nh t t, mù ch , nh ng ệ ậ ữ ữkhu nhà chu t, th t nghi p và b t công N u đo ổ ộ ấ ệ ấ ế
b ng t l tăng trằ ỷ ệ ưởng, s phát tri n qu là m t ự ể ả ộ
thành công l n Nh ng n u xét trên khía c nh công ớ ư ế ạ
ăn vi c làm, công lý và xóa đói gi m nghèo thì l i là ệ ả ạ
m t th t b i hay ch thành công m t ph n”ộ ấ ạ ỉ ộ ầ
Paul Streenten
Trang 46Phát tri n kinh t ể ế
Amartya Sen “…Không th xem s tăng tr ể ự ưở ng kinh t nh ế ư
m t m c đích cu i cùng C n ph i quan tâm nhi u h n đ n ộ ụ ố ầ ả ề ơ ế
s phát tri n cùng v i vi c c i thi n cu c s ng và n n t do ự ể ớ ệ ả ệ ộ ố ề ự
mà chúng ta đang h ưở ng”
Peter Calkins: Quan đi m phát tri n theo 5 tr c: đ o đ c tinh ể ể ụ ạ ứ
th n, xã h i, chính tr , kinh t và v t ch t cùng v i mô hình ầ ộ ị ế ậ ấ ớ 4E (Evolution, Equity, Efficiency, Equilibrium).
Giáo trình KTPT: Phát tri n là là quá trình tăng ti n v ể ế ề
m i m t c a n n kinh t , bao g m s gia tăng v thu ọ ặ ủ ề ế ồ ự ề
nh p và ti n b v c c u kinh t và xã h i ậ ế ộ ề ơ ấ ế ộ
Trang 47N i dung chính c a phát tri n kinh t ộ ủ ể ế
S gia tăng t ng m c thu nh p và thu nh p ự ổ ứ ậ ậ bình quân đ u ng ầ ườ i
S bi n đ i theo đúng xu th c a c c u ự ế ổ ế ủ ơ ấ
kinh t ế
S bi n đ i ngày càng t t h n trong các v n ự ế ổ ố ơ ấ
đ xã h i ề ộ
Trang 48Chuy n ể
d ch ị
c c u ơ ấ kinh tế
Th hi n ể ệ
m t ch t ặ ấ
c a s PT ủ ự
Đích cu i ố cùng c a ủ
Trang 49- Năm 1987: đ a ra khái ni m v PTBV ư ệ ề
thi n ệ
Trang 50
Phát tri n b n v ng ể ề ữ
Năm 1987 , Báo cáo Brundtland c a y ban ủ Ủ
Trang 51xã h i và b o v môi tr ộ ả ệ ườ ng.
Trang 52Bi u hi n c a phát tri n b n v ng ể ệ ủ ể ề ữ
Tăng tr ưở ng kinh t n đ nh ế ổ ị
Th c hi n t t ti n b và công b ng xã h i ự ệ ố ế ộ ằ ộ
Khai thác h p lý, s d ng ti t ki m tài ợ ử ụ ế ệ
nguyên thiên nhiên, b o v và nâng cao ch t ả ệ ấ
l ượ ng môi tr ườ ng s ng ố
Trang 53C i thi n xã h i, Công b ng ả ệ ộ ằ
xã h i ộ
Trang 54Ch ươ ng trình ngh s 21 ị ự
Chương trình hành đ ng vì s phát tri n b n v ng ộ ự ể ề ữ
ra đ i năm 1992 t i ờ ạ Rio de Janeiro, Brasil
Có s tham gia c a đ i di n h n 200 nự ủ ạ ệ ơ ước trên th ế
gi i cùng m t s lớ ộ ố ượng l n các t ch c phi chính ớ ổ ứ
ph ủ
M c tiêu: xóa nghèo đói, phát tri n nh ng s n ụ ể ữ ả
ph m tái sinh ho c thân thi n v i môi trẩ ặ ệ ớ ường nh m ằthay th các s n ph m gây ô nhi m, b o v và ế ả ẩ ễ ả ệ
qu n lý các ngu n tài nguyên thiên nhiênả ồ
Vi t Nam: ệ Ngày 12/6/1991, Chính ph thông qua ủ
Trang 55Ch ươ ng trình ngh s 21 Vi t Nam ị ự ệ
D án VIE/01/021 ự "H tr xây d ng và th c hi n ỗ ợ ự ự ệ
Ch ươ ng trình Ngh s 21 c a Vi t Nam ị ự ủ ệ " (11/2001- 12/2005)
nh m t o ti n đ cho vi c th c hi n ằ ạ ề ề ệ ự ệ Vietnam Agenda 21
Chi n l ế ượ c PT KT – XH 2001 – 2010 xác đ nh quan đi m s ị ể ố 1: “Phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng, tăng tr ể ệ ả ề ữ ưở ng kinh
t đi đôi v i th c hi n ti n b , công b ng xã h i và b o v ế ớ ự ệ ế ộ ằ ộ ả ệ môi tr ườ ng”.
Ngày 17/8/2004 Th t ủ ướ ng Chính ph ban hành ủ Ch ươ ng
trình ngh s 21 c a Vi t Nam ị ự ủ ệ nh m phát tri n b n v ng ằ ể ề ữ
đ t n ấ ướ c trên c s k t h p ch t ch , h p lý và hài hoà gi a ơ ở ế ợ ặ ẽ ợ ữ phát tri n kinh t , phát tri n xã h i và b o v môi tr ể ế ể ộ ả ệ ườ ng và
an ninh qu c phòng ố
Trang 56L a ch n con đ ự ọ ườ ng phát tri n kinh t ể ế
Mô hình nh n m nh công b ng xã h i ấ ạ ằ ộ
Mô hình phát tri n toàn di n ể ệ
Trang 57Mô hình nh n m nh công b ng xã h i ấ ạ ằ ộ
nh n m nh t khi tăng trấ ạ ừ ưởng m c th p: qu c h u ở ứ ấ ố ữhoá tài s n phân ph i, thu nh p theo lao đ ng.ả ố ậ ộ
K t qu ế ả: b o đ m s công b ng xã h i cao, ti p đó ả ả ự ằ ộ ế
là t o khí th m i đ tăng trạ ế ớ ể ưởng (giai đo n đ u) ạ ầ
Các nước Liên xô và Đông Âu đ t đạ ược GINI th p 0,2 ấ
- 0,25% thu nh p c a 20% dân s nghèo nh t chi m ậ ủ ố ấ ế10%; tăng trưởng kinh t đ t cao (4-5%)ế ạ
Trang 59K t qu mô hình l a ch n: ế ả ự ọ
M t s ch tiêu kinh t c a Liên xô và m t s n ộ ố ỉ ế ủ ộ ố ướ c Đông Âu
N ướ c
T c đ tăng ố ộ GDP (%)
1960 1985
T c đ tăng ố ộ NSLĐ (%)
1 1985 T.bình c a LX và ủ
Ngu n: các h th ng kinh t so sánh, Paul R Gregory, 1998 ồ ệ ố ế
Mô hình nh n m nh công b ng xã h i ấ ạ ằ ộ
Trang 60Mô hình tăng tr ưở ng tr ướ c bình đ ng xã ẳ
h i sau ộ
- Giai đo n đ u c a quá trình tăng trạ ầ ủ ưởng: nh n ấ
m nh tăng trạ ưởng nhanh
- B t bình đ ng v a là h qu c a tăng trấ ẳ ừ ệ ả ủ ưởng
nhanh, v a là đ ng l c c a tăng trừ ộ ự ủ ưởng nhanh
- Khi n n kinh t đã đ t đề ế ạ ược m c đ nh t đ nh m i ứ ộ ấ ị ớquan tâm đ n phân ph i l i thu nh pế ố ạ ậ
Trang 61Các n ướ c kh i ngu n l a ch n ở ồ ự ọ : M , Canada, ỹ
phương Tây, Nh t B n Ti p theo là các nậ ả ế ước Nam
M , m t s nỹ ộ ố ước Đông Nam Á (70 nước theo
-1 0,8 0,6 0,4 0,2 0 GINI
Trang 62K t qu mô hình l a ch n ế ả ự ọ
Ch s b t bình đ ng c a m t s n ỉ ố ấ ẳ ủ ộ ố ướ c Nam M và Đông Á ỹ
N ướ c
GDP/ng ườ i ($ - PPP)
GINI Thu
nh p ậ
GINI đ t ấ đai
TN 20% nghèo nh t ấ
Ngu n: Báo cáo phát tri n th gi i 2006,2007 ồ ể ế ớ
Mô hình tăng tr ưở ng tr ướ c bình đ ng ẳ
xã h i sau ộ