1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng kinh tế phát triển

135 859 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Tế Phát Triển
Tác giả Ths. Bùi Thanh Huyền
Trường học Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế hoạch và Phát triển
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 4,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là nước nghèo đói những năm 60 lại có giai đoạn phát triển thần kì và bắt kịp các nước phát triển Làm thế nào để phát triển bền vững trong thế giới năng động?. Phân chia theo trình đ ph

Trang 2

Gi i thi u môn h c ớ ệ ọ

T i sao chúng ta l i nghiên c u kinh t phát tri n ạ ạ ứ ế ể

1

Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a môn h c là gì? ứ ủ ọ

2 T i sao chúng ta l i nghiên c u kinh t phát ạ ạ ứ ế

Trang 3

 là nước nghèo  đói những năm 

60 lại có giai  đoạn phát triển  thần kì và bắt kịp  các nước phát 

triển

Làm thế nào để  phát triển bền  vững trong thế  giới năng động?

Làm thế nào

 để cải thiện  các dịch vụ  phục vụ con  người?

Trang 4

Yo Plo

Trang 6

V n đ ấ ề

xã h i ộ

Chuy n t m t n n kinh t ể ừ ộ ề ếtăng trưởng th p sang m t ấ ộ

n n kinh t tăng trề ế ưởng cao

s d ng hi u qu các ngu n ử ụ ệ ả ồ

l cự

Chuy n t m t xã h i ể ừ ộ ộnghèo đói, b t bình đ ng, con ấ ẳ

người phát tri n trình đ ể ở ộ

th p sang xã h i có các tiêu ấ ộchí phát tri n cao h nể ơ

Trang 7

Cách th c đi ứ phù h p nh t ợ ấ

N ướ c đang phát tri n (LDCs) ể

N ướ c phát tri n (DCs) ể

Trang 8

ch ng, so ứ sánh

Trang 9

Các chính sách phát tri n kinh t ể ế

Trang 10

BÀI M Đ U Ở Ầ

CÁC N ƯỚ C ĐANG PHÁT TRI N VÀ Ể

S L A CH N CON Đ Ự Ự Ọ ƯỜ NG PHÁT

TRI N Ể

Trang 11

S phân chia các n ự ướ c theo trình đ ộ

Trang 13

S phân chia các n ự ướ c theo m c ứ

thu nh p ậ

Căn cứ phân

 của 

WB dựa trên GNI/người theo giá PPP 

Thu nhập  Cao

> 11.406 USD

Thu nhập  trung bình  cao 3.706 – 11.405

USD

Thu nhập  trung bình  thấp 936– 3.705 USD

Thu nhập

  thấp

< 935 USD

Trang 14

S phân chia các n ự ướ c theo m c ứ

thu nh p ậ

Thu nhập  Cao

> 10.000 USD

Thu nhập  trung bình  cao 3.001 – 10.000

USD

Thu nhập  trung bình  thấp 736– 3.000 USD

Căn cứ phân loại của LHQ (UN) theo GDP/người theo giá PPP 

Thu nhập

  thấp

< 735 USD

Trang 16

S phân chia các n ự ướ c theo trình đ ộ

phát tri n con ng ể ườ i

UNDP d a vào HDI đ phân lo i: ự ể ạ

Nhóm n ướ c có HDI cao: HDI > 0,8

Nhóm n ướ c có HDI trung bình: HDI t 0,5 đ n 0,8 ừ ế Nhóm n ướ c có HDI th p: HDI < 0,5 ấ

Trang 17

Màu xanh: HDI >0,8 Màu vàng: 0.5<HDI<0.8 Màu Đ : 0.35<HDI<0.5 ỏ Màu đen: HDI<0.35

Trang 19

Phân chia theo trình đ phát tri n ộ ể

kinh tế

Các nước  phát triển (DCs)

34 nước  OECD và G8

Công nghiệp  mới (NICs)

11 nước Nước xuất

Khẩu dầu

mỏ (OPEC)

13 nước

Căn cứ phân  loại của  OECD

Các nước 

kém phát triển

(LDCs)

>130 nước

Trang 23

S khác nhau c a các n ự ủ ướ c đang phát

Trang 24

M ườ ướ i n c dân s nhi u nh t/ít nh t và GNI bình quân đ u ng ố ề ấ ấ ầ ườ i, 2006

United States 301 44.710 Palau 20 7.990 Indonesia 234 1.420 San Marino 28 45.130 Brazil 190 4.710 Monaco 32 27.500 Pakistan 169 800 Liechtenstein 33 38,050 Bangladesh 156 450 St Kitt & Nevis 38 8.460 Russia 141 5.770 Antiqua & Barbuda 68 11.050 Nigeria 144 620 Dominica 69.3 4.160 Japan 128 38.630 Andorra 69.9 24.000

Trang 25

th p ấ

T l tích ỷ ệ

Trình đ kĩ ộ thu t th p ậ ấ

T c đ ố ộ phát tri n ể dân s ố cao

Trang 31

Ti n t i m t xã h i dân ch và th nh v ế ớ ộ ộ ủ ị ượ ng

h n ơ

(Ví d : Hàn Qu c, Đài Loan)ụ ố

Trang 32

Vi t Nam v n còn trong giai đo n đ u phát ệ ẫ ạ ầ

tri n ể

Trang 34

l i:ạ

• Malaysia: 1969 – 1975 đ t trung ạbình 7%/năm

• Indonesia: tăng trưởng trung bình đ t 6,8% năm GĐ 1967 – ạ1996

• Nay: 4-5%

• Trong khi các nước này v n n m ẫ ằtrong nhóm các nước có thu

nh p trung bình.ậ

• Thái Lan: GDP/người 2700 USD

• Malaysi: dưới 5000 USD

• Indonesia: 1200 USD

Trang 35

V n còn đ m nét nông nghi p và nông thôn ẫ ậ ệ

Trang 36

CH ƯƠ NG I

Trang 38

Tăng

Dịch chuyển ra ngoài đường khả năng sản xuất PPP

Tăng lên về thu nhập bình quân

đầu người

•Tăng trưởng kinh tế xảy ra nếusản lượng tăng nhanh hơndân số (Douglass C. North Paul Thomas)

Tăng bền vững snr lượng bình quân đầu người (Simon Kuznet)

Trang 39

∆ Y t = Y t – Y t-1

Trang 40

GNI năm 2005 (t USD) ỷ

GNI/ng ườ i năm 2005 (USD)

T c đ ố ộ tăng năm 2006 (%)

Trang 41

Tính n đ nh ổ ị

Trang 42

Chất lượng  tăng trưởng

c nh tranh ạ

Phát tri n ể môi tr ườ ng

Trang 43

• Tăng tr ưở ng kinh t c a các n ế ủ ướ c Đông Á

10,1 7,8

5,1 5,6 5,2 5,0 4,5

10,2 8,4

5,2 5,5 5,5 5,5 4,5

10,4 8,0

5,6 6,2 5,5 5,7 4,6

9,6 7,5 NICs

Hàn Qu c ố

Các n ướ c NIC khác

6,0 4,7 7,2 2,3

4,7 4,0 5,4 2,6

5,1 5,1 5,1 2,9

4,5 4,5 4,4 2,4

Trang 44

T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t c a Vi t Nam ế ủ ệ

Trang 45

T c đ tăng tr ố ộ ưở ng GDP và GDP/ng ườ i

ng i ườ

Trang 46

Đ ng thái tăng tr ộ ưở ng GO và GDP

Trang 47

- T c đ ố ộ

phát tri n ể dân số

Tại Việt Nam 

2008 6,23%­1,19%

= 5,04%

Lu t 70: g p ậ ấ đôi thu nh p ậ

= 70/X

Trang 48

tr ưở ng GDP ph i cao ả

h n 7%/ năm, c th ơ ụ ể

là 8,3% (n u t c đ ế ố ộ tăng tr ưở ng dân s là ố 1,3%/năm)

Trang 49

Kho ng cách t t h u c a Vi t Nam ả ụ ậ ủ ệ

• GDP/ng ườ i liên t c là 7.5% thì Vi t ụ ệ Nam t t h u so v i: ụ ậ ớ

Trang 50

So sánh GNI bình quân đ u ng ầ ườ i gi a Vi t Nam v i các n ữ ệ ớ ướ c Đông Á

Trang 51

G N I (Tû U SD ) G N I/ng êi (U SD ) ­

Trang 52

ViÖ t Nam  so víi c¸c n íc: ­

M øc thu nhËp cña c¸c n íc cã thu nhËp thÊp ­

200

620 373

580 635

Trang 53

Các quan

ni n v ệ ề phát tri n ể

nh m t m c đíchư ộ ụ

cu i cùng C n ph iố ầ ảquan tâm nhi u h nề ơ

đ n s phát tri n ế ự ểcùng v i vi c c i ớ ệ ảthi n cu c s ng vàệ ộ ố

n n t do mà chúngề ự

ta đang hưởng”

Trang 55

C i thi n xã h i, Công b ng ả ệ ộ ằ

xã h i ộ

Trang 56

Các con đ ườ ng phát tri n ể

1 Nh n m nh tăng tr ấ ạ ưở ng nhanh

Trang 57

Nh n m nh tăng ấ ạ

T c đ tăng tr ố ộ ưở ng GDP hàng năm

Trang 58

Không quan tâm đ n nâng ếcao ch t lấ ượng cu c s ng.ộ ố

Giá tr văn hóa bi mài mòn.ị

Môi trường b phá h yị ủ

Trang 59

Sau th i gian dài làm cho kinh ờ

t tăng trế ưởng ch m mà b t bình ậ ấ

d ng gia tăngẳ

Trang 60

N ướ c T c đ ố ộ

tăng GDP (%)

T c đ ố ộ tăng năng

su t lao ấ

đ ng (%) ộ

T c đ ố ộ tăng năng

su t v n ấ ố (%)

T c đ ố ộ tăng TPF (%)

Trang 61

Phân ph i thu nh p năm 1967 ố ậ

Trang 62

1965 1970 1976 1980 1985 1988 1993 1996 2000 2005

H s Gini ệ ố

Trang 63

K t ế

lu n ậ

 Tăng tr ưở ng kinh t nhanh ế

 Bình đ ng và công b ng xã h i đ ẳ ằ ộ ượ c nâng cao.

 Tăng tr ưở ng không có tác đ ng tiêu c c ộ ự

đ n thay đ i phân hóa giàu nghèo ế ổ

 Thay đ i trong b t bình đ ng không ổ ấ ẳ

đ ượ c gi i thích b ng nguyên nhân tăng ả ằ

tr ưở ng.

 Chính sách c a chính ph có vai trò ủ ủ quy t đ nh trong vi c gi i quy t m i quan ế ị ệ ả ế ố

h này ệ

Trang 65

Malaysia Philippins Hàn Qu c ố Thái Lan

Vi t Nam ệ

Trang 69

Đánh giá phát tri n kinh t ể ế

Trang 70

Các ch tiêu ỉ

Đánh giá tăng tr ưở ng kinh t ế

Đánh giá tăng tr ưở ng kinh t ế

GO

GDP/ngườ

i GNI/ng ườ i

Trang 71

GO – Gross output

T ng giá tr s n xu t ổ ị ả ấ

T ng doanh thu ổ GO=IC + VA

Trang 74

NI National Income

dân ròng NNP= GNP – D (NI = GNI- D p ) p

Trang 75

NDI National disposable

income Thu nh p qu c ậ ố dân s d ng ử ụ

NDI= NNP- T d +S n

NDI= NI + chênh l ch chuy n nh ệ ể ượ ng

hi n hành v i n ệ ớ ướ c ngoài

Trang 76

Giá th c t ự ế Giá c ố

đ nh ị

Giá s c ứ mua t ươ ng

đ ươ ng PPP)

Trang 77

Đánh giá s chuy n d ch c c u kinh t ự ể ị ơ ấ ế

1 Khái ni m v c c u kinh t ệ ề ơ ấ ế

2 Các d ng c c u kinh t ạ ơ ấ ế

Trang 79

C c u ngành theo GDP cho m t s nhóm n ơ ấ ộ ố ướ c

Nhóm n ướ c Nông nghi p ệ Công nghi p ệ D ch v ị ụ

Trang 80

C c u GDP theo ngành c a m t s n ơ ấ ủ ộ ố ướ c

Nông nghi p ệ Công nghi p ệ D ch v ị ụ Năm 1980 1990 2005 1980 1990 2005 1980 1990 2005 Trung qu c ố 30,1 27 13 48,5 41,6 46 21,4 31,3 41 Indonesia 24,8 19,4 14 43,3 39,1 41 31,8 41,5 45 Thái Lan 23,2 12,5 10 28,7 37,2 47 48,1 50,3 43

Vi t Nam ệ 50 38,7 22 23,1 22,7 40 26,9 38,6 38

Trang 81

15 53 32

14 32.5 53.5

16 44 40

9 49 42

9 41 50

3 35 62

0 35

65

20.9 41 38.1

20.7 40.5 38.8

C c u ngành kinh t c a m t s n ơ ấ ế ủ ộ ố ướ c Asean

Ngu n: K ho ch 5 năm phát tri n kinh t – xã h i c a VN2006-2010 và s ồ ế ạ ể ế ộ ủ ổ tay KH 2007 (B KH&ĐT) (1) S li u c a các n ộ ố ệ ủ ướ c là c a năm 2003 ủ

Trang 82

Dân s đô th c a m t s n ố ị ủ ộ ố ướ c Châu Á

N n kinh t ề ế

T ng (tri u, ổ ệ 2004)

T l tăng (%, ỷ ệ 2000-2005)

T ng ổ (tri u,2004) ệ

T l tăng (%, ỷ ệ 2000-2005)

Trang 83

Đánh giá

v ề

b t bình ấ

đ ng ẳ

Trang 84

T l tăng trỷ ệ ưởng dân s t nhiênố ự

Trang 85

HDI- Ch s phát tri n con ng ỉ ố ể ườ i

Human Development Index

3

A

E I I

Iw

Trang 86

HDI c a m t s n ủ ộ ố ướ c giai đo n 1975 – 2006 ạ

Ngu n: Báo cáo phát tri n con ng ồ ể ườ i 1997 và 2007/2008

Trang 87

Không đ m b o nhu c u v t ả ả ầ ậ

ch t t i thi uấ ố ể

Không có kh năng đ m b o ả ả ảnhu c u t i thi u cho vi c phát ầ ố ể ệtri n toàn di n c a con ngể ệ ủ ười

Thước đo: t l h nghêoỷ ệ ộKho ng cách nghèo=ả Σ (C – yi) /(s h nghèo * ố ộchu n nghèo)ẩ

HPI đo thông qua các tiêu chí:

-H1 % t vong dử ưới 40 tu iổ-H2 % người mù chữ

-H3 % người không ti p c n v i d ch v y tế ậ ớ ị ụ ế

Trang 91

B t bình ấ

đ ng v ẳ ề

kinh tế

Đ ườ ng cong Loren

H s GINI ệ ố

H s giãn ệ ố cách thu

nh p ậ Tiêu chu n ẩ

40

Trang 92

1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005Vietnam 35.0 … … 35.0 … … 36.3 … 35.4 35.4 35.9 36.8 37.5 37.5 37.6 37.0China 36.0 … … 41.2 … … 39.3 … 41.0 42.6 43.9 44.9 45.7 46.7 47.2 47.4Thailand 43.8 … 46.2 … … … 43.4 … 40.6 40.7 43.2 42.4 42.2 … 42.5 …Indonesia 28.9 … … 31.7 … … 36.5 … … 31.0 32.2 32.1 34.3 34.1 34.7 34.9Philippines 43.8 43.8 … … 42.9 46.2 46.0 46.7 46.2 46.2 … … 44.5 … …Korea 29.9 29.9 29.9 29.4 29.4 29.1 29.7 29.0 29.4 29.5 30.0 30.0 30.0 30.0 30.0 30.0Cambodia 41.6 … … … 41.6 41.6 41.4 42.3 43.9 44.6 46.2 45.4 46.3 46.0

Source: World Bank, East Asia Update’s Appendixes, various years For each year,

 the most recent publication is used.

Trang 94

- Đ c đi m văn hóa xã h iặ ể ộ

- Nhân t th ch – chính trố ể ế ị

- C c u dân t cơ ấ ộ

- C c u tôn giáoơ ấ

Nhân tố phi kinh tế

- Tác đ ng tr c ti p đ nộ ự ế ế

t ng cung.ổ-Tác đ ng tr c ti p đ nộ ự ế ế

t ng c uổ ầ

Trang 97

CH ƯƠ NG III

Trang 99

C c u ơ ấ ngành kinh t ế

Q uÆ n

g Fe

SX  gang 

SX  thÐ p

Quan h ng ệ ượ c Quan h xuôi ệ

S l ố ượ ng

Tr c ti p ự ế

Gián ti p ế

Trang 100

Ý nghĩa nghiên c u c ứ ơ

quan d ướ i tác đ ng c a các y u t phát tri n ộ ủ ế ố ể

(LLSX, phân công lao đ ng xã h i, th tr ộ ộ ị ườ ng…

Trang 101

Trong quá trình phát triển, tỷ trọng các ngành  sản xuất sản phẩm có dung lượng vốn cao ngày 

càng lớn và tốc độ tăng trưởng cao

Xu hướng mở trong cơ cấu ngành 

kinh tế

Trang 102

M t s ch tiêu ph n ánh vai trò c a công nghi p và d ch v trong ộ ố ỉ ả ủ ệ ị ụ

tăng tr ưở ng (năm 2005)

Các n n kinh t ề ế

% CN&DU/

GDP

%XK SPCB/XK

77 81 64 51 93 82 92 84 76 73 75 53

20 20 20 4 24 32 33 59 55 16 30 6

Ngu n: WB: Báo cáo phát tri n th gi i, 2007 ồ ể ế ớ

Trang 103

c a E.Engle ủ năng su t Quy lu t ậ ấ

lao đ ng ộ

c a A ủ Fisher

Trang 105

S phát tri n quy lu t Engel: ự ể ậ

Tiêu dùng Tiêu dùng Tiêu dùng

Hàng hóa thi t y uế ế

Hàng hoá nông s nả

Hàng hóa lâu b n Hàng hóa cao c pề ấHàng hoá công nghi p hàng hoá d ch ệ ịvụ

Trang 106

N i dung Xu h ộ ướ ng tác d ng ộ

Nông nghi p ệ -D thay th Gi m c u ễ ế ả ầ

- C u gi m Lao đ ng ầ ả ộ Công nghi p ệ Khó thay th c u lao ế ầ

-c u không gi m đ ng tăng ầ ả ộ

D ch v ị ụ Khó thay th nh t C u LĐ ế ấ ầ

-C u tăng nhanh tăng ầ nhanh nh t ấ

Trang 107

C c u ngành theo GDP cho m t s nhóm n ơ ấ ộ ố ướ c

Nhóm n ướ c Nông nghi p ệ Công nghi p ệ D ch v ị ụ

Trang 108

C c u GDP theo ngành c a m t s n ơ ấ ủ ộ ố ướ c

Nông nghi p ệ Công nghi p ệ D ch v ị ụ Năm 1980 1990 2005 1980 1990 2005 1980 1990 2005 Trung qu c ố 30,1 27 13 48,5 41,6 46 21,4 31,3 41 Indonesia 24,8 19,4 14 43,3 39,1 41 31,8 41,5 45 Thái Lan 23,2 12,5 10 28,7 37,2 47 48,1 50,3 43

Vi t Nam ệ 50 38,7 22 23,1 22,7 40 26,9 38,6 38

Trang 109

15 53 32

14 32.5 53.5

16 44 40

9 49 42

9 41 50

3 35 62

0 35

65

20.9 41 38.1

20.7 40.5 38.8

C c u ngành kinh t c a m t s n ơ ấ ế ủ ộ ố ướ c Asean

Ngu n: K ho ch 5 năm phát tri n kinh t – xã h i c a VN2006-2010 và s ồ ế ạ ể ế ộ ủ ổ tay KH 2007 (B KH&ĐT) (1) S li u c a các n ộ ố ệ ủ ướ c là c a năm 2003 ủ

Trang 110

Mô hình Rostows

Trang 111

Xã h i công ộ

xã nguyên th y ủ

Trang 112

trong nông nghiệp

Phát triển giao thông vận tải và thông tin liên lạc nhưng năng suất thấp 

Trang 113

KHKT tác động vào cả CN và NN trong 

đó CN giữ vai trò đầu tầu 

 Hệ thống luật pháp và chính sáchthuận lợi cho thúc đẩy tăng trưởng

Trang 114

• Rostow d tính cho giai đo n c t cánh nh sau: ự ạ ấ ư

• Anh: B t đ u giai đo n công nghi p Anh cu i ắ ầ ạ ệ ở ố

Trang 115

KHKT tác động vào cả tất cả các lĩnh 

vực của nền kin tế 

 Các nước biết tận dụng lợi thế so sánhtrong sản xuất nhu cầu XNK tăng mạnh

Xuất hiện những ngành công nghiệp 

Mới (luyện kim, hóa chất,  )

Tr ưở ng thành Đc đimặ ể

60 năm

Trang 116

Thu nh p bình quân đ u ng ậ ầ ườ i cao

Thay đổi trong cơ cấu lao động

 Chính phủ có những chính sách phân phối lại thu nhập tạo điều kiện cho người dân 

Trang 117

• 2001 – 2005 Đánh d u s thay đ i v ch t ấ ự ổ ề ấ

đ tham gia vào AFTA, t m g i là chu n b ể ạ ọ ẩ ị

c t cánh Giai đo n ch p nh s c nh tranh ấ ạ ấ ậ ự ạ

t do theo cách g i c a Rostow ự ọ ủ

• 2005 – 2010 Có th m t vài năm sau đó: là ể ộ giai đo n n n t ng cho công nghi p hoá ạ ề ả ệ

• 2006 Tr thành thành viên WTO ở

• 2010 – 2020 – Giai đo n xây d ng thành m t ạ ự ộ

n ướ c công nghi p ệ

Việt Nam

Trang 118

1 Khó phân bi t t ng giai đo n ệ ừ ạ

2 Ch nh n m nh tăng tr ỉ ấ ạ ưở ng (phát tri n?) ể

3 Vai trò vi n tr , đ u t n ệ ợ ầ ư ướ c ngoài đ i v i th gi i ố ớ ế ớ

th ba ứ

4 Không chú ý quan h chính tr - kinh t gi a n ệ ị ế ữ ướ c

phát tri n ch m (ngăn tr phát tri n) ể ậ ở ể

5 Th ch và quan h qu c t v ể ế ệ ố ế ượ t kh i ki m soát ỏ ể

c a n ủ ướ c đang phát tri n ể

H n ch c a mô hình Rostows ạ ế ủ

Trang 119

Mô hình hai khu v c ự

c a tr ủ ườ ng phái Tân

c đi n ổ ể

Mô hình hình hai khu

v c c a Oshima ự ủ

Trang 120

Mô hình hai khu v c c a Lewis ự ủ

Có s d th a lao đ ng trong khu v c nông ự ư ừ ộ ự nghi p, tuy nhiên s d th a này khác so v i khu ệ ự ư ừ ớ

v c công nghi p Do đó c n gi i quy t lao đ ng ự ệ ầ ả ế ộ

d th a đ thúc đ y tăng tr ư ừ ể ẩ ưở ng kinh t ế

Chuy n lao đ ng nông nghi p sang lao đ ng khu ể ộ ệ ộ

v c công nghi p và không làm gi m s n l ự ệ ả ả ượ ng nông nghi p ệ

Trang 122

Nội dung của mô hình

Trang 123

Gi thi t là n n kinh t toàn d ng nhân công, nh ng trên ả ế ề ế ụ ư

th c t trong khu v c thành th các n ự ế ự ị ướ c đang phát tri n ể

v n có d th a lao đ ng ẫ ư ừ ộ

Gi thi t d th a lao đ ng khu v c nông thôn s không ả ế ư ừ ộ ự ẽ

đúng v i các n ớ ướ c đang phát tri n Châu Á và M La Tinh ể ở ỹ (d th a lao đ ng mùa v ) ư ừ ộ ụ

Có s c nh tranh trong khu v c CN khi thu hút lao đ ng, ự ạ ự ộ nên l ươ ng không thay đ i khi khu v c NN v n d th a lao ổ ự ẫ ư ừ

đ ng là không có th t ộ ậ

Tăng v n đ u t trong khu v c CN ch a ch c đã t o thêm ố ầ ư ự ư ắ ạ

vi c làm m i đ thu hút lao đ ng t khu v c NN n u nh ệ ớ ể ộ ừ ự ế ư khu v c CN s d ng nhi u v n ự ử ụ ề ố

Trang 124

Mô hình hai khu v c c a tr ự ủ ườ ng phái Tân c đi n ổ ể

Trang 127

Quan đi m đ u t : Đ u t cho c hai khu v c đ ng th i ể ầ ư ầ ư ả ự ồ ờ

Đây là mô hình “quá t i” đ i v i các n ả ố ớ ướ c đang phát tri n ể (v n, công ngh , trình đ lao đ ng…) Vì các n ố ệ ộ ộ ướ c LDCs

ph i đ u t chi u sâu cho c hai khu v c ngay t đ u, ả ầ ư ề ả ự ừ ầ

đ c bi t là xu t kh u công nghi p đ nh p kh u l ặ ệ ấ ẩ ệ ể ậ ẩ ươ ng

t c ự

Trang 128

Mô hình hình hai khu v c c a Oshima ự ủ

Đ ng ý v i mô hình tân c đi n là đ u t cho c hai ồ ớ ổ ể ầ ư ả khu v c ngay t đ u nh ng s là quá s c v i các n ự ừ ầ ư ẽ ứ ớ ướ c LDCs

n u đ u t theo chi u sâu vì h không đ ngu n l c ế ầ ư ề ọ ủ ồ ự (v n, công ngh …) ố ệ

Trang 130

• Tăng ch ng lo i s n ph m nông ủ ạ ả ẩ nghi p ệ

• Quy mô s n l ả ượ ng gia tăng

• Đa d ng hóa s n xu t cây tr ng ạ ả ấ ồ thông qua xen canh tăng vụ

• Phát tri n các ngành th ể ươ ng m i d ch v ph c v nông nghi p ạ ị ụ ụ ụ ệ

K t qu ế ả

Trang 131

• K t thúc giai đo n này là c u ế ạ ầ

lao đ ng > cung lao đ ng ộ ộ

•Th c hi n s n xu t nông nghi p ự ệ ả ấ ệ theo quy mô l n ớ

K t qu ế ả

•Phát tri n các ngành công nghi p ể ệ

ph c v cho ngành nông nghi p: ụ ụ ệ

•Hình thành các t ch c liên k t gi a ổ ứ ế ữ CN-NN-DV d ướ ạ i d ng trang tr i, t ạ ổ

h p s n xu t NN-CN-TM CN-NN ợ ả ấ

Ngày đăng: 02/06/2014, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN