1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG môn toán

5 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 824,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD.. Tìm toạ độ đỉnh A... …thực hiện tương tự cách trên... Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD.. Tìm toạ độ đỉnh A.. Ta chứng minh

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG T9/2015

Lịch học: T3: 16h – 18h; T6: 14h – 16h

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Nội dung kiến thức:

Đại số: Phân tích nhân tử, ẩn phụ, đẳng cấp

Hình học: Chứng minh vuông góc cơ bản

Câu 1 (2 điểm) Giải bất phương trình x2+ x + 3 x −2 ≤ 5x2−2x −22

Câu 2 (2 điểm) Giải phương trình

(x −1)(x2+ 7x −5)

3+ 3−2 trên tập số thực

Câu 3 (2 điểm) Giải phương trình 2x +5( 2− x + 2 2x +5)3= 64 trên tập số

thực

Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là

điểm trên cạnh BC sao cho CM = 2BM, và G là trọng tâm tam giác ADC Giả sử G(5;2), M(-2;3) Tìm toạ độ đỉnh A

Câu 5 (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số thực

x2+ x −5+ −x2+ 6x +16 = (x −1) 8− x + 4 x + 2

-HẾT -

Họ và tên thí sinh:……… …….; Trường: ………

Trang 2

ĐÁP ÁN T9/2015

Câu 1 (2 điểm) Giải bất phương trình x2+ x + 3 x −2 ≤ 5x2−2x −22

Điều kiện:

x2+ x ≥ 0

x−2 ≥ 0

5x2−2x −22 ≥ 0

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⇔ x ≥1+ 111

5

Bất phương trình tương đương với:

( x2+ x + 3 x −2)2≤5x2−2x −22 ⇔ 3 x2+ x x −2 ≤ 2 x( 2−3x −1)

⇔ 2(x2−2x)−3 x2−2x x +1−2(x +1) ≥ 0

⇔ ( x2−2x −2 x +1)(2 x2−2x + x +1) ≥ 0

⇔ x2−2x −2 x +1 ≥ 0 ⇔ x2−2x ≥ 2 x +1

x≥2

← →⎯⎯ x2−2x ≥ 4(x +1)

x≥ 2

⎪⎪

⎩⎪⎪ ⇔ x ≥ 3+ 13

Vậy tập nghiệm

S= 3+ 13;+∞⎡

Câu 2 (2 điểm) Giải phương trình

(x −1)(x2+ 7x −5)

3+ 3−2 trên tập số thực

Điều kiện:

− 33 ≤ x ≠1

5 Phương trình tương đương với:

Phương trình tương đương với: x3+ 6x2−2x + 3= (5x −1) x3+ 3.

Đặt t = x3+ 3 ≥ 0, phương trình trở thành:

t2+ 6x2−2x = (5x −1)t ⇔ t2−(5x −1)t + 6x2−2x = 0 (1)

Ta có: Δt = (5x −1)2−4(6x2−2x) = (x −1)2

, vì vậy (1) tương đương với:

t= 5x −1−(x −1)

t= 5x −1+ (x −1)

3+ 3 = 2x

x3+ 3 = 3x −1

x= 3+ 21

2

x= 4+ 3 2

Trang 3

Cách 2: Phân tích thành nhân tử, đưa về phương trình:

x3+ 6x2−2x + 3

3+ 3 ⇔ x3+ 6x2−2x + 3= (5x −1) x3+ 3

⇔ x3+ 6x2−2x + 3−2x(5x −1) = (5x −1)( x3+ 3−2x)

⇔ x3−4x2+ 3−(5x −1)( x3+ 3−2x) = 0

⇔ ( x3+ 3−2x)( x3+ 3 + 2x)−(5x −1)( x3+ 3−2x) = 0

⇔ ( x3+ 3−2x)( x3+ 3 + 2x −(5x −1)) = 0

⇔ ( x3+ 3−2x)( x3+ 3−3x +1) = 0

3+ 3 = 2x

x3+ 3 = 3x −1

x= 3+ 21

2 ;x= 4+ 3 2

Vậy nghiệm phương trình

x =1;x =3+ 21

2 ;x= 4+ 3 2

Cách 3: Sử dụng liên hợp, Phương trình tương đương với:

(x −1)(x2+ 7x −5)

x3−1

x3+ 3 + 2⇔ (x −1)

x2+ 7x −5 5x−1 −

x2+ x +1

x3+ 3 + 2

⎥= 0

⇔ (x −1) (x⎡ 2+ 7x −5) x3+ 3−(5x −1)(x2+ x +1)+ 2(x2+ 7x −5)

⎣⎢

⎦⎥= 0

⇔ (x −1) (x⎡ 2+ 7x −5) x3+ 3−5x3−2x2+10x −9

⎣⎢

⎦⎥= 0

…thực hiện tương tự cách trên

Câu 3 (2 điểm) Giải phương trình

2x +5 2− x + 2 2x +5( )3

= 64 trên tập số thực

Điều kiện:

−5

2≤ x ≤ 2 Đặt

a = 2− x

b = 2x +5

⎪⎪⎪

a2= 2− x

b2= 2x +5

⎪⎪

2+ b2 = 9

Phương trình trở thành:

b(a + 2b)3= 64 2a2+ b2

9

⎜⎜

⎜⎜

⎟⎟⎟

2

(*)

+ Nếu b = 0, phương trình (*) vô nghiệm

+ Nếu b > 0, đặt t= a ≥ 0, phương trình (*) trở thành:

Trang 4

64 2t

2+1

9

⎜⎜

⎜⎜

⎟⎟⎟

2

−(t + 2)3= 0 ⇔ 64(2t2+1)2−81(t + 2)3= 0

⇔ (t −2)(256t3+ 431t2+ 632t + 292) = 0← →⎯⎯ t = 2 ⇔ t≥0 2− x

2x+5 = 2 ⇔ x = −2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = - 2

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là

điểm trên cạnh BC sao cho CM = 2BM, và G là trọng tâm tam giác ADC Giả sử G(5;2), M(-2;3) Tìm toạ độ đỉnh A

Ta chứng minh tam giác AGM vuông cân tại G Gọi I là tâm hình vuông ABCD,

Đặt

IA

!"!

= a", ID! "!

= b" a"

.b"

= 0; a" = b" = a

Ta có:

GA

! "!

= IA!"!− IG! "! = a"−1

3b

"

, và

GM! "!!

= IM! "! − IG! "! = MC

BC .IB

!"!

+ MB

BC .IC

! "!

− IG! "!

= −2

3b

"

−1

3a

"

−1

3b

"

= −1

3a

"

−b"

Do đó:

GA! "!

.GM! "!!

= a"−1

3b

"

⎜⎜

⎟⎟⎟⎟ −13a"

−b"

⎜⎜

⎟⎟⎟⎟=−a32 + b2

3 = 0 ⇒ GA ⊥ GM

Mặt khác

GA2= a!−1

3b

!

⎜⎜

⎟⎟⎟⎟2= a2+b

2

9 =10a

2

9 ;GM

2= −1

3a

!

−b!

⎜⎜

⎟⎟⎟⎟2 = a

2

9 + b2=10a

2

9

Suy ra GA = GM, vì vậy tam giác AGM vuông cân tại G

Gọi A(x;y), toạ độ điểm A là nghiệm của hệ:

AG2 = GM2

AM2 = 2GM2

⎪⎪

⎩⎪⎪

(x−5)

2+ ( y −2)2= 72+12

(x+ 2)2+ ( y −3)2 = 2(72+12)

⎪⎪

⎩⎪⎪

x = 6, y = 9

x = 4, y = −5

Vậy A(6;9) hoặc A(4;-5)

Câu 5 (2 điểm) Giải phương trình sau trên tập số thực

x2+ x −5+ −x2+ 6x +16 = (x −1) 8− x + 4 x + 2

Điều kiện: −2 ≤ x ≤8

Phương trình tương đương với:

Trang 5

x + 2( 8− x −4)−(x −1) 8− x + x2+ x −5 = 0

⇔ ( 8− x −4)( x + 2 − x +1)−(x −1) 8− x

+x2+ x −5+ (x −1)( 8− x −4) = 0

⇔ ( 8− x −4)( x + 2 − x +1)+ x2−3x −1= 0

⇔ ( 8− x −4)( x + 2 − x +1)+ (x −1+ x + 2)(x −1− x + 2) = 0

⇔ (x −1− x + 2)(x −1+ x + 2 − 8− x + 4) = 0

⇔ (x −1− x + 2)(x + 3+ x + 2 − 8− x ) = 0

x −1= x + 2

x + 3+ x + 2 − 8− x = 0

x= −1

x= 3+ 13

2

Vậy nghiệm phương trình

x = −1;x = 3+ 13

2

Ngày đăng: 26/03/2016, 10:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học: Chứng minh vuông góc cơ bản - ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG môn toán
Hình h ọc: Chứng minh vuông góc cơ bản (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w