1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo ân tu chon vât lí 12 cơ bản

47 502 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 920 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1 .Bài tâph trắc nghiệm .5 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm trong phiếu học Hoạt động 2 : Trả lời phiếu tự luận

Trang 1

- Vận dụng biểu thức định luật ôm cho các đoạn mạch thuần R , L hoặc C vào giải các bài tập

- Xác định đợc mối quan hệ giữa u và i trong các đoạn mạch thuần R L hoặc thuần C

a, Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

b, Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

c, Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

d, Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

Câu 2 : Đặt vào hai đầu tụ điện C =

Câu 3 : Đặt vào hai đầu cuộn cảm L= 1/ π (H) Một hiệu điện thế xoay chiều

u = 141 cos 100πt ( v) Cảm kháng của cuộn cảm là :

a, ZL = 200 Ω b, ZL = 100Ω c, ZL = 50Ω d, ZL = 25Ω

Câu 4 : : Đặt vào hai đầu cuộn cảm L= 1/ π (H) Một hiệu điện thế xoay chiều

u = 141 cos 100πt ( v) Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là :

a, I = 1,41A b, I = 1 A c, I = 2 A d, I = 100 A

Câu 5 : Đặt vào hai đầu tụ điện C =

π

4

10− ( F) Một hiệu điện thế xoay chiều

u = 141 cos 100πt ( v) Cờng độ dòng điện qua tụ là :

b, Viết biểu thức dòng điện tức thời qua hai đầu cuộn cảm ?

Bài 2 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch thuần tụ điện có C =

π

4

10− ( F) một dòng điện xoay chiều

i = 2 cos 100 πt (A) Hãy xác định :

a, Dung kháng của tụ ? Hiệu điện thế hiệu dụng ?

b , Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời trên đoạn mạch ?

2 Học sinh

- Ôn tập kiến thức định luật ôm cho các đoạn mạch điện thuần R ; L hoặc C

III Ph ơng pháp

Trang 2

- Họat động nhóm tích cực

IV Tổ chức hoạt động dạy học

1 ổn định lớp Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- CH : Phát biểu nội dung định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa R ; L Hoặc C?

-CH : Nêu mối quan hệ u và i trong đoạn mạch chỉ chứa R ; L hoặc C ?

3 Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Nêu các câu hỏi :

+ Viết biểu thức định luật

+ Thuần C : I= U/ ZC ( ZC = 1/ Cω )

- Mối quan hệ u và i :+ Thuần R : u cùng pha i + Thuần L : u nhanh pha hơn i : 2

π

+ Thuần C : u Trễ pha so với i :

Hoạt động 2 : Trả lời phiếu trắc nghiệm (10 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- GV : Phát phiếu trắc nghiệm

Yêu cầu HS đọc thảo luận và

trả lời nhanh các câu hỏi trắc

-+ C1 : a+ C2 : ZC = 1/ ωC = 1 /

100π

π

4

10− ( b)+ C3 : ZL = Lω = 100π.1/ π( b )

+C4 : I = U /ZL = 100/100 (b)

-Hoạt động 3 : Bài tập tự luận (25 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Phát phiếu bài tập tự luận

- Yêu cầu HS đọc đầu bài

+ i = Io cos ( 100 πt + ϕ )Với I0 = U0 / ZL = 110 2 / 200

Trang 3

2 v + BiÓu thøc u :

- HÖ thèng l¹i c¸ch gi¶i bµi to¸n vÒ ®o¹n m¹ch thuÇn R , L hoÆc C

- C¸ch viÕt u hoÆc i trong c¸c lo¹i ®o¹n m¹ch trªn

V RKN.

Trang 4

Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì:

A Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ

B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi

C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

Câu 2: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.

C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.

Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng )(cm)

2tcos(

A

Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểm nào?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Câu 5: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

Câu 7: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:

A Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.

B Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ với hai dao động thành phần

C Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.

D Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.

Trang 5

Cõu 8: Dao động tự do là dao động cú:

A chu kỡ khụng phụ thuộc vào yếu tố bờn ngoài

B chu kỡ khụng phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ.

C chu kỡ khụng phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ và yếu tố bờn ngoài.

D chu kỡ khụng phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ và khụng phụ thuộc vào yếu tố bờn ngoài Cõu 9: Gia tốc trong dao động điều hũa

A luụn luụn khụng đổi

B đạt giỏ trị cực đại khi qua vị trớ cõn bằng.

C luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ

D biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kỡ

Phiếu học tâp số 2.

Cõu 1: Một vật dao động điều hũa với tần số gúc ω = 10 5 rad s / Tại thời điểm t = 0 vật cú li

độ x = 2cm và cú tốc độ là − 20 15 cm s / Phương trỡnh dao động của vật là:

2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- CH : Phát biểu nội dung định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa R ; L Hoặc C?

-CH : Nêu mối quan hệ u và i trong đoạn mạch chỉ chứa R ; L hoặc C ?

3 Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 Bài tâph trắc nghiệm (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho học sinh làm bài tập

trắc nghiệm trong phiếu học

Hoạt động 2 : Trả lời phiếu tự luận (10 phút)

Trang 6

Hoạt động của giáo

- GV : Phát phiếu học

tập số 2

Yêu cầu HS đọc thảo

luận và trả lời nhanh

các câu hỏi trắc

nghiệm

Nhận phiếu trắc nghiệm

- Thảo luận trả lời các câu trắc nghiệm

- Trình bày trả lời trắc nghiệm :-

Cõu 1: Pt dao động điều hũa cú dạng: x = A cos (

ϕ

ωt.+ )

Theo đề: A = 4 cm Tớnh ω = 2π f Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giỏ trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ =>

ϕ sin

cos

A v

2 2

2 1

A

-4 Củng cố

- Hệ thống lại cách giải bài toán về đoạn mạch thuần R , L hoặc C

- Cách viết u hoặc i trong các loại đoạn mạch trên

Trang 7

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

3 T duy:

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập

để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Nội dung thuyết Mawcxoen?

- Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy

- Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian

thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường Đường sức của từ

trường bao giờ cũng khép kín

- Thuyết Măcxoen: Liên hệ điện tích, điện trường, từ trường

* Điện từ trường

- Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy

- Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian

thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường Đường sức của từ

trường bao giờ cũng khép kín

- Thuyết Măcxoen: Liên hệ điện tích, điện trường, từ trường

Hoạt động 3 ( 20 phút) Giải bài tập

* Cho học sinh đọc suy nghĩ

Trang 8

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Chọn đáp án, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

Câu 21.3

 Chọn D

Câu 21.4

 Chọn D

Câu 21.5

 Chọn D

Câu 21.6

 Chọn D

Câu 21.7

 Chọn B

Câu 21.8

 Chọn D

Câu 21.9

 Chọn C

Câu 21.10

 Chọn D

Hoạt động 4.(5 phút) Giao nhiệm vụ

- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp

- Bài mới:

+ Làm bài tập sóng điện từ

- Ghi bài tập

- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 9

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

3 T duy

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập

để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

f LC

π

=

- Năng lượng điện từ: Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

Hoạt động 3 ( 28 phút) Giải bài tập trắc nghiệm

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

* Cho học sinh đọc suy

1 0,25.10.4

1 0,25.10.4

1 0,25.10.4

1 0,25.10.4

f

LC

Trang 11

* 50 , 240

1 1,452

* 50 , 240

1 1,452

Trang 12

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

3 T duy:

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập

để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Tán sắc ánh sang?

- Ánh sáng đơn sắc?

- Ánh sáng bị phân tách thành dãy màu liên tục đỏ đến tím

- Có một màu nhất định, không

bị tán sắc khi qua lăng kính

* Tán sắc ánh sáng

Ánh sáng bị phân tách thành dãy màu liên tục đỏ đến tím

* Ánh sáng đơn sắc: Có một

màu nhất định, không bị tán sắc khi qua lăng kính

Hoạt động 3 ( 25 phút) Giải bài tập

* Cho học sinh đọc suy nghĩ

chọn đáp án

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

Trang 13

14

15

0,5895,093.101,965.10

λ

λ

=

⇒ =1

T f

=

14

15

0,5895,093.101,965.10

- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 14

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

3 T duy:

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập

để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Giao thoa ánh sáng?

+ Cách xác định vị trí vân sáng, vân tối?

+ Khoảng vân? Công thức tính?

- Hiện tượng truyền sai lệch

so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

- Trong vùng hai chùm sáng gặp nhau xuất hiện những vạch tối và những vạch sáng xen kẻ Những vạch tối là chổ hai sóng triệt tiêu lẫn nhau

Những vạch sáng là chổ hai sóng ánh sáng tăng cường lẫn nhau

2 Giao thoa ánh sáng:

Trong vùng hai chùm sáng gặp nhau xuất hiện những vạch tối và những vạch sáng xen kẻ Những vạch tối là chổ hai sóng triệt tiêu lẫn nhau Những vạch sáng là chổ hai sóng ánh sáng tăng cường lẫn nhau

* Vị trí vân sáng, vân tối

Trang 15

- Công thức khoảng vân?

* Giáo viên bổ sung kiến thức

xk’ = (k’ +

2

1)

* Tại M cách vân trung tâm x M

là vân sáng hay tối?

: ân sáng bâc kk+0,5: Van toi thu k+1

M k v x

p

+ < : 2n

Hoạt động 3 ( 25 phút) Giải bài tập

* Cho học sinh đọc suy

nghĩ chọn đáp án

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

Trang 16

- Giữa 9 vân sang có mấy

- Tìm tỉ số x/i Suy ra là vân

sang hay vân tối

D i a ai D

λλ

i i i i nm

λλ

λλ

D i a

3

0,59.10 0,6

0, 4.100,885.10 0,885

D i a D a i

3

0,59.10 0,62,1.106

D i a D a i

D i a ai D

λλ

i i i i nm

λλ

λλ

D i a

D i a D a i

3

0,59.10 0,62,1.106

D i a D a i

Trang 17

- Tiếp tục làm bài tập sách bài tâp

- Bài mới:

+ Làm bài tập các loại quang phổ, tia hồng

ngoại, tia tử ngoại

- Ghi bài tập

- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Trang 18

Ngày soạn

Ngày dạy

Tuần

CÁC LOẠI QUANG PHỔ TIA HỒNG NGOẠI, TIA TỬ NGOẠI

I MỤC TIÊU:

1 KiÕn thøc: Củng cố các kiến thức vÒ c¸c lo¹i quang phæ, tia hång ngo¹i vµ tia tö ngo¹i

2 kÜ n¨ng

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

3 T duy:

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập

để hướng dẫn học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

2 Học sinh:

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra

- Ổn định, kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra:

+ Đặc điểm các loại quang phổ?

+ Cách tạo, tính chất, công dụng tia hồng ngoại,

ngoại, tia tử ngoại?

- Học sinh nhác lại kiến thức

- Học sinh lập bản so sánh

* Giáo viên chỉnh lại nội dung học sinh đã trình bày

Hoạt động 3 ( 25 phút) Giải bài tập

* Cho học sinh đọc suy

nghĩ chọn đáp án

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

Trang 19

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Học sinh thảo luận trả lời

- Công thức khoảng vân?

12.10 0,82.104,8.10 4,8

D i a D a i

Ta có:

6

1,39.10 3.1036.0, 45

0, 257.10 0, 257

D i a ia D

λλ

12.10 0,82.104,8.10 4,8

D i a D a i

Ta có:

6

1,39.10 3.1036.0, 45

0, 257.10 0, 257

D i a ia D

λλ

Trang 20

Học sinh: Ôn lại kiến thức về quang phổ, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ: Nêu bản chất, tính chất và công dụng của tia X.

Hoạt động 2 (10 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu hs giải thích tại sao

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Câu 4 trang 137: C Câu 5 trang 137: C Câu 6 trang 142: A Câu 7 trang 142: B Câu 5 trang 146: C Câu 28.1: A

Câu 28.2: D

Hoạt động 3 ( phút): Giải các bài tập tự luận.

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu học sinh lập

luận để tìm ra khoảng

vân

Yêu cầu học sinh tìm

bước sóng của bức xạ

Yêu cầu học sinh viết

biểu thức định lí biến

thiên động năng từ đó

Lập luận để tìm ra khoảng vân

Tìm bước sóng của bức xạ

Viết biểu thức định lí biến thiên động năng từ đó suy ra để tính Wđ và

Bài 8 trang 142

Chổ đặt mối hàn mà kim điện kế lệch nhiều nhất chính là vị trí các vân sáng Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là khoảng vân i Do đó i = 0,5.10-

3m

Bước sóng của bức xạ:

λ =

2,1

10.210.5,

=> Wđmax = eU0 = eU 2 = 1,6.10

Trang 21

-suy ra để tính Wđ và vmax.

(Ống Cu-lit-giơ sử dụng

điện xoay chiều nên U0

= U 2 )

Yêu cầu học sinh tính

cường độ dòng điện qua

ống

Yêu cầu học sinh tính số

electron qua ống trong 1

giây

Yêu cầu học sinh tính

nhiệt lượng tỏa ra trên

anôt trong mỗi phút

10.1,9

10.26,2.22

N = 219

10.6,1

10.4

b) Nhiệt lượng tỏa ra trên anôt trong mỗi phút: Q = P.t = 400.60 = 24000 (J)

= 24 (kJ)

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu học sinh trả lời ôn

*Năng lượng từ trường:

*Năng lượng điện trường

*Năng lượng điện từ:

Tiếp nhận câu hỏi

Trình bày phần trả lời IV.SểNG ĐIỆN TỪ:

1 Mạch dao động:

*Chu kỳ riờng: T= 2 π LC

L: độ tự cảm cuộn dõy (H) C: điện dung của tụ điện (F)

λ = = π

3.10 /

c= m s:Vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng

2.

Năng lượng của mạch dao động :

*Năng lượng từ trường:

2 t

1 W

2Li

=

*Năng lượng điện trường

2 t

1 W

2Cu

=

*Năng lượng điện từ:

W=W + W

Trang 23

K = ± ± ±1; 2; 3;

◦K=0:Vân sáng trung tâm ◦K = ±1:Vân sáng bậc 1 ◦K = ±2:Vân sáng bậc 2 ………

◦K=2 ; K=-3 :vân tối 3 …………

2

M

x K

i = + :vân tối bậc K+1

Ngày đăng: 24/03/2016, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w