MỤC TIÊU: - Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập - Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm - Xem
Trang 1
I MỤC TIÊU:
- Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
- Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra bài cũ
- Báo học sinh vắng
- Trả bài - Ổn định, kiểm tra sĩ số- Kiểm tra:
+Phương trình li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa
- Bổ sung vào vở bài tập
- Dao động điều hoà
- Phương trình li độ, vận tốc, gia tốc? Xác định đơn vị và các giá trị cực đại của chúng?
- Chu kỳ, tần số dao động điều hoà?
* GV bổ sung các kiến thức
- Chiều dài quỹ đạo
- Đường di trong 1 chu kỳ
- Cách lập phương trình dao động điều hoà
Hoạt động 3 ( 7 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
- Cá nhân suy nghỉ trả lời
Trang 2
Hoạt động 4:( 16 phút) Bài tập Tự luận
-Giải bài tập và trình bày lời giải
Trang 3
I MỤC TIấU:
I MỤC TIấU:
- Củng cố, vận dung cỏc kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lũ xo
- Rốn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rốn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
- Xem lại cỏc kiến thức đó học về dao động điều hoà, con lắc lũ xo
- Chuẩn bị cỏc bài tập sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 7 phỳt) Ổn định, kiểm tra bài cũ
+ Động năng, thế năng, cơ năng con lắc
lũ xo? Nhận xột chu kỳ biến thiờn của động năng, thế năng?
Hoạt động 2 ( 10 phỳt) Giải bài tập trắc nghiệm.
- Cỏ nhõn suy nghỉ trả lời
Hoạt động 3:( 23 phỳt) Bài tập Tự luận
- Suy nghỉ cỏ nhõn làm bài tập và trỡnh bày kết
Gắn quả cầu có khối lợng m1 và lò xo,
hệ dao động với chu kì T1 = 0,6s Thayquả cầu này bằng quả cầu khác có khốilợng m2 thì hệ dao động với chu kì T2 =
Ngày soạn :18/9/2009
Ngày dạy: 19/9/2009
Trang 4
k m T k m T 2 2 2 2 2 = 2 π ⇒ = 4 π Chu kì dao động của con lắc lò xo gồm cả hai quả cầu là: + ⇒ + = k m k m T k m m T 2 π 1 2 24 π2 1 2 Do đó: 2 0 , 62 0 , 82 1 , 0 ( ) 2 2 1 T s T T + = + = B i 3: à Ta có: 20 , 0 ( / ) 00 , 1 400 s rad m k = = = ω Suy ra phơng trình: s(20 ) 20 sin(20 ) x Aco t v A t ϕ ϕ = + = − + a) Trờng hợp 1: Theo đề t = 0: 5,0 cos 5,0 5,0 0 sin 0 0 x cm A A cm v ϕ ϕ ϕ = = = ⇒ ⇒ = = = Vậy: x=5,0cos 20 (( )t cm) b) Trờng hợp 2: Theo đề t = 0 : 0 s 0 2 1,0 / sin 5,0 5,0 x co v m s A A cm π ϕ ϕ ϕ = = = − ⇒ ⇒ = − = = Vậy: 5,0 s(20 )( ) 2 x= co t−π cm 0,8s Tính chu kì dao động của cả hệ gồm cả hai quả cầu cùng gắn vào lò xo + Nờu đề bài tập 3 Vật có khối lợng m = 1,00kg treo vào lo xo có độ cứng k = 400N/m Lập phơng trình chuyển động cho mỗi trờng hợp sau: a) Đa vật tới vịtrí có li độ x = +5,0 cm và buông tay lúc t = 0 b) Truyền cho vật ở vị trí cân bằng vận tốc v0 = 1,0m/s lúc t = 0 (Lấy π2 = 10) Hoạt động 4 (5 phỳt) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau -Xem lại cỏc bài tập đó làm- Tiếp tục làm bài tõp sỏch bài tõp IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Ngày soạn :25/9/2009
Ngày dạy: 26/9/2009
Trang 5
I MỤC TIÊU:
I MỤC TIÊU:
- Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động điều hoà, con lắc lò xo
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
- Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 7 phút) Ổn định, kiểm tra bài cũ
+ Động năng, thế năng, cơ năng con lắc
lò xo? Nhận xét chu kỳ biến thiên của động năng, thế năng?
Hoạt động 2 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
- Cá nhân suy nghỉ trả lời
-Chọn đáp án đúng, giải thích
Bài 2.5 B;
2 2
2
2
12
12
1
kA kx
Hoạt động 3:( 23 phút) Bài tập Tự luận
- Suy nghỉ cá nhân làm bài tập và trình bày
¬ng
Chä gèc thêi gian lóc vËt ë vÞ trÝ biªn
- Yêu cầu HS trình bày lời giải
- Nhận xét lời giải của HS
Trang 6
Vậy x = 20sin (4 )( ) 2 t π cm π − b) Trờng hợp 2: Theo đề t = 0: 1 10 cos 2 0 sin 0 6 x cm v ϕ π ϕ ϕ = = ⇒ ⇒ = < > Vậy x = 20sin (4 )( ) 6 t π cm π + c) Theo đề t = 0: x = ± 20 cm (v = 0) 0 cos 1 ϕ ϕ ϕ π = ⇒ = ± ⇒ = Vậy x = 20sin (4πt k+ π)(cm) k là số nguyên Hoạt động 4 (5 phỳt) Cũng cố.Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Ghi nhận phương phỏp: B1: Đa ra dạng của phơng trình (viết phơng trình 1) B2: Xác định các đại lợng đã biết và cha biết trong (1) B3: Xác định các đại lợng A, ω, và ϕ Xác định ϕ: Chon t = 0 ta có: cos cos x x A A v Asin v Asin ϕ ϕ ω ϕ ω ϕ = = ↔ = − = − Thay ϕ ở dòng trên xuống dòng dới Kết hợp với điều kiện của v tìm ϕ. - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau - Nêu Phơng pháp giải toán viết phơng trình dao động Lu ý: + Vật chuyển động theo chiều d-ơng thì v > 0, ngợc lại v < 0 + Trớc khi tính ϕ cần xác định rõ ϕ thuộc góc phần t thứ mấy của đờng tròn lợng giác (thờng lấy - π< ϕ < π) -Xem lại cỏc bài tập đó làm - Tiếp tục làm bài tõp sỏch bài tõp IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Ngày soạn: 2/10/2009
Ngày dạy: 3/10/2009
I MỤC TIấU:
Trang 7
1 Kiến thức: Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động con lắc đơn
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
- Xem lại các kiến thức đã học về dao động điều hoà, con lắc lò xo
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 7 phút) Ổn định, kiểm tra
- Chu kỳ con lắc đơn?
- Năng lượng con lắc đơn?
* GV bổ sung các kiến thứcVận tốc con lắc ở vị trí bất kỳ
Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
-Chọn đáp án đúng, giải thích
Bài 3.1 D;Bài 3.2 B
* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án
;Bài 3.3 C;Bài 3.4 BBài 3.5 D;Câu3.6 A;Câu 3.7 C
Hoạt động 4:( 18 phút) Bài tập Tự luận
Trang 8
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Làm bài tập và trình bày lời giải Bài 3.8 a T = 2 l 2, 2s g π = b s =S 0 cos(ωt+ϕ) + ω =2π/T =2,9rad/s + S 0 = α0 l= 0,1745.1,2 = 0,21m + t =0, s = 0,21 ⇒ cosϕ = 1→ϕ = 0 s = 0,21cos2,9t (m) c vm = S0ω = 0,61m/s; a = 0 Bài 3.9 a T = 2 l 2,8s g π = b 2 ax 0 ax 0 1 (1 os ) 2 2 (1 os 2,3 / m m mv mgl c v gl c m s α α = − ⇒ = − = c F – mg = Fht 2 ax l m ht mv F mg F mg ⇒ = + = + F = 0,62N * Hướng dẫn HS làm bài tập - Tính T - Xác định ω? - Xác định S0 - Xác định ϕ? - vmax = ? - a = ? - Tính T? - Tính cơ năng? - Động năng cực đại? - Tính vmax? - Xác định các lực tác dụng? - Tính lực căng F? Hoạt động 4 (5 phút) Cũng cố Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS - Khắc sâu các bài tập đã làm - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài tâp bài 4, 5 - Ghi nhận kiến thức - Ghi bài tập về nhà - Ghi chuẩn bị bài sau IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Tiết 5:
BÀI TẬP TỔNG HỢP DAO ĐỘNG DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC Ngày soạn: 9/10/2009
Ngày dạy: 10/10/2009
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố, vận dung các kiến thức về dao động cưỡng bức, cộng hưởng
Trang 9
- Vận dụng phương pháp tổng hợp dao động
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
- Xem lại các kiến thức đã học về dao động tắt dần, cộng hưởng, tổng hợp dao động
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra
- Bổ sung vào vở bài tập
1 Điều kiện cộng hưởng
f = f0 hay T = T0
2 Biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay
Biểu diễn x =Acos(ωt+ϕ) bằng véc tơ quay OMuuur
Trên trục toạ độ Ox véc tơ này có:
- Điều kiện cộng hưởng?
- Cách biểu diễn một dao động điều hoà bằng một vectơ quay?
- Biểu thức tính biên độ, pha ban đầu của dao động tổng hợp?
* GV bổ sung các kiến thứcPhương pháp hình chiếu tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số
Hoạt động 3 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
-Chọn đáp án đúng, giải thích
Bài 4.1 A;Bài 4.2 B;Bài 4.3 C;Bài 5.1 B;Bài 5.2 C
Bài 5.3 D
* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án
Hoạt động 4:( 10 phút) Bài tập Tự luận
Bài 5.4
x =Acos(ωt+ϕ)
- Tính A, tính ϕ để có phương trình tổng hợp
Trang 10
- Biên độ: A2 = A2 + A1+2A1A2cos(ϕ2 – ϕ1) ⇒ A = 2 3 cm - Pha ban đầu: 1 1 2 2 1 1 2 2 A sin A sin tg A cos A cos ϕ + ϕ ϕ = ϕ + ϕ ⇒ ϕ = π/2 → x = 2 3 cos (10πt + π/2)cm Bài 5.5 x =Acos(ωt+ϕ) - Biên độ: A2 = A2 + A1+2A1A2cos(ϕ2 – ϕ1) ⇒ A = 8,5cm - Pha ban đầu: 1 1 2 2 1 1 2 2 A sin A sin tg A cos A cos ϕ + ϕ ϕ = ϕ + ϕ ⇒ϕ = -π/4 → x = 8,5cos (5 3 π t - 4 π )cm Bài 4.5 a 3 0,05.10 200 / 2,5.10 mg k N m h − = = = ∆ b 1 10 2 m f Hz k π = ≈ c T 1 0,1s f = = - Vẽ giản đồ Frenen để tổng hợp 2 dao động? Nhận xét phương pháp? - Cho học sinh sử dụng phương pháp hình chiếu để tổng hợp Nhận xét kết quả? - Từ các phương pháp nhận xét ưu nhược điểm để có cách vận dụng phù hợp - Tính k - Tính f? - Tính T Hoạt động 4 (5 phút) Cũng cố Giao nhiệm vụ về nhà HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập đề cương ôn tập - Ghi bài tập - Ghi vở bài soạn IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Tiết 6:
BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 1 Ngày soạn: 16/10/2009
Ngày dạy: 17/10/2009
I MỤC TIÊU:
Trang 11
1 Kiến thức: Củng cố, vận dung cỏc kiến thức chương1
2 Kĩ năng
- Rốn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rốn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
- Xem lại cỏc kiến thức đó học trong chương1
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 10 phỳt) Ổn định, kiểm tra
Vắng: Hoạt động 2: ( 10 phỳt) Hệ thống kiến thức
- Nhớ lại kiến thức viết cỏc phương trỡnh, cụng
- Năng lương trong dao động điều hũa
- Biờn độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp
Hoạt động 4:( 10 phỳt) Bài tập Tự luận
2sin
ππ
HS Đáp án D Trong TH này khi vật ở VTCB
lò xo đã bị biến dạng ∆l Theo điều kiện cân
A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x = A/2 theo chiều dơng
B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x = 2
2
A theo chiều dơng
C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x = 2
2
A theo chiều âm
D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x = A/2 theo chiều âm
Câu 2 Công thức nào sau đây dùng để tính
tần số dao động của lắc lị xo treo thẳng
đứng (∆l là độ giãn của lị xo ở vị trí cân
Trang 12
HS Đáp án 20cm
2 2
Câu 3 Tại nơi có gia tốc trọng trờng
9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoàvới chu kì
7
2π s Chiều dài của con lắc đơn
đó là A 2mm B 2cm
C 20cm D 2m
Câu 4 Tại một nơi xác định, chu kì dao
động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A gia tốc trọng trờng
B căn bậc hai gia tốc trọng trờng
C chiều dài con lắc
D căn bậc hai chiều dài con lắc
Câu 5 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc
đơn có chu kì dao động lần lợt làT1 = 2s và
T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ
ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của haicon lắc nói trên là
A 5,0s B 2,5s C 3,5s D 4,9s
Câu 6 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc
đơn có chu kì dao động lần lợt làT1 = 2s và
T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ
ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của haicon lắc nói trên là
A 1,32s B 1,35s.C 2,05s D 2,25s
Câu 7 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều
dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao
động điều hoà của nó
A giảm 2 lần B giảm 4 lần
C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Hoạt động 4 (5 phỳt) Cũng cố Giao nhiệm vụ về nhà
- Tiếp tục làm bài tõp sỏch bài tõp
- Bài mới: Làm bài tập đề cương ụn tập
- Ghi bài tập
- Ghi vở bài soạn
Tiết 7:
BÀI TẬP SểNG CƠ, SỰ TRUYỀN SểNG CƠ Ngày soạn: 30/10/2009
Ngày dạy: 31/10/2009
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Củng cố, vận dung cỏc kiến thức về dao súng sơ, phương trỡnh truyền súng
- Vận dụng kiến thức giải bài tập
2 Kĩ năng
- Rốn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rốn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
II CHUẨN BỊ:
1 Giỏo viờn:
Trang 13- Xem lại các kiến thức đã học về sóng.
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra
2T
Hoạt động 3 ( 10 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
-Chọn đáp án đúng, giải thích
Bài 7.1 D;Bài 7.2 D;Bài 7.3 D
Bài 7.4 C;Bài 7.5 C
* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án
Hoạt động 4:( 10 phút) Bài tập Tự luận
- Thảo luận cá nhân sau đó thảo luận chung và trình
bày lời giải
Bài 7.6
a Bước sóng trong không khí
6 6
Trang 14
6 6 1500 300.10 m 5.10 300 m 0,3mm − λ = = = µ = Vậy trong nước máy dò chỉ phát hiện vật lớn hơm 300µm Bài 7.7 2 0,2cm 10 v f 0, 2.100 20cm / s λ = = → = λ = = Bài 7.8 - Khoảng cách hai điểm cùng pha gần nhất là λ 340 3,1m 110 λ = = - Khoảng cách hai điểm ngược pha gần nhất là 1,55m 2 λ = - Khoảng cách hai gợn liên tiếp là bao nhiêu? - Khoảng cách từ một gợn đến gợn thứ 10? Tính λ? - Tính v? - Khoảng cách 2 điểm cùng pha gần nhất? - Tính λ - Khoảng cách hai điểm ngựơc pha gần nhất? Hoạt động 4 (5 phút)Củng cố Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Ghi nhớ kiến thức - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau - Xem lại các bài tập đã giải - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 8.1 đến 8.7 IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Tiết 8:
BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG
Ngày soạn: 6/11/2009
Ngày dạy: 7/11/2009
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố, vận dung các kiến thức về giao thoa sóng
- Vận dụng kiến thức giải bài tập
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
II CHUẨN BỊ:
Trang 15- Xem lại các kiến thức đã học về giao thoa sóng.
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 5 phút) Ổn định, kiểm tra
+ Vị trí cực tiểu giao thoa?
+ Điều kiện giao thoa? Sóng kết hợp?
d − =d k+ ÷λ
; k o= ± ±; 1; 2
- Ghi nhớ kiến thức GV bổ sung
2 Giao thoa sóng trường; S S1 2 =l
* GV bổ sung Giao thoa sóng trường
Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
-Chọn đáp án đúng, giải thích
Bài 8.1 D
Bài 8.2 A
Bài 8.3 D
* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn đáp án
Hoạt động 4:( 20 phút) Bài tập Tự luận
- Tóm tắt dữ kiện, suy nghĩ làm
Bài 8.4
- Tóm tắt đề
- Tìm bước sóng
Trang 16
Bước sóng 120 v 6cm f 20 λ = = = Số cực đại: 0 2 2 l kλ l < + < ( do trừS S )1, 2 3 3 0, 1, 2 k k ⇒ − < < ⇒ = ± ± Vậy có 5 gợn Bài 8.6 Giữa 12 đường hypebol có 11 2 λ 11 2 λ = 22 cm ⇒λ = 4 cm Tốc độ truỳên sóng: v = λ.f = 20.4 = 80cm/s - Tính số cực đại - Khoảng cách hai hypebol liên tiếp là bao nhiêu? - Khoảng cách giữa 12 hypebol? - Tính λ? - Tính v Hoạt động 4 (5 phút) Giao nhiệm vụ HOẠT ĐỘNG HS HOẠT ĐỘNG GV - Ghi nhớ kiến thức - Ghi bài tập - Ghi chuẩn bị cho bài sau - Xem lại các bài tập đã làm - Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp - Bài mới: Làm bài tập 9.1 đến 9.7 IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
Tiết 9:
BÀI TẬP SÓNG DỪNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố, vận dung các kiến thức về sóng dừng
2 Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức giải bài tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập và phương pháp giải
Ngày soạn: 13/11/2009
Ngày dạy: 14/11/2009
Trang 17
- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện
2 Học sinh:
- Xem lại các kiến thức đã học về sóng dừng
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1 ( 5 phút) Ổn định, kiểm tra
- Báo học sinh vắng
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2: ( 10 phút) Hệ thống kiến thức
- Suy nghỉ cá nhân trả lời các câu hỏi
- Khoảng cách hai nút liên tiếp?
- Khoảng cách hai bụng liên tiếp?
- Khoảng cách nút và bụng liên tiếp?
- Điều kiện có sóng dừng khi 2 đầu dây cố định?
- Điều kiện có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do?
Hoạt động 3 ( 5 phút) Giải bài tập trắc nghiệm.
-Suy nghỉ cá nhân, chọn đáp án đúng, giải thích
Hoạt động 4:( 20 phút) Bài tập Tự luận
Trang 18- Trên dây có thêm hai nút k = 3
- Trên dây có thêm 3 nút k= 4 (giải tương tự)
b Hai đầu dây cố định
Khi có sóng dừng: Miệng ống là bụng, đáy ống
là một nút nên độ cao h thoã mãn
* k = 3 ⇒ v = 240 m/s ( loại do nhỏ hơn van tócc
âm trong không khí)
- Tính tần số đao động và tần số dòng điện?
- Tương tự tính các tần số khi trên dây có thêm 2 nút, 3 nút
- Tính các tần số khi trên dây có thêm 3 nút
- Hai đầu dây cố định, điều kiện có sóng dừng?
- Suy ra bước sóng?
- Suy ra tần số dao động và tần số dòng điện?
- Điều kiện có sóng dừng?
- Suy ra v?
- Vạn tốc âm trong không khí vào mức nào?
- Tính v ứng với k, suy luạn chọn kết quả
Hoạt động 5 (5 phút) Giao nhiệm vụ
- Ghi nhớ kiến thức
- Ghi bài tập
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Tiếp tục làm bài tâp sách bài tâp
- Bài mới: Làm bài tập 10.1 đến 10.10
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
- Vận dụng kiến thức giải bài tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm
II CHUẨN BỊ: