1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ môn SINH lớp 11 đáp án

21 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 481 KB
File đính kèm ĐỀ THI THỬ MÔN SINH LỚP 11-ĐÁP ÁN.rar (33 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN SINH HAY...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 2

NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn: Sinh học Lớp: 11

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: , Lớp:…………Số báo danh:

Câu 1: Huyết áp là:

A Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

B Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

C Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

D Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

Câu 2: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

Câu 3: Phát biểu nào sau đây chính xác?

A Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’ – 5’ của mARN.

B Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một số

loại aa.

C Trong một chạc ba tái bản, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3’ – 5’ so với chiều trượt

của enzim tháo xoắn

D Trong quá trình phiên mã, cả 2 mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử

mARN

Câu 4: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

Câu 5: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung

là AGX TTA GXA?

Câu 6: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

trao đổi khí

mặt trao đổi khí

D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

Câu 7: Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

A Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

B Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.

C Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

D Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.

A Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

B Manh tràng phát triển.

Câu 9: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

Câu 10: Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

A Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi

vận chuyển

B Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

C Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

Trang 2

D Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

Câu 11: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

A Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

B Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.

C Vì cá bơi ngược dòng nước.

D Vì nắp mang chỉ mở một chiều.

Câu 12: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

A Vì có nhiều cung mang.

B Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

Câu 13: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

B Tiêu hoá ngoại bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá nội bào.

C Tiêu hoá nội bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá ngoại bào.

D Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào.

Câu 14: Các đơn vị cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực theo thứ tự từ cơ bản đến phức tạp

là:

A Nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc > sợi cơ bản > NST

B Sợi cơ bản > nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc > NST

C Nuclêôxôm > sợi cơ bản > sợi nhiễm sắc > NST

D Nuclêôxôm > NST > sợi nhiễm sắc > sợi cơ bản

Câu 15: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là

Câu 16: Bệnh phenylketo niệu xảy ra do đột biến gen làm hỏng enzim chuyển hóa phenylalanin thành

tirozin Biện pháp điều trị được đưa ra cho người mắc bệnh này là

Câu 17: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

Câu 18: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

cặp alen Bb nhân đôi liên tiếp năm lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho alen B giảm

so với alen b là

Câu 20: Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

Câu 21: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

A Tim  Động mạch  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang máu  trao đổi chất với tế bào  tĩnh

mạch  Tim

B Tim  Động mạch  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang máu  tĩnh

mạch  Tim

C Tim  Động mạch  Khoang máu  Hỗn hợp dịch mô – máu  tĩnh mạch  Tim.

D Tim  Động mạch  Khoang máu  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu  tĩnh

mạch  Tim

Câu 22: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

A Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

B Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

C Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

Trang 3

D Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

A Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng

nước

B Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều

với dòng nước

C Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

D Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều

với dòng nước

Câu 24: 106 tế bào sinh dục ở vùng chín tiến hành sinh trứng Hỏi tạo ra bao nhiêu trứng

Câu 25: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

Câu 26: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin

được gọi là

Câu 27: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

Câu 28: ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

Câu 29: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

A Tim  Động Mạch  Tĩnh mạch  Mao mạch  Tim.

B Tim  Động Mạch  Mao mạch  Tĩnh mạch  Tim.

C Tim  Mao mạch  Động Mạch  Tĩnh mạch  Tim.

D Tim  Tĩnh mạch  Mao mạch  Động Mạch  Tim.

Câu 30: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

Câu 31: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

Câu 32: Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện  Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp nhận kích

Câu 33: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đay đúng?

A Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

C Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

D Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

Câu 34: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là

Câu 35: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

Câu 36: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 4

A Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

B Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

C Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit.

D Khi một đột biến làm thay đổi cấu trúc của gen sẽ luôn làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit

tương ứng

Câu 37: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau Khi tế bào nguyên phân liên

tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưanhân đôi) Số nuclêôtit của mỗi gen là bao nhiêu?

Câu 38: Hãy chọn phát biểu đúng.

A Bộ ba AUG chỉ có ở đầu gen.

B Ở sinh vật nhân thực, aa mở đầu chuỗi polipeptit là metionin.

C Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép.

D Đơn phân cấu trúc của ARN chỉ khác của ADN một loại nucleotit.

Câu 39: Một tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n=46 Cho biết số lượng nhiễm sắc thể qua ở kì giữa

của nguyên phân

Câu 40: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

A Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

B Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v)khá lớn.

C Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

D Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

Câu 41: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế

nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

Câu 42: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

Câu 43: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

Câu 44: Cơ thể mang kiểu gen AABbDd khi giảm phân cho số loại giao tử là

Câu 45: Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?

A Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

B Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

C Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

D Vì da luôn cần ẩm ướt.

Câu 46: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một

số giống cây trồng?

Câu 47: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp

như thế nào?

Câu 48: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả

Câu 49: Đặc tính nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền

Câu 50: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

A 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

B 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

C 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

D 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

HẾT

Trang 5

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 2

NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn: Sinh học Lớp: 11

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: lớp: ………Số báo danh:

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

Câu 2: Huyết áp là:

A Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

B Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

C Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

D Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

Câu 3: Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

A Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

B Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

C Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

D Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi

vận chuyển

Câu 4: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

Câu 5: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

Câu 6: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau Khi tế bào nguyên phân liên

tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưanhân đôi) Số nuclêôtit của mỗi gen là bao nhiêu?

Câu 7: Một tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n=46 Cho biết số lượng nhiễm sắc thể qua ở kì giữa

của nguyên phân

Câu 8: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số

giống cây trồng?

Câu 9: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

A Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

B Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

C Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v)khá lớn.

D Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

Câu 10: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit.

B Khi một đột biến làm thay đổi cấu trúc của gen sẽ luôn làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương

ứng

C Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

D Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

cặp alen Bb nhân đôi liên tiếp năm lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho alen B giảm

Trang 6

A Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

B Vì có nhiều cung mang.

Câu 13: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

C Vì cửa miệng thềm miệng và nắp mang hoạt động nhịp nhàng.

D Vì cá bơi ngược dòng nước.

Câu 14: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.

A Manh tràng phát triển.

B Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

Câu 16: Đặc tính nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền

Câu 17: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là

Câu 18: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

Câu 19: Cơ thể mang kiểu gen AABbDd khi giảm phân cho số loại giao tử là

Câu 20: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

Câu 21: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

Câu 22: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp

như thế nào?

Câu 23: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

Câu 24: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hoá nội bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá ngoại bào.

B Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào.

C Tiêu hoá ngoại bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá nội bào.

D Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

Câu 25: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đay đúng?

A Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

C Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

D Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

Câu 26: ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

Câu 27: Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện  Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp nhận kích

thích

Trang 7

B Bộ phận điều khiển  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện  Bộ phận tiếp nhận kích

Câu 28: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

mặt trao đổi khí

B Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

trao đổi khí

Câu 29: Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?

Câu 30: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

A Tim  Động Mạch  Mao mạch  Tĩnh mạch  Tim.

B Tim  Động Mạch  Tĩnh mạch  Mao mạch  Tim.

C Tim  Mao mạch  Động Mạch  Tĩnh mạch  Tim.

D Tim  Tĩnh mạch  Mao mạch  Động Mạch  Tim.

Câu 31: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

B 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

C 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

D 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

Câu 32: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là

Câu 33: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

A Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

B Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

C Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

D Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

Câu 34: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

Câu 35: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả

Câu 36: Hãy chọn phát biểu đúng.

A Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép.

B Đơn phân cấu trúc của ARN chỉ khác của ADN một loại nucleotit.

C Bộ ba AUG chỉ có ở đầu gen.

D Ở sinh vật nhân thực, aa mở đầu chuỗi polipeptit là metionin.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây chính xác?

A Trong một chạc ba tái bản, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3’ – 5’ so với chiều trượt

của enzim tháo xoắn

B Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’ – 5’ của mARN.

C Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một số loại

aa.

D Trong quá trình phiên mã, cả 2 mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử

mARN

Câu 38: Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

Trang 8

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

Câu 39: Bệnh phenylketo niệu xảy ra do đột biến gen làm hỏng enzim chuyển hóa phenylalanin thành

tirozin Biện pháp điều trị được đưa ra cho người mắc bệnh này là

Câu 40: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin

được gọi là

Câu 41: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

Câu 42: Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

A Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

B Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.

C Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

D Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.

Câu 43: 106 tế bào sinh dục ở vùng chín tiến hành sinh trứng Hỏi tạo ra bao nhiêu trứng

Câu 44: Các đơn vị cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực theo thứ tự từ cơ bản đến phức tạp

là:

A Nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc > sợi cơ bản > NST

B Nuclêôxôm > sợi cơ bản > sợi nhiễm sắc > NST

C Nuclêôxôm > NST > sợi nhiễm sắc > sợi cơ bản

D Sợi cơ bản > nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc > NST

Câu 45: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế

nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

Câu 46: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

A Tiêu hoá nội bào.

B Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

C Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

D Tiêu hóa ngoại bào.

Câu 47: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

A Tim  Động mạch  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang máu  tĩnh

mạch  Tim

B Tim  Động mạch  Khoang máu  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu  tĩnh

mạch  Tim

C Tim  Động mạch  Khoang máu  Hỗn hợp dịch mô – máu  tĩnh mạch  Tim.

D Tim  Động mạch  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang máu  trao đổi chất với tế bào  tĩnh

mạch  Tim

Câu 48: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ

sung là AGX TTA GXA?

Câu 49: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

A Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

B Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều

Trang 9

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 2

NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn: Sinh học Lớp: 11

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: , Lớp:… Số báo danh:

Câu 1: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đay đúng?

A Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

C Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

D Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

Câu 2: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

A 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

C 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

D 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

Câu 3: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả

Câu 4: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

Câu 5: Các đơn vị cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực theo thứ tự từ cơ bản đến phức tạp là:

A Nuclêôxôm > sợi cơ bản > sợi nhiễm sắc > NST

B Nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc > sợi cơ bản > NST

C Sợi cơ bản > nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc > NST

D Nuclêôxôm > NST > sợi nhiễm sắc > sợi cơ bản

Câu 6: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

C Vì mang có khả năng mở rộng.

D Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

Câu 7: Đặc tính nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền

Câu 8: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

A Tim  Mao mạch  Động Mạch  Tĩnh mạch  Tim.

B Tim  Động Mạch  Tĩnh mạch  Mao mạch  Tim.

C Tim  Động Mạch  Mao mạch  Tĩnh mạch  Tim.

D Tim  Tĩnh mạch  Mao mạch  Động Mạch  Tim.

Câu 9: Cơ thể mang kiểu gen AABbDd khi giảm phân cho số loại giao tử là

Câu 10: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là

cặp alen Bb nhân đôi liên tiếp năm lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho alen B giảm

so với alen b là

Câu 12: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

Trang 10

Câu 13: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế

nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

Câu 14: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

Câu 15: Hãy chọn phát biểu đúng.

A Bộ ba AUG chỉ có ở đầu gen.

B Ở sinh vật nhân thực, aa mở đầu chuỗi polipeptit là metionin.

C Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép.

D Đơn phân cấu trúc của ARN chỉ khác của ADN một loại nucleotit.

Câu 16: Huyết áp là:

A Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

B Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

C Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

D Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây chính xác?

A Trong một chạc ba tái bản, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3’ – 5’ so với chiều trượt

của enzim tháo xoắn

B Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’ – 5’ của mARN.

C Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một số

loại aa.

D Trong quá trình phiên mã, cả 2 mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử

mARN

Câu 18: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

Câu 19: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

B Tiêu hoá ngoại bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá nội bào.

C Tiêu hoá nội bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá ngoại bào.

D Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào.

Câu 20: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

Câu 21: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp

như thế nào?

Câu 22: 106 tế bào sinh dục ở vùng chín tiến hành sinh trứng Hỏi tạo ra bao nhiêu trứng

Câu 23: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một

số giống cây trồng?

Câu 24: Đặc điểm nào là của cơ thể đa bội?

Câu 25: Bệnh phenylketo niệu xảy ra do đột biến gen làm hỏng enzim chuyển hóa phenylalanin thành

tirozin Biện pháp điều trị được đưa ra cho người mắc bệnh này là

Câu 26: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

Câu 27: Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

Ngày đăng: 23/03/2016, 00:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w