1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toàn bộ 6 mã đề, đáp án và ma trận thi thử môn sinh lớp 11 học kỳ 1 lan 1

38 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 132,5 KB
File đính kèm Toàn bộ 6 mã đề, đáp án.rar (123 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 MÃ ĐỀ, ĐÁP ÁN, MA TRẬN THI THỬ SINH HỌC 11 KỲ 1 LẦN 1 Lớp Nội dung chương Mức độ câu hỏi Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 11 Sự hấp thụ nước và muối khoáng 2 2 2 1 7 Vận chuyển.

Trang 1

6 MÃ ĐỀ, ĐÁP ÁN, MA TRẬN THI THỬ SINH HỌC 11 KỲ 1 LẦN 1

Lớp Nội dung chương

g số câu Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 3

116 117 A

Trang 4

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi: 111

Câu 81: Trong các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm

A ≤ 100mg/1kg chất khô của cây

B ≤ 0,01mg/1kg chất khô của cây

C ≥ 100mg/1kg chất khô của cây

D ≥ 0,01mg/1kg chất khô của cây

Câu 82: Có 17 nguyên tố được coi là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây vì

A Tham gia vào cấu tạo, điều tiết hoạt động sống cho cây

B Là thành phần của enzim, ATP, hoocmon…

C Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất, không thể thiếu và không thể thay thế

D Chiếm khối lượng và vai trò quan trọng trong cây

Câu 83: Trứng gà, thịt, tóc, sừng trâu đều là prôtêin nhưng tại sao tính chất lại khác nhau?

A Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp axit amin, cấu trúc không gian của prôtêin

B Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp axit amin

C Do ở các cơ thể khác nhau nên tính chất của prôtêin khác nhau

D Do thực hiện các chức năng khác nhau

Câu 84: Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu chỉ được hấp thụ dưới dạng

A NH4+ và NO3- B ion hòa tan C Hợp chất không tan D Kết tinh

Câu 85: Thực tế muốn kìm hãm dòng nước và ion khoáng bà con có biện pháp nào sau đây

A Chặt rễ B Cắt tán lá C Cải tạo đất D Canh tác

Câu 86: Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế quá trình phản Nitrat hóa

Trang 5

A Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng B Bón phân vi lượng thích hợp

C Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất D Khử chua cho đất

Câu 87: Cơ chế hấp thụ ion khoáng khác cơ chế hấp thụ nước ở

A Cơ chế thụ động B Cơ chế thẩm thấu

C Cơ chế chủ động D Đều không cần năng lượng

Câu 88: Nguyên nhân chính dẫn đến cây trên cạn ngập úng lâu bị chết là do:

(I) Tính chất lí, hoá của đất thay đổi nên rễ cây bị thối

(II) Thiếu ôxy phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ

(III) Tính luỹ các chất độc hại đối với tế bào và làm cho lông hút chết, không hình thành được lông hút mới

(IV) Không có lông hút thì cây không hấp thu được nước cân bằng nước trong cây bị phá huỷ

Câu 89: Cho các nguyên tố : nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, coban, kẽm Các nguyên tố đại lượng là:

A Nitơ, kali, phôtpho, và kẽm B Nitơ, phôtpho, kali, lưu huỳnh và sắt

C Nitơ, phôtpho, kali, canxi, và đồng D Nitơ, phôtpho, kali, lưu huỳnh và canxi

Câu 90: Con đường thoát hơi nước chủ yếu nhất

A Qua thân, cành và lá B Qua khí khổng

C Qua cành và khí khổng của lá D Qua lớp cutin bề mặt lá

Câu 91: Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây

A Vận tốc lớn và không được điều chỉnh B Vận tốc lớn và được điều chỉnh

C Vận tốc bé và không được điều chỉnh D Vận tốc bé và được điều chỉnh

Câu 92: Khi chuyển một cây gỗ lớn đi trồng một nơi khác, người ta cắt bỏ bớt lá nhằm mục đích nào sau đây

A Giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển

B Giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước

C Hạn chế hiện tượng cành bị gãy khi vận chuyển

D Hạn chế bộ lá bị hỏng khi vận chuyển

Câu 93: Ở một số cây (cây thường xuân - Hedera helix), mặt trên của lá không có khí khổng thì có sự

thoát hơi nước qua mặt trên của lá hay không?

A Có, chúng thoát hơi nước qua lớp biểu bì

B Có, chúng thoát hơi nước qua các sợi lông của lá

Trang 6

C Không, vì không có khí khổng và lớp cutin mặt trên thì dày.

D Có, chúng thoát hơi nước qua lớp cutin trên biểu bì lá

Câu 94: Lông hút rất rễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

A Quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi

B Quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi

C Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi

D Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi

Câu 95: Đối với cây trồng, nguyên tố nitơ có chức năng (NB)

A Duy trì cân bằng ion, nhân tố phụ tham gia tổng hợp diệp lục

B Thành phần của các xitocrom, nhân tố phụ gia của enzim

C Tham gia quá trình quang hợp, thành phần của các xitocrom

D Thành phần của prôtêin, axit nuclêic, enzim, ATP, diệp lục…

Câu 96: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

A Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 97: Con đường vận chuyển qua gian bào khác con đường vận chuyển qua tế bào chất ở điểm

A Khó vận chuyển các chất hơn B Đường đi dài và tốc độ chậm hơn

C Đường đi ngắn nhưng tốc độ chậm hơn D Đường đi dài nhưng tốc độ nhanh hơn

Câu 98: Chất hữu cơ được vận chuyển nhờ các mạch nào trong cây là

A Mạch ống B Quản bào C Mạch rây D Mạch gỗ

Câu 99: Khi nói về cố định đạm, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất các các loài thực vật đều có khả năng cố định đạm

B Tất cả các vi khuẩn cố định đạm đều sống cộng sinh với thực vật

C Một số loài thực vật khi sống tự do có khả năng tiến hành cố định đạm

D Chỉ có vi khuẩn có enzim nitrogenaza mới có khả năng cố định đạm

Câu 100: Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào

A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

Trang 7

Câu 101: Loại Nucleôtit chỉ có ở ARN mà không có ở ADN là

A Ađênin B Uraxin C Timin D Guanin

Câu 102: Khi nói về việc cạo mủ cao su, phát biểu nào sau đây đúng

A Các vết cạo thường là kế tiếp nhau và thấp dần về độ cao

B Mủ cao su là dòng nhựa luyện (vận chuyển trong mạch rây) của cây cao su

C Người ta thường cạo mủ trên các cành cao vì gần với lá

D Mủ cao su là dòng nhựa nguyên (vận chuyển trong mạch gỗ) của cây cao su

Câu 103: Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:

A Tinh bột B ATP C Protein D Saccarôzơ

Câu 104: Cho các nhân tố sau

1 Hàm lượng nước trong tế bào khi khổng 2 Độ dày mỏng của lớp cutin

3 Nhiệt độ môi trường 4 Gió và các ion khoáng

5 Độ pH của đất

Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến sự điều tiết độ mở của khí khổng

A 4 B 3 C.2 D.1

Câu 105: Sự hấp thụ nước ở rễ theo cơ chế

A Cần tiêu tốn năng lượng B Thẩm tách

C Nhờ bơm ion D Thụ động

Câu 106: Bộ phận nào của rễ giúp cây hấp thụ nước và muối khoáng

A Tế bào biểu bì B Không bào C Tế bào lông hút D Tế bào rễ

Câu 107: Sự mất nitơ trong đất diễn ra trong điều kiện nào?

A Đất thoáng khí và giàu dinh dưỡng B Đất thoáng khí và nghèo dinh dưỡng

C Đất yếm khí D Đất thoáng khí

Câu 108: Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

A Cung cấp năng lượng B Sự chênh lệch nồng độ

C Hoạt động thẩm thấu D Hoạt động trao đổi chất

Câu 109: Để xác định vai trò của nguyên tố sắt đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong

A Dung dịch dinh dưỡng không có sắt

B Chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magie

C Chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magie

D Dung dịch thiếu dinh dưỡng nhưng có sắt

Câu 110: Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

Trang 8

(1) Gây độc hại đối với cây.

(2).Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường

(3) Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết

(4) Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi

Câu 111: Điều không đúng với sự hấp thụ ion khoáng ở rễ cây là

A Thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

B Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

C Hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất

D Khếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

Câu 112: cho các thông tin sau:

(1) Bón vôi cho đất chua (2) Cày lật úp rạ xuống

(3).Cày phơi ải đất, phá váng, làm cỏ sục bùn (4) Bón nhiều phân vô cơ

Biện pháp chuyển hóa các chất khoáng ở trong đất từ dạng không hòa tan thành dạng hòa tan là

A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 113: Chiều vận chuyển dòng mạch gỗ và mạch rây là

A Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi lên và mạch rây vận chuyển theo chiều đi lên

B Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi xuống và mạch rây vận chuyển theo chiều đi lên

C Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi lên và mạch rây vận chuyển theo chiều đi xuống

D Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi xuống và mạch rây vận chuyển theo chiều đi xuống

Câu 114: Gen B có 390 Guanin và có tổng số liên kết hydro là 1670, bị đột biến thay thế một cặp Nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác thành gen b nhiều hơn gen B một liên kết hidro Tính số Nu mỗi loại của gen b

A A = T = 251, G = X = 391 B A = T = 250, G = X = 390

C A = T = 249, G = X = 390 D A = T = 249, G = X = 391

Câu 115: Sự thoát hơi nước qua lá có bao nhiêu vai trò sau đây?

I Khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

II Khí khổng mở cho khí O2 đi vào cung cấp cho quá trình hô hấp giải phóng năng lượng cho các hoạt động của cây

III Giảm nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

Trang 9

IV Tạo động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

Câu 116: Các vi khuẩn có khả năng cố dịnh nitơ tự do vì cơ thể có enzim

A perôxiđaza B đêcacboxilaza C đêaminaza D nitrôgenaza

Câu 117: Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc

A Đa phân B Bán bảo tồn C Nguyên tắc bổ sung D Nguyên tắc bổ trợ

Câu 118: Một ADN dài 0,408 µm Mạch 1 có A= 40% và gấp đôi số A nằm trên mạch 2 Tính số liên kếthóa trị và số liên kết hydro của ADN lần lượt là

A 4798, 2880 B 2880,4798 C 4799, 2880 D 2880, 4799

Câu 119: Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây Đỗ Quyên lớn phát triểntốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận định đúng về cây này là

A Cần bón bổ sung muối canxi cho cây B Có thể cây này đã được bón thừa kali

C Cây cần được chiếu sáng tốt hơn D Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

Câu 120: Trong các động lực vận chuyển dòng mạch gỗ động lực nào có vai trò chính giúp cây vận chuyển dòng mạch gỗ lên cao:

A Lực liên kết giữa các phân tử nước B Lực liên kết giữa nước với thành mạch

C Lực đẩy của rễ D Lực hút của lá

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN I – NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: SINH HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi: 112

liên kết hóa trị và số liên kết hydro của ADN lần lượt là

A 2880, 4799 B 4798, 2880 C 2880,4798 D 4799, 2880

(1) Gây độc hại đối với cây

Trang 10

(2).Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

(3) Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết

(4) Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật

có lợi

A (1), (2) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3)

A Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

A Cơ chế thụ động B Cơ chế thẩm thấu

C Cơ chế chủ động D Đều không cần năng lượng

tố chiếm

A ≤ 0,01mg/1kg chất khô của cây B ≥ 0,01mg/1kg chất khô của cây

C ≤ 100mg/1kg chất khô của cây D ≥ 100mg/1kg chất khô của cây

A Tế bào biểu bì B Không bào C Tế bào rễ.D Tế bào lông hút

A Cải tạo đất B Canh tác C Cắt tán lá D Chặt rễ

A Một số loài thực vật khi sống tự do có khả năng tiến hành cố định đạm

B Tất các các loài thực vật đều có khả năng cố định đạm

C Chỉ có vi khuẩn có enzim nitrogenaza mới có khả năng cố định đạm

D Tất cả các vi khuẩn cố định đạm đều sống cộng sinh với thực vật

A Ađênin B Uraxin C Timin D Guanin

A Do ở các cơ thể khác nhau nên tính chất của prôtêin khác nhau

B Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp axit amin

Trang 11

C Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp axit amin, cấu trúc không gian của prôtêin.

D Do thực hiện các chức năng khác nhau

người ta trồng cây ngô trong

A Chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magie

B Dung dịch thiếu dinh dưỡng nhưng có sắt

C Chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magie

D Dung dịch dinh dưỡng không có sắt

A Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất, không thể thiếu và không thể thay thế

B Tham gia vào cấu tạo, điều tiết hoạt động sống cho cây

C Chiếm khối lượng và vai trò quan trọng trong cây

D Là thành phần của enzim, ATP, hoocmon…

A Đất thoáng khí và giàu dinh dưỡng B Đất thoáng khí và nghèo dinh dưỡng

C Đất yếm khí D Đất thoáng khí

A duy trì cân bằng ion, nhân tố phụ tham gia tổng hợp diệp lục

B thành phần của các xitocrom, nhân tố phụ gia của enzim

C tham gia quá trình quang hợp, thành phần của các xitocrom

D Thành phần của prôtêin, axit nuclêic, enzim, ATP, diệp lục…

A qua khí khổng B qua thân, cành và lá

C qua lớp cutin bề mặt lá D qua cành và khí khổng của lá

A Khó vận chuyển các chất hơn B Đường đi dài và tốc độ chậm hơn

C Đường đi ngắn nhưng tốc độ chậm hơn D Đường đi dài nhưng tốc độ nhanh hơn

A Mạch ống B Quản bào C Mạch rây D Mạch gỗ

A Cần tiêu tốn năng lượng B Thẩm tách C Nhờ bơm ion D Thụ động

Trang 12

Câu 99: Ở một số cây (cây thường xuân - Hedera helix), mặt trên của lá không có khí khổng thì

có sự thoát hơi nước qua mặt trên của lá hay không?

A Có, chúng thoát hơi nước qua lớp cutin trên biểu bì lá

B Có, chúng thoát hơi nước qua các sợi lông của lá

C Có, chúng thoát hơi nước qua lớp biểu bì

D Không, vì không có khí khổng và lớp cutin mặt trên thì dày

A Tinh bột B Saccarozo C Protein D ATP

1 Hàm lượng nước trong tế bào khi khổng 2.Độ dày mỏng của lớp cutin

3 Nhiệt độ môi trường 4 Gió và các ion khoáng

2 Độ pH của đất

Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến sự điều tiết độ mở của khí khổng

A 4 B 3 C.2 D.1

A Perôxiđaza B Đêcacboxilaza C Đêaminaza D Nitrôgenaza

A Quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi

B Quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi

C Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi

D Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi

A Vận tốc lớn và không được điều chỉnh B Vận tốc bé và được điều chỉnh

C Vận tốc lớn và được điều chỉnh D Vận tốc bé và không được điều chỉnh

nguyên tố đại lượng là

A Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và canxi B Nitơ, photpho, kali, canxi, và đồng

C Nitơ, kali, photpho, và kẽm D Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt

(I) Tính chất lí, hoá của đất thay đổi nên rễ cây bị thối

(II) Thiếu ôxy phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ

Trang 13

(III) Tính luỹ các chất độc hại đối với tế bào và làm cho lông hút chết, không hình thành được lông hút mới

(IV) Không có lông hút thì cây không hấp thu được nước cân bằng nước trong cây bị phá huỷ

A (I), (II), (III) B (I), (II), (IV) C II, III, IV D (I), (III), (IV)

A Các vết cạo thường là kế tiếp nhau và thấp dần về độ cao

B Mủ cao su là dòng nhựa luyện (vận chuyển trong mạch rây) của cây cao su

C Mủ cao su là dòng nhựa nguyên (vận chuyển trong mạch gỗ) của cây cao su

D Người ta thường cạo mủ trên các cành cao vì gần với lá

A Hoạt động trao đổi chất B Cung cấp năng lượng

C Sự chênh lệch nồng độ D Hoạt động thẩm thấu

A Kết tinh B ion hòa tan C Hợp chất không tan D NH4+ và NO3

A Thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

B Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

C Hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa

rễ và dung dịch đất

D Khếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

(1) Bón vôi cho đất chua (2) Cày lật úp rạ xuống

(3).Cày phơi ải đất, phá váng, làm cỏ sục bùn (4) Bón nhiều phân vô cơ

Biện pháp chuyển hóa các chất khoáng ở trong đất từ dạng không hòa tan thành dạng hòa tan là

A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4.) D (1), (2), (4)

A Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi lên và mạch rây vận chuyển theo chiều đi lên

B Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi xuống và mạch rây vận chuyển theo chiều đi lên

C Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi lên và mạch rây vận chuyển theo chiều đi xuống

D Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi xuống và mạch rây vận chuyển theo chiều đi xuống

Trang 14

A Bón phân vi lượng thích hợp B Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

C Khử chua cho đất D Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

I Khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

II Khí khổng mở cho khí O2 đi vào cung cấp cho quá trình hô hấp giải phóng năng lượng chocác hoạt động của cây

III Giảm nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

IV Tạo động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

nhau theo nguyên tắc

A Nguyên tắc bổ sung B Bán bảo tồn C Đa phân D Nguyên tắc bổ trợ

A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

B Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

D Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

Nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác thành gen b nhiều hơn gen B một liên kết hidro Tính

số Nu mỗi loại của gen b

A A = T = 249, G = X = 391 B A = T = 249, G = X = 390

C A = T = 250, G = X = 390 D A = T = 251, G = X = 391

phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận định đúng về cây này là

A Cần bón bổ sung muối canxi cho cây B Có thể cây này đã được bón thừa kali

C Cây cần được chiếu sáng tốt hơn D Có thể cây này đã được bón thừa nito

đích nào sau đây

A Giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển

B Giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước

C Hạn chế hiện tượng cành bị gãy khi vận chuyển

Trang 15

D Hạn chế bộ lá bị hỏng khi vận chuyển.

vận chuyển dòng mạch gỗ lên cao:

A Lực liên kết giữa các phân tử nước B Lực liên kết giữa nước với thành mạch

C Lực hút của lá D Lực đẩy của rễ

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN I – NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: SINH HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi: 113

nguyên tố đại lượng là

A Nitơ, phôtpho, kali, lưu huỳnh và canxi B Nitơ, phôtpho, kali, canxi, và đồng

C Nitơ, kali, phôtpho, và kẽm D Nitơ, phôtpho, kali, lưu huỳnh và sắt

A Do ở các cơ thể khác nhau nên tính chất của prôtêin khác nhau

B Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp axit amin

C Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp axit amin, cấu trúc không gian của prôtêin

D Do thực hiện các chức năng khác nhau

tố chiếm

A ≤ 100mg/1kg chất khô của cây B ≤ 0,01mg/1kg chất khô của cây

C ≥ 0,01mg/1kg chất khô của cây D ≥ 100mg/1kg chất khô của cây

Trang 16

A quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi B quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

C quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi D quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi

A Mạch rây B Mạch ống C Quản bào D Mạch gỗ

vận chuyển dòng mạch gỗ lên cao:

A Lực liên kết giữa các phân tử nước B Lực liên kết giữa nước với thành mạch

C Lực hút của lá D Lực đẩy của rễ

A Perôxiđaza B Đêcacboxilaza C Nitrôgenaza D Đêaminaza

A Chỉ có vi khuẩn có enzim nitrogenaza mới có khả năng cố định đạm

B Một số loài thực vật khi sống tự do có khả năng tiến hành cố định đạm

C Tất cả các vi khuẩn cố định đạm đều sống cộng sinh với thực vật

D Tất các các loài thực vật đều có khả năng cố định đạm

A Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi lên và mạch rây vận chuyển theo chiều đi lên

B Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi xuống và mạch rây vận chuyển theo chiều đi lên

C Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi lên và mạch rây vận chuyển theo chiều đi xuống

D Mạch gỗ vận chuyển theo chiều đi xuống và mạch rây vận chuyển theo chiều đi xuống

(I) Tính chất lí, hoá của đất thay đổi nên rễ cây bị thối

(II) Thiếu ôxy phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ

(III) Tính luỹ các chất độc hại đối với tế bào và làm cho lông hút chết, không hình thành được lông hút mới

(IV) Không có lông hút thì cây không hấp thu được nước cân bằng nước trong cây bị phá huỷ

A (I), (III), (IV) B (II), (III), (IV)

C (I), (II), (IV) D (I), (II), (III)

A Các vết cạo thường là kế tiếp nhau và thấp dần về độ cao

Trang 17

B Mủ cao su là dòng nhựa luyện (vận chuyển trong mạch rây) của cây cao su.

C Mủ cao su là dòng nhựa nguyên (vận chuyển trong mạch gỗ) của cây cao su

D Người ta thường cạo mủ trên các cành cao vì gần với lá

A Đường đi dài nhưng tốc độ nhanh hơn B Đường đi dài và tốc độ chậm hơn

C Khó vận chuyển các chất hơn D Đường đi ngắn nhưng tốc độ chậm hơn

A Hoạt động thẩm thấu B sự chênh lệch nồng độ

C hoạt động trao đổi chất D cung cấp năng lượng

A Chiếm khối lượng và vai trò quan trọng trong cây

B Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất, không thể thiếu và không thể thay thế

C Tham gia vào cấu tạo, điều tiết hoạt động sống cho cây

D Là thành phần của enzim, ATP, hoocmon…

A Đất yếm khí B Đất thoáng khí và nghèo dinh dưỡng

C Đất thoáng khí và giàu dinh dưỡng D Đất thoáng khí

phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận định đúng về cây này là

A có thể cây này đã được bón thừa kali B cần bón bổ sung muối canxi cho cây

C có thể cây này đã được bón thừa nito D cây cần được chiếu sáng tốt hơn

A Cần tiêu tốn năng lượng B Thẩm tách C Nhờ bơm ion D Thụ động

I Khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

II Khí khổng mở cho khí O2 đi vào cung cấp cho quá trình hô hấp giải phóng năng lượng chocác hoạt động của cây

III Giảm nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

IV Tạo động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Trang 18

Câu 99: Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:

A Tinh bột B Saccarozo C Protein D ATP

A Kết tinh B Ion hòa tan C Hợp chất không tan D NH4 và NO3

1 Hàm lượng nước trong tế bào khi khổng 2 Độ dày mỏng của lớp cutin

3 Nhiệt độ môi trường 4 Gió và các ion khoáng

5 Độ pH của đất

Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến sự điều tiết độ mở của khí khổng

A 4 B 3 C.2 D.1

A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

B Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

D Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

A Vận tốc lớn và không được điều chỉnh B Vận tốc bé và được điều chỉnh

C Vận tốc lớn và được điều chỉnh D Vận tốc bé và không được điều chỉnh

A Cơ chế thẩm thấu B Đều không cần năng lượng

C Cơ chế thụ động D Cơ chế chủ động

có sự thoát hơi nước qua mặt trên của lá hay không?

A Có, chúng thoát hơi nước qua lớp cutin trên biểu bì lá

B Có, chúng thoát hơi nước qua lớp biểu bì

C Không, vì không có khí khổng và lớp cutin mặt trên thì dày

D Có, chúng thoát hơi nước qua các sợi lông của lá

người ta trồng cây ngô trong

A Chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magie

B Dung dịch thiếu dinh dưỡng nhưng có sắt

Trang 19

C Chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magie.

D Dung dịch dinh dưỡng không có sắt

liên kết hóa trị và số liên kết hydro của ADN lần lượt là

A 2880,4798 B 4799, 2880 C 4798, 2880 D 2880, 4799

A Thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

B Hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa

rễ và dung dịch đất

C Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

D Khếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

(1) Bón vôi cho đất chua (2) Cày lật úp rạ xuống

(3).Cày phơi ải đất, phá váng, làm cỏ sục bùn (4) Bón nhiều phân vô cơ

Biện pháp chuyển hóa các chất khoáng ở trong đất từ dạng không hòa tan thành dạng hòa tan là

A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

(1) Gây độc hại đối với cây

(2).Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường

(3) Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết

(4) Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật

có lợi

A (1), (2) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)

đích nào sau đây

A Giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển

B Hạn chế bộ lá bị hỏng khi vận chuyển

C Hạn chế hiện tượng cành bị gãy khi vận chuyển

D Giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước

A Bón phân vi lượng thích hợp B Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng

C Khử chua cho đất D Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

Ngày đăng: 25/10/2022, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w