1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toàn bộ 6 mã đề, đáp án chuẩn và ma trận thi thử môn sinh học lớp 12 lần 1 học kỳ 1

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 165,15 KB
File đính kèm Toàn bộ 6 mã đề,.rar (154 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 MÃ ĐỀ, ĐÁP ÁN, MA TRẬN ĐỀ THI THỬ SINH 12 LẦN 1 STT Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao 1 Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN 2 1 1 2 Phiên mã – dịch mã 1 1 1 1 3 Điều h.năng sinh học.II. Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của Operon Lac.III. Gen cấu trúc Y bị sai hỏng dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng.IV. Vùng vận hành (vùng O) của operon Lac bị sai hỏng và không còn khả năng gắn kết với enzim ARN polimezara.Khi không có đường lactôzơ, có bao nhiêu trường hợp operon Lac vẫn thực hiện phiên mã?A. 3B. 4C. 2D. 1Câu 86: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Phép lai P: AaBbDdEe × AaBbDdEe, thu được F1. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây ở thế hệ F1 là đúng?I. Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 181.II. Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 3 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 127.III. Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể đều có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được 1 cá thể thuần chủng là 606561.IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể không có tính trạng trội, xác suất thuần chủng là 100%.A. 1B. 2C. 4D. 3Câu 87: Một loài thực vật, cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa vàng, thu được

Trang 1

6 MÃ ĐỀ, ĐÁP ÁN, MA TRẬN ĐỀ THI THỬ SINH 12 LẦN 1

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

1 Gen, mã di truyền và quá trình nhân

9 Tương tác gen – tác động đa hiệu của

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 81: Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, Menđen đã sử dụng đối

tượng

nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

Câu 82: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân thấp, hoa đỏ?

Câu 83: Có bao nhiêu trường hợp dưới đây là hội chứng ở người dạng thể ba?

I Hội chứng Đao II Hội chứng Claiphentơ

siêu nữ

Câu 84: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu

sau đây đúng?

I Phép lai AA × AA cho đời con có 100% AA

II Phép lai AA × Aa cho đời con có tỉ lệ

Câu 85: Cho các hiện tượng sau:

I Gen điều hòa của operon Lac bị sai hỏng dẫn tới protein ức chế bị biến đổi không gian và mấtchức năng sinh học

II Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của Operon Lac

III Gen cấu trúc Y bị sai hỏng dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng

IV Vùng vận hành (vùng O) của operon Lac bị sai hỏng và không còn khả năng gắn kết với enzimARN polimezara

Khi không có đường lactôzơ, có bao nhiêu trường hợp operon Lac vẫn thực hiện phiên mã?

Câu 86: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột

biến Phép lai P: AaBbDdEe × AaBbDdEe, thu được F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sauđây ở thế hệ F1 là đúng?

I Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/81

II Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 3 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/27.III Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể đều có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được 1 cá thể thuần chủng là60/6561

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể không có tính trạng trội, xác suất thuần chủng là 100%

Câu 87: Một loài thực vật, cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa vàng, thu được F1 có 100% cây

hoa đỏ Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa vàng : 1cây hoa trắng Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ F2 cho tự thụ phấn thu được F3, có bao nhiêu phát biểusau đây là đúng về tỉ lệ kiểu hình ở F3:

I tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 100% hoa đỏ

II tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 3 hoa đỏ : 1 hoa vàng

Mã đề 121

Trang 4

III tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 9 hoa đỏ : 6 hoa vàng : 1 hoa trắng.

IV tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 88: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Một mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số loại axít amin

II Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtít là A, T, G, X

III Ở sinh vật nhân thực, axít amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin

IV Ở trong tế bào, tARN là ARN thông tin

VI Ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất

Câu 89: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kiểu gen AA và aa là kiểu gen đồng hợp

II Kiểu gen Aa là kiểu gen dị hợp

III Kiểu gen aa quy định kiểu hình thân thấp

IV Kiểu gen AA và kiểu gen aa đều quy định kiểu hình thân cao

Câu 90: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

II Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

III Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinhđột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

IV Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

Câu 91: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Cặp tính trạng

này di truyền theo quy luật:

Câu 92: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị đột biến, NST

này có cấu trúc ABCDEDEGH Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Dạng đột biến này làm tăng số lượng gen trên NST

II Dạng đột biến này được sử dụng để chuyển gen loài này sang loài khác

III Dạng đột biến này không làm thay đổi hình thái của NST

IV Dạng đột biến này có thể làm tăng hoặc giảm lượng sản phẩm của gen

Câu 93: Cho biết alen A quy định hoa đỏ; alen đột biến a quy định hoa trắng; alen B quy định hạt

vàng; alen đột biến b quy định hạt xanh Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a; alen B trội hoàntoàn so với alen b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

Câu 94: NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là:

Câu 95: Khi nói về hoạt động của operôn Lac, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen Z phiên mã 3 lần thì gen A phiên mã 3 lần

II Gen A nhân đôi 2 lần thì gen Y nhân đôi 6 lần

III Gen A phiên mã 5 lần thì gen Y phiên mã 5 lần

IV Gen Y nhân đôi 5 lần thì gen A nhân đôi 5 lần

V Gen điều hòa R nhân đôi 3 lần thì gen Z, Y, A cũng nhân đôi 3 lần

Trang 5

Câu 96: Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, cơ thể có

kiểu gen AaBbDdee giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 97: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong

kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màutrắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủnglà?

Câu 98: Một phân tử mARN có 1200 nuclêôtit, trong đó có một bộ ba mở đầu và 3 bộ ba có khả

năng kết thúc dịch mã (bộ ba UAA nằm cách bộ ba mở đầu 44 bộ ba; bộ ba UGA nằm cách bộ ba

mở đầu 50 bộ ba; bộ ba UAG nằm cách bộ ba mở đầu 69 bộ ba Khi dịch mã, trên phân tử mARNnày có 10 ribôxom trượt qua 1 lần thì số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là

Câu 99: Ở đậu hà lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không

xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có 1 loại kiểu hình

I Aa × Aa II Aa × aa III AA × Aa

IV aa × aa V AA × aa VI AA × AA

Câu 100: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc

loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 101: Khi nói về hậu quả của đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây đúng?

A Lệch bội ở các cặp NST khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau.

B Tất cả các đột biến thể một đều có biểu hiện kiểu hình giống nhau.

C Các đột biến lệch bội ở động vật thường có tỉ lệ sống sót cao hơn so với các đột biến lệch

bội ở thực vật

D Hầu hết các đột biến lệch bội đều gây hại cho thể đột biến nên không trở thành nguyên liệu

của tiến hóa

Câu 102: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Tế bào sinh dưỡng của thể ba

thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 103: Đột biến gen là những biến đổi

A trong cấu trúc của nhiễm sắc thể B trong cấu trúc của protein

Câu 104: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ligaza có chức năng

A xúc tác tổng hợp mạch ARN.

B xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh.

C xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit.

D tháo xoắn phân tử ADN.

Câu 105: Tính thoái hoá của mã di truyền, tức là:

A nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG

B một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại axit amin.

C quá trình tiến hoá làm giảm dần số mã di truyền của các loài sinh vật.

D một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại axit amin.

Câu 106: Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng

A tạo nên protein.

B mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN.

C cấu tạo nên cơ thể.

D mang thông tin quy định cấu trúc nên NST.

Câu 107: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập nhau,quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

Trang 6

I Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân thấp, hoa đỏ.

II Phép lai AaBb × Aabb thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 2:2:1:1:1:1

III Phép lai P: AaBb × Aabb thu được F1 có 4 loại kiểu hình

IV Phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/16

Câu 108: Phân tích vật chất di truyền của một chủng gây bệnh cúm ở gia cầm thì thấy rằng vật chất

di truyền của nó là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo bởi 4 loại đơn phân với tỉ lệ mỗi loại là24%A, 24%U, 25%G, 27%X Loại vật chất di truyền của chủng gây bệnh này là

Câu 109: Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen?

Câu 110: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

C sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

Câu 111: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

Câu 112: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân

không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE × aaBBDdee cho đời con có

A 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

C 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình D 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

Câu 113: Điều hòa hoạt động của gen chính là

A điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra B điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.

C điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra D điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.Câu 114: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, gen D quy định hạt trơn trộihoàn toàn so với alen d quy định hạt nhăn Cho phép lai P: AaBbDd × AaBbDd thu được F1, biếtkhông xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về kiểu hình

ở F1?

I Kiểu hình thân cao, hoa đỏ, hạt trơn chiếm tỉ lệ là 27/64

II F1 có tối đa 8 loại kiểu hình

III Kiểu hình có 2 tính trạng trội chiếm tỉ lệ là 27/64

IV Kiểu hình cây thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/8

Câu 115: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị đột biến, NST

này có cấu trúc ABGEDCH Đây là dạng đột biến

Câu 116: Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzim ARN pôlimeraza thì mạch đơn

của gen được dùng làm khuôn tổng hợp ARN là

Câu 117: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau

tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ có mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 10cm Cây thấpnhất có độ cao 110 cm Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được F1 Cây F1

có chiều cao

Câu 118: Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

Trang 7

Câu 119: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc opêrôn Lac?

A Gen cấu trúc Z B Gen điều hòa R C Gen cấu trúc Y D Gen cấu trúc A Câu 120: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; UAX – Tyr;

GXU – Ala; XGA – Arg; GUU – Val; AGX – Ser; GAG – Glu Một đoạn mạch gốc của một gen ở

vi khuẩn mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 6 axit amin có trình tự các nuclêôtit là3’XXX-XAA-TXG-XGA-ATG-XTX5’

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Trình tự của 6 axit amin do đoạn gen này quy định tổng hợp là Gly - Val - Ser - Ala - Tyr - Glu

II Nếu cặp A-T ở vị trí thứ 5 bị thay thế bằng cặp G-X thì chuỗi pôlipeptit sẽ có 2 axit amin Ala.III Nếu đột biến thay thế cặp nuclêôtit G-X vị trí 15 thành cặp X-G thì sẽ làm cho đoạn polipeptit còn lại

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 81: Tính thoái hoá của mã di truyền, tức là:

A một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại axit amin.

B nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG

C một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại axit amin.

D quá trình tiến hoá làm giảm dần số mã di truyền của các loài sinh vật.

Câu 82: Khi nói về hoạt động của operôn Lac, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen Z phiên mã 3 lần thì gen A phiên mã 3 lần

II Gen A nhân đôi 2 lần thì gen Y nhân đôi 6 lần

III Gen A phiên mã 5 lần thì gen Y phiên mã 5 lần

IV Gen Y nhân đôi 5 lần thì gen A nhân đôi 5 lần

V Gen điều hòa R nhân đôi 3 lần thì gen Z, Y, A cũng nhân đôi 3 lần

Câu 83: Có bao nhiêu trường hợp dưới đây là hội chứng ở người dạng thể ba?

I Hội chứng Đao II Hội chứng Claiphentơ

III Hội chứng Tơcnơ IV Hội chứng AIDS V Hội chứng siêu nữ

Câu 84: Một phân tử mARN có 1200 nuclêôtit, trong đó có một bộ ba mở đầu và 3 bộ ba có khả

năng kết thúc dịch mã (bộ ba UAA nằm cách bộ ba mở đầu 44 bộ ba; bộ ba UGA nằm cách bộ ba

mở đầu 50 bộ ba; bộ ba UAG nằm cách bộ ba mở đầu 69 bộ ba Khi dịch mã, trên phân tử mARNnày có 10 ribôxom trượt qua 1 lần thì số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là

Câu 85: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc

loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Mã đề 122

Trang 8

Câu 86: Một loài thực vật, cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa vàng, thu được F1 có 100% cây

hoa đỏ Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa vàng : 1cây hoa trắng Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ F2 cho tự thụ phấn thu được F3, có bao nhiêu phát biểusau đây là đúng về tỉ lệ kiểu hình ở F3

I tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 100% hoa đỏ

II tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 3 hoa đỏ : 1 hoa vàng

III tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 9 hoa đỏ : 6 hoa vàng : 1 hoa trắng

IV tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 87: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Kiểu gen nào sau đây quy địnhkiểu hình thân thấp, hoa đỏ?

Câu 88: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kiểu gen AA và aa là kiểu gen đồng hợp

II Kiểu gen Aa là kiểu gen dị hợp

III Kiểu gen aa quy định kiểu hình thân thấp

IV Kiểu gen AA và kiểu gen aa đều quy định kiểu hình thân cao

Câu 89: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, gen D quy định hạt trơn trộihoàn toàn so với alen d quy định hạt nhăn Cho phép lai P: AaBbDd × AaBbDd thu được F1, biếtkhông xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về kiểu hình

ở F1?

I Kiểu hình thân cao, hoa đỏ, hạt trơn chiếm tỉ lệ là 27/64

II F1 có tối đa 8 loại kiểu hình

III Kiểu hình có 2 tính trạng trội chiếm tỉ lệ là 27/64

IV Kiểu hình cây thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/8

Câu 90: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị đột biến, NST

này có cấu trúc ABGEDCH Đây là dạng đột biến

Câu 91: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

C sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

Câu 92: Cho biết alen A quy định hoa đỏ; alen đột biến a quy định hoa trắng; alen B quy định hạt

vàng; alen đột biến b quy định hạt xanh Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a; alen B trội hoàntoàn so với alen b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

Câu 93: NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là:

Câu 94: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột

biến Phép lai P: AaBbDdEe × AaBbDdEe, thu được F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sauđây ở thế hệ F1 là đúng?

I Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/81

II Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 3 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/27.III Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể đều có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được 1 cá thể thuần chủng là60/6561

Trang 9

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể không có tính trạng trội, xác suất thuần chủng là 100%.

Câu 95: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong

kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màutrắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủnglà?

Câu 96: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập nhau,quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân thấp, hoa đỏ

II Phép lai AaBb × Aabb thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 2:2:1:1:1:1

III Phép lai P: AaBb × Aabb thu được F1 có 4 loại kiểu hình

IV Phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/16

Câu 97: Phân tích vật chất di truyền của một chủng gây bệnh cúm ở gia cầm thì thấy rằng vật chất

di truyền của nó là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo bởi 4 loại đơn phân với tỉ lệ mỗi loại là 24%A, 24%U, 25%G, 27%X Loại vật chất di truyền của chủng gây bệnh này là

Câu 98: Ở đậu hà lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không

xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có 1 loại kiểu hình

I Aa × Aa II Aa × aa III AA × Aa

IV aa × aa V AA × aa VI AA × AA

Câu 99: Cho các hiện tượng sau:

I Gen điều hòa của operon Lac bị sai hỏng dẫn tới protein ức chế bị biến đổi không gian và mấtchức năng sinh học

II Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của Operon Lac

III Gen cấu trúc Y bị sai hỏng dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng

IV Vùng vận hành (vùng O) của operon Lac bị sai hỏng và không còn khả năng gắn kết với enzimARN polimezara

Khi không có đường lactôzơ, có bao nhiêu trường hợp operon Lac vẫn thực hiện phiên mã?

Câu 100: Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

Câu 101: Đột biến gen là những biến đổi

C trong cấu trúc của nhiễm sắc thể D trong cấu trúc của protein

Câu 102: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị đột biến, NST

này có cấu trúc ABCDEDEGH Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Dạng đột biến này làm tăng số lượng gen trên NST

II Dạng đột biến này được sử dụng để chuyển gen loài này sang loài khác

III Dạng đột biến này không làm thay đổi hình thái của NST

IV Dạng đột biến này có thể làm tăng hoặc giảm lượng sản phẩm của gen

Câu 103: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

II Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

Trang 10

III Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinhđột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

IV Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

Câu 104: Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, Menđen đã sử dụng đối

tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

Câu 105: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ligaza có chức năng

A xúc tác tổng hợp mạch ARN.

B xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh.

C xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit.

D tháo xoắn phân tử ADN.

Câu 106: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Tế bào sinh dưỡng của thể ba

thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 107: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I Phép lai AA × AA cho đời con có 100% AA

II Phép lai AA × Aa cho đời con có tỉ lệ 1AA : 1Aa

III Phép lai Aa × Aa cho đời con có tỉ lệ 3AA:1Aa

IV Phép lai aa × aa cho đời con có tỉ lệ 100% aa

Câu 108: Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen?

Câu 109: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Cặp tính trạng

này di truyền theo quy luật:

Câu 110: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

Câu 111: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân

không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE × aaBBDdee cho đời con có

A 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

C 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình D 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

Câu 112: Điều hòa hoạt động của gen chính là

A điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra B điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.

C điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo

Câu 113: Khi nói về hậu quả của đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các đột biến thể một đều có biểu hiện kiểu hình giống nhau.

B Lệch bội ở các cặp NST khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau.

C Các đột biến lệch bội ở động vật thường có tỉ lệ sống sót cao hơn so với các đột biến lệch

bội ở thực vật

D Hầu hết các đột biến lệch bội đều gây hại cho thể đột biến nên không trở thành nguyên liệu

của tiến hóa

Câu 114: Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng

A tạo nên protein.

B mang thông tin quy định cấu trúc nên NST.

C mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN.

D cấu tạo nên cơ thể.

Câu 115: Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzim ARN pôlimeraza thì mạch đơn

của gen được dùng làm khuôn tổng hợp ARN là

Trang 11

A một trong hai mạch của gen B mạch có chiều 3’→ 5’

Câu 116: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau

tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ có mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 10cm Cây thấpnhất có độ cao 110 cm Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được F1 Cây F1

có chiều cao

Câu 117: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Một mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số loại axít amin

II Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtít là A, T, G, X

III Ở sinh vật nhân thực, axít amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin

IV Ở trong tế bào, tARN là ARN thông tin

VI Ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất

Câu 118: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; UAX – Tyr;

GXU – Ala; XGA – Arg; GUU – Val; AGX – Ser; GAG – Glu Một đoạn mạch gốc của một gen ở

vi khuẩn mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 6 axit amin có trình tự các nuclêôtit là3’XXX-XAA-TXG-XGA-ATG-XTX5’

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Trình tự của 6 axit amin do đoạn gen này quy định tổng hợp là Gly - Val - Ser - Ala - Tyr - Glu

II Nếu cặp A-T ở vị trí thứ 5 bị thay thế bằng cặp G-X thì chuỗi pôlipeptit sẽ có 2 axit amin Ala.III Nếu đột biến thay thế cặp nuclêôtit G-X vị trí 15 thành cặp X-G thì sẽ làm cho đoạn polipeptitcòn lại

5 axit amin

IV Nếu đột biến thêm cặp G-X vào sau cặp nuclêôtit A-T ở vị trí thứ 12 thì axit amin thứ 6 Gluđược thay thế bằng axit amin Arg

Câu 119: Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, cơ thể có

kiểu gen AaBbDdee giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 120: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc opêrôn Lac?

A Gen điều hòa R B Gen cấu trúc Y C Gen cấu trúc Z D Gen cấu trúc A.

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 81: Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, Menđen đã sử dụng đối

tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

Câu 82: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ligaza có chức năng

A xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh.

B tháo xoắn phân tử ADN.

C xúc tác tổng hợp mạch ARN.

D xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit.

Mã đề 123

Trang 12

Câu 83: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau

tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ có mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 10cm Cây thấpnhất có độ cao 110 cm Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được F1 Cây F1

có chiều cao

Câu 84: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, gen D quy định hạt trơn trộihoàn toàn so với alen d quy định hạt nhăn Cho phép lai P: AaBbDd × AaBbDd thu được F1, biếtkhông xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về kiểu hình

ở F1?

I Kiểu hình thân cao, hoa đỏ, hạt trơn chiếm tỉ lệ là 27/64

II F1 có tối đa 8 loại kiểu hình

III Kiểu hình có 2 tính trạng trội chiếm tỉ lệ là 27/64

IV Kiểu hình cây thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/8

Câu 85: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị đột biến, NST

này có cấu trúc ABCDEDEGH Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Dạng đột biến này làm tăng số lượng gen trên NST

II Dạng đột biến này được sử dụng để chuyển gen loài này sang loài khác

III Dạng đột biến này không làm thay đổi hình thái của NST

IV Dạng đột biến này có thể làm tăng hoặc giảm lượng sản phẩm của gen

Câu 86: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị đột biến, NST

này có cấu trúc ABGEDCH Đây là dạng đột biến

Câu 87: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kiểu gen AA và aa là kiểu gen đồng hợp

II Kiểu gen Aa là kiểu gen dị hợp

III Kiểu gen aa quy định kiểu hình thân thấp

IV Kiểu gen AA và kiểu gen aa đều quy định kiểu hình thân cao

Câu 88: NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là:

Câu 89: Điều hòa hoạt động của gen chính là

A điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra B điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

C điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra D điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra Câu 90: Cho biết alen A quy định hoa đỏ; alen đột biến a quy định hoa trắng; alen B quy định hạt

vàng; alen đột biến b quy định hạt xanh Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a; alen B trội hoàntoàn so với alen b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

Câu 91: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

II Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

III Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinhđột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

IV Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

Trang 13

Câu 92: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong

kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màutrắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủnglà?

Câu 93: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột

biến Phép lai P: AaBbDdEe × AaBbDdEe, thu được F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sauđây ở thế hệ F1 là đúng?

I Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/81

II Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 3 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/27.III Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể đều có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được 1 cá thể thuần chủng là60/6561

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể không có tính trạng trội, xác suất thuần chủng là 100%

Câu 94: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc opêrôn Lac?

A Gen cấu trúc Y B Gen cấu trúc Z C Gen cấu trúc A D Gen điều hòa R Câu 95: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Kiểu gen nào sau đây quy địnhkiểu hình thân thấp, hoa đỏ?

Câu 96: Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, cơ thể có

kiểu gen AaBbDdee giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 97: Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

Câu 98: Cho các hiện tượng sau:

I Gen điều hòa của operon Lac bị sai hỏng dẫn tới protein ức chế bị biến đổi không gian và mấtchức năng sinh học

II Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của Operon Lac

III Gen cấu trúc Y bị sai hỏng dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng

IV Vùng vận hành (vùng O) của operon Lac bị sai hỏng và không còn khả năng gắn kết với enzimARN polimezara

Khi không có đường lactôzơ, có bao nhiêu trường hợp operon Lac vẫn thực hiện phiên mã?

Câu 99: Đột biến gen là những biến đổi

C trong cấu trúc của nhiễm sắc thể D trong cấu trúc của protein

Câu 100: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Tế bào sinh dưỡng của thể ba

thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 101: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc

loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 102: Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng

A tạo nên protein.

B cấu tạo nên cơ thể.

C mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN.

D mang thông tin quy định cấu trúc nên NST.

Câu 103: Một loài thực vật, cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa vàng, thu được F1 có 100%

cây hoa đỏ Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa

Trang 14

vàng : 1 cây hoa trắng Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ F2 cho tự thụ phấn thu được F3, có bao nhiêuphát biểu sau đây là đúng về tỉ lệ kiểu hình ở F3

I tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 100% hoa đỏ

II tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 3 hoa đỏ : 1 hoa vàng

III tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 9 hoa đỏ : 6 hoa vàng : 1 hoa trắng

IV tỉ lệ kiểu hình ở F3 có thể là 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 104: Tính thoái hoá của mã di truyền, tức là:

A nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG

B một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại axit amin.

C một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại axit amin.

D quá trình tiến hoá làm giảm dần số mã di truyền của các loài sinh vật.

Câu 105: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Cặp tính trạng

này di truyền theo quy luật:

Câu 106: Khi nói về hoạt động của operôn Lac, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen Z phiên mã 3 lần thì gen A phiên mã 3 lần

II Gen A nhân đôi 2 lần thì gen Y nhân đôi 6 lần

III Gen A phiên mã 5 lần thì gen Y phiên mã 5 lần

IV Gen Y nhân đôi 5 lần thì gen A nhân đôi 5 lần

V Gen điều hòa R nhân đôi 3 lần thì gen Z, Y, A cũng nhân đôi 3 lần

Câu 107: Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen?

Câu 108: Một phân tử mARN có 1200 nuclêôtit, trong đó có một bộ ba mở đầu và 3 bộ ba có khả

năng kết thúc dịch mã (bộ ba UAA nằm cách bộ ba mở đầu 44 bộ ba; bộ ba UGA nằm cách bộ ba

mở đầu 50 bộ ba; bộ ba UAG nằm cách bộ ba mở đầu 69 bộ ba Khi dịch mã, trên phân tử mARNnày có 10 ribôxom trượt qua 1 lần thì số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là

Câu 109: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

Câu 110: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân

không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE × aaBBDdee cho đời con có

A 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

C 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình D 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

Câu 111: Phân tích vật chất di truyền của một chủng gây bệnh cúm ở gia cầm thì thấy rằng vật chất

di truyền của nó là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo bởi 4 loại đơn phân với tỉ lệ mỗi loại là24%A, 24%U, 25%G, 27%X Loại vật chất di truyền của chủng gây bệnh này là

Câu 112: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập nhau,quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân thấp, hoa đỏ

JJ.Phép lai AaBb × Aabb thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 2:2:1:1:1:1

III Phép lai P: AaBb × Aabb thu được F1 có 4 loại kiểu hình

IV Phép lai P: AaBb × AaBb thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1/16

Câu 113: Ở đậu hà lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng,

không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có 1 loại kiểu hình

I Aa × Aa II Aa × aa III AA × Aa

Ngày đăng: 25/10/2022, 23:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w