1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ môn hóa 12

16 615 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 328,5 KB
File đính kèm ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 12.rar (49 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Hóa được đánh giá là khá khó học sinh thi vào tháng 3 đúng phân phối chương trình. Các bạn đồng nghiệp và các em học sinh nên có những tài liệu này để dạy và học thật tốt nâng cao trình độ bản thân. Chúc thành công

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 2

NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn thi: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Lớp

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

Câu 1: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm Cu(NO3)2 trong dung dịch X là:

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí

X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

Câu 4: Có bao nhiêu đipeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và

glyxin ?

Câu 5: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

Câu 6: Đun nóng m gam hỗn hợp X (RCOOR1; RCOOR2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng

T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của m là

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với dung dịch HCl; thu được 0,896 lít H2 (đktc) và 5,856 gam hỗn hợp muối Vậy m có thể bằng

Câu 8: Có 4 ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là

Câu 9:Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 10: Cho este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 8,84 gam triolein bằng dung dịch NaOH dư thì thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 12: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C cộng hóa trị có cực D hiđro

Câu 13: Khi ủ than tổ ong một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra Khí đó là

Câu 14: Đun 4,6 gam C2H5OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo ancol là

Câu 15: Nguyªn tö cña mét nguyªn tè X cã tæng sè h¹t c¬ b¶n (proton, n¬tron, electron) lµ 82, biÕt sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iÖn lµ 22 KÝ hiÖu nguyªn tö cña X lµ

A

55

27Co

B

57

28Ni

C

56

26Fe

D

57

26Fe

.

Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là:

A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí.

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 18: Cho các phản ứng hóa học sau : Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ; Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Nhận xét nào sau đây sai ?

A Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+. B Tính khử của Fe mạnh hơn Cu.

C Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+. D Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.

Câu 19: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 20: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Câu 21:Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 22: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(c) CuO + CO → Cu + CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3.

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 23: Số đồng phân cấu tạo bậc I của amin có CTPT C3H9N là :

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, trong số các khí sau: Cl 2, O2, NO, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4, bộ dụng cụ như hình vẽ dưới đây có thể dùng điều chế số chất khí là:

Câu 25: Cho các cân bằng hóa học sau:

Trang 3

(a) H2 (k) + I2 (k) ¬    →

2HI (k). (b) 2NO2 (k) ¬    →

N2O4 (k).

(c) 3H2 (k) + N2 (k) ¬    →

2NH3 (k). (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ¬    →

2SO3 (k).

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên

không bị chuyển dịch?

Câu 26: Vị trí của các nguyên tố X, Y, R, T (nhóm A) trong bảng tuần hoàn như sau:

Biết X có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 4s24p2.

Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của T là

Câu 27: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là

Câu 28: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với khí Cl2 dư thì thu được m gam muối, giá trị của m là:

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2(đktc) Giá trị m bằng:

Câu 30: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

Câu 31: Este X có CTPT là C4H8O2 Khi thủy phân X trong môi trường axit thì thu được 2 chất hữu cơ

có số cacbon bằng nhau Tên gọi của X là:

A metyl propionat B propyl fomat C isopropyl fomat D etyl axetat

Câu 32: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;

Phát biểu đúng là

Câu 34: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một

ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 35: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Trang 4

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 37: hỗn hợp gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin, và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

Câu 38: Cho 9 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 16,3 gam muối Công thức của X là

A CH3NH2. B CH3NHCH3. C C3H7NH2. D CH3CH2NH2.

Câu 39: Cho các phát biểu sau

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) axit fomic (HCOOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2 2s 2 2p 6 Nguyên tố X là

Câu 41: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + H2SO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học trên là

Câu 42: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nun nóng) thu được

Câu 43: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị

của x là:

Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 27,52 gam hỗn hợp đipeptit thì thu được 31,12 gam hỗn hợp X gồm các aminoaxit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho lượng hỗn hợp X này tác dụng với dung dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là ?

Câu 45: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam

Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong Y là

Câu 46: Cho chất X có CTPT là CH6O3N2 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 2,24 lit khí Z (đktc) có khả năng làm xanh giấy quì tím ẩm Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 47: Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?

Câu 48: Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rủa sạch thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,6 gam Tính nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4

Câu 49: Hoà tan 4,0g một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl, sau đó cô cạn dung dịch thu được 11,1g muối khan Tên kim loại đó là

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hợp chất hữu cơ X thì thu được 0,2 mol CO2 và 3,6 gam hơi nước, CTPT của X có thể là:

Trang 5

- HẾT

-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 2

NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn thi: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: Lớp

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

Câu 1: Có 4 ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí

X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

Câu 3: Có bao nhiêu đipeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và

glyxin ?

Câu 4: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

Câu 5: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của

x là:

Câu 6:Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu

cơ plexiglas Monome tạo thành X là

Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí.

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 9: Cho este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là

Câu 10: Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rủa sạch thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,6 gam Tính nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4

Câu 11: Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k) ¬    →

2HI (k). (b) 2NO2 (k) ¬    →

N2O4 (k).

(c) 3H2 (k) + N2 (k) ¬    →

2NH3 (k). (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ¬    →

2SO3 (k).

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên

không bị chuyển dịch?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

Câu 12: Số đồng phân cấu tạo bậc I của amin có CTPT C3H9N là :

Câu 13: Este X có CTPT là C4H8O2 Khi thủy phân X trong môi trường axit thì thu được 2 chất hữu cơ

có số cacbon bằng nhau Tên gọi của X là:

A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl fomat

Câu 14: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2 2s 2 2p 6 Nguyên tố X là

Câu 15: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H2 (đktc) và 5,856 gam hh muối Vậy m có thể bằng

Câu 17: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Câu 18: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + H2SO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học trên là

Câu 19: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 20: Vị trí của các nguyên tố X, Y, R, T (nhóm A) trong bảng tuần hoàn như sau:

Biết X có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 4s24p2

Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của T là

Câu 21: Đun 4,6 gam C2H5OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo ancol là

Câu 22: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, trong số các khí sau: Cl2, O2, NO, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4, bộ dụng

cụ như hình vẽ dưới đây có thể dùng điều chế số chất khí là:

Câu 24: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nun nóng) thu được

Câu 25: Khi ủ than tổ ong một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra Khí đó là

Trang 7

A CO. B SO2. C NO2. D CO2.

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hợp chất hữu cơ X thì thu được 0,2 mol CO2 và 3,6 gam hơi nước, CTPT của X có thể là:

Câu 27: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

Câu 28: Nguyªn tö cña mét nguyªn tè X cã tæng sè h¹t c¬ b¶n (proton, n¬tron, electron) lµ 82, biÕt sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iÖn lµ 22 KÝ hiÖu nguyªn tö cña X lµ

A

57

Câu 29: hỗn hợp gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin, và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2(đktc) Giá trị m bằng:

Câu 31: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(c) CuO + CO → Cu + CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3.

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 32: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là

Câu 33: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam

Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong Y là

Câu 34:Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 36: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 37: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với khí Cl2 dư thì thu được m gam muối, giá trị của m là:

Câu 38: Cho các phát biểu sau

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) axit fomic (HCOOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Trang 8

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 8,84 gam triolein bằng dung dịch NaOH dư thì thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 40: Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?

A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C H2NCH(COOH)CH2CH2COOH. D CH3CH2CH2NH2.

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm Cu(NO3)2 trong dung dịch X là:

Câu 42: Đun nóng m gam hỗn hợp X (RCOOR1; RCOOR2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là A 20,44. B 40,60. C 31,00. D 34,51.

Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 27,52 gam hỗn hợp đipeptit thì thu được 31,12 gam hỗn hợp X gồm các aminoaxit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho lượng hỗn hợp X này tác dụng với dung dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là ?

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;

Phát biểu đúng là

Câu 45: Cho chất X có CTPT là CH6O3N2 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 2,24 lit khí Z (đktc) có khả năng làm xanh giấy quì tím ẩm Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 46: Cho 9 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 16,3 gam muối Công thức của X là

A CH3CH2NH2. B C3H7NH2. C CH3NH2. D CH3NHCH3.

Câu 47: Cho các phản ứng hóa học sau : Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ; Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Nhận xét nào sau đây sai ?

A Tính khử của Fe mạnh hơn Cu. B Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.

C Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+. D Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+.

Câu 48: Hoà tan 4,0g một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl, sau đó cô cạn dung dịch thu được 11,1g muối khan Tên kim loại đó là

Câu 49: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là:

C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

Câu 50: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một

ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng

19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

- HẾT

Trang 9

-SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 2

NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn thi: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh: Lớp

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

Câu 1: Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k) ¬    →

2HI (k). (b) 2NO2 (k) ¬    →

N2O4 (k).

(c) 3H2 (k) + N2 (k) ¬    →

2NH3 (k). (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ¬    →

2SO3 (k).

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên

không bị chuyển dịch?

Câu 2: Vị trí của các nguyên tố X, Y, R, T (nhóm A) trong bảng tuần hoàn như sau:

Biết X có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 4s24p2.

Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của T là

Câu 3: Este X có CTPT là C4H8O2 Khi thủy phân X trong môi trường axit thì thu được 2 chất hữu cơ có

số cacbon bằng nhau Tên gọi của X là:

5,856 gam hh muối Vậy m có thể bằng

Câu 5: Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rủa sạch thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,6 gam Tính nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, trong số các khí sau: Cl2, O2, NO, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4, bộ dụng

cụ như hình vẽ dưới đây có thể dùng điều chế số chất khí là:

Câu 7: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

Câu 8: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol)

và một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 9: Có bao nhiêu đipeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và

glyxin ?

Câu 10: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam

Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong Y là

Câu 11: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + H2SO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học trên là

loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2) Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm Cu(NO3)2 trong dung dịch X là:

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hợp chất hữu cơ X thì thu được 0,2 mol CO2 và 3,6 gam hơi nước, CTPT của X có thể là:

Câu 14: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

Câu 15: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 16: Cho 9 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch

chứa 16,3 gam muối Công thức của X là

Câu 17: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

Câu 18: Cho chất X có CTPT là CH6O3N2 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 2,24 lit khí Z (đktc) có khả năng làm xanh giấy quì tím ẩm Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 19: Nguyªn tö cña mét nguyªn tè X cã tæng sè h¹t c¬ b¶n (proton, n¬tron, electron) lµ 82, biÕt sè

h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iÖn lµ 22 KÝ hiÖu nguyªn tö cña X lµ

Câu 20: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 21: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị

của x là:

Câu 22: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với khí Cl2 dư thì thu được m gam muối, giá trị của m là:

Ngày đăng: 21/03/2016, 05:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w