1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Hàm Số Liên Tục

10 428 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 212,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức : • Học sinh nắm được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm ;trên một khoảng và trên một đoạn • Biết tính liên tục của các hàm đa thức hàm phân thức hữu tỉ ;hàm lượng giác

Trang 1

Chương IV GIỚI HẠN

§8 HÀM SỐ LIÊN TỤC

*****

A MỤC TIÊU.

1 Về kiến thức :

• Học sinh nắm được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm ;trên một khoảng và trên một đoạn

• Biết tính liên tục của các hàm đa thức hàm phân thức hữu tỉ ;hàm lượng giác trên tập xác định của chúng

• Biết sử dụng định lí giá trị trung gian của hàm số liện tục và ý nghĩa hình học của định lí

2 Về kỹ năng :

• Học sinh biết cách chứng minh hàm số liên tục tại một điểm ;trên một khoảng và trên một đoạn

• Áp dụng định lí giá trị trung gian của hàm số liện tục để chứng minh sự tồn tại nghiệm của một phương trình

3 Về tư duy thái độ :

• Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV : Chuẩn bị giáo án và một số phương tiện dạy học.

Người soạn: Phạm Thị Ngọc Hà

Người dạy: Phạm Thị Ngọc Hà

Nơi dạy: Lớp 11A2 – Trường THPT Lấp Vò 2

Số tiết : 1 Tiết (Tiết 72 phân phối theo chương trình)

GVHD: Cô Nguyễn Thị Thúy Kiều

Ngày soạn: 18/02/2016 Ngày dạy: 04/03/2016

Trang 2

2 Chuẩn bị của HS : Đã biết một số kiến thức về giới hạn và cách tính giới hạn

Có đầy đủ sách giáo khoa và đọc bài trước ở nhà

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

• Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

• Thuyết trình và vấn đáp

• Tổ chức dạy học theo nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ.(5p)

Tính

0

x x x

2

2

lim

x

x

Hoạt động 2:Đưa ra

định nghĩa hàm số liên

tục tại một điểm.(15 p)

- GV đặt vấn đề: Trong

định nghĩa giới hạn của

hàm số tại một điểm, ta

không giả thiết hàm số

xác định tại điểm đó

- HS làm bài, nhận xét

1.ĐS:1

→ = → + + =

2.ĐS: 1

2

1 1 1

1 1

x

x x x

x

x

→+∞

=

+

1. Hàm số liên tục tại một điểm

Trang 3

Nếu hàm số xác định tại

điểm được xét thì giới

hạn và giá trị của hàm số

tại điểm đó không nhất

thiết bằng nhau

Trong bài này ta xét

trường hợp giới hạn và

giá trị của hàm số tại mỗi

điểm mà nó xác định là

bằng nhau,các hàm số có

tính chất như thế gọi là

hàm số liên tục

-GV đưa ra VD1( lấy

trong kiểm tra bài cũ) ,

H: có nhận xét gì về

0

lim ( ), (0)

x f x f

-Từ đó GV đưa ra định

nghĩa hàm số liên tục

H: Khi nào hàm số f x( )

gián đoạn tại 0

x

- HS làm bài và trả lời câu hỏi của giáo viên

TL: Nhân thấy

0

→ =

- HS đọc định nghĩa

TL: Hàm số f x( )

gián đoạn tại 0

x

Khi không tồn tại

→ 0

lim ( )

x x f x

hoặc

VD1: Cho hàm số

f x = +x x +

Tính 0

lim ( ), (0)

x f x f

Giải:

→ = → + + =

(0) 1

f =

Nhân thấy 0

→ =

Định nghĩa:

Cho hàm số f x( ) xác định trên khoảng ( )a b;

và x∈( )a b;

Hàm f x( )số được gọi là liên tục tại

0

x

nếu

=

x x f x f x

Hàm số f x( )không liên tục tại 0

x

Trang 4

-GV gợi mở giúp Hs

nêu ra được các bước xét

tính liên tục của hàm số

tại một điểm

-GV yêu cầu học sinh về

đọc ví dụ 1 và ví dụ 2

sách giáo khoa

-GV cho HS làm VD2

-GV hướng dẫn VD2

+B1 :Phải tìm tập xác

định của hàm số, kểm tra

0

x

có thuộc tập xác định hay không

x x f x f x

- HS suy nghĩ, trả lời:

- Học sinh lắng nghe và ghi nhận

- HS suy nghĩ và lên bảng giải

- HS lên bảng làm bài theo yêu cầu của giáo viên

được gọi là gián đoạn tại 0

x

Nhận xét:

=

0

0

0

x x

f x f x

f x f x f x

*Các bước xét tính liên tục của hàm

số tại một điểm:

B1: Tìm tập xác định của hàm số ,

xét 0

x

có thuộc tập xác định hay không

B2:Tính 0

( )

f x

B3:Tìm

→ 0

lim ( )

x x f x

B4: So sánh

→ 0

lim ( )

x x f x

với 0

( )

f x

KL:

o Nếu →

=

x x f x f x

thì liên tục tại điểm 0

x

o Nếu

x x f x f x

thì gián đoạn tại điểm 0

x

Trang 5

+ B2: GV gợi mở cho

HS muôn tính được

1

lim ( )

x f x

cần phải tính được giới hạn trái và giới

hạn phải tại 1 ( áp dụng

nhận xét để tính )

Hoạt động 3: Đưa ra

định nghĩa hàm số liên

tục trên một khoảng

(15p)

-GV đưa ra định nghĩa

hàm số trên đoạn (a;b),

trên khoảng [a;b]

Các HS còn lại làm bài vào tập

- HS Nhận xét

- HS Ghi chép

-HS ghi định nghĩa

VD2: Xét tính liên tục của hàm số

sau tại điểm x=1

( )

x x

f x

x x

 − ≤

=  + >

* TXĐ: D R x= , = ∈1 D

*

2

lim ( ) lim ( )

x + f x x f x

+

, vậy không tồn

tại 1

lim ( )

x f x

Vậy hàm số trên gián đoạn tại x=1

Nhận xét :

• Nếu

+

→ 0

lim ( )

x x f x

tồn tại , và +

0

0

x x f x f x

thì hàm số f x( ) được gọi là liên tục trái tại 0

x

• Nếu

→ 0

lim ( )

x x f x

tồn tại , và

0

0

x x f x f x

thì hàm số f x( )

Trang 6

-GV đưa ra cách xét tính

liên tục hàm số f x( )

trên khoảng [a;b] cho học

sinh ( Bảng phụ)

-GV đưa ra VD3

-GV hướng dẫn học sinh

làm bài

+ Tìm tập xác định của

hàm số

(0;1)

x

∀ ∈

Tính

→ 0

lim ( )

x x f x

, 0

( )

f x

+ Tính

+

→ 0

lim ( ); (0)

x f x f

+Tính

→ 1

lim ( ); (1)

x f x f

+KL:

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh ghi bài

-HS ghi nhận xét vào tập

được gọi là liên tục trái tại 0

x

2 Hàm số liên tục trên một khoảng, trên một đoạn.

Định nghĩa:

*Cho tập J ( (a;b) hoặc hợp của các khoảng) f x( )

liên tục trên J nếu

( )

f x

xác định trên J, và 0

x x

∀ ∈

,

( )

f x

liên tục tại 0

x

*f x( )

xác định trân [a,;b] , f x( )

liên tục trên [a;b] nếu:

+ f x( )

liên tục trên (a;b) +

+

x a f x f a

(hàm số liên tục phải tại a)

+

x b f x f b

(hàm số liên tục trái tại b)

* Khái niệm hàm số liên tục trên

nửa khoảng như (a;b], [a, +∞)

… được định nghĩa một cách tương tự

* Cách xát tính liên tục hàm số

( )

f x

trên khoảng [a;b]

B1: Tìm tập xác định của hàm số ,

xét [a;b] có thuộc tập xác định hay

không

B2: Xét tính liên tục trên (a;b) ;

Trang 7

-GV đưa ra nhận xét

Hoạt động 4: Tính chất

của hàm liên tục

- Giáo viên nêu định lí 2

-GV nêu hệ quả

- Giáo viên nhấn mạnh

tính quan trọng của định

- Nêu VD4, gợi ý hướng

giải

-HS ghi định lý

và hệ quả vào tập

-HS lên bảng giải theo hướng dẫn của giáo viên

0 ( ; )

x a b

∀ ∈

Tính

→ 0

lim ( )

x x f x

, 0

( )

f x

B3: + Tại a: tính

+

lim ( ); ( )

x a f x f a

+Tại b: tính

lim ( ); ( )

x b f x f b

KL:

VD3: Xét tính liên tục của hàm số

2

f x = x +

trên [0;1]

Giải:

*TXĐ: D=R,[ ]0;1 ∈R

* ∀ ∈x0 ( )0;1

ta có :

2

2

x x f x x x x

Suy ra hàm số liên tục trên (0,1)

*

*

→ = → 2 + = =

Vậy hàm số f x( )liên tục trên [0;1]

Nhận xét :

1. Nếu f(x), g(x) liên tục tại 0

x

thì

( ) ( ) ; ( ) ( ) ;

f x ±g x f x g x

Trang 8

+Ta có TXĐ của f x( )là

R

+Áp dụng hệ quả để

chứng minh

( )

f x

có ít nhất một nghiệm

+f(x) liên tục trên [0;2]

+ tính

(0); (2)

f f

+ So sánh

( ) ( )0 2

f f

với 0

- GV nhận xét, chỉnh sửa

hoàn thiện

( ) ( ) ,( ( ) 0)

f x

g x

, là những hàm liên tục tại 0

x

2

• Hàm đa thức

n n

f x a x a xa x a

• Hàm lượng giác :

( ) sin ; ( ) cos ( ) tan ; ( ) cot

f x x f x x

f x x f x x

• Hàm phân thức hữu tỷ:

( ) ( )

( )

g x

f x

h x

=

( trong đó h(x), g(x) là các đa thức )

Đều là những hàm liên tục trên tập xác định của chúng

3 Tính chất của hàm liên tục

Định lí 2 :( Định lý về giá trị trung

gian của hàm số liên tục)

Giả sữ f liên tục trên đoạn [a;b].Nếu ( ) ( )

f af b

thì với mõi số thực M giửa f a( )và f b( )tồn tại duy nhất một điểm c∈( ; )a b sao cho f c( )=M

*Hệ quả:

Nếu hàm số f x( )liên tục trên đoạn

[ ]a b; và f a f b( ) ( ) 0< thì tồn tại ít nhất một điểm c∈( ; )a b sao cho ( ) 0.

f c =

Trang 9

VD4: Chứng minh phương trình

x + x− =

có ít nhất một nghiệm

Giải

Xét hàm số

3

f x = +x x− =

Ta có:

f(0)= −5; (2) 7f =

f(0) (2) 0f < nên theo hệ quả , tồn tại ít nhất một điểm c∈(0; 2) , sao cho f c( ) 0.=

x c=

chính là nghiệm của phương trình f x( ) 0.=

IV- CỦNG CỐ,DẶN DÒ (5p):

- Như vậy để chứng minh hàm số liên tục tại điểm 0

x

ta làm như sau (Bảng phụ):

+ Nếu hàm số có dạng

0 0

( )

; ( ) ( )

( );

p x

x x

q x

f x

R x x x

= 

thì tìm

lim ( ) lim ( )

x x f x x x g x

+ Nếu hàm số có dạng

0

0

( )

; ( ) ( )

( );

p x

x x

q x

f x

R x x x

= 

 <

thì tìm



lim ( ) lim ( ) lim ( ) lim ( )

f x g x

f x h x

Trang 10

- Chứng minh hàm số liên tục trên một đoạn cũng tương tự như chứng minh

hàm số liên tục tại điểm 0

x

( trong đó

( )

; ( ) ( )

p x

R x

q x

liên tục trên tập xác định của nó)

- Nhắc lại cách tìm nghiệm của phương trình dựa vào định lý giá trị trung gian ,

và hệ quả của nó

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46,47,48 SGK

- Xem trước bài học tiếp theo

Ngày đăng: 04/03/2016, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w