GIÁ TRỊ CỦA CÁC DẤU ẤN SINHHỌC ĐỐI VỚI UTBMTG?... GIÁ TRỊ CỦA AFP TRONG CHẨN ĐOÁN UTBMTBG?... Comparison of International Guidelines for Noninvasive Diagnosis of Hepatocellular Carcinoma
Trang 1THE PATH TO DOCTORHOOD 2: EVIDENCE-BASED MEDICINE
Trang 2THÔNG TIN CHUNG
Bệnh nhân nam 60 tuổi.
Tiền sử:
Trang 3HÌNH ẢNH SIÊU ÂM
Trang 4CÂU HỎI ĐẶT RA
Khối trong gan có ác tính không?
Trang 5XÉT NGHIỆM?
năng gan, AFP
Trang 6GIÁ TRỊ CỦA CÁC DẤU ẤN SINH
HỌC ĐỐI VỚI UTBMTG?
Trang 7DCP Prothrombin bất thường 40 mAU/ml 48 - 62 81 – 98
Bandar Al Knawy (2009) Hepatocellular carcinoma – A practical approach
Trang 8GIÁ TRỊ CỦA AFP TRONG SÀNG LỌC UTBMTBG?
Trang 9kỳ (tháng)
Ngưỡng cut-off (ng/ml)
Độ nhạy (%)
Độ đặc hiệu (%)
Trang 10XƠ GAN
In cirrhotic patients, using a cut-off level of 20 ng/mL, sensitivity is only
around 60% and positive predictive value ranges from 9% to 50%,
Trang 11NHƯỢC ĐIỂM
AFP is not elevated in all patients with HCC Some patients with
cirrhosis and/or hepatic inflammation can have an elevated AFP, even without the presence of a tumor.
Gomaa (2009) Diagnosis of hepatocellular carcinoma
Không phải tất cả các BN UTBMTBG đều tăng AFP
AFP có thể tăng: xơ gan và/hoặc viêm gan
Trang 12KHUYẾN CÁO
-6 tháng/lần
Trang 13GIÁ TRỊ CỦA AFP TRONG CHẨN ĐOÁN UTBMTBG?
Trang 14KHUYẾN CÁO - AASLD
Bruix J, Sherman M; American Association for the Study of Liver Diseases (2011) Hepatology, 53(3): 1020 -2
- Độ đặc hiệu thấp hơn mong đợi
- Tăng trong UT đường mật, tổn thương thứ phát tại gan
Trang 15KHUYẾN CÁO
Omata, M et al Asian Pacific Association for the Study of the Liver consensus recommendations on
hepatocellular carcinoma Hepatol Int 4, 439–474 (2010).
Trang 16CA LÂM SÀNG
Trang 17LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH NÀO?
Trang 18CÁC PHƯƠNG PHÁP CĐHA
Trang 19CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
Trước năm 2000:
CĐ chủ yếu dựa vào sinh thiết
Hiện các khuyến cáo: CLVT có tiêm thuốc, CHT, Siêu âm có chất cản âm
Trang 20CẮT LỚP VI TÍNH
Tác giả Số BN/Số
khối
Độ nhạy chung (%)
Độ nhạy với khối <
1cm (%)
Độ nhạy với khối 1 – 2 cm (%)
Độ nhạy với khối
>2cm (%)
Giá trị dự báo (+) (%)
Trang 21CHT GAN MẬT
PT gộp 14 nghiên cứu: so sánh chuẩn vàng – MBH: độ nhạy 80,6% và
độ đặc hiệu 84,8%
Colli A et al (2006) Am J Gastroenterol, 101: 513 – 23.
Trang 22Chou et al Imaging Techniques for the Diagnosis of Hepatocellular Carcinoma: A
Systematic Review and Meta-analysis
Trang 23SO SÁNH CÁC PHƯƠNG PHÁP
“The sensitivity of CT and MRI for HCC was more than 90% in tumor of 2 cm or larger, 61-65% and 80-92% in tumor between 1 and 2 cm, 10% and 34-71% in tumor less than 1 cm, respectively The smaller the tumor size, more difficult it is to diagnose HCC.”
Bota et al (2012) Comparison of International Guidelines for Noninvasive Diagnosis of Hepatocellular Carcinoma
Độ nhạy và đặc hiệu của CLVT và CHT > 90% với khối > 2 cm
Khối càng nhỏ CĐ càng khó
Trang 24CA LÂM SÀNG
Chụp CLVT: khối trong gan
ở hạ phân thùy VII kích
thước 38x38mm tính chất
không điển hình
Bruix J, Sherman M; American Association for the Study of Liver Diseases (2011) Hepatology, 53(3): 1020 -2
Trang 25SINH THIẾT
Độ nhạy 70 – 90%
Khối < 2cm: 60% lần đầu KQ (+) MBH (-) chưa thể loại trừ
Forner A, Vilana R, Ayso C et al (2008) Hepatology, 42: 27 – 34 Kudo M, Izumi N, Kokudo N et al (2011) Dig Dis, 29(3): 339 – 64.
Trang 28ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN – TNM AJCC
2010
Phân loại T Định nghĩa
T1 1 khối và không có xâm lấn mạch máu
T2 1 khối có xâm lấn mạch máu hoặc nhiều khối nhưng
không khối nào quá 5cm
T3a Nhiều khối u > 5cm
T3b 1 hoặc nhiều khối, xâm lấn thân TMC hoặc TM gan
T4 Khối u xâm lấn trực tiếp các tạng lân cận như túi
mật hoăc di căn vào phúc mạc tạng
G4 Không biệt hóa
Độ xơ hóa Định nghĩa (theo thang điểm Ishak 0 – 6)
F0 Điểm 0 – 4 (chưa có xơ hóa – xơ hóa mức
trung bình)
F1 Điểm 5 – 6 (xơ hóa nặng hoặc xơ gan)
- Giúp tiên lượng ở BN GĐ TB/muộn.
- Chưa đánh giá CN gan, bệnh lý kèm theo hay phân định rõ các trường hợp ung thư sớm
Trang 29ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN – OKUDA
Hiện không nhiều trường hợp
Giai đoạn I Không có yếu tố nào kể trên
Giai đoạn II 1 – 2 yếu tố
Giai đoạn III 3 – 4 yếu tố
Trang 30ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN – CLIP
Chưa chứng minh được tính
ưu việt so với JIS hay BCLC
Nhiều khối, <
50% thể tích gan
> 50% thể tích gan
Phân loại CTP A B C
AFP (ng/ml) < 400 ≥ 400
Huyết khối
Trang 31ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN – BARCELONA
Giai đoạn
BCLC
Thể trạng
Đặc điểm khối u
Phân loại CTP Giai đoạn khối u Giai đoạn Okuda
0 (Rất sớm) 0 1 khối <2cm I Không TALTMC & Bil bình thường
A1 (Sớm) 0 1 khối < 5cm I Không TALTMC & Bil bình thường
A2 (Sớm) 0 1 khối < 5cm I TALTMC & Bil bình thường
A3 (Sớm) 0 1 khối < 5cm I TALTMC & Bil bình thường
A4 (Sớm) 0 2 hoặc 3 khối, mỗi khối <
B (Trung
bình) 0 Khối lớn hoặc nhiều khối I – II A – B
C (Muộn) 1 – 2 Xâm lấn TMC hoặc hạch
hoặc di căn xa I - II A– B
D (Cuối) 3 – 4 Bất kì điểm nào ở trên III C
Trang 32Bruix J, Sherman M; American Association for the Study of Liver Diseases (2011) Hepatology, 53(3): 1020 -2
Trang 33ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN
Subramaniam at el A review of HCC staging system Chin Clin Oncol
2013;2(4):33
Trang 34ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN
Results: CLIP, Tokyo score and BCLC staging system showed a significant
difference in the probability of survival All other staging systems failed to show
a significant difference in survival Age, portal vein thrombosis, serum bilirubin,MELD score showed a significant difference with survival in univariate analysis.However, serum bilirubin was the independent predictor of survival with ahazard ratio of 1.609 (95% CI 1.015-2.553, p= 0.043)
Sarma ei al (2010) Comparison of 7 staging systems in north Indian
cohort of hepatocellular carcinoma
Trang 35ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN
The Barcelona Clinic Liver Cancer (BCLC) staging system had the bestindependent predictive power for survival when compared with the other 6prognostic systems In conclusion, performance status, tumor extent, liverfunction, and treatment were independent predictors of survival mostly inpatients with cirrhosis and HCC The BCLC staging system includes aspects ofall of these elements and provided the best prognostic stratification for ourcohort of patients with HCC
Marrero et al Prognosis of Hepatocellular Carcinoma: Comparison of 7 Staging Systems in an American Cohort Hepatology 2005;41:707-716
Trang 36ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN – BARCELONA
Ra đời dựa trên các dữ liệu từ nhiều NC thuần tập
Theo dõi được số lượng lớn các BN nhiều giai đoạn
AASLD và EASL: khuyến cáo sử dụng để chẩn đoán điều trị
và tiên lượng
Có khả năng tiên lượng thời gian sống thêm chính xác hơn
so với các phân loại trước đây
Trang 37CA LÂM SÀNG
Chẩn đoán: UTBMTBG giai đoạn BCLC A/
Xơ gan Child A
Trang 38trong tiêu chuẩn UCSF
Yao FY, Ferrell L, Bass NM et al (2001) Hepatology, 33: 1394 – 403 Duffy JP, Vardanian A, Benjamin E et al (2007) Ann Surg, 246: 502 – 9.
Trang 39CA LÂM SÀNG
Điều trị: Đốt nhiệt sóng cao tần
Trang 40SO SÁNH VỚI PHẪU THUẬT
PT gộp
Weis S, Franke A, Mossner J et al (2013) Cochrane Database Syst Rev, 12: CD003046 Liang P, Dong B, Yu X et al (2005) Radiology, 235: 299 – 307.
Trang 41để theo dõi đáp ứng điều trị
Trang 42THANKS FOR YOUR ATTENTION!