1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT môn Toán 2016 đề 8

7 227 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 149,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng P sao cho MA MB− đạt giá trị lớn nhất.. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ.. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a mặ, t bên SAD là tam giác

Trang 1

www.MATHVN.com – Facebook: FB.com/MathVNcom

SỞ GD&ĐT THANH HÓA KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-LẦN 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn thi: TOÁN

(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y= − +x3 3x−1

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 ( )

ln 1 2

trên đoạn [−1; 0 ]

Câu 3 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2x2−1−3x2 =3x2−1−2x2+2

log x+ +5 log x−2 −log x− =1 log 2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3

1

ln

e

I =∫x xdx

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 1 0 và hai điểm A(1; 3; 0 ,− ) (B 5; 1; 2− − ) Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng ( )P sao cho MA MB

đạt giá trị lớn nhất

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình 2 3 cos2 x+6 sin cosx x= +3 3

b) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất để có

5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a mặ, t bên SAD là

tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 6

2

a

SC= Tính thể tích khối chóp

S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SB theo , a

Câu 8 (1,0 điểm) Cho ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC G là trọng tâm ,

,

ABM

∆ điểm D(7; 2− ) là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA=GD Tìm tọa độ điểm ,A lập

phương trình AB biết hoành độ của A nhỏ hơn 4 và AG có phương trình 3, x− − =y 13 0

( )

3

Câu 10 (1,0 điểm) Cho , ,a b c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

+

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….; Số báo danh………

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (gồm 06 trang)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y= − +x3 3x−1 1.00

1

Tập xác định ℝ

Sự biến thiên

' 3 3; ' 0

1

x

x

= −

=

Hàm số đồng biến trên (−1;1) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1 , 1;) ( +∞) Hàm số đạt cực tiểu y CT = −5 tại x CT = −1

Hàm số đạt cực đại y CD =1 tại x CD =1 BBT

x −∞ −1 1 +∞

' y 0 0

y +∞

1

−3

−∞

Đồ thị " 6 ; " 0 0 y = − x y = ⇔ =x Điểm uốn U(0; 1− ) Đồ thị hàm số -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 x y Đồ thị hàm số nhận điểm U(0; 1− ) làm tâm đối xứng 0.25 0.25 0.25 0.25 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 ( ) ln 1 2 y= f x =x − − x trên đoạn [−1; 0 ] 1.00 2 Ta có ( ) 2 ( ) 1 ' 2 ; ' 0 1 1 2 2 x f x x f x x x =   = + = ⇔ − = −  Tính ( ) 1 1 ( ) 1 1 ln 3; ln 2; 0 0 2 4 f f   f − = − − = − =   0.25 0.25 − + −

Trang 3

a) 2 1 2 2 1 2 2 ( )

Tập xác định ℝ

2x− −3x =3x − −2x + ⇔2x− 1 8+ =3x − 1 3+

2 1

2

x

 

 

0.25

0.25

3

Tập xác định D= +∞(1; ) { }\ 2

( )2 ⇔log3(x+ +5) log3 x− −2 2 log3(x− =1) log 23

( )

2 2

5 2

1

x

Với x>2 ta có: ( )( ) ( )2 2 2

7 12 0

4

x

x

=

=

 Với 1< <x 2 ta có ( )( ) ( )2 2 2

( ) ( )

2

97

6

1 97 6

= +

 = −

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm 1 97;3; 4

6

0.25

0.25

Tính tích phân 3

1

ln

e

( )

( ) ( )

3

4

1

' ln

1 '

4

=

1

e e

e

x

+

0.50

0.50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 1 0 và hai

điểm A(1; 3; 0 ,− ) (B 5; 1; 2− − ) Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng ( )P sao cho

1.00

5

Kiểm tra thấy A và B nằm khác phía so với mặt phẳng ( )P

Suy ra B'(− −1; 3; 4)

Lại có MA MB− = MA MB− ' ≤AB'=const

của đường thẳng AB' với mặt phẳng ( )P

0.25

0.25

0.25

Trang 4

AB có phương trình

1 3 2

y

= +

= −

 = −

Tọa độ M x y z( ; ; ) là nghiệm của hệ

Vậy điểm M(− −2; 3; 6)

0.25

2 3 cos x+6 sin cosx x= +3 3 * 0.50

Tập xác định ℝ

( )* ⇔ 3 1 cos 2( + x)+3sin 2x= +3 3⇔ 3 cos 2x+3sin 2x=3

π

2

k

0.25

0.25

b)

Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất

để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm

thẻ mang số chia hết cho 10

0.50

6

Gọi Ω là tập hợp các cách chọn ra 10 tấm thẻ từ 30 tấm thẻ đã cho

Suy ra Ω =C3010

Trong 30 tấm thẻ có 15 tấm thẻ mang số lẻ, 15 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có 3

tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Gọi ΩA là tập hợp các cách chọn ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số

chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Suy ra Ω =A C C C155 124 13

Vậy ( ) 155 124 31

10 30

667

C C C

P A

C

0.25

0.25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a mặt bên SAD là tam

giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 6

2

a

SC = Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SB, theo a

1.00

7

A

B’

B

M

P

Trang 5

A B

S

H

Gọi H là chân đường cao hạ từ S của tam giác đều SAD

Suy ra:

3 2

a

SH = và SH ⊥(ABCD)

Trong tam giác vuông HSC có 3

2

a



2

3 1

cos

2 2

a

HDC

a

DH DC

a

+ −

60

HDC

2

ABCD

a

2

3

S ABCD ABCD

0.25

0.25

Ta có ∆ADC đều cạnh aCHADCHBC

hay BC⊥(SHC)⇒BCSC⇒∆CSB vuông tại C

Lại có

D SBC S BCD S ABCD

( )

S

( )

d D SBC

a

4

a

0.25

0.25

8

Cho ∆ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC G là trọng tâm , ∆ABM,

điểm D(7; 2− ) là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA=GD Tìm tọa độ điểm

,

A lập phương trình AB biết hoành độ của A nhỏ hơn 4 và AG có phương trình ,

3x− − =y 13 0

1.00

6 2

a

a

a

3 2

a

Trang 6

Ta có ( ) ( )

( )2 2

3.7 2 13

G B

3x-y-13=0

M N

D(7;-2)

ABM

∆ vuông cân ⇒GA=GBGA=GB=GD

Vậy G là tâm đường tròn ngoại tiếp ABD   0

vuông cân tại G

( ) (2 )2

3

a

=

=

 Vậy A(3; 4− )

Gọi VTPT của AB là nAB( )a b;

10

AB AG

a b

+

10 9

NAG

0

10 10

b

a b

=

= −

Với b=0 chọn a=1 ta có AB x: − =3 0;

Với 3a= −4b chọn a=4;b= −3 ta có AB: 4x−3y−24=0

Nhận thấy với AB: 4x−3y−24=0

( ; ) 4.7 3.( )2 24 2 ( ; ) 10

16 9

Vậy AB x: − =3 0

0.25

0.25

0.25

0.25

( )

3

9

Ta thấy x=0 không phải là nghiệm của hệ, chia cả hai vế của (1) cho x ta được 3

3

Xét hàm ( ) 3

f t = +t t luôn đồng biến trên ℝ

0.25

Trang 7

Thế (3) vào (2) ta được 3 3

( )

0

2 3 4 2 15 15

x

>

Vậy hệ đã cho có nghiệm ( ) 111

98

x y = 

0.25

0.25

Cho , ,a b c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

+

1.00

10

Đặt

3

Do đó ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của

17

P

2 x y 2 y z 17 12 2 17;

P

Đẳng thức xảy ra khi b= +(1 2)a c, = +(4 3 2)a

Vậy GTNN của P là 12 2 17.−

0.25

0.25 0.25

0.25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm

Ngày đăng: 20/02/2016, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN