1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT môn toán 2016

6 331 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 403,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số: 1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). 2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ 0 x thỏa mãn phương trình: 0 y x ( ) 12   . Câu 2 (1,0 điểm). 1. Cho 1 sin ; 0; 3 2 2. Giải phương trình:   log log 1 log 2 4 x x x     . Câu 3 (1,0điểm). Tính tích phân: . Câu 4 (1,0điểm). 1. Cho tập hợp A  0;1;2;3;4;5 . Lập số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 2 số trong các số vừa lập, tính xác suất để trong hai số được chọn có đúng 1 số chẵn. 2. Tìm số phức z thỏa mãn: 2 . 1     i z i z i  Câu 5 (1,0 điểm). Cho lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB = a, 0   BAC 120 , AB a 2  . Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và BC. Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H 5;5 là hình chiếu của A lên BC, đường thẳng chứa đường phân giác trong góc A có phương trình x y    7 20 0 . Đường thẳng chứa trung tuyến AM đi qua điểm K 10;5 . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết B có tung độ dương. Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;1 ; B 2;1;2    và mặt phẳng (Q) có phương trình: x y z     2 3 16 0 . 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q). 2. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (Q) đồng thời cắt đường thẳng AB và vuông góc với đường thẳng AB. Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:   Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực a, b, c khác nhau, thỏa mãn điều kiện a b c   1 và ab bc ca    0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3 2 y x x x     6 9 1 (1).     . Tính giá trị biểu thức: a a    2sin sin 3 a a A a a   2cos cos3  2 8 2 3 e x ln ln ( ) x    I x x dx 1 2                2 2 2 1 1 1 x y x xy    2 7 3 2 3 5 x xy x x xy P 2 2 2 5   

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG KỲ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 4 NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ THI MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y x 36x29x1 (1)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).

2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x thỏa mãn phương trình:0

0

''( ) 12

y x  

Câu 2 (1,0 điểm).

a a   

   Tính giá trị biểu thức: 2sin sin 3

2cos cos3

A

2 Giải phương trình:  3

log x  log x  1  log 2 x  4.

Câu 3 (1,0điểm) Tính tích phân: 2

1

ln

e

x

x

Câu 4 (1,0điểm).

1 Cho tập hợp A0;1;2;3;4;5 Lập số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên 2 số trong các số vừa lập, tính xác suất để trong hai số được chọn có đúng 1 số chẵn

2 Tìm số phức z thỏa mãn: 2i z i z   1 i

Câu 5 (1,0 điểm).

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB = a,BAC  1200 , ' 2

ABa Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và BC.

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A Gọi

 5;5

H là hình chiếu của A lên BC, đường thẳng chứa đường phân giác trong góc A có phương

trình x7y20 0 Đường thẳng chứa trung tuyến AM đi qua điểm K10;5 Tìm tọa độ

các đỉnh A, B, C biết B có tung độ dương.

Câu 7 (1,0 điểm).

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;1 ; B 2;1; 2  và mặt phẳng (Q) có

phương trình: x2y3z16 0

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q).

2 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (Q) đồng thời cắt đường thẳng AB và vuông góc với đường thẳng AB.

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:  



Câu 9 (1,0 điểm).

Cho các số thực a, b, c khác nhau, thỏa mãn điều kiện a b c    1 và ab bc ca    0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

ca bc ab a

c c b b a

P

Hết

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.)

Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh: ………

Trang 2

TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - KHỐI 12

———————————

ĐÁP ÁN

1 Câu 1 (1,0 điểm).1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x 36x29x1

TXĐ: D  Giới hạn: lim

   lim

' 3 12 9; ' 0

3

x

x

0.25

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3 , hàm số đồng biến trên khoảng

;1 & 3;   Hàm số đạt cực đại tại x  0; y   2 Hàm số đạt cực tiểu tại:

x  y 

0.25

BBT

y

0.25

Đồ thị: y" 0   x 2 I 2;1 là tâm đối xứng của đồ thị

0.25

2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x thỏa mãn0

phương trình: y x''( )0  12.

Ta có y x''( )0   12 6x012  12 x0 0 0,25

Phương trình tiếp tuyến tạiM3; 1  là: yy'(0)x  0 1 9x1 0,5

2 Câu 2 (1,0 điểm).

1 Cho 1

aa   

  Tính giá trị biểu thức: 2sin sin 3

2cos cos3

A

2 Giải phương trình:  3

log x  log x  1  log 2 x  4.

Trang 3

1.Ta có: 2 2

cos

3

2cos cos3 4cos cos

A

5 2 92

2, Điều kiện: x > 1

log x  log x  1  log 2 x   4 log x x   1 log 2 x  4 0.25

4

x

x

 

3

Câu 3 (1,0điểm) Tính tích phân: 2

1

ln

e

x

x

Ta có:

2

3

dx du

dv x dx x

v



0.25

1

ln

e

Tính J Đặt

0 0

1 ln

x

       I 2e391 13 2e392

4 Câu 4 (1,0điểm).

1 Cho tập hợp A0;1;2;3;4;5 Lập số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau Chọn

ngẫu nhiên 2 số trong các số vừa lập, tính xác suất để hai số được chọn có đúng 1

số chẵn.

2 Tìm số phức thỏa mãn: 2i z i z   1 i

1.Gọi số cần tìm làabc; a b c; a 0   ta có 5.5.4 = 100 số

Số chẵn cần tìm có dạngabc

Nếu c = 0 có 20 số Nếu d = 2, 4 mỗi trường hợp có 16 số Vậy có 20 + 32= 52 số chẵn

và 48 số lẻ Vậy xác suất là:

1 1

52 48 2 100

0,504 825

C C

0.5

2.Giả sử

z a bi    i z i z   ii a bi i a bi  i

2a 2bi ai b ai b 1 i 0 2a 2b 1 2b 1 i 0

0.25

0.25

Trang 4

5 Câu 5 (1,0 điểm).Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A,

AB = a,BAC  1200, AB' 2 a Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa

hai đường thẳng AB' và BC.

B

M

H

Thể tích khối lăng trụ: V =

3

ABC

a

AA SABAB AB AC  (đvtt)

0.5

Gọi M, M' lần lượt là chân đường cao hạ từ A, A' trong các tam giác ABC và A'B'C'

Ta có B'C'(AA'M'M), trong mặt phẳng (AA'M'M) hạ MH vuông góc với AM' thì

) ' ' (AB C

Khi đó: d(AB;'BC)d(BC;(AB'C'))d(M;(AB'C'))MH

0.25

a MH

6 Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại

A Gọi H(5;5) là hình chiếu của A lên BC, đường thẳng chứa đường phân giác

trong góc A có phương trình x7y20 0 Đường thẳng chứa trung tuyến AM

đi qua điểm K(-10;5) Tìm tọa độ các đỉnh tam giác A, B, C biết B có tung độ

dương.

Ta có:  ACB   HAB ;  MAC   MCA ;  DAC   DAB   MAC   HAB

MAD HAD

    hay d cũng là tia phân giác góc HAM

H D

M

0,25

Gọi K’ là điểm đối xứng với K qua d Phương trình KK’ là: 7x y 65 0

Gọi I là giao điểm của KK’ và d suy ra

19 3

2 2

I   K   AHAH xy  BC x y  

0.25

2

A AH AD  AAM xy   M AM BC  

Trang 5

Giả sử B(b; 15-2b), C(13 – b; 2b-11). AB AC   0  b 1 12 b 12 2 b2 14b 0

   

4

b

b

0.25

7 Câu 7 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0;

1), B(2; 1; 2) và mặt phẳng (Q) có phương trình: x2y3z16 0

1.Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt

phẳng (Q).

2 Viết phương trình đường thẳng cắt d nằm trong mặt phẳng (Q) đồng thời cắt

đường thẳng AB và vuông góc với đường thẳng AB.

1.Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: n AB n; Q1; 2;1  025

2 Phương trình đường thẳng AB: x    AB cắt (Q) tại E(3; 2; 3)1 y z 1 0,25 Đường thẳng cần tìm qua E và có véc tơ chỉ phương u AB n; Q1; 2;1  nên có

x  y  z

0.25

8.

Câu 8(1,0điểm) Giải hệ phương trình:  

2 1 2 1 2 1 (1)



Điều kiện:

2 3

x

x xy

 

 Dễ thấy x = 0 không thỏa mãn hệ.

2

2

1

t t

f t t t f t

 

Suy ra hàm số f y f ; 1

x

 

 

  đơn điệu tăng nên f y  f 1 y 1

 

   

 

0,25

Thay vào (2) ta được:

x

 Xét hàm số:

 

 2

      nên hàm số g(x) đơn điệu tăng trên hai nửa khoảng này vì

vậy có không quá 1 nghiệm thuộc mỗi khoảng này

0.25

Trang 6

Mặt khác có  1 0;  6 0; 1 2 7; ; 6 7;

gg     

    Vậy nghiệm của hệ là:

   ; 1;1 ; 6;1

6

x y   

( Chú ý : Nếu HS chỉ tìm ra 1 nghiệm của hệ cho 0,5 điểm)

0.5

9 Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c khác nhau, thỏa mãn điều kiện

a + b + c = 1 và ab + bc + ca > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

ca bc ab a

c c b b a

P

Không mất tính tổng quát, giả sử a > b > c

Áp dụng bất đẳng thức

y x y

x  

4 1 1

với x, y > 0 Suy ra:

ca bc ab c a P

ca bc ab c a c b b a ca bc ab a

c c b b a

P

5 10

5 2

8 5

2 2

2

1 ) (

2

1 ) ( ) (abbcabbcac

2 2

2

) (

2

3

a c c b b a c

a      

2

3 , 2 1 ),

3

1

; 0 (

t ca bc

t t

3 1

3 5

2 

3

1

; 0 ( ,

5 3 1

3 5 ) (

t t t

f

0.25

3 2 3

2 2

2 2

) 3 1 ( 3 3 0 )

(

'

3

1 )

( ) (

3 ),

1 ) 3 1 ( 3 1

3 3 ( 5 )

(

'

t t

t

f

t c b a ca bc ab vì t t t

t t

f

6

1 0

) 1 3 9 )(

1 6

( 2 4  2   

6

1

3 1

f(t)

f(

6

1 )

0.5

6

1 ( ) (t  f

P đạt giá trị nhỏ nhất bằng10 6khi

6

1 3

1 , 3

1 , 6

1 3

Hết

Ngày đăng: 08/06/2016, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w