- Cú khả năng thực hiện nhịp nhàng, giữ được thăng bằng cơ thể và thể hiện sức mạnh khi thực hiện một số vận động như: bũ chui qua cổng, nộm xa bằng 1 tay, bật về phớa trước, xếp chồng c
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện 4 tuần (từ 28/12/2015 đến 22/01/2016)
- Biết phõn loại cỏc con vật theo 1 – 2 dấu hiệu (mụi trường sống, kớch thước, lợi ớch, tỏc hại )
- Biết cỏch chăm súc và bảo vệ con vật gần gũi
- So sỏnh số lượng hai nhúm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cỏc cỏch khỏc nhau và núi được cỏc từ: bằng nhau, nhiều hơn, ớt hơn
- Nhận biết một và nhiều nhúm đối tượng
- Biết gộp 2 nhúm con vật và tỏch một nhúm con vật thành cỏc nhúm nhỏ hơn trong phạm vi 5 và đếm
- So sỏnh sự giống nhau và khỏc nhau của cỏc hỡnh: hỡnh trũn với hỡnh tam giỏc, hỡnh tam giỏc với hỡnh vuụng Chắp ghộp cỏc hỡnh để thành hỡnh giống cỏc con vật
- So sỏnh chiều cao của 2 con vật, sử dụng được từ cao hơn – thấp hơn
- Cú khả năng thực hiện nhịp nhàng, giữ được thăng bằng cơ thể và thể hiện sức mạnh khi thực hiện một số vận động như: bũ chui qua cổng, nộm xa bằng 1 tay, bật về phớa trước, xếp chồng cỏc hỡnh khối khỏc nhau, xộ dỏn giấy, cài cởi cỳc ỏo…
- Biết cỏc thực phẩm được chế biến từ động vật, ớch lợi của cỏc mún ăn từ động vật đối với sức khỏe con người
- Biết trỏnh những mối nguy hiểm khi tiếp xỳc với cỏc con vật
- Biết lắng nghe, biết đặt cõu hỏi và trả lời cỏc cõu hỏi cú liờn quan về cỏc con vật
2 Kỹ năng:
- Trẻ cú kỹ năng sử dụng cỏc từ, cỏc cõu để miờu tả một số đặc điểm nổi bật, rừ nột của con vật gần gũi
- Trẻ có kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định về đặc điểm, ớch lợi của cỏc động vật
- Phát triển ở trẻ khả năng so sánh, sắp xếp, phân biệt đặc điểm, ớch lợi của cỏc động vật theo dấu hiệu đặc trng
- Thực hiện một số hành động, thao tác mô phỏng tạo dỏng một số con vật
- Nhớ và đọc lại những bài thơ, cõu chuyện đó được nghe về cỏc con vật
Trang 2- Cỏ thể làm ra cỏc sản phẩm tạo hỡnh cú màu sắc hài hũa qua vẽ, nặn, cắt, xộ, dỏn, xếp hỡnh về cỏc con vật.
- Làm quen với một sú thao tỏc đơn giản trong chế biến mún ăn, thức uống từ động vật
- Tập luyện kỹ năng: Đỏnh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phũng
- Hiểu và làm theo được 2-3 yờu cầu liờn tiếp
- Núi rừ ràng mạch lạc
- Sử dụng cỏc loại cõu khỏc nhau trong giao tiếp ( Cõu dơn, phức, cõu khẳng định, cõu phủ định, cõu mệnh lệnh… )
- Sử dụng lời núi để trao đổi và chỉ dẫn bạn bố trong sinh hoạt
- Kể lại một sự việc, hiện tượng, nội dung cõu chuyện theo trỡnh tự nhất định
- Núi và thể hiện cử chi, điệu bộ, nột mặt phự hợp với yờu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
- Sử dụng cỏc dụng cụ gừ đệm theo nhịp, tiết tấu( nhanh, chậm, phối hợp)
- Lựa chọn, phối hợp cỏc nguyờn vật liệu tạo hỡnh, vật liệu trong thiờn nhiờn, phế liệu để tạo ra cỏc sảm phẩm
- Nhận xột sản phẩm tạo hỡnh về màu sắc, hỡnh dỏng, đường nột và bố cục
- Tỡm kiếm, lựa chọn cỏc dụng cụ, nguyờn vật liệu phự hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thớch
- Đặt tờn cho sản phẩm của mỡnh
3 Thỏi độ:
- Trẻ biết yêu quý cỏc động vật
- Cú ý thức bảo vệ, chăm súc cỏc con vật
- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động
- Bày tỏ tỡnh cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thõn rừ ràng, dễ hiểu bằng cỏc cõu đơn, cõu ghộp khỏc nhau
+ Thực hiện cụng việc được giao( trực nhật, xếp dọn đồ chơi…)
+ Thể hiện sự vui thớch khi hoàn thành cụng việc
+ Chủ động và độc lập trong một số hoạt động
+ Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
+ Bày tỏ tỡnh cảm phự hợp với trạng thỏi cảm xỳc của người khỏc trong cỏc tỡnh huống giao tiếp khỏc nhau
+ Thớch chăm súc cõy cối, con vật quen thuộc, thớch trực nhật
+ Lắng nghe ý kiến của người khỏc, sử dụng lời núi, cử chỉ, lễ phộp, lịch sử
- Thể hiện thỏi độ, tinh cảm khi nghe õm thanh gợi cảm, cỏc bài hỏt, bản nhạc và ngắm nhỡn vẻ đẹp của sự vật hiện tượng trong thiờn nhiờn, cuộc sống và tỏc phẩm nghệ thuật
- Thể hiện cảm xỳc, tỡnh cảm qua tỏc phẩm õm nhạc, tạo hỡnh
Trang 3- Thể hiện được cảm xúc qua các bài hát, vận động nhịp nhàng theo nhạc nói về các con vật.
II NỘI DUNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ : THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
(Thời gian thực hiện 4 tuần (từ 28/12/2015 đến 22/01/2016)
HĐ góc
Ăn ngủ VS
HĐ chiều
Trả trẻ
Trang 4- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sứckhỏe.
Trang 5- Làm quen với cách đọc tiếng Việt: đọc từ tráisang phải, đọc từ trên xuống dưới, cách viết cácnét chữ, cách đọc ngắt nghỉ.
- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc tình cảm với con người, sự vật hiện tượng.
+ Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợhãi, ngạc nhiên, tức giận, xấu hổ qua nét mặt cửchỉ, giọng nói
- Thể hiện hành vi quy tắc ứng xử
+ Tìm hiểu đặc điểm, nơi sống của các con vật x
+ Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm trong phạm vi 5 x + So sánh 2 đối tượng về kích thước( to hơn- nhỏ
hơn)
x
+ Nhận biết tên gọi các hình: vuông, tròn, tamgiác, chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thựctế
Trang 6- Lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, các
nguyên vật liệu TN, các phế liệu để tạo ra SP
Trang 7TUẦN II, III (04-15/01/2016)
TUẦN IV (18–22/01/2016)
Chú cá đáng yêu Mèo con ngộ nghĩnh Thỏ con tinh nghịch
2 Đi trong đường ngoằn nghèo
NHẬN
THỨC
1 Tìm hiểu về mèo con Toán: : Gộp 2 nhóm con vật và
đếm trong phạm vi 5Toán: So sánh to hơn- nhỏ hơn 2 Toán: Nhận biết hình chữ
nhật, hình tam giác
“Con mèo mà trèo cây cau” –
2 Truyện: Kể chuyện cho trẻ nghe câu chuyện “Cáo thỏ, gà
trống”
1 Truyện: Kể chuyện cho trẻ nghe câu chuyện “Vì sao thỏ cụt đuôi”
Trang 8bơi”
+ Hát nghe: Hoa thơm bướm lượn
+ TCAN: Nốt nhạc vui
“Ai cũng yêu chú mèo”
- Hát nghe “ Lý con sáo gò công”
- TCAN: Giai điệu thân quen
Trang 9( Thời gian thực hiện 4 tuần, từ 28/12/2015 – 22/01/2016)
- Xây nhà cho mèo
- Xây chuồng nuôi thỏ
- Trẻ biết phân công công việc cho các thành viên trong nhóm
- Trẻ biết cách sắp xếp, bố trí hợp lý các khu vực ao cá, nhà cho mèo, chuồng nuôithỏ
- Biết đặt tên cho công trình xây dựng
- Mẫu xây
- Gạch, cây xanh, hoa, lõi chỉ, nhà
- Mô hình con vật theo chủ đề: cá, mèo, thỏ
- Nội quy góc chơi
* HĐ 1: Thỏa thuận chơi
- Cô cho trẻ đọc thơ, hát, câu đố, trò chuyện về chủ đề
- Giới thiệu 1 – 2
TC mới
- Cho trẻ nhẹ nhàng về góc chơi
* HĐ 2: Quá trình chơi
- Trẻ về góc chơi đeo thẻ chơi
- Các nhóm tự phân vai chơi cho các thành viên
- Cô đến từng góc
để gợi mở, hướng dẫn trẻ và nhập vai chơi cùng trẻ
* HĐ 3: Kết thúc chơi
- Trẻ biết cách bày hàng, mời chào…
theo nội quy của góc chơi
- Biết phân công côngviệc cho các thành viên trong nhóm
- Biết giao lưu với góc chơi, nhóm chơi khác
- Bộ đồ dùng nấu ăn, bác sĩ
- Lô tô, đồ chơinhựa… về các con vật: cá, mèo, thỏ, thức ăn
- Nội quy góc chơi
Trang 10- Cô đến từng góc chơi nhận xét, nhắc nhở nhẹ nhàng một số góc chơi ( xây dựng, nghệ thuật) cất dọn đồ dùng, đồ chơi gọn gàng, ngăn nắp.
- Cô bật nhạc nhẹ nhàng các bài: Cô giáo miền xuôi, cháu yêu cô chú công nhân, cháu thương chú bộ đội… ( theo từng chủ đề nhánh)cho trẻ thu dọn ĐD,
ĐC đúng nơi quy định
HỌC
TẬP
-SÁCH
- Bảng chơi: Sưu tầm một số loại
cá, thức ăn của cá, phân loại cá theo hình dạng, môi trường sống, chọn thức ăn cho cá, hành
vi đúng – sai khi chăm sóc cá
- Xếp logic, xếp tương ứng, bù chỗ con trống
- Xem sách, tranh, ảnh, truyện…
có liên quan chủ đề “Chú cá đáng yêu”
- Trẻ biết cách chơi với các bảng chơi
- Biết cách lật, mở sách và giữ gìn sách cẩn thận
- Biết chơi cùng nhau trong một số TC
- Giao tiếp nhẹ nhàng trong khi chơi
- Biết giao lưu, hợp tác với các góc chơi khác
- Các bảng chơi
- Lô tô về chủ đề
- tranh ảnh, họabáo, sách, hình ảnh… về chủ đề
- Keo, kéo, khăn lau, màu nước, bút lông,sáp màu, đất nặn, giấy các loaị…
- Bảng chơi: Phân loại mèo, sưu tầm các loại mèo, hành vi đúng –sai khi tham gia chăm sóc mèo, chon thức ăn mèo thích
- Xem sách, tranh, ảnh, truyện,
đồ dùng, dụng cụ… có liên quanđến mèo con
- Kể chuyện theo tranh, đồ dùng,
đồ chơi về mèo
- Bảng chơi: Xếp logic, xếp tương ứng, bù chỗ con trống
- Hành vi đúng – sai khi chăm sóc thỏ, chọn thức ăn thỏ thích, tìm đường ngắn nhất đến chuồngthỏ
- Xem sách, tranh, ảnh, truyện,
đồ dùng, dụng cụ… có liên quan
Trang 11- Hát, vận động một số bài hát
về chú cá đáng yêu
- Trẻ có kỹ năng âm nhạc và tạo hình
- Biết phối hợp các nguyên liệu để tạo sản phẩm đẹp, sáng tạo, hài hòa, cân đối
về màu sắc, bố cục
- Trẻ thể hiện tình cảm phù hợp với nội dung bài hát theo chủ đề
- Có ý thức giữ gìn sản phẩm và luân chuyển sản phẩm đến các góc chơi
- Mẫu gợi ý của cô
- Nguyên vật liệu
- Bài hát, nhạc,
ti vi
- Sưu tầm album ảnh về mèo, vẽ,nặn, làm, tô màu, cắt, xé dán
về mèo, món ăn của mèo
- Sưu tầm album ảnh về mèo, vẽ,làm, tô màu, cắt, xé dán về mèo
- Tô màu tranh rỗng có liên quanđến mèo con
- Hát, biểu diễn một số bài hát
V CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ
1 Cô:
- Tranh ảnh về một số con vật
- Giấy khổ to, keo, kéo, sáp màu, đất nặn, màu nước, bút lông, giấy các loại, họa báo, hộp, bìa cattong, bìa lịch…
- Lựa chon một số trò chơi, bài hát, câu chuyện… liên quan đến chủ đề
Trang 12- Thiết kế môi trường phù hợp chủ đề, hướng dẫn trẻ làm cùng cô.
- Hướng dẫn trẻ xem tranh ảnh, nghe các bài hát… có lien quan đến chủ đề “ Thế giới động vật”
- Lựa chọn nội dung phù hợp, trên cơ sở đó làm các kế hoạch chính xác
2 Trẻ:
- Trò chuyện cùng trẻ khám phá chủ đề “ Thế giới động vật”
- Nhờ bố mẹ chuẩn bị giúp các nguyên vật liệu như hộp, lịch, họa báo, tranh ảnh, câu chuyện, bài thơ… để trẻ mang đến lớp làm đồ dùng, đồ chơi, tạo môi trường lớp theo chủ đề
- Về nhà hỏi gia đình về các con vật gần gũi: tên gọi, đặc điểm, môi trường sống, thức ăn, vận động, lợi ích, tác hại
VI KẾ HOACH TUẦN CHỦ ĐỀ “ CHÚ CÁ ĐÁNG YÊU”
(Thời gian thực hiện 1 tuần (từ 28/12/2015 - 01/01/2016)
- §ãn trÎ
Trang 13Đún trẻ- trũ
chuyện sỏng
- KPCĐ: “Chỳ cỏ đỏng yờu”
- Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Cho trẻ nghe nhạc thiếu nhi
- Biết gọi tên các thứ trong tuần
- Tạo hỡnh: Vẽ, nặn, tụ màu,làm album, làm cỏ, mún ăn cỏ thớch, mụi trường sống
- Âm nhạc: Hỏt, vận động một số bài hỏt về chỳ cỏ đỏng yờu
Trang 14Góc thiên nhiên: Chăm súc bể cỏ.
HĐNT
- Đứng co 1 chõn thăng bằng trong 7s
- Chơi: Làm theocô nói, không làmtheo cô làm
- Chơi tự do
- Rèn trẻ cách ứng xử với ngời lạ
- Chơi: "Đi kiểm chỳa na"
- Chơi tự do
- Sẵn sàng giúp
đỡ ngời khác khigặp khó khăn
- Chơi TC: Tạo dỏng
- Chơi: " Kéo co “
- Chơi tự do
Vệ sinh ăn ngủ - Trẻ ăn sạch sẽ, vệ sinh, ăn hết xuất.
- GD trẻ có hành vi bảo vệ môi trờng trong cuộc sống hàng ngày.- Cho trẻ nghe nhạc không lời trớc khi ngủ
đề
- Sắp xếp đồ dùngcá nhân vào đúngnơi quy định
- Nghe nhạc dânca: G gà g ỏy le te -Đọc thơ: Giữa vũnggiú thơm Vui văn nghệ cuốituần
Trang 15- Rốn kỹ năng bũ chui qua cổng, phỏt triển tố chất khộo lộo, nhanh nhẹn.
- GD trẻ thường xuyờn luyện tập để cú cơ thể khoẻ mạnh
- Cho trẻ làm cỏ vàng vừa đi vừa hỏt bài: Cỏ vàng bơi” kết hợp với cỏc kiểu đi
- Chuyển đội hỡnh vũng trũn dón cỏch đều
* HĐ 2: Trọng động.
+ BTPTC: Tập kết hợp với bài hỏt “Cỏ vàng bơi”
-Tay vai: Hai tay giơ cao gập vào vai
- Cô giới thiệu tên vận động : Cụ làm mẫu lần 1 Lần 2+ phõn tớch động tỏc
- TTCB cụ quỳ 2 đầu gối sỏt với mặt đất, 2 bàn chõn cụ duỗi thẳng và ỏp sỏt sàn nhà, 2 tay cụ để trước vạch xuất phỏ khi
cú hiệu lệnh bũ đầu cụ hơi ngẩng, mắt cụ nhỡn thẳng, cụ bũ tay nọ chõn kia, và cụ bũ đến hết đoạn đường, cụ đứng dậy
đi và về phớa cuối hàng đứng
+ Trẻ thực hiện:
- Cụ mời 2 trẻ lờn tập mẫu, cụ nhận xột
- Lần lượt trẻ 2 đội lờn tập (nhận xột, sửa sai)
- Thi đua giữa 2 đội (nhận xột, sửa sai)
- Củng cố: Cụ hỏi lại trẻ tờn vận động
- Cho 1 trẻ lờn tập lại
+ TCVĐ: Lắc vũng
Trang 16- Chơi 2 lần
- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ
* HĐ 3: Hồi tĩnh
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1- 2 vòng quanh sân tập
IV, Đánh giá trẻ
………
………
………
Thứ 3 ngày 29 tháng 12 năm 2015
Kế hoạch chủ đề: “ Chú cá đáng yêu”
Lĩnh vực PT:PTNT
Đề tài: So sánh to hơn- nhỏ hơn Người soạn: Phạm Thị Bích
I, Mục đích- Yêu cầu:
- Trẻ nhận biết và phân biệt được sự khác nhau giữa hai đối tượng.
- Trẻ có kĩ năng so sánh to hơn- nhỏ hơn
Trang 17- Sử dụng đúng từ ngữ to hơn- nhỏ hơn trong việc so sánh độ lớn của hai đối tượng.
- Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị
- 2 rổ to, 2 rổ nhỏ
- Mỗi trẻ 1 cá to, 1 cấ nhỏ, 1mèo to, 1 mèo nhỏ, rổ đựng
- Đồ dùng của cô giống của trẻ nhưng to hơn
- 1 đĩa to, 1 đĩa nhỏ
III Tiến hành
* Hoạt động 1: Ổn định
- Trò chơi “ Nhắn tin”
- Hôm nay bạn mèo tổ chức sinh nhật, 2 bạn mời cô cháu mình đến dự chúng mình có đồng ý không?
- Các con thử đoán xem ai là mèo em ? Mèo em mặc áo màu gì?Vì sao con biết?
- Ai là mèo anh? Vì sao?
- 2 anh em bạn ấy đã chuẩn bị gì để sinh nhật mình đây?
- Chiếc bánh gato có mấy tầng?
- 2 Tầng như thế nào nhỉ?
- Tầng trên như thế nào?
- Tầng dưới như thế nào?
* Hoạt động 2: So sánh to hơn- nhỏ hơn
- Cho trẻ về chỗ ngồi để lấy quà tặng anh em nhà mèo
- Các con lấy con cá to tặng mèo anh nào?
- Lấy con cá nhỏ tặng mèo em nào?
- Cá vàng như thế nào?
- Cá màu đỏ thế nào?
- Vì sao biết cá màu đỏ nhỏ hơn?
- Cho trẻ đặt 2 con cá chồng lên nhau để so sánh
- Cá nào to? Cá nào nhỏ? Vì sao?
- Trò chơi “ Làm theo hiệu lệnh”
+ Ca to- cá nhỏ, Cá vàng – cá đỏ
Trang 18- Cụ cũn một mún quà nữa lấy tặng bạn nào Cho trẻ lấy đĩa xếp ra.
- Đố con biết đĩa nào to hơn? đĩa nào nhỏ hơn?
+ Cụ núi đĩa to- đĩa nhỏ: Trẻ làm theo yờu cầu của cụ
* Hoạt động 3: ễn luyện, củng cố
- Trũ chơi 1: Bày bàn tiệc
+ Chia 2 nhúm xem nhúm nào khộo tay
- Cỏc bạn đó chuẩn bị gỡ đõy?
- Cú mấy cỏi đĩa? Hai đĩa như thế nào?
- Ngoài ra bạn cũn chuẩn bị rất nhiều cỏ chỳng mỡnh hóy chọn giỳp bạn cỏ to bỏ vào đĩa to, cỏnhỏ bỏ vào đĩa nhỏ
- Trũ chơi 2: Chọn búng
+ Hụm nay sinh nhật bạn mốo mời chỳng ta chơi chọn búng
- Cỏch chơi: Chia làm 2 đội chọn búng to dể vào rổ to, búng nhỏ để vào rổ nhỏ
- Trẻ thực hiện: thi đua 2 tổ
- Cụ kiểm tra kết quả, nhận xột
IV, Đỏnh giỏ trẻ
………
………
………
………
Thứ 4 ngày 30 thỏng 12 năm 2015
Kế hoạch chủ đề: “ Chỳ cỏ đỏng yờu”
Lĩnh vực PT:PTNN
Đề tài: Dạy trẻ đọc thơ “Rong và cỏ”
Người soạn: Phạm Thị Bớch
I, Mục đớch- Yờu cầu:
- Trẻ biết đợc tên bài thơ,và hiểu đợc nội dung bài thơ
- Trẻ cảm nhận ăm điệu êm dịu của bài thơ,
- Trẻ nhận biết đợc vẻ đẹp của bài thơ tả về cây rong và cá
Trang 19-Thông qua nội dung trẻ biết đợc cây rong và cá đều sống đợc ở dới nớc và trẻ rất yêu thích chúng
II.Chuẩn bị
- Tranh thơ cú nội dung bài thơ
III Tiến hành
*HĐ1: Bộ nào giởi nhất
- Cụ cùng trẻ hát bài “ Tôm cá cua thi tài “ và trò chuyện về những con vật sống dới nớc
- Có một bài thơ tả về cảnh đẹp ở dới hồ nớc có rong và cá cùng vui bên nhau để biết đợc cảnh đẹp đó các cháu hãy nghe cô đọc bài thơ “Rong và cá” nhé
*HĐ2: Bộ yờu thơ.
- Cụ giới thiệu tờn bài thơ “Rong và cỏ” của tỏc giả Phạm Hổ
- Cô đọc lần 1
- Cô đọc lần 2 kết hợp tranh thơ minh họa
- Cụ giảng nôị dung: bài thơ tác giả tả về cảnh đẹp của cô rong xanh uốn lợn ,mềm mại giữa hồ nớc thể hiện vẻ đẹp của
đàn cá nhỏ và sự gắn bó vui vẻ cùng cô rong xanh
- Đàm thoại:
- Bài thơ nói về ai ?
-Vẻ dẹp của cô rong xanh đợc thể hiện như thế nào?
- Cháu thấy đàn cá ra sao ?
Tình cảm của đàn cá đối với cô rong xanh như thế nào?
*HĐ3: Bộ đọc thơ.
- Cả lớp đọc cùng cô 2 lần ( Cô sửa sai cho trẻ )
- Tổ đọc - Tốp đọc- Cá nhân đọc ( Với nhiều hình thức khác nhau )
- KT Cô cho trẻ múa Cá vàng bơi
IV, Đỏnh giỏ trẻ
………
………
………
Trang 20
Thứ 5 ngày 31 tháng 12 năm 2015
Kế hoạch chủ đề: “ Chú cá đáng yêu”
Lĩnh vực PT:PTTC-KNXH
Đề tài: Chú cá đáng yêu Người soạn: Phạm Thị Bích
I, Mục đích- Yêu cầu:
- Trẻ biết đặc điểm, tên gọi thức ăn, cách chăm sóc, môi trường sống của loại cá.
- Trẻ biết yêu quý và chăm sóc vật nuôi
- Trẻ biết ăn hết xuất
Trang 21- Tớch cực tham gia vào cỏc hoạt động.
-Cụ cho trẻ xem vi deo về 1 số loài cỏ
-Cụ cựng trẻ kể về tờn, đặc điểm, thức ăn, cỏch chăm súc, mụi trường sống của một số loài cỏ
-Trẻ thể hiện tỡnh cảm của mỡnh với cỏc con vật sống dưới nước
- Yờu vật nuụi cỏc con làm gỡ?
-Mỳa “Cỏ vàng bơi”
-Cụ giỏo dục trẻ ăn uống vệ sinh sạch sẽ, ăn hết xuất, ăn ngon miệng
*Hoạt động 3: "Món quà của bé"
Trang 22Thứ 6 ngày 01 tháng 01 năm 2016
Kế hoạch chủ đề: “ Chú cá đáng yêu”
Lĩnh vực PT: PTTM
Đề tài: Vẽ con cá Người soạn: Phạm Thị Bích
I, Mục đích- Yêu cầu:
- Trẻ nêu được đặc điểm của con cá, biết sử dụng các kỹ năng đã học để vẽ con cá
- Rèn khả năng chú chú, quan sát, sáng tạo trong sản phẩm
-Tích cực tham gia vào các hoạt động
II Chuẩn bị
Trang 23-Tranh mẫu vẽ con cỏ của cụ.
- Đồ dựng của trẻ: Giấy a4, bỳt, sỏp màu
III Tiến hành.
*HĐ1: Trũ chuyện
- Cho trẻ đọc bài thơ “Rong và cỏ”
- Cỏc con vừ đọc bài thơ gỡ? Cỏ sống ở đõu? Ngoài cỏ thỡ cú con vật nào sống dưới nước?
- Cho trẻ xem video về hỡnh ảnh một số loại cỏ
- Bạn nào có nhận xét về bức tranh này?
- Màu sắc và hình dáng của các con cá nh thế nào?
+ Hỏi ý tưởng của trẻ:
- Con định vẽ gỡ? Vẽ như thế nào?
+ Trẻ thực hiên:
- Cụ bao quát, giúp đỡ trẻ lúc vẽ, gợi ý để trẻ sáng tạo cho bài vẽ của trẻ đẹp
- Chú ý kỹ năng vẽ, sử dụng màu, tô màu Nhắc trẻ đặt tên cho sản phẩm
*HĐ3: Trng bày và nhận xét sản phẩm.
Trang 24- Trng bày sẳn phẩm.
- Trẻ tự giới thiệu và nhận xột về bài của mình, của bạn
- Cụ nhận xột và tuyờn dương trẻ
- Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Cho trẻ nghe nhạc thiếu nhi
- Biết gọi tên các thứ trong tuần
- Cảm nhận vẻ đẹp trong tự nhiên
Thẻ dục sỏng
* Khởi động:
Trang 25- Cho trẻ hành quân kết hợp các kiểu đi.
- Nhạc bài “Ai cũng yêu chú mèo”
- Chuyển đội hình vòng tròn dãn cách đều
* Trọng động:- BTPTC:
+ Tay: Đưa tay ra trước lên cao
+ Chân: Bước từng chân ra trước khuỵu gối
+ Bụng: Quay người sang hai bên
+ Bật: Bật chụm tác chân
- TCVĐ: Làm theo cô nói
* Hồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng 1 – 2 vòng
Tìm hiểu về chúmèo con
PTTM
Tạo hình: Trang trí khuôn mặt mèo
PTNN Thơ: Dạy trẻ đọc
thuộc bài đồng dao
“Con mèo trèo cây cau”
PTTM Dạy KNCH: Ai
cũng yêu chú mèo.NH: Lý con sáo gòcông
TCAN: Giai điệu thân quen
PTNT
Nhận biết phân biệthình chữ nhật, hìnhtam giác
PTTM
Dạy KNVĐ gõđệm theo phách
“Vì sao con chimhay hót”NH: Chú mèo conTCAN: Nghe thấu
hát tài
Trang 26Góc phân vai :-Cửa hàng bán thức ăn cho mốo
- Nấu một số mún ăn chế biến từ mốo
- Bỏc sĩ thỳ y
Góc xây dựng : - Xếp nhà cho mốo
Góc nghệ thuật :
- Sưu tầm album ảnh về mốo, vẽ, nặn, tụ màu, xộ dỏn về meo…
- Cắt dỏn cỏc mún ăn của mốo
- Tụ tranh rỗng cú liờn quan đến con mốo
Góc học tập :
- Bảng chơi: Phõn loại mốo, sưu tầm cỏc loại mốo, hành vi đỳng – sai khi tham gia chăm súc mốo, chon thức ăn mốo thớch
- Xem sỏch, tranh, ảnh, truyện, đồ dựng, dụng cụ… cú liờn quan đến mốo con
- Kể chuyện theo tranh, đồ dựng, đồ chơi về mốo
HĐNT
- Trũ chuyện cựng trẻ về chủ
đề “ Mốo con ngộnghĩnh”
- TCVĐ: Kộo co
- Chơi tự do
- Nghe cỏc bài hỏt, bài thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề
- TCVĐ: Về đỳngnhà
- Chơi tự do
Quan sỏt đồ dựng
đồ chơi ngoài trời
TCVĐ: Mốo đuổichuột
Chơi tự do
- Giữ gỡn vệ sinh mụi trường
- TCVĐ: Ai nhanh hơn
- Chơi tự do
- Quan sỏt thời tiết
- TCVĐ: Tạo nhúm
- Chơi tự do
- Đặc điểm hiện ợng tự nhiên và sựthay đổi trong
t Đặt nhiều câu hỏi khác nhau
- Chơi: "Gà vào
v Chạy liên tục 120m không hạn chế thời gian
- Bật tách, khép chân
- Chơi: "Mốo đuổi
- Đồng dao: Dềnh dềnh dàng dàng
Trang 27sinh ho¹t.
- Ch¬i: "Lá và gió”
Trang 28Đề tài: Đi trong đường ngoằn nghèo.
Người soạn: Trịnh Thị Nghiên
I, Mục đích- Yêu cầu:
- Trẻ biết giữ thăng bằng để đi trong đường ngoằn nghèo,không đi lệch ra khỏi đường
- Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng chân tay, mắt nhìn về phía trước không dẫm chân vào vạch 2 bên đường
- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động
II Chuẩn bị
- 2 con đường ngoằn nghèo
- Nhạc bài “Ai cũng yêu chú mèo”
III, Tiến hành:
* HĐ 1: Khởi động
- Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ đề
- Cho trẻ làm đoàn tàu đi thăm sở thú kết hợp với các kiểu đi
- Chuyển đội hình vòng tròn dãn cách đều
* HĐ 2: Trọng động.
+ BTPTC: Tập kết hợp với bài hát “Ai cũng yêu chú mèo”
Trang 29-Tay vai: Hai tay đưa trước lờn cao
- Chân: Đưa lần lượt từng chõn ra phớa trước
- Bụng: Cỳi gập người tay chạm mũi bàn chõn
- Bật: Bật luõn phiờn chõn trước chõn sau
- ĐTNM : Động tỏc chõn
+ VĐCB: Đi trong đường ngoằn nghốo
- Cô giới thiệu tên vận động :
- Cụ làm mẫu lần 1
-Cụ làm mẫu lần 2+ phõn tớch động tỏc
- TTCB đứng trước vạch xuất phỏt hai chõn chụm vào nhau Khi cú hiệu lện đi cụ đi phối hợp chõn tay nhịp nhàng, mắtnhỡn về phớa trước, tới đoạn đường gấp khỳc cụ đi chậm hơn để khụng dẫm vào hoa cỏ 2 bờn đường
+ Trẻ thực hiện:
- Cụ mời 2 trẻ lờn tập mẫu, cụ nhận xột
- Lần lượt trẻ 2 đội lờn tập (nhận xột, sửa sai)
- Thi đua giữa 2 đội (nhận xột, sửa sai)
- Củng cố: Cụ hỏi lại trẻ tờn vận động
- Cho 1 trẻ lờn tập lại
Trang 30
Thứ 3 ngày 5 tháng 01 năm 2016
Kế hoạch chủ đề: “ Mèo con nghộ nghĩnh”
Lĩnh vực PT:PTNT(MTXQ)
Đề tài: Tìm hiểu về chú mèo con.
Người soạn: Trịnh Thị Nghiên
I, Mục đích- Yêu cầu:
- Trẻ quan sát, biết tên gọi, đặc điểm nổi bật của con Mèo
- Trẻ có kỹ năng giao lưu để phát triển ngôn ngữ;
- Trẻ biết cách chăm sóc và bảo vệ con Mèo và ích lợi của Mèo
- Giáo dục trẻ yêu quý con vật