- TT dạy vận động: Thật là hayNghe: Em là chim câu trắngTC: Hát theo nội dung hình vẽ Phát triển nhận thức - Cú một số kiến thức hiểu biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật gần gũi,
Trang 1đi, động tỏc của một số con vật.
- Phỏt triển sự phối hợp, vận động cỏc giỏc quan
Cú cảm giỏc sảng khoỏi,
dễ chịu khi tiếp xỳc với mụi trường thiờn nhiờn và cỏc con vật gần gũi
- Phát triển cơ nhỏ của bàn tay thông qua các hoạt
động khác
- Phát triển cac giác quan thông qua việc sử dụng và tìm hiểu các đặc điểm của các con vật, ích lợi, cách bảo vệ
- Tập các vận động phát triển các nhóm cơ tay, cơ chân
- Sử dụng các giác quan: cảm giác, thị giác, thính giác…
- Ném xa bằng hai tay, chạy nhanh 15m.TC: Bắt bớm
Phát triển
thẩm mĩ - Yờu thớch cỏi đẹp, sự đa
dạng, phong phỳ về thế giới động vật
- Thể hiện cảm xỳc, tỡnh cảm về thế giới động vật
- Tô, vẽ, xé dán làm đồ chơi từ các con vật
- Các bài hát về động vật, con vật
Trang 2qua tranh vẽ, bài hỏt, thơ, mỳa.
- Mong muốn tạo ra cái
đẹp
- Sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để tạo sản phẩm về các con vật
TC: sol- mi
- TT vận động vỗ tay: Chú ếch conNghe: Tôm cá cua thi tài
TC: bắt chớc tạo dáng
- TT dạy vận động: Thật là hayNghe: Em là chim câu trắngTC: Hát theo nội dung hình vẽ
Phát triển
nhận thức - Cú một số kiến thức hiểu
biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật gần gũi, lợi ớch cũng như tỏc hại của chỳng đối với con người
- Phỏt triển tớnh tũ mũ, ham hiểu biết, úc quan sỏt, khả năng phỏn đoỏn, nhận
- ích lợi, tác hại của các các con vật
- Nơi ở của các con vật
- ích lợi, tác hại của các con vật
đối với môI trờng
- Các loại động vật( Tên gọi,
đặc điểm, cấu tạo, sinh sản…)
Làm quen với toán
- So sánh to- nhỏ, cao- thấp của 3 đối tợng.
- So sánh dài- ngắn của 3 đối tợng
- Đo một đối tợng bằng các đơn vị đo khácnhau
- Tạo nhóm, nhận biết chữ số 8
Khám phá khoa học.
- Các con vật nuôi trong gia đình
Trang 3xột cỏc sự vật hiờn tượng xung quanh
- So sánh phân loại 1 số
động vật về hình dáng cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống, vận động
- Một số đặc điểm giống và khác nhau của các con vật
- Biểu lộ các trạng thái xúccảm của bản thân trẻ bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
- Biết sử dụng cỏc từ chỉ tờn gọi cỏc bộ phận và một
số đặc điểm nổi bật của một số con vật gần gũi
- Biết núi lờn những điều trẻ quan sỏt, nhận xột được
và biết trao đổi, thảo luận với người lớn và cỏc bạn
- Tạo điều kiện cho trẻ thể hiện
sự hiểu biết qua việc miêu tả, kểchuyện về các con vật
- Hát, đọc thơ giải câu đố, kể chuyện về các con vật
- Đọc thơ diễn cảm
- Đóng kịch về các con vật
- Đặc điểm của các con vật
Văn học
- Thơ : Mèo đi câu cá
- Truyện : Truyện của dê con
cảm- xã hội - Yờu thớch cỏc con vật
nuụi, mong muốn bảo vệ mụi trường sống và cỏc con vật quý hiếm
- Quý trọng người chăn nuụi, bảo vệ cỏc con vật
Âm nhạc: Hát, biểu diễn các bài hát đã
thuộc về thế giới động vật, chơi với các dụng cụ âm nhạc
Khám phá: Biết chăm sóc và bảo vệ các
con vật có ích
Trang 4giản về chăm súc cỏc con
vật nuụi trong gia đỡnh
- Yêu quí vẻ đẹp, hình
dáng, màu sắc, tiếng kêu,
vận động của động vật
Văn học: Xem truyện tranh, Tô màu các
nhân vật trong truyện, vẽ tranh các nhân vật, kể truyện theo tranh có thể kể chuyện sáng tạo
Xây dựng: xây dựng trang trại chăn nuôi,
vờn bách thú, ao thả cá
Toán: Vẽ các con vật trong phạm vi 7
Trang 5
Thứ 3 (24/12)
Thứ 4 (25/12)
Thứ 5 (26/12)
Thứ 6 (27/12)
Hoạt
động
học
Thể Dục-VĐCB: bò bằngbàn tay, cẳng chânchui qua cổng
- ÔnVĐ: đi lênxuống ghế
- cáo ơi ngủ à
Làm quen với chữ
viết
Làm quen với chữcái i, c, t
Văn Học
- thơ: mèo đi câu
cá
Làm quen với một số khái niệm toán
Sắp xếp theo quy tắc 3
đối tợng
Khám phá xã hội
Tìm hiểu về những con vật nuôI trong gia
đình( loài 2 chân, 4 chân)
Âm nhạc
HHĐ: gà trống mốo con và cỳn conNghe: Đàn gà conTC: Sol- mi,
Hoạt
động
ngoàitrời
Quan sát nhận xét các con vật nuôi trong gia đình.TC:
Cáo và thỏ
Viết các chữ cái, chữ số đã học
TC: Mốo
Vẽ các con vật nuôi bằng phấn
TC: Bắt chớc dáng đi của các
Kể chuyện về các con vật
TC: Mèo đuổi chuột
Chơi tự do
Đọc thơ, hát TC: Chó sói sấu tínhChơi tự do
Trang 6Ch¬i theo ý thÝch vµ chim sÎ
Ch¬i theo ý thÝch con vËt
Trang 7
Hoạt động học tuần 1
Thời gian Tên hoạt
động
Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ nhận biếttên gọi, ích lợi,
đặc điểm về hình dáng và môi trờng sốngcủa các con vật nuôi ở gia
đình
2 Kỹ năng
- Phát triển khả năng quansát, so sánh, phân biệt nhanh dấu hiệu đặc trng của các con vật nuôi ở gia
đình
3.Thái độ
- Giáo dục trẻ biết yêu quí các con vật, biết chăm sóc
và bảo vệ những con vật
- tranh cỏc con vật sống trong gia đỡnh
- Một số câu đố về các con vật nuôi trong gia đình
- Tranh ảnh,lô tô, mô
hình bằng nhựa về cácloại động vật ở gia
đình
- Một số đồ chơi hoặc tranh lô tô
các vật:
Chó, mèo, lợn, gà, vịt, ngan, trâu, bò
* HĐ 1: ổn định gây hứng thúCô mở băng bài hát: gà trống mèo con và cún con:
- cô trò chuyện với trẻ dẫn dắt vào bài
HĐ 2: Dạy nội dunga/ Nhận biết tên gọi, đặc điểm về cấu tạo và môi trờng sống của một số con vật nuôi ở gia đình
- Nhà con nuôi những con vật nào?
- Hãy kể tên các con vật nuôi có 4 chân?
b/ Nhận biết ích lợi của các con vật nuôi ở gia đìnhCho trẻ hát bài vật nuôi sau đó đàm thoại
- Các con vật nh gà, vịt, chó, mèo cung cấp cho con
ng-ời con ngng-ời những sản phẩm gì?
Luyện tập, củng cố
- Trò chơi 1: Đố biết con gì?
Cô nêu câu đố, trẻ nghe và đoán, nếu đoán ra con gì thì
trẻ lấy thẻ lô tô hoặc tranh ảnh về con vật đó giơ lên cao
và nói tên con vật đó
trũ chơi 2: tỡm thức ăn cho cỏc con vật
kết thỳc: nhận xột giờ học, chuyển hoạt động
Thời gian Tên hoạt
- Bộ thẻ chữ
cái của cô
và trẻ, giá,
HĐ 1: ổn định gây hứng thúCô và trẻ vận động theo bài: Gà trống, mèo con và cún con
Trang 8c chữ cái i, t, c.
- Trẻ tìm đúng các chữ trong từ
- Trẻ nhận biết
đợc cấu tạo các chữ i, t, c
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nhận biết và phát âm đúng chữ cái: i, t, c
- Trẻ so sánh, phân biệt sự khác nhau giữacác chữ cái: i,
t, c
- Rèn luyện vàphát triển ngônngữ mạch lạc
3 Thái độ
- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động
bảng bút dạ
- Tranh có
từ chứa các chữ cái: i, t,c
- Hình ảnh trong câu chuyện:
- Đàn đài
- Các bàihát phù hợp
HĐ 2 Dạy bài mới
- Cô giới thiệu các nhân vật trong truyện: Cáo, Thỏ và Gàtrống
* Kết thúc:
Cho trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô
Thời gian Tên hoạt
Thứ 2
23/12 Vẽ con gà Tạo hình
Trống(mẫu)
1 Kiến thức
- Trẻ nắm đợc
kỹ năng vẽ cơ
bản: Nét congtròn, nétngang, nétxiên, tạo thànhhình con gà
- Trẻ biết bốcục cho bài vẽ:
- Của cô:
+ tranh con
gà + Tranh mẫu
- Của trẻ+ Mỗi trẻ 1
vở bé tập vẽ
* HĐ 1: ổn định gây hứng thúCho trẻ vận động làm chú gà trống gáy sáng
- trò chuyện dẫn dắt vào bài
* HĐ 2: Dạy nội dung:
Trang 9Đặt giấy dọcngang.
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năngkhéo léo: Tô
màu đều, mịn,không chờm rangoài
3 Thái độ
- Biết cảmnhận vẻ đẹpcủa con gàtrống
- Biết liên hệ
chuyện: Cáo,Thỏ và gàtrống
- Rổ màu sáp, giấy màu
+ Trẻ thực hiện:
- Mở nhạc nền
- Cô bao quát các nhóm, gợi ý để trẻ sáng tạo thêm:
Gà gáy thì cổ ngẩng cao, viết thêm chữ ò ó o o, có ông mặt trời
Gà đang mổ thóc thì cúi sâu mổ những hạt thóc trên sân
Gà trong vờn thì có rau, hoa,
Chú ý cho trẻ cách tô màu sao cho phù hợp với màu lông gà thật
HĐ 3: Khi trẻ thực hiện xong cho trẻ trng bày sản phẩm.+ Cho 1 số trẻ tự giới thiệu bài của mình
+ Gọi 1 số nhận xét bài của bạn
Ôn: Đi lênxuống ghế
- TC: cáo
ơi ngủ à
1 Kiến thức
- Trẻ biết bò bằng bàn tay, cẳng chân
- Chui qua cổng không chạm cổng
2 Kĩ năng
- Biết phối hợpcùng bạn để thực hiện bài
- Rèn luyện khả năng khéoléo, nhanh nhẹn cho trẻ
3 Thái độ
- Hứng thú tập bài tập
- Rèn luyện ý
- Cổng sắt
- Dây
- Trang phục gọn gàng
- Sân tập rộng rãi
- Các bài hát phù hợpvới chủ
Đội hình 4 hàng ngang cô hô cho trẻ tập, mỗi động tác tập
- Tay: tay đa ra trớc, lên cao 6 lần x 4 nhịp
- Chân: Ngồi khuỵu gối 4 lần x 4 nhịp
- Bụng: Quay sang 2 bên 4 lần x 4 nhịp
- Bật: Chụm tách chân 4 lần x 4 nhịpVĐCB: Bò bằng bàn tay, cẳng chân, chui qua cổng
Đội hình hai hàng ngang đứng đối diện nhau
Bạn nào biết chiếc cổng này dùng để làm gì?
- Cô làm mẫu 1 lần, cho trẻ đoán tên vận động
- cô giới thiệu tên vận động và làm mẫu lần 2 vừa làm vừa giải thích vận động
- Cô gọi trẻ lên làm mẫu, cô và trẻ cùng nhận xét
Trang 10thức tổ chức kỉluật, tính nhanh nhẹn, hoạt bát.
- Trẻ thực hiện:
+ Lần 1: Cho trẻ tập lần lợt, mỗi lần 2 trẻ ( mỗi tổ 1 trẻ)+ Lần 2: Cho 4 trẻ mỗi lợt ( Mỗi tổ 2 trẻ)
Cô qs sửa sai cho trẻ(nếu có)
Ôn VĐ : đi lên xuống ghế( trẻ thực hiện theo hình thức thi
đua)
HĐ 3:TC: Đua ngựa: Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi Cô chia trẻ làm hai đội Khi chạy các con làm động tác chạy nh ngựa phi bằng cách nâng cao đùi, thi xem ai làm giống ngựa nhất đội nào nhiều ngựa phi nhanh nhất
Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng theo bài chim mẹ chim con
đơn vịkhác nhau
để nhậnbiết kếtquả
1 Kiến thức
- Nhận biết các cách đo khác nhau của một đối tợng
Thớc đo khác nhau cho kết quả đo khác nhau
2 Kỹ năng
- Dùng các
th-ớc đo khác nhau để đo một đối tợng
- Chơi các trò chơi theo yêu cầu của cô
3 Thái độ
- Nếp học ngoan, vâng lời cô giáo
- Ngoan ngoãnngồi học, có
- Mỗi trẻ một băng giấy
- 3 con vật
- 3 thớc đo giống của cô
- Các bài hát phù hợp
* HĐ 1: ổn định Cho trẻ chơi trò chơi:
* HĐ 2: Dạy nội dungCô đo mẫu
Cô giơ băng giấy và cho trẻ nhận xét: Là gì? màu gì? có độ dài
nh thế nào?
Đúng rồi cô sẽ đặt thớc đo màu vàng sát với một mép của bănggiấy, lấy phấn đánh dấu vào đầu kia của thớc đo Sau đó đặt tiếp một đầu thớc đo với vạch phấn và lấy phấn vạch đầu kia của thớc cứ nh vậy cho đến hết Kết quả độ dài của băng giấy
là chúng ta sẽ phải đếm đoạn đã vạch gắn thẻ số tơng ứng.Các con thấy băng giấy này dài bằng máy lần thớc đo vàng, xanh, đỏ?
Cho trẻ kiểm tra độ dài của 3 thớc đo
HĐ 3: Trẻ thực hiện:
Phát cho mỗi trẻ một rổ trong có băng giấy, 3 thớc đo và thẻ số
- Trẻ đo cùng một loại thớc đo đếm kết quả và đặt thẻ số tơng ứng Cho trẻ kiểm tra két quả của nhau
TC: Thi xem ai nhanhChia trẻ thành 3 mỗi đội một loại thớc đo khác nhau cùng đo chiều dài của một con vật Mỗi bạn sẽ đo một lần sau đó về
Trang 11tinh thần đoàn kết học chỗ và bạn khác lên tiếp tục đo * Củng cố
Kết thúc
Thời gian Tên hoạt
2 Kỹ năng
- Đọc thơ theo hình thức lớp, tổ
nhóm
- Làm cử chỉ điệu
bộ theo từng câu thơ
3 Thái độ
- Không bằng lòng với anh em mèo trắng
- Biết lao động để
tự phục vụ mình
-Tranh vẽ nội dung bàithơ;
+ Tranh 1:
Hai anh em mèo cầm giỏ
+ Tranh2:
Mèo anh ngủ bờ ao+ Tranh 3:
Mèo em chơi với các bạn
+ Tranh 4:
Hai anh em mèo vác giỏ
về không
Một số bài hát phù hợp
* H Đ 1: ổn định Cho trẻ hát bài: gà trống mèo con và cún con
- cô trò chuyện dẫn dắt vào bài
Trang 12- Thể hiện tình cảm khi biểu diễn.
2 Kỹ năng
- Hát đúng giai
điệu bài hát và vận động nhịp nhàng theo tính chất bài hát
3 Thái độ
- Hứng thú tham gia giờ học âm nhạc thể hiện nét mặt vui tơi
- Giáo dục trẻ cần luôn tơi vui
gà trống mốo con và cỳn con
- Đĩa hoà tấu các bài hát
- Đàn, đài
- Dụng cụ âm nhạc
- Mũ múa
Nú đẻ quả trứng nú khoe trứng trũn
- cô trò chuyện dẫn dắt vào bài
* HĐ 2: Dạy nội dung
- Dạy hát: "gà trống mốo con và cỳn con"
Gia đình chúng ta luôn đối sử vơi nhau nh thế nào?
+ Cá nhân trẻ lên biểu diễn
- Nghe hát:" đàn gà con+ Cô giới thiệu tên bài hát, tác giả
+ Cô hát lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát+ Cô hát lần 2: Đàm thoại về bài hát
+ Cho trẻ nghe băng ca sỹ hát, cho cả lớp vận
động theo nhạc
- HĐ 3:TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật+ Cho trẻ chơi 3, 4 lần
* Kết thúc
Trang 13
Hỏi trẻ: Trong các ngày nghỉ gia đình thờng đi đâu? làm gì? chuyến đi đó con nhìn thấy các con vật gì?
Con hãy kể tên các con vật đó
- Thể dục sáng
1 Khởi động : Đi vòng tròn
2 Trọng động: Tập theo nhạcâ
3 Hồi tĩnhTập các bài theo đĩa nhạc
Hoạt
động học
Thể dục
V ĐCB: trờn sấp,trèo qua ghế
Tạo hình
Nặn các con vật sống trong rừng
Làm quen chữ cái
Làm quen chữ cái b,d,đ
Tạo hỡnh
Nặn các con vậtsống trong rừng
Thể dục
VĐCB: Trờn sấp, trèo qua ghế
Ôn VĐ: Bật tiến phía trớc
TC: Ai nhanh hơn
Làm quen với một số khái niệm
toán.
So sánh to- nhỏ,cao- thấp của 3 đối
tợng
Khám phá xã hội
Tìm hiểu các convật sống trong rừng
Âm nhạc
TT hỏt: Chú voi con
ở bản đôn Nghe Hát: Đố bạnTC: Sol- mi,
Hoạt
động
ngoài trời
Quan sát nhận xét các con vật sống trong rừng
TC: Cáo và thỏChơi theo ý thích
Viết các chữ cái, chữ số đã học
TC: Bắt chớc tạo dáng
Chơi theo ý thích
Vẽ các con vật nuôi bằng phấn
TC: Bắt chớc dáng
đi của các con vật
Kể chuyện về các con vật
TC: Mèo đuổi chuột
Chơi tự do
Đọc thơ, hát TC: Chó sói sấu tínhChơi tự do
Thời gian Tên hoạt
Thứ 6
10/1 phá khoa Khám 1 Kiến thức- Trẻ nhận biết - tranh cỏc con vật sống * HĐ 1: ổn định gây hứng thú:Cô và trẻ vận động theo bài hát: Đố bạn.
Trang 14Các con vật sống trong rừng
tên gọi, đặc
điểm về hình dáng, vận động
và môi trờng sống của các con vật sống trong rừng
2 Kỹ năng
- Phát triển khả
năng quan sát,
so sánh, phân biệt nhanh dấu hiệu đặc trng của các con vật sống trong rừng3.Thái độ
- Giáo dục trẻ biết yêu quí các con vật, biết bảo
vệ những con vật, biết giữ gìn
vệ sinh cá nhân sau khi tiếp xúc với các con vật
trong rừng
- Một số câu đố về các con vật trong rừng
- Tranh ảnh,lô tô, mô
hình bằng nhựa về các loại động vật ở trong rừng
- Một số đồ chơi hoặc tranh lô tô
các vật:
Voi, khỉ,
hổ, ngựa,
- trò chuyện dẫn dắt vào bài
* HĐ 2: Dạy nội dunga/ Nhận biết tên gọi, đặc điểm về cấu tạo và môi trờng sống của một số con vật sống trong rừng
Trẻ nờu đặc điểm của cỏc con vật ăn cỏ
- Kể tên các con vật trong nhóm mà trẻ biết
+ Tơng tự, cô yêu cầu trẻ lên tìm con vật trong nhóm ăn thịt và cho trẻ quan sát, nhận xét, kể tên
+ So sánh 2 con vật của 2 nhóm:
- Giống: đều sống trong rừng
- Khác: tên gọi, vận động, ăn thịt, ăn cỏ
b/ Nhận biết ích lợi, tác hại của các con vật sống trong rừng
+ Giáo dục: yêu quý,bảo vệ các côn vật, không săn bắt các loài vật
* Trò chơi củng cố:
+Trò chơi 1: Bắt chớc tạo dáng+Trò chơi 2: Thêm con nào?
Cho chơi theo cá nhân
* Kết thúc:
Hát vận động: Chú voi ở bản đôn
Thời gian Tên hoạt
Thứ ba
11.1.2011 LQCCLàm quen
chữ cái b,d,đ
1 Kiến thức:
- Nhận biết, phát âm đúng chữ cái b,d,đ
- Trẻ tìm đúng các chữ trong từ
- trẻ nhận biết
đợc cấu tạo các chữ b,d,đ
Bộ thẻ chữ
cái cuả cô
và của trẻ, bảng bút dạ-Tranh có chứa các chữ cái b,d,đ
- tranh con
bò, con dê,
HĐ 1 ổn định gây hứng thúCô và trẻ nhún nhảy theo nhạc bài: Đố bạn
Cho trẻ kể tên các con vật sống trong rừng
- trò chuyện dẫn dắt vào bài
HĐ 2 Dạy bài mới
Trang 152 Kỹ năng:
- so sánh phân biệt sự giống nhau, khác nhaugiữa các chữ
b,d,đ
- Rèn luyện và phát triển ngôn nhữ mạch lạc cho trẻ
3 Thái độ
- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động
đà điểu
- Đàn đài
- Các bàihát phù hợp
- cho trẻ lên rút chữ cái đã học
- cho trẻ rút chữ cái ở vị trí thứ 4 trong từ
- cô giới thiệu chữ b( phát âm mẫu 2-3 lần)
Thời gian Tên hoạt
Thứ t
6/1/2014 Tạo hìnhNặn các
con vậttrongrừng
1 Kiến thức
- Trẻ biết nặn vàghép các hình,khối để tạothành hình cáccon vật
- Nặn xong biết
đặt tên cho convật mình đã
nặn
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năngkhéo léo: lăndọc, xoay tròn,
- Của cô:
+ ảnh các con vật
+ mẫu nặn các con vật
- Của trẻ+ Mỗi trẻ 1 bảng nặn,
đất nặn, tăm
* HĐ 1: ổn định gây hứng thúCô và trẻ chơi trò chơi: Bắt chớc tạo dáng các convật trong rừng
*HĐ 2: Dạy nội dung:
+ Quan sát, nhận xét:
- Cho trẻ xem hình ảnh các hoạt động của các convật trong rừng, cho trẻ nhận xét: tên gọi,hìnhdáng, hoạt động, ở đâu
- Cho trẻ quan sát, nhận xét mẫu nặn các con vật:
cách nặn, cách ghép các bộ phận
- Chơi nhúc nhích ngón tay về nhóm + HĐ 3:Trẻ thực hiện:
- Mở nhạc nền
Trang 16ấn dẹt ghépcác bộ phận.
- Biết thêm cácchi tiết phụ chocon vật thêmsinh động
3 Thái độ
- Biết cảm nhận
vẻ đẹp của convật
- Giữ gìn sảnphẩm của mình,của bạn
- Cô bao quát các nhóm, gợi ý để trẻ sáng tạo thêm:
Con gì đây? Nó còn thiếu gì không?
Con vật đang bớc đi thì chân nó phải thế nào?
Con khỉ đang đu cây thì tay nó để đâu?
+ Khi trẻ thực hiện xong cho trẻ mang sản phẩm lên mô hình vờn bách thú
+ Cho 1 số trẻ tự giới thiệu con vật của mình
+ Gọi 1 số nhận xét con vật của bạn Cô NX chung
- Bật tiến nhịp nhàng
2 Kĩ năng
- Biết phối hợp các vận động nhịp nhàng
- Rèn luyện khả
năng khéo léo, nhanh nhẹn cho trẻ
3 Thái độ
- Hứng thú tập bài tập
- Rèn luyện ý thức tổ chức kỉ luật, tính nhanh
- Ghế thể dục
- Chiếu( sàn)
- Trang phục gọn gàng
- Sân tập rộng rãi
- Các bài hát phù hợp với chủ
Đội hình 4 hàng ngang cô hô cho trẻ tập, mỗi
động tác tập :
- Tay: tay đa ra trớc, lên cao 6 lần x 4 nhịp
- Chân: Ngồi khuỵu gối 4 lần x 4 nhịp
- Bụng: Quay sang 2 bên 4 lần x 4 nhịp
- Bật: Chụm tách chân 4 lần x 4 nhịp+ Ôn: Bật tiến phía trớc
+ VĐCB: Trờn sấp, trèo qua ghế
- Bạn nào biết chiếc ghế này dùng để làm gì?
- Cô làm mẫu 1 lần, cho trẻ đoán tên vận động
- Cô gọi trẻ lên làm mẫu, cô và trẻ cùng nhận xét
- Trẻ thực hiện:
+ HĐ 3: TC:Ai nhanh hơn Cô chia trẻ làm hai đội Khi chạy các con làm
Trang 17nhẹn, hoạt bát động tác chạy nh ngựa phi bằng cách nâng cao
đùi, thi xem ai làm giống ngựa nhất đội nào nhiềungựa phi nhanh nhất
* Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng theo nhạc
* Kết thúc
Thời gian Tên hoạt
1 Kiến thức:
- Trẻ biết so sánh 3 con vật
về mức độ cao, thấp, to, nhỏ
- Biết phân loại con vật sống trong rừng và con vật nuôi trong gia đình
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng
đếm và gắn số trong phạm vi 6
3 Thái độ
- Nếp học ngoan, vâng lời cô giáo
- Ngoan ngoãn ngồi học, có tinh thần đoàn kết học
Của cô:
- Một số tranh ảnh,
đồ chơi về con vật trong rừng
- Một số bàihát, trò chơitheo chủ đề
Của trẻ:
- Rối, lô tô
về các con vật trong rừng
- Nấm có treo thẻ số 6
- Một số chữ số 6
* HĐ 1: ổn địnhCô và trẻ chơi trò chơi: Tạo dáng đi bác Gấu
*HĐ 2: Dạy nội dunga/ Phân loại các con vật theo dấu hiệu chung:
- Cô chia trẻ thành 3 nhóm, mỗi nhóm 1 số tranh
về các con vật sống trong rừng
- Cho trẻ nhận xét: tên gọi, nơi ở Sau đó yêu cầu trẻ phân nhóm: con vật trong rừng và con vật trong gia đình
- Yêu cầu trẻ đếm và đặt thẻ số tơng ứng nhóm b/ So sánh mức độ to- nhỏ, cao- thấp của 3 đối t-ợng
- Cho trẻ kể tên các con vật trong bài hát Đố bạn
- Cô đa 2 con rối: Gấu, Voi
- Cô cầm rối Voi và Gấu và hỏi để trẻ nhận xét:
Nếu gấu nấp sau voi thì thế nào?