Chế biến phó mát... Xử lý cục đông giai đọan cuối• Cho trực tiếp vào khuôn PM dạng hạt • Ép sơ bộ thành khối, cắt thành mảnh, vào khuôn PM có “mắt” • Cheddaring: với giai đọan cuối gồm:
Trang 1Chế biến phó mát
Trang 2Xử lý cục đông giai đọan cuối
• Cho trực tiếp vào khuôn (PM dạng hạt)
• Ép sơ bộ thành khối, cắt thành mảnh, vào khuôn (PM có “mắt”)
• Cheddaring: với giai đọan cuối gồm: cắt nhỏ, ướp muối, vô khuôn
Trang 3Ướp muối
• Tạo vị
• Ức chế sự phát triển của starter và các VSV khác
• Tăng thóat nhũ thanh do: tăng áp suất thẩm thấu, biến tính protein
• Hàm lượng: 3-7% Riêng Blue, Feta,…0.5-2%
• Ướp muối khi pH 5.3-5.6, sau khi cho starter: 5-6 h
• Phương pháp: Khô, ngâm trong dd nước muối ở 12-14C
Trang 4Chuẩn bị dung dịch nước muối
• pH điều chỉnh 5.2-5.3 bằng HCl
• Thêm CaCl2: 0.1-0.2%
Trang 5Ảnh hưởng của pH
• pH 5.8-6.0: nhiều Ca liên kết casein >> PM mềm, có thể mất hình dạng khi ủ chín
• pH 5.2-5.6: đủ Ca++ và H+ liên kết với Na+: cấu trúc tốt
• pH < 5.2: quá nhiều H+>>Na+ không thể trao đổi với H+: cục đông cứng, dễ vỡ
Trang 6Ảnh hưởng của nhiệt độ và nồng độ muối
• Nhiệt độ: 10-14C
• Cao >> tốc độ hấp thụ muối cao
• Nồng độ muối: 18-23%
• Cao >> tốc độ hấp thụ muối cao
• Nồng độ muối <16% >> casein nở, hòa tan
Trang 7Xử lý nước muối
• Vi lọc
• UV
Trang 8Ủ chín và bảo quản
• Áp dụng với các lọai PM (ngọai trừ PM tươi)
• Lactose >> lactate>> lên men propionic (Emmenthal, Gruyere,…) >> Propionic a, acetic a, CO2 Lên men butyric >> H2, CO2, VFA: hư hỏng
• Protein: enzyme phân giải: rennet, do vsv, do plasmin (có trong sữa)
Trang 9Bảo quản PM
• Phương cách: parafin, sáp, màng nhựa, túi nhựa co…
• Mục đích: Giảm sự mất nước, bảo vệ bề mặt khỏi vấy nhiễm,
• Nhiệt độ:
• Cheddar: 4-8C, 80%RH, thời gian ủ 8-10 tháng
• Lọai khác như Emmenthal: 8-12C/3-4 tuần, 22-25C/6-7 tuần Sau đó bảo quản nhiều tháng ở 8-12C, 85-90%RH
• …
Trang 10Sản xuất PM cứng, bán cứng, bán mềm, mềm…
Trang 11Sản xuất sản phẩm từ phó phẩm nhũ thanh
• Protein
• Lactose
Trang 18Sản xuất sữa cô đặc không đường
Tiêu chuẩn hóa
Xử lý nhiệt Bay hơi
Trang 19Sản xuất sữa cô đặc có đường
Tiêu chuẩn hóa
Trang 21• Sữa đặc nguyên kem, có đường chứa: 8% béo, 45% đường, 20 % SNF, 27% nước.
• Tinh thể đường <10µm
Trang 22Nguyên liệu
Trang 23Sữa cô đặc không đường (UCM)
• Bay hơi: 65-70C/chân không Tỷ trọng đạt 1.07
• 1 kg sữa UCM có 8% béo, SNF: 18% Làm từ 2.1kg sữa có 3.8% béo, 8.55% SNF
• Đồng hóa: 12.5-25 MPa
• Làm nguội: 14C, kiểm tra thành phần, thêm chất ổn định: Na2HPO4 hay Na3PO4
• Đóng hộp-tiệt trùng 110-120C/15-20’ hoặc UHT 140C trong 3s
• Bảo quản 0-15C Kiểm tra AT, 30, 38C trong 10-14 ngày
Trang 24Sữa cô đặc có đường (SCM)
• Xử lý nhiệt: 82C/10’ hoặc 116C trong 30 giây
• Thêm ít nhất 62.5% đường trong phấe lỏng bằng cách thêm đường khô vào nguyên liệu, thêm syrup vào giai đọan bay hơi
• Bay hơi: Tỷ trọng 1.3 SCM nguyên kem hay 1.35 SCM gạn kem (1 kg SCM 8% béo, 45% đường, 27% nước làm từ 2.5kg sữa 3.5% béo + 0.44kg đường
Trang 25Sữa cô đặc có đường (SCM) (tt)
• Làm nguội nhanh + khuấy đảo mạnh nhưng không có không khí lẫn vào Khi t ~ 30C thêm hạt nhân tinh thể: lactose ở mức 0.05% tổng hỗn hợp Hỗn hợp sau đó được để yên trong 24 h để quá trình tinh thể hóa hòan tòan
• Đóng gói