Sản xuất yoghurt... Yoghurt hương trái cây• Hương trái cây tổng hợp hay tự nhiên • Tỷ lệ trái cây ca 15% trong đó 50% đường • Trái cây được trộn với yoghurt trước hoặc trong khi đóng gói
Trang 1Sản xuất yoghurt
Trang 4Yoghurt hương trái cây
• Hương trái cây (tổng hợp hay tự nhiên)
• Tỷ lệ trái cây ca 15% trong đó 50% đường
• Trái cây được trộn với yoghurt trước hoặc trong khi đóng gói Có thể cho vào đáy hộp hay dạng “đính kèm” (twin cup)
• Các lọai hương phổ biến: dâu, vanilla, mật ong, hương cà phê…
Trang 5Thành phần của yoghurt trái cây
Trang 6Yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng yoghurt
Trang 7Chọn sữa
• Nhiễm khuẩn thấy
• KHông chứa enzyme hay hóa chất ảnh hưởng đến sự phát triển của starter culture
• Không chứa thực khuẩn thể, kháng sinh
Trang 8Tiêu chuẩn hóa
• Béo: 3%, 0.5 < <3%, =0.5%
• Vật chất khô: tối thiểu 8.2%
• Cách làm tăng DM:
• Bay hơi: 10-12%
• Thêm sữa bột gạn kem: 3%
• Thêm sữa cô đặc
• Thêm UF retentate của sữa gạn kem
Trang 10Đồng hóa
• Nhằm tránh sự tách béo, ổn định cấu trúc yoghurt Sữa có thể đồng hóa ở 65-70C/20-25 MPa
• 90-95C/5 phút: ảnh hưởng tốt đến độ nhớt do làm biển tính 70-80% protein nhũ thanh, beta-lactoglobulin tương tác với kappa-casein giúp cho ổn định cấu trúc
Trang 11Chọn lựa starter culture
• Nhằm tạo ra hương vị và độ nhớt phù hợp
• Lọai có độ nhớt cao, acetaldehyde thấp, pH cuối cùng cao
• Lọai có độ nhớt thấp, acetaldehyde trung bình, thích hợp cho Y uống
Trang 13• Sữa sau khi chuẩn hóa, thêm chất phụ gia,… vào sữa trước khi XLN.
• Sữa xử lý ở 78 sau đó 90C
• Làm bài hơi 10-20% (DM tăng 1.5-3%)
• Nhiệt độ sữa giảm từ 90 -> 70C trong khi bay hơi
• Đồng hóa: 20-25 MPa
• Thanh trùng: 90-95C/ 5 phút, hoặc các chế độ thanh trùng khác
• Làm nguội:40-45C trước khi thêm starter culture
Trang 17Yoghurt khuấy (stirred)
• Ủ 42-43C 2.5-3 giờ nếu sử dụng giống nhân, 4-6 giờ nếu sử dụng SC trực tiếp
• Giảm nhiệt độ đến 15-22C trong vòng 30 phút
• Thêm trái cây Lượng pectin sử dụng <0.5%
• Đóng gói
Trang 18Set yoghurt
Trang 20• Nhớt, đồng nhất, bề mặt sáng làm từ sữa bò, dê, cừu pH 4.3-4.4
• Hạt kefir cung cấp protein, polysaccharides, hỗn hợp vi khuẩn, nấm men, chất có mùi và LAB Nấm men chiếm ca 5-10% tổng số VSV
Trang 23Sản xuất Kefir
Trang 25Kem lên men (cultured cream)
• Lượng béo: 10-12 hay 20-30%
• VSV: Lc lactis ssp lactis, Lc lactis ssp Cremoris, S diacetylactis, Leuc citrovorum
• Màu sáng, nhớt tương đối, vị hơi acid
Trang 26Sản xuất kem lên men
• Đồng hóa: kem 10-12% béo: 60-70C/15-20 MPa Kem 20-30% béo: áp lực: 10-12 MPa do không đủ protein tạo màng hạt chất béo
• Xử lý nhiệt: 90C, 5 phút
• Ủ 1-2%, 18-21C, 18-20 h
• Sản phẩm thường xử dụng trong nấu nướng