CHƯƠNG 6, HƠI NƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ ẨM, ĐH NÔNG LÂM TPHCM
Trang 1Chương 6:
HƠI NƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ ẨM
Trang 36.1 HƠI NƯỚC
6.1.2 Hơi nước là 1 khí thực:
Hơi nước có rất nhiều ưu điểm như:
o Có nhiều trong thiên nhiên,
Trang 46.1 HƠI NƯỚC
Hơinướcthườngđượcsửdụngtrongthựctếởtrạngth áigầntrạngtháibãohòanênkhôngthểbỏ qua
thểtíchbảnthânphântử và lựchútgiữachúng Khôn gthểdùngphươngtrìnhtrạngtháilýtưởngchohơinư ớc.
Phươngtrìnhtrạngtháichohơinướcđượcdùngnhiề unhấthiện nay làphươngtrìnhVukalovich- novikov
•
Trang 56.1 HƠI NƯỚC
6.1.1 Các khái niệm:
Hiện tượng sôi: ở một áp suất nhất định,
khi cấp nhiệt liên tục nhiệt độ nước tăng lên đến lúc nào đó sự hóa hơi xảy ra gọi là sôi
Nhiệt độ bão hòa: là nhiệt độ sôi Ts = f(P)
Aùp suất bão hòa: là áp suất ở trạng thái sôi
Trang 66.1 HƠI NƯỚC
6.1.1 Các khái niệm:
Hơi bão hòa ẩm: là hơi bão hòa khô có lẫn
những hạt nước sôi
Hơi bão hòa khô: là hơi bão hòa mà trong
đó nước đã hoàn toàn biến thành hơi
Hơi quá nhiệt: nếu tiếp tục cấp nhiệt cho
hơi bão hòa khô ta được hơi quá nhiệt có nhiệt độ cao hơn Hơi quá nhiệt gần khí lý tưởng
Trang 76.1 HƠI NƯỚC
6.1.1 Các khái niệm:
Độ khô x: thành phần khối lượng của hơi khô trong hơi ẩm
Độ ẩm y: y = 1 - x là thành phần khối lượng của nước trong hơi ẩm
x = 1 (y=0): Hơi bão hòa khô
y = 1 (x=0): nước bắt đầu sôi
0 < x < 1 và 0 < y < 1 Hơi bão hòa ẩm
Trang 86.1 HƠI NƯỚC
6.1.2 Quá trình hóa hơi của nước:
Quá trình nước chuyển từ thể lỏng sang thể hơi
Được thực hiện bằng cách bay hơi hoặc sôi
* Quá trình bay hơi:
• Là quá trình hóa hơi chỉ xảy ra trên bề mặt thoáng chất lỏng , ở nhiệt độ bất kì.
• Điều kiện để xảy ra quá trình: có mặt thoáng
Trang 96.1 HƠI NƯỚC
6.1.2 Quá trình hóa hơi của nước:
* Quá trình bay hơi:
• Đặc điểm: quá trình xảy ra ở t0 bất kì
Trang 10ra trong toàn bộ thể tích chất lỏng sôi
Nhiệt độ sôi hay nhiệt độ bão hòa (Ts)
Trang 116.1 HƠI NƯỚC
6.1.2 Quá trình hóa hơi của nước:
* Quá trình sôi:
• Đặc điểm:
Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào bản chất và
áp suất chất lỏng
Ơû áp suất không đổi nào đó thì nhiệt độ sôi của chất lỏng?
Khi áp suất càng cao thì nhiệt độ sôi?
Trang 126.1 HƠI NƯỚC
6.1.3 Quá trình ngưng tụ của nước:
Quá trình ngược lại quá trình hóa hơi
Hơi nhả nhiệt và chuyển thành chất
lỏng
Trang 136.1 HƠI NƯỚC
6.1.4 Quá trình hóa hơi đẳng áp:
Nhiệt độ sôi Hơi BH ẩm Hơi
Hơi quá nhiệt
Trang 14 Đường C…C3: đường cong biểu thị trạng thái hơi bão hòa khô
đường giới hạn trên
Trang 156.1 HƠI NƯỚC
Điểm tới hạn
Trang 166.1 HƠI NƯỚC
6.1.5 Các thông số đặc trưng:
vo, uo, io, so, qo : nước chưa sôiv’,u’, i’, s’, q’ : nước sôi
v’’, u’’, i’’, s’’,q’’ : hơi bão hòa khô
vx, ux, ix, sx, qx : hơi bão hòa ẩm
v, u, i, s, q : hơi quá nhiệt
Trang 206.1 HƠI NƯỚC
6.1.6 Bảng và đồ thị hơi nước :
Bảng hơi nước:
1/ Hơi bão hòa khô, nước sôi, hơi quá nhiệt : các trạng thái được xác định khi biết
ps và Ts có 2 dạng bảng (theo ps và Ts)
2/ Hơi bão hòa ẩm : xác định các thông số của hơi bão hòa khô và nước sôi dùng công thức
Trang 216.1 HƠI NƯỚC
6.1.6 Bảng và đồ thị hơi nước:
Đồ thị hơi nước:
1/ đồ thị T-s
Trang 226.1 HƠI NƯỚC
6.1.6 Bảng và đồ thị hơi nước:
Đồ thị hơi nước:
2/ đồ thị i-s
Trang 236.2 KHÔNG KHÍ ẨM
6.2.1 Định nghĩa:
Không khí khô: là hỗn hợp của các chất khí
N2, O2, CO2, v.v
Không khí ẩm: là hỗn hợp của không khí khô
và hơi nước
p = pk + ph
G = Gk + Gh
V = Vk + Vh
Trang 246.2 KHÔNG KHÍ ẨM
6.2.2 Phân loại:
Không khí m BH ẩ : là kk m ch a ẩ ứ l ng ượ
h i n c l n nh t ơ ướ ớ ấ mh.max H i n c trong ơ ướ không khí bão hòa là h i bão hòa khô ơ
Không khí m quá BH ẩ : là kk m ch a ẩ ứ
l ng h i n c l n h n mh.max ượ ơ ướ ớ ơ H i n c ơ ướ đây là h i BH m, t c ngoài h i n c BH
khô còn có m t l ng n c ng ng nh t đ nh ộ ượ ướ ư ấ ị (mn) VD: sương mù
Trang 256.2 KHÔNG KHÍ ẨM
6.2.2 Phân loại:
ch a ứ l ng h i n c nh h n mh.maxượ ơ ướ ỏ ơ ,
t c là còn có th nh n thêm h i n c ứ ể ậ ơ ướ
đ tr thành bão hòa H i n c trong ể ở ơ ướkhông khí m ch a bão hòa là h i quá ẩ ư ơnhi t.ệ