Các chất bổ sung vào sữa... Docosa Hexaenoic Acid C18H30O2Là một acid béo không no có 18 cacbon 3 nối đôi Rất cần thiết nhưng cơ thể con người không thể tự tổng hợp được mà phải lấy từ t
Trang 1Các chất bổ sung vào sữa
Trang 3(Docosa Hexaenoic Acid) C18H30O2
Là một acid béo không no có 18 cacbon 3 nối đôi
Rất cần thiết nhưng cơ thể con người không thể tự tổng hợp được mà phải lấy từ thức ăn bên ngoài
DHA còn được gọi là acid bổ não
Trang 4Làm tăng chỉ số trí tuệ của trẻ em
Làm chậm sự lão hóa của trí não người trưởng thành,
Trang 5Lượng bổ sung DHA:
Theo WHO và FAO, hàm lượng tối ưu đối với sự phát triển của trẻ là DHA 17 mg/100 Kcal
Tương đương với 76 mg DHA trong 100g sữa bột.
Cần bổ sung theo một tỷ lệ và hàm lượng tối ưu
Trang 6Thời điểm bổ sung DHA :
Quan trọng nhất là năm đầu sau sinh
Trước khi có thai
Trong thời gian mang thai và cho con bú
Cần bổ sung DHA cho đến 4 năm sau khi sinh để cân bằng DHA trong cơ thể mẹ, đảm bảo trẻ sinh sau không bị thiếu DHA
Trang 7Các dạng sữa có bổ sung DHA:
Sữa tươi tiệt trùng, sữa bột (đặc biệt là sữa bột)
Bổ sung DHA từ thiên nhiên (dầu cá) vẫn là tốt nhất
Trang 8,-diamino caproic aciddiamino caproic acid
CTHH: H2N-diamino caproic acid(CH2)4-diamino caproic acidCH-diamino caproic acidCOOH
Trang 9Là thành phần của nhiều loại protein,
Duy trì hệ miễn dịch, phát triển men tiêu hoá, kích thích
ăn ngon,
Giúp tăng cường hấp thụ và duy trì canxi, ngăn cản sự bài tiết khoáng chất này ra ngoài cơ thể,
Tác dụng ngăn ngừa, chữa trị bệnh tim và đột quỵ
Công dụng của Lysine
Trang 10Nhu cầu Lysine:
Người bình thường 1g/ngày
Vận động viên thì liều lượng sử dụng cho phép có thể hơn
1 g/ngày
Nếu dùng với liều lượng quá cao có thể gây chứng căng
cơ bụng và bệnh tiêu chảy
Trang 11Các thực phẩm có chứa Lysine:
Lòng đỏ trứng, cá, thịt, các loại đậu và sữa tươi
Trang 12Được chiết xuất lần đầu tiên từ mật bò vào năm 1827
Tên hóa học: Beta-diamino caproic acidaminoethanesulfonic acid
CTPT: C2H7NO3S
CTHH:
Taurine chỉ được thấy trong tế bào động vật và hoàn toàn không có trong tế bào thực vật
Trang 13Công dụng của Taurine:
thống thần kinh, hệ thống miễn nhiễm
Trang 14Các thực phẩm có chứa Taurine:
• Thịt bò, thịt heo, thịt gà, mực, cá, tôm, cua,
• Nhiều nhất là sò, ốc.
Trang 15Sắt là một chất khoáng vi lượng mà cơ thể cần.
Thực hiện chức năng hô hấp: Fe tham gia cấu tạo nên hemoglobin để vận chuyển oxy
Tham dự vào quá trình tạo thành myoglobin, một sắc tố của cơ
Tham gia cấu trúc nhiều enzyme, đặc biệt trong chuỗi men hô hấp của tế bào
Trang 16Bệnh thiếu máu do thiếu sắt
Làm cho con người ở trong tình trạng yếu đuối, kém sức khoẻ
Trẻ em học bài kém thông minh do thiếu máu gây buồn ngủ và kém tập trung
Người lớn tuổi kém khả năng lao động vì chóng mệt
Thiếu máu đặc biệt nguy hiểm cho phụ nữ thời kỳ có thai
và sinh nở
Trang 17Nhu cầu sắt:
Thay đổi tuỳ theo điều kiện sinh lý và lứa tuổi
Đối tượng có nhu cầu mg/ngàyTrẻ còn bú từ 3-diamino caproic acid12 tháng
Trang 18Thực phẩm có chứa chất sắt:
Gan, tim, lưỡi, nghêu, sò, khoai lang, bông cải, đậu xanh,
cà rốt, cải brocoli, rau muống, rau dền, cà chua…
Trường hợp thiếu sắt trong khẩu phần ăn người ta khuyên nên bổ sung chất sắt vào khẩu phần ăn hay sử dụng sữa có bổ sung chất sắt
Trang 19• Chiếm 1/3 tổng các chất khoáng trong cơ thể
• 98% Canxi trong cơ thể ở răng và xương
• Canxi rất cần cho trẻ em khi bộ xương đang phát triển, phụ nữ
có thai và cho con bú, người già…
• Canxi kết hợp với phospho, xây dựng nên xương, răng
• Giúp cho cơ thể chịu áp lực khi đứng và thực hiện các cử động
trên điểm tựa của xương.
• Tham gia các quá trình sinh lý của cơ thể
CANXI
Trang 22Nhu cầu Vitamin A khuyến cáo:
Đối tượng được cấp Liều cấp (mg/người/ngày)
Trẻ em còn bú
Trẻ từ 1 đến 3 tuổi
Trẻ từ 4 -diamino caproic acid 9 tuổi
Trẻ từ 10 -diamino caproic acid 12 tuổi
Thanh thiếu niên nam từ 13 -diamino caproic acid 19 tuổi
Thanh Thiếu niên nữ từ 13 -diamino caproic acid 19 tuổi
Người trưởng thành nam
Người trưởng thành nữ
Phụ nữ có thai
Phụ nữ cho con bú
350 -diamino caproic acid 400
350 -diamino caproic acid 400
500 -diamino caproic acid 800
700 -diamino caproic acid 900
900 -diamino caproic acid 1000
800 -diamino caproic acid 1000
800 -diamino caproic acid 900
800 -diamino caproic acid 900
900 -diamino caproic acid 1000
1300 -diamino caproic acid 1400
Trang 23• Nguồn cung cấp vitamin A
Trang 24VITAMIN D:
• Vai trò chính của Vitamin D là tạo điều kiện thuận lơi cho sự hấp thu canxi ở tá tràng
vào tế bào và vào máu
Trang 25Nhu cầu Vitamin D:
• Nhu cầu bình thường là 10 mg (400 UI) /1 người /1 ngày.
• Trẻ em trong 2 năm đầu và trẻ 2 đến 5 tuổi vào mùa đông nên cấp 20 -diamino caproic acid 30 mg (800 -diamino caproic acid 12.000 UI) /ngày.
• Phụ nữ mang thai vào cuối kỳ nên cấp liều 10 -diamino caproic acid 20
mg (400 -diamino caproic acid 800 UI) /1 người/ngày.
Trang 26Nguồn thức ăn giàu Vitamin D:
• Gan, đặc biệt là dầu gan cá, trong cá (cá hồi, cá ngừ, cá trích, cá mòi, cá chình)
• Ngoài ra nó còn có trong sữa mẹ, trong lòng đỏ trứng gà, trứng vịt
Trang 27VITAMIN B1(Thiamine):
• Là yếu tố cần thiết để sử dụng glucid
• Chất dẫn truyền xung động thần kinh
• Nhu cầu Viatmin B1:
Nhu cầu vitamin B1 cần đạt là 0.4mg/1000Kcal, nếu thấp hơn 0.25mg/1000Kcal thì bệnh tê phù
có thể xảy ra
Trang 28Đối tượng có nhu cầu mg / ngày
Trẻ còn búTrẻ từ 1 – 3 tuổiTrẻ từ 4 – 9 tuổiTrẻ từ 10 – 12 tuổiThanh niên nam từ 13 – 19 tuổi
Thanh niên nữ từ 13 – 19 tuổiNgười trưởng thành nam
Người trưởng thành nữPhụ nữ có thai hay cho con bú
0.40.70.81.21.51.31.51.31.8
Nhu cầu Vitamin B1 ở trạng thái bình thường
Trang 29• Cần cho chuyển hóa protein
• Ảnh hưởng tới khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt
Trang 30Đối tượng có nhu cầu mg / ngày
Trẻ còn búTrẻ từ 1 – 3 tuổiTrẻ từ 4 – 9 tuổiTrẻ từ 10 – 12 tuổiThanh niên 13 – 19 NamThanh niên 13 – 19 NữNgười trưởng thành NamNgười trưởng thành NữPhụ nữ có thai hay cho con bú
0.60.81.01.41.81.51.81.51.8
Nhu cầu vitamin B2
Trang 31Nguồn vitamin B2 tự nhiên
Nguồn vitamin B2 tự nhiên
Trang 32Vai trò sinh học của vitamin C
1.Chống oxy hóa, ngăn chặn sự sản sinh gốc tự do, bảo vệ acid béo chưa no 2.Tham gia tổng hợp chất vận chuyển trung gian thần kinh
3.Xúc tiến sự hấp thu sắt
4.Tăng cường đào thải các kim loại độc hại
5.Tham gia vào quá trình oxy hóa chất béo để cung cấp năng lượng cho cơ thể 6.Tạo điều kiện để tổng hợp các catecholamin
7.Tham gia vào cơ chế miễn dịch
8.Giảm tuần hoàn của histamin
VITAMIN C (ASCORBINIC ACID)
Trang 33Đối tượng có nhu cầu mg/ngày
Trẻ em còn bú
Trẻ từ 1 -diamino caproic acid 3 tuổi
Trẻ 4 -diamino caproic acid 9 tuổi
Trẻ 10 -diamino caproic acid 12 tuổi
Thanh niên từ 13 -diamino caproic acid 19 tuổi
Người lớn
Phụ nữ có thai
Phụ nữ cho con bú
3535
40 -diamino caproic acid 60
40 -diamino caproic acid 60
60 -diamino caproic acid 100
60 -diamino caproic acid 100
70 -diamino caproic acid 100
80 -diamino caproic acid 100
Nhu cầu vitamin C:
Trang 34Nguồn thực phẩm chứa Vitamin C:
• Rau xanh,
• Các loại quả chín, quả có múi,
• Khoai tây, khoai lang…