1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chế biến trứng , đh nông lâm tphcm

9 640 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế biến trứng... Nhiều lỗ khí không hoàn toàn xuyên qua vỏ trứng • Chât lượng vỏ trứng thể hiện ở: kích thước, hình dáng, màu sắc và cấu trúc của vỏ • Lòng trắng trứng... Lòng đỏ trứng•

Trang 1

Chế biến trứng

Trang 2

Vỏ trứng

• Calcium carbonate: 94-97%

• Chất hữu cơ, sắc tố (xanh hoặc nâu): 3-6%

• Lỗ khí trên vỏ trứng (có thể đến 8000) có kích thước và số lượng thay đổi Nhiều lỗ khí không hoàn toàn xuyên qua vỏ trứng

• Chât lượng vỏ trứng thể hiện ở: kích thước, hình dáng, màu sắc và

cấu trúc của vỏ

• Lòng trắng trứng

Trang 3

Lòng đỏ trứng

• gồm những phần có màu nhạt và màu sẫm do lượng carotenoids (cryptoxanthin, xanthophyl alcohols, carotenes) trong thức ăn hấp thu trong quá trình hình thành, hấp thu nước của lòng trắng và trở nên mềm theo thời gian

Trang 4

Các dạng bất thường

• 2 lòng đỏ, không có lòng đỏ, vệt máu

• Trứng trong trứng

• Vỏ trứng mềm, vỏ trứng mỏng

• Vỏ trứng giống kính phấn (glassy, chalky)

• Lòng đỏ có màu bất thường

• Trứng có mùi bất thường

Trang 5

Đắc tính chất lượng vỏ trứng

• Sạch

• Dơ

• Bình thường (chất lượng AA hay A)

• Hơi bất thường (chất lượng B)

• Bất thường (chất lượng C)

Trang 6

Mô tả buồng khí

• Độ sâu của buồng khí

• Bình thường (chất lượng A hay AA)

• Buồng khí tự do (chất lượng B hay C)

Trang 7

Lòng trắng

• Trong

• Chắc (AA)

• Tương đối chắc (A)

• Hơi yếu mềm (B)

• Mềm và quá loãng (C)

• Đốm máu

Trang 8

Lòng đỏ

• Outline slightly defined (AA)

• Outline fairly well defined (A)

• Outline well defined (B)

• Outline plainly visible (C)

• Hơi to và hơi phẳng (B)

• To và phẳng (C)

• Trứng không cho thấy có sự phát triển của mầm và rất ít khiếm khuyết trên bề mặt (AA hoặc A)

• Có khuyết khuyết ít, có phát triển mầmm ít (B)

• Khuyếm khuyết nghiêm trọng (C) hoặc có phát triển mầm rõ ràng

• Có máu do mầm phát triển: không dùng làm thực phẩm

Trang 9

Các từ mô tả chung

• Loss

• Không ăn được

• Leaker

Ngày đăng: 23/01/2016, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm