Trọng lượng thể tích đẩy nổi γđn, kN/m3 Là trọng lượng của một đơn vị thể tích xác định khi đất nằm dưới mặt nước chịu tác động của lực đẩy Archimede Một mẫu đất thí nghiệm γnn > γ
Trang 1Tính chất cơ bản của đất đá thường dùng trong xây dựng
Tính chất cơ bản của đất
Tính chất cơ bản của đá
Một số đặc trưng của khối đá
Trang 2Tính chất cơ bản của đất
tương đối các pha trong đất
Trang 3Khối lượng
khí
nước
hạt
Trang 5Trọng lượng thể tích của đất
1 Trọng lượng thể tích tự nhiên của đất ( γ , kN/m3)
V V
Q
Q V
V
Q Q
Q V
Q
h
n h
r h
K n
h
+
+
=+
++
Trang 6Trọng lượng thể tích của đất
2 Trọng lượng thể tích khô của đất ( γc, kN/m3)
Là trọng lượng của một đơn vị đất ở trạng thái khô xác định sau khi sấy ở 1050C ± 50C cho tới trọng lượng không đổi
V
Qh
c =
γ
Trang 7Trọng lượng thể tích của đất
3 Trọng lượng thể tích no nước ( γnn, kN/m3)
Là trọng lượng của một đơn vị thể tích đất khi các lỗ rỗng lấp đầy nước
4 Trọng lượng thể tích đẩy nổi ( γđn, kN/m3)
Là trọng lượng của một đơn vị thể tích xác định khi đất nằm dưới
mặt nước chịu tác động của lực đẩy Archimede
Một mẫu đất thí nghiệm γnn > γ > γc > γđn
Trang 8Độ rỗng và hệ số rỗng
Độ rỗng (n, %): Là tỷ số giữa thể tích phần rỗng và thể tích toàn bộ mẫu đất, tính bằng %
Hệ số rỗng (e): Là tỷ số giữa thể tích phần rỗng và thể tích phần
hạt của mẫu đất
% 100
+
= 1
n e
−
=
Trang 9Các chỉ tiêu liên quan đến pha lỏng
1 Độ ẩm (W, %)
Là tỷ số giữa trọng lượng nước chứa trong đất và trọng lượng hạt đất
có khi mẫu được sấy khô
%100
V V
S =
Trang 10Các chỉ tiêu liên quan đến pha lỏng
3 Giới hạn Atterberg
Độ ẩm giới hạn dẻo (W P %): tương ứng với độ ẩm mà thấp hơn nó, đất
sẽ chuyển sang trạng thái cứng
Độ ẩm giới hạn chảy (W L %): tương ứng với độ ẩm mà khi vượt qua
nó đất sẽ chuyển sang trạng thái chảy
Trang 11Phương phỏp xỏc định:
-Phương phỏp xỏc định WP: Phương phỏp vờ giun
phương phỏp đĩa đập Casagrande
Phương pháp Casagrande
Phương pháp chuỳ xuyên Vaxiliev
Phương pháp vê giun
Phương pháp Casagrande
Trang 12Các chỉ tiêu đặc trưng của pha rắn
Trọng lượng riêng của đất (γs , kN/m 3 ): Là trọng lượng của một đơn vị thể tích của bản thân các hạt rắn tạo nên đất
T tr ng c a h t đ t ( ) ỷ ọ ủ ạ ấ ∆ : Là tỷ số giữa trọng lượng riêng
của đất và trọng lượng riêng của nước
h
h s
Trang 13Các chỉ tiêu đặc trưng của pha rắn
Thành phần hạt: Còn gọi là Cấp phối (hạt) là tập hợp hàm lượng phần trăm các cỡ hạt có
trong đất so với khối lượng mẫu đất khô.
Đất là một hỗn hợp các loại hạt có hình dạng, kích thước khác nhau Các hạt gần nhau về kích thước (được đánh giá bằng
đường kính hạt) và có các đặc tính ĐCCT tương tự nhau thì được gộp chung vào một nhóm, gọi là cỡ hạt (grade or fraction)
+ Phương pháp rây + Phương pháp tỷ trọng kế
Trang 14* Thành phần hạt (cấp phối hạt) của đất được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm
khối lượng của một cỡ hạt nào đó so với toàn bộ mẫu đất khô tuyệt đối.
Kích thước mắt rây theo các tiêu chuẩn có sự khác nhau.
ống
đựng huyền phù
Tỷ trọng
Trang 1560 10
D x là đường kính hạt mà các hạt nhỏ hơn nó chiếm x%.
Cỏc chỉ tiờu đặc trưng của pha rắn
* Kết quả thí nghiệm : Được biểu thị trên
biểu đồ thành phần hạt (biểu đồ cấp phối
hạt) trong hệ toạ độ nửa logarít.
Vs
0.0001 0.001 0.01 0.1 1 10 100 0
20 40 60 80 100
Trang 16Các chỉ tiêu đánh giá trạng thái của đất
Đối với đất rời:
Độ chặt tương đối của đất (ID):
min max
max
e e
e e
e max và e min là hệ số rỗng của đất ở trạng thái rời nhất và chặt nhất.
e là hệ số rỗng của đất ở trạng thái tự nhiên.
Độ chặt I D Trạng thái của đất Rời rạc Chặt vừa Chặt
Trang 17p L
W W
W
W I
+ Đối với đất sét pha và sét:
Dẻo cứng
Dẻo chảy
Chảy
Trang 18Tính chất cơ học của đất
Tính nén lún
Sức chống cắt
Trang 19Tính chất cơ học của đất
Tính nén lún (Tính chất biến dạng)
Mẫu có chiều dày ≈ 20mm, đường kính 50-75 mm Tác dụng tải trọng bằng cách dùng các quả cân
Mẫu đất
Tải trọng
Vòng chặn
Đá thấm
Trang 20 Trình tự thí nghiệm:
(1)Mẫu đất được lấy bằng dao vòng, đặt vào hộp nén
(2) Đặt hộp nén vào chính giữa khung truyền lực
(3) Tác dụng tải trọng nén bằng các quả cân, tải trọng sẽ được tăng theo từng cấp: pi
(4) Đo độ lún của mẫu đất sau mỗi cấp tải trọng: Si
(5) Có thể dỡ tải theo từng cấp
(6) Sau khi thí nghiệm xong có thể lấy mẫu đất để xác định độ
ẩm là W
Thí nghiệm nén đất ở trong phòng
Trang 21o i
h
S e
Trang 22biểu diễn theo e ∼ p
Trang 23Định luật nén lún
12
2
12
1
p p
e
e a
1 e p
M
) ,
( 2 2
2 e p M
1
2 1 0
a a
Trang 24Chú ý: nếu lấy h 1 = h 0 thì p 1 =0 (khi chưa gia tải) và p 2 =p
(cấp tải trọng cuối cùng) Kết quả công thức tính độ lún cuối cùng sẽ là:
0 1
.
.
a S
Thớ nghiệm nộn đất ở trong phũng
Trang 25Nền đường
Khi phá hoại ứng suất cắt dọc theo mặt trượt ( τ ) đạt bằng với sức chống cắt (S= τf)
Mặt trượt Huy động sức chống cắt
τ
Trang 26Sức chống cắt của đất
Thí nghiệm cắt (phẳng) trực tiếp
Thí nghiệm cắt bằng máy nén ba trục
Thí nghiệm cắt cánh
Trang 27Thí nghiệm cắt trực tiếp
Tải trọng ngangTải trọng thẳng đứng
Bi trượt
Mẫu đất
Đá thấm Tấm nén
Đo xác định : Chuyển vị tương đối theo phương ngang, dx
Chuyển vị thẳng đứng của tấm nén, dyTải trọng
ngang
Trang 28Thí nghiệm cắt trực tiếp
Trang 29 Bố trí thí nghiệm
Hộp cắt gồm thớt trên và thớt dưới có đường kính
60-80mm, chiều cao 20mm Hộp cắt gắn chặt với khung có thể chuyển động trên bi trượt
Thớt trên gắn với thiết bị đo lực cắt T bằng vòng ứng biến
để đo ứng suất cắt τ
Thiết bị tăng tải (N) , tạo ra áp lực pháp tuyến thông qua
các quả cân
Trình tự thí nghiệm
Mẫu đất được đặt vào hộp cắt
Tác dụng tải trọng thẳng đứng N, áp lực tại đáy tấm nén là
σ=N/F (σ1 =100; σ2 =200; σ3 =300 kN/m2 ); F: diện tích mẫu đất
Tác dụng tải trọng ngang cho đến khi mẫu bị cắt, đọc số
đọc trên đồng hồ gắn với vòng ứng biến được lực cắt là T, ứng suất cắt là τ=T/F
Thí nghiệm cắt trực tiếp
Trang 302
σ σ
τ
τ ϕ
Trang 31τ (kN/m2)
σ (kN/m2)
φ σ
Thí nghiệm cắt trực tiếp
Trang 32φ σ
Sức chống cắt gồm hai thành phần: lực dính đơn vị và góc ma sát trong
Thành phần
ma sát
Thí nghiệm cắt trực tiếp
Trang 33330
Trang 34 Đối với đất rời: c=0, ϕ >0
Trang 36 Ưu điểm của thí nghiệm cắt trực tiếp
Dễ dàng áp dụng
Nhược điểm của thí nghiệm cắt trực tiếp
Mặt trượt quy định trước, không phải là mặt yếu nhất
Diện tích mẫu đất khi bị cắt giảm, dẫn đến không chính xác
Không đo được áp lực nước lỗ rỗng, chỉ xác định được thành phần sức chống cắt trong điều kiện không thoát nước(điều kiện ứng suất tổng), nên độ
Thí nghiệm cắt trực tiếp
Trang 3737 37
Áp lực
rỗng và thay đổi thể tích
Màng cao su
Áp lực nước
Đá thấm
Bình hình trụ Tải trọng thẳng đứng
Mẫu đất
Thí nghiệm cắt bằng máy nén ba trục
Trang 38Thí nghiệm cắt bằng máy nén ba trục
Trang 39và đặt vào buồng nén của máy nén 3 trục
Cung cấp nước áp lực vào buồng nén tác động vào mẫu
đất ứng suất đẳng hướng (σ2= σ3)
Giữ nguyên áp lực buồng và tăng tải trọng dọc trục cho
đến khi mẫu bị phá hoại cắt, đo tải trọng P
Độ lệch ứng suất lúc phá hoại là ∆σ=P/F; với F là diện tích mẫu
Trang 40 Diện tích mặt cắt ngang của mẫu
o
- 1
-
1 F
= h
dh + 1
V
dV +
1 F
= F
0 0
h0 là chiều cao mẫu ban đầu, Vo là thể tích mẫu ban đầu
i i
Thí nghiệm cắt bằng máy nén ba trục
Trang 41 Kết quả thí nghiệm
Từ các cặp giá trị σ3 ~ σ 1 vẽ 3 vòng tròn Morh, xác định được các đặc trưng sức chống cắt
Thí nghiệm cắt bằng máy nén ba trục
Trang 42Tính chất cơ học của đất
* Đặc tính đầm chặt của đất
Thí nghiệm Proctor tiêu chuẩn
- Dùng thiết bị cối đầm proctor để xác định độ ẩm tối ưu và trọng
Trang 43Sau đó, lấy đất trong cối ra, lấy một phần làm mẫu đất để thí nghiệm độ ẩm W 1
Biết được trọng lượng đất trong từng lần đầm và độ ẩm tương ứng cho phép ta xác định được trọng lượng thể tớch khô:
Tiếp tục thờm nước vào và tiến hành tương tự , xỏc định được γk2
Thớ nghiệm dừng lại khi tăng độ ẩm mà γk lại giảm( làm khoảng 5 lần)
( 1)
1 1
01 0
k
+
= γ γ
g V
m
m
.2
Trang 45Là tỷ số % giữa áp lực cần thiết để ấn 1 trục thép hình trụ có d = 51mm ngập sâu vào mẫu đất 2,54mm hoặc 5,08mm và áp lực cần thiết để ấn chính trục đó ngập sâu vào mẫu đá dăm tiêu chuẩn các đoạn cũng bằng như vậy (Các áp lực này đã tính bằng 6,9 và 10,3MPa)
%
100 3
, 10
%
100 9
, 6
08 , 5
54 , 2
p CBR
p CBR
=
=
Tỷ số sức chịu tải CBR thể hiện khả năng chịu tải của các loại đất, cốt liệu đất khi chúng được đầm chặt trong phòng thí nghiệm, giúp cho việc đánh giá các lớp đất nền, đất sét.
Trang 46Tính chất cơ bản của đá Tính chất cơ bản của mẫu đá
Tính chất cơ bản của khối đá
Trang 47Tính chất cơ bản của đá
lượng tương đối giữa các pha trong
đá (giống như phần đất)
Trang 48Tính chất cơ bản của mẫu đá
P max lực nén lớn nhất làm phá huỷ mẫu
F 0 diện tích tiết diện ngang ban đầu của mẫu
Độ bền của đá là tính chất của đá chống lại sự phá hủy tạo nên biến dạng dư lớn dưới tác dụng của tải trọng Độ bền của đá bao gồm các loại sau:
+ Độ bền nén ( σn , MPa) : là chỉ tiêu đặc trưng cho khả năng chống nén của đá Về trị số, nó bằng tỷ số giữa lực nén lớn nhât làm phá hủy mẫu và diện tích tiết diện ngang ban đầu của mẫu.
Trang 49Tính chất cơ bản của đá
Các loại độ bền của đá
* Độ bền nén có thể xác định bằng 2 phương pháp sau:
Phương pháp nén mẫu hình dạng chuẩn : mẫu phải được mài nhẵn,
sai lệch về độ song song giữa 2 mặt mẫu không quá 0,05mm, sai lệch
về độ vuông góc giữa mặt mẫu và đường sinh không quá 0,05mm, độ
lồi của mặt mẫu không quá 0,03mm
Phương pháp nén mẫu hình dạng bán chuẩn : chỉ cần mài nhẵn 2 mạt
để chúng song song với nhau, độ sai lệch không quá 0,05mm
Hệ số hoá mềm k hm : là tỷ số giữa hai độ bền của cùng một loại đá ở trạng
thái no nước và trạng thái khô gió
kg
nn hm
K
σ σ
=
Trang 51Tính chất cơ bản của đá
Các loại độ bền của đá
* Độ bền kéo (σk, MPa): là đặc trưng cho khả năng chống kéo của đá Tùy
theo cách thức thí nghiệm mà công thức độ bền kéo cũng khác nhau
khác nhau rồi được kẹp 2 đầu vào bộ phận kéo bằng những đồ gá đặc
biệt Dưới tác dụng của lực kéo, mẫu bị phá huỷ
max
k
p
P F
Trong đó:
Pmax lực kéo lớn nhất làm phá huỷ mẫu
Fp diện tích tiết diện ngang của mẫu tại đó xảy ra sự phá huỷ
Trang 52Tính chất cơ bản của đá
Các loại độ bền của đá
* Độ bền kéo (σk, MPa): là đặc trưng cho khả năng chống kéo của đá Tùy theo cách thức thí nghiệm mà công thức độ bền kéo cũng khác nhau
theo các cách khác nhau, từ đó tính độ bền kéo
Chú ý rằng đá là vật liệu cấu tạo từ các hạt gắn kết nên chịu nén tốt và
chịu kéo kém Trị số độ bền kéo của các đá chỉ khoảng vài chục MPa
trong khi độ bền nén có khi đạt tới vài trăm, thậm chí 400MPa
Trang 53* Phương pháp cắt trực tiếp: Dựa vào lực cắt làm phá hủy mẫu theo 1
hay 2 mặt phẳng và diện tích các mặt cắt trong các phương pháp khác nhau mà người ta sẽ tính được độ bền cắt Phương pháp này hiện nay ít được sử dụng
* Phương pháp cắt có nén : Mẫu đá được đặt trong khuôn thép có góc
vát khác nhau (đối với đá cứng góc vát α = 45 và 60o, đối với đá yếu α =
30o) Dưới tác dụng của lực nén, khuôn thép dịch chuyển ngang và mẫu
sẽ bị phá huỷ theo mặt vát của khuôn
Trang 54T - thành phần lực cắt tính theo P (tải trọng phá huỷ mẫu)
F - tiết diện của mẫu khi bị phá huỷ, chính bằng d.h
p - áp lực trên 1 đơn vị diện tích mặt mẫu
* Độ bền uốn:
u
u u
Mu – Mômen uốn lớn nhất ứng với tải trọng phá huỷ mẫu
W – Mômen chống uốn của tiết diện
Trang 55Khối đá và các đặc điểm khác biệt
so với mẫu đá
Khối đá là phần cấu trúc vỏ Trái Đất nằm
nguyên tại chỗ chịu tác động của công trình xây dựng
Không đồng nhất
Không liên tục / Gián đoạn
Không đẳng hướng / Dị hướng
Bị phong hóa
Chịu ảnh hưởng của nước ngầm
Trạng thái ứng suất
Trang 56Tính chất cơ bản của khối đá
Mức độ phong hóa
Tính chất nứt nẻ
Độ bền và biến dạng của khối đá
Một số chỉ tiêu tính chất công nghệ
Trang 58Tính chất cơ bản của khối đá
+ Đặc tính nứt nẻ của đá ảnh hưởng tới các đặc trưng cơ học, độ ổn định đối với nước, cường độ, phạm vi ảnh hưởng của đới phong hóa, độ khó khăn trong khai thác, bề dày lớp bóc bỏ trong khi thi công xây dựng công trình.
Trang 60Tính chất nứt nẻ
Kích thước khe nứt tỷ lệ với bề rộng của
mảnh khe nứt nhỏ khe nứt
vừa khe nứt lớn khe nứt rất lớn.
Trang 61Khoảng cách trung bình giữa
các khe nứt,cm Mức độ nứt nẻ của khối đá
Trang 621
ai, bi : chiều dài và chiều rộng trung bình của khe nứt thứ i
n : số lượng khe nứt trong mặt vết lộ đá
Trang 63Tính chất nứt nẻ
* Bi ểu thị tính chất nứt nẻ của khối đá
Đồ thị hoa hồng của Fillips
Đồ thị vòng tròn của F.P Xavarenxki
Đồ thị có đường đẳng trị
Trang 65Độ bền và biến dạng của khối đá
thí nghiệm hiện trường hoặc tính từ độ bền của mẫu thí nghiệm và các hệ sỗ giảm độ bền;
biến dạng của mẫu đá
Trang 66Thanks fOR ATTENTION!
HappY Studies!