KHOÁNG VẬT Là các đơn chất hoặc hợp chất tự nhiên hình thành do các quá trình hóa lý khác nhau, cấu tạo nên đất đá ở vỏ Trái Đất.. Nhận biết được khoáng vật tạo đá giúp ta nhận biết loại
Trang 1Chương 2
ĐẤT ĐÁ
Trang 3Dải ngân hà ( Milky way)
Trang 4Hệ mặt trời ( Solar system)
Trang 55
Trang 6Cấu tạo trái đất
Trang 7KHOÁNG VẬT
Là các đơn chất hoặc hợp chất tự
nhiên hình thành do các quá trình hóa lý khác nhau, cấu tạo nên đất
đá ở vỏ Trái Đất
Các đơn chất được gọi là các nguyên
tố tự sinh: Au, Ag, Cu, S, C,
tính chất xây dựng của đá) là các
khoáng vật rắn
Trang 9Nhận biết được khoáng vật tạo đá giúp ta nhận biết loại đá, nguồn
gốc và điều kiện hình thành đá,
xem xét khả năng sử dụng đất đá trong xây dựng công trình
Trang 10Khoáng vật
Một số đặc tính của khoáng vật (Dấu hiệu nhận biết khoáng vật)
Một số khoáng vật tạo đá
Trang 11Trạng thái vật lý
Khoáng vật kết tinh
Khoáng vật vô định hình
Trang 12Dạng kết tinh
Các nguyên tử sắp xếp theo quy
hình dạng nhất định.Khoáng vật
hoặc nhiều hình dạng với các kích
Trang 14Hình dạng tinh thể
Loại phát triển 1 phương:
dạng trụ, lăng trụ, cột, que, sợi, kim,
Loại phát triển 2 phương:
dạng tấm, phiến, vảy, lá ,
Loại phát triển 3 phương
Trang 16Màu và Vết vạch
Màu khoáng vật:
khoáng vật chứa nhiều Fe, Mg màu sẫm, nhiều Si, Al màu sáng;
hoặc Hy Lạp) của khoáng vật
Trang 17Màu và Vết vạch
Vết vạch:
của một tinh thể hoặc mảnh vỡ tinh thể;
tùy thuộc chủ yếu vào thành phần hóa học nên thường có một màu;
vết vạch có khi trùng với một trong số màu
của khoáng vật hoặc khác hẳn;
thu được khi vạch khoáng vật lên tấm sứ nhám màu trắng
Trang 18Thạch anh
Trang 19Limonit và Berin (Hồng ngọc)
Trang 22Ánh của khoáng vật
Pyrit Ánh kim
Calcit Ánh thuỷ tinh
Trang 24Tính dễ tách (cát khai)
Là khả năng của khoáng vật có thể bị tách ra theo các mặt phẳng là mặt tinh thể khi chịu tác dụng lực;
Tùy thuộc thành phần hóa học và hình
dạng tinh thể;
4 nhóm khoáng vật: dễ tách rất hoàn toàn,
dễ tách hoàn toàn, dễ tách trung bình,
Trang 26Mica trắng
Trang 29 Độ cứng tuyệt đối được đo bằng daN/mm 2
trong các thiết bị chuyên dùng;
Độ cứng tương đối dùng các khoáng vật vạch lên nhau hoặc móng tay, mảnh kính, dao
thép, để nhận biết khoáng vật
Trang 30Thang độ cứng tương đối (theo Mohs)
Trang 31Tỷ trọng
Khoáng vật cấu tạo nên đất đá của vỏ
Trái Đất có tỷ trọng gần với tỷ trọng đất đá.
Khoáng vật chứa Fe, Pb, Ba, Vàng, Bạc
tự sinh có tỷ trọng lớn không phải là các khoáng vật tạo đá thường gặp.
Trang 34Các cách phân loại khoáng vật
Theo nguồn gốc hình thành
Khoáng vật nguyên sinh
Khoáng vật thứ sinh
Theo điều kiện hình thành
Khoáng vật nội sinh
Khoáng vật ngoại sinh
Theo vai trò tạo đá
Trang 37Felspat
Trang 38Orthosilicat
Trang 39Metasilicat
Trang 42Lớp Carbonat
Trang 44Lớp Sulfur
Trang 45Lớp Phosphat
Trang 46Lớp Halogenur
Trang 47Lớp nguyên tố tự sinh
Trang 48Lớp Silicat
Trang 49Lớp Silicat
Trang 50Lớp Silicat
Trang 51Lớp OXYT
Trang 52Lớp OXYT Coridon
Trang 53Lớp OXYT
Trang 54Lớp carbonat:
Trang 55Lớp Sulfat:
Trang 56Lớp Sulfat:
Trang 57Lớp sulfur:
Trang 58Lớp Halogenur:
Trang 59Lớp phosphat:
Trang 60Lớp Halogenur:
Halit, NaCl
Trang 61Líp nguyªn tè tù sinh:
§ång, Cu
Trang 62Líp nguyªn tè tù nhiªn:
§ång, Cu
Lớp nguyên tố tự sinh:
Vàng, Au
Trang 63Lớp nguyên tố tự sinh:
Kim cương, C
Graphit, C
Trang 64Thanks for
attention!