Yêu cầu tính cốt thép bằng thép nhóm CIII.... Chọn tiêu chuẩn của Nga: Russian , ở đây có các loại vật liệu như:Steel thép , Concrete Bê tông , Aluminum Nhôm, Timber Gỗ=> Bê tông B20
Trang 3Trụ sở chính tại thành phố San Rafael
Trang 4 AutoCAD (Civil, MEP, Mechanical…)
Trang 5Navisworks
Trang 6ROBOT ETABS
Trang 7 Building design
Plate design
Volumetric Structure design
Trang 8ETABS SAP2000
Trang 9bền B20 Yêu cầu tính cốt thép bằng thép nhóm CIII.
Trang 12Menu Tool >> Job Preferences
Trang 13Units and Formats: Metric
Trang 14Chọn tiêu chuẩn của Nga: Russian , ở đây có các loại vật liệu như:Steel ( thép ), Concrete ( Bê tông ), Aluminum ( Nhôm), Timber ( Gỗ)
=> Bê tông B20, Thép AIII (CIII)
Trang 15Chọn tiêu chuẩn của Nga: Russian , ở đây có các loại vật liệu như:Steel ( thép ), Concrete ( Bê tông ), Aluminum ( Nhôm), Timber ( Gỗ)
=> Bê tông B20
Trang 1611250MPa
Trang 18
Chọn tiêu chuẩn của Nga: Russian , ở đây có các loại vật liệu như:Steel ( thép ), Concrete ( Bê tông ), Aluminum ( Nhôm), Timber ( Gỗ)
=> Thép AIII (CIII)
Trang 19Chọn Design Codes:
RC structures: SNiP 2.03.01-84
Trang 20Khai báo tiết diện dầm:
Menu Geometry >> Properties >> Sections
Trang 21Định nghĩa tải trọng:
Menu Load >> Load Types
Trang 22Định nghĩa tổ hợp tải trọng:
Menu Load >> Manual Combinations
Trang 23Vẽ dầm B22x70
Menu Geometry >> Beams
Trang 24Vẽ dầm B22x70
Menu Geometry >> Beams
B22x70
Trang 25Vẽ gối tựa
Menu Geometry >> Supports
Trang 26Vẽ gối tựa
Menu Geometry >> Supports
Trang 27Gán tải trọng
Trang 28Gán tải trọng: Tải phân bố
Trang 29Gán tải trọng: Tải tập trung
Trang 30Menu Analysis >> Calculations
Trang 31Xuất nội lực
Trang 32Xuất nội lực: Moment, lực cắt và phản lực tại gối (q=12kN/m: DL1)
Trang 33Xuất nội lực: Moment, lực cắt và phản lực tại gối (P=100kN: DL2)
Trang 34Xuất nội lực: Moment, lực cắt và phản lực tại gối (COMB1)
Trang 35So sánh với kết quả giải tay:
Trang 36Độ võng:
Trang 37Tính toán cốt thép theo SNiP 2.03.01-84:
Trang 38Tính toán cốt thép theo SNiP 2.03.01-84:
- So sánh với kết quả giải tay:
Trang 39Tính toán cốt thép theo SNiP 2.03.01-84:
Trang 40Tính toán cốt thép theo SNiP 52-01-2003:
Trang 41Tính toán cốt thép theo SNiP 52-01-2003:
Trang 42Tính toán cốt thép theo SNiP 52-01-2003:
=> Cốt thép tính toán nhỏ hơn so với Tiêu chuẩn SNiP 2.03.01-84
Trang 43Tính toán cốt thép theo SNiP 52-01-2003:
SNiP 2.03.01-84
SNiP 52-01-2003
Trang 44Tính toán cốt thép theo SP 63.13330.2012:
Trang 45Tính toán cốt thép theo SP 63.13330.2012:
Trang 46Tính toán cốt thép theo SP 63.13330.2012 :
=> Cốt thép tính toán gần sát so với Tiêu chuẩn SNiP 2.03.01-84
Trang 47SNiP 2.03.01-84 SNiP 52-01-2003 SP 63.13330.2012
Trang 48SNiP 2.03.01-84 SNiP 52-01-2003 SP 63.13330.2012
Trang 49 Giao diện phần mềm trực quan
…