Dạng kết tinhCác nguyên tử sắp xếp theo quy luật tạo thành mạng tinh thể có hình dạng nhất định.Khoáng vật tồn tại ở dạng các tinh thể, một hoặc nhiều hình dạng với các kích thước khá
Trang 1Chương 2
ĐẤT ĐÁ
Trang 2Bài 7: Tính chất cơ bản của đất đá
thường dùng trong xây dựng công
trình
Bài 8: Phân loại đất đá
Trang 3Dải ngân hà ( Milky way)
Trang 4Hệ mặt trời ( Solar system)
Trang 6Cấu tạo trái đất
Trang 7KHOÁNG VẬT
Là các đơn chất hoặc hợp chất tự
nhiên hình thành do các quá trình hóa lý khác nhau, cấu tạo nên đất
đá ở vỏ Trái Đất.
Các đơn chất được gọi là các nguyên
tố tự sinh: Au, Ag, Cu, S, C,
Các khoáng vật tạo đá (quyết định tính chất xây dựng của đá) là các
Trang 9Tại sao phải nghiên cứu
Nhận biết được khoáng vật tạo đá
giúp ta nhận biết loại đá, nguồn gốc
và điều kiện hình thành đá, xem xét
Trang 10Khoáng vật
• Một số đặc tính của khoáng vật Một số đặc tính của khoáng vật
(Dấu hiệu nhận biết khoáng
vật)
• Một số khoáng vật tạo đá Một số khoáng vật tạo đá
chính
Trang 11Trạng thái vật lý
• Khoáng vật kết tinh Khoáng vật kết tinh
• Khoáng vật vô định hình Khoáng vật vô định hình
Trang 12Dạng kết tinh
Các nguyên tử sắp xếp theo quy luật
tạo thành mạng tinh thể có hình
dạng nhất định.Khoáng vật tồn tại ở dạng các tinh thể, một hoặc nhiều
hình dạng với các kích thước khác
nhau tùy thuộc thành phần hóa học
và điều kiện kết tinh.
Trang 13Dạng vô định hình
Các nguyên tử sắp xếp không theo
quy luật không tạo ra mạng tinh
thể Khoáng vật tồn tại một khối
giống thủy tinh và có tính chất đẳng hướng
Trang 14Hình dạng tinh thể
• Loại phát triển 1 phương: Loại phát triển 1 phương:
dạng trụ, lăng trụ, cột, que, sợi, kim,
• Loại phát triển 2 phương: Loại phát triển 2 phương:
dạng tấm, phiến, vảy, lá,
• Loại phát triển 3 phương Loại phát triển 3 phương
(isometric): dạng khối,
hạt,
Trang 15Tinh thể khoáng vật
Mica
Trang 16Màu và Vết vạch
Màu khoáng vật:
của tập hợp nhiều tinh thể;
tùy thuộc thành phần hóa học (một tùy thuộc thành phần hóa học (một
màu) và tạp chất (nhiều màu);
khoáng vật chứa nhiều Fe, Mg màu
sẫm, nhiều Si, Al màu sáng;
được phản ánh vào tên gốc (Latinh được phản ánh vào tên gốc (Latinh
hoặc Hy Lạp) của khoáng vật
Trang 17Màu và Vết vạch
Vết vạch:
của một tinh thể hoặc mảnh vỡ tinh thể; của một tinh thể hoặc mảnh vỡ tinh thể;
tùy thuộc chủ yếu vào thành phần hóa học tùy thuộc chủ yếu vào thành phần hóa học
nên thường có một màu;
vết vạch có khi trùng với một trong số màu vết vạch có khi trùng với một trong số màu
của khoáng vật hoặc khác hẳn;
thu được khi vạch khoáng vật lên tấm sứ thu được khi vạch khoáng vật lên tấm sứ
Trang 18Thạch anh
Trang 19Limonit Berin (hång ngäc)
Limonit và Berin (Hồng ngọc)
Trang 22Ánh của khoáng vật
Pyrit Ánh kim
Calcit Ánh thuỷ tinh
Trang 24Tính dễ tách (cát khai)
Là khả năng của khoáng vật có thể bị
tách ra theo các mặt phẳng là mặt tinh thể khi chịu tác dụng lực;
Tùy thuộc thành phần hóa học và hình Tùy thuộc thành phần hóa học và hình dạng tinh thể;
4 nhóm khoáng vật: 4 nhóm khoáng vật: dễ tách rất hoàn toàn, dễ tách hoàn toàn, dễ tách trung bình, không dễ tách
Trang 25Tính dễ tách
• Dễ tách rất hoàn toàn: mica, Dễ tách rất hoàn toàn: mica,
clorit,
• Dễ tách hoàn toàn: calcit, halit, Dễ tách hoàn toàn: calcit, halit,
• Dễ tách trung bình: apatit, Dễ tách trung bình: apatit,
• Không dễ tách: thạch anh, olivin, Không dễ tách: thạch anh, olivin,
Trang 26Mica trắng
Trang 29 Độ cứng tuyệt đối được đo bằng daN/mm Độ cứng tuyệt đối được đo bằng daN/mm 2
trong các thiết bị chuyên dùng;
Độ cứng tương đối dùng các khoáng vật Độ cứng tương đối dùng các khoáng vật
Trang 30Thang độ cứng tương đối (theo
Trang 31Tỷ trọng
Khoáng v t c u t o nên ậ ấ ạ đấ đ t á c a v Trái ủ ỏ Đấ t có
Khoáng v t c u t o nên ậ ấ ạ đấ đ t á c a v Trái ủ ỏ Đấ t có
t tr ng g n v i t tr ng ỷ ọ ầ ớ ỷ ọ đấ đ t á.
t tr ng g n v i t tr ng ỷ ọ ầ ớ ỷ ọ đấ đ t á.
Chia 3 nhóm: khoáng v t ậ
Chia 3 nhóm: khoáng v t ậ nhẹ nhẹ <2,5; khoáng v t <2,5; khoáng v t ậ ậ
trung bình t 2,5 t 2,5 ừ ừ đế đế n 4,0; khoáng v t n 4,0; khoáng v t ậ ậ n ng n ng ặ ặ >4,0 Khoáng v t ch a Fe, Pb, Ba, V ng, B c t sinh ậ ứ à ạ ự
Khoáng v t ch a Fe, Pb, Ba, V ng, B c t sinh ậ ứ à ạ ự
Trang 33Phân loại khoáng vật
Trang 34Các cách phân loại khoáng vật
Theo nguồn gốc hình thành Theo nguồn gốc hình thành
Khoáng vật nguyên sinh
Khoáng vật thứ sinh
Theo điều kiện hình thành Theo điều kiện hình thành
Khoáng vật nội sinh
Khoáng vật ngoại sinh
Theo vai trò tạo đá Theo vai trò tạo đá
Khoáng vật chính
Trang 37• Orthoclas Orthoclas
• Plagioclas Plagioclas
Trang 38Orthosilicat
• Olivin Olivin
• Topaz Topaz
Trang 39• Pyroxen: Augit Pyroxen: Augit
• Amphibol: Horblend Amphibol: Horblend
Trang 40Silicat ngậm nước
• Talc: Talc Talc: Talc
• Clorit: Clorit Clorit: Clorit
• Mica: Muscovit (trắng), Mica: Muscovit (trắng),
Biotit (đen)
• Khoáng vật sét: Khoáng vật sét:
kaolinit, monmorilonit
Trang 42Lớp Carbonat
• Calcit (CaCO 3 )
• Dolomit (CaCO 3 .MgCO 3 )
Trang 43Lớp Sulfat
• Anhydrit (CaSO 4 )
• Th ch cao (CaSO Th ch cao (CaSO ạ ạ 4 2H 2 O)
• Barit (BaSO 4 )
Trang 44Lớp Sulfur
• Pyrit (FeS 2 )
• Calcopyrit (CuFeS 2 )
• Galenit (PbS)
Trang 46Lớp Silicat
Talc, Mg[Si 4 O 10 ](OH) 2
Trang 48Lớp Silicat Kaolinit, Al 4 [Si 4 O 10 ](OH) 8
Trang 50Lớp OXYT Coridon (hồng ngọc), Al 2 O 3
Trang 51Lớp OXYT
Coridon (sapphire), Al 2 O 3
Trang 52Lớp carbonat:
Trang 54Lớp Sulfat: Barit, BaSO 4
Trang 55Lớp sulfur:
Pyrit, FeS 2
Trang 56Lớp Halogenur:
Fluorit, CaF 2
Trang 57Lớp phosphat: Apatit, Ca 5 F(PO 4 ) 3
Trang 58Lớp Halogenur:
Halit, NaCl
Trang 59Líp nguyªn tè tù sinh:
§ång, Cu
Trang 60Líp nguyªn tè tù nhiªn:
§ång, Cu
Lớp nguyên tố tự sinh:
Vàng, Au
Trang 61Lớp nguyên tố tự sinh:
Kim cương, C
Graphit, C
Trang 63Mục đích của việc phân loại đất đá
• Phân chia s a d ng c a Phân chia s a d ng c a ự đ ự đ ạ ạ ủ đấ đ ủ đấ đ t á th nh các nhóm riêng t á th nh các nhóm riêng à à
bi t theo ngu n g c, th nh ph n v ch t l ệ ồ ố à ầ à ấ ượ ng xây d ng ự
bi t theo ngu n g c, th nh ph n v ch t l ệ ồ ố à ầ à ấ ượ ng xây d ng ự
ánh giá ánh giá đ đ đượ đượ c s b c s b ơ ộ đấ đ ơ ộ đấ đ t á v m t a ch t công t á v m t a ch t công ề ặ đị ề ặ đị ấ ấ trình
Trang 64Cơ sở phân loại
Trang 66Phân loại theo quan điểm ĐCCT (Xavarenxki & Lomtade)
Trang 67Phân loại theo quan điểm ĐCCT
• Đ Đ á c ng á c ng ứ ứ
– Cường độ cao, R = 500 – 4000kG/cm 2
– Biến dạng nhỏ, Mô đun đàn hồi lớn E>100000kG/cm 2
– Tính ổn định cao, độ bền chắc f>8
– Thấm nước yếu, hệ số thấm k<10m/ngàyđêm
Các đá magma, trầm tích, biến chất: thuận lợi làm nền công trình xây dựng, thuận lợi, không cần xử lý.
Trang 68Phân loại theo quan điểm ĐCCT
Trang 69Phân loại theo quan điểm ĐCCT
Các đất cuội sỏi, dăm, cát không có liên kết xi măng
Khi xây dựng cần xử lý thấm, tăng cường độ
Trang 70Phân loại theo quan điểm ĐCCT
Trang 71Phân loại theo quan điểm ĐCCT
Trang 73TCVN5747-1993 Phân loại đất xây dựng
• Đấ ờ Đấ ờ t r i phân chia th nh GW, GP, GM, GC, SW, t r i phân chia th nh GW, GP, GM, GC, SW, à à
Trang 74• Ả Ả nh h ng c a n c ng m nh h ng c a n c ng m ưở ưở ủ ướ ủ ướ ầ ầ
• M c phong hóa M c ứ độ ứ độ phong hóa
• Tr ng thái ng su t tr c Tr ng thái ng su t tr c ạ ạ ứ ứ ấ ướ ấ ướ
•
Trang 77THE ROCK CYCLE
Trang 78ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Trang 79ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Trang 80ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Thành phần: Thành phần: Thành phần
khoáng vật phản ánh sự có mặt và hàm lượng tương đối của các khoáng vật trong
đá.
Trang 81ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Kiến trúc: Kiến trúc: thể hiện đặc điểm của các hạt hợp phần – sự
có mặt và bản chất của các hạt; hình dạng, kích thước
và mức độ đồng đều hoặc tỷ
lệ hàm lượng các nhóm hạt
Trang 82ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Cấu tạo: Cấu tạo: thể hiện mức độ đồng nhất và liên tục của khối đá phản ánh sự định hướng trong không gian
và mối liên hệ giữa các
hợp phần tạo đá.
Trang 83ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Thế nằm: Thế nằm: thể hiện sự phân
bố trong không gian vỏ Trái Đất phản ánh hình dạng,
kích thước và mối liên hệ
của khối đá với đá vây
Trang 84ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Đặc điểm riêng: Đặc điểm riêng: thể hiện những điểm đặc biệt mà
đá khác không có.
Trang 85ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Phân loại đá: Phân loại đá: Một số đá
thường gặp phản ánh tên đá, nhóm đá, đặc điểm và tính
chất xây dựng theo kinh
nghiệm.
Trang 86ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÁ
Các vấn đề cần chú ý khi Các vấn đề cần chú ý khi
xây dựng:
• Đặc điểm phân bố loại đá ở Việt Nam Đặc điểm phân bố loại đá ở Việt Nam
• Các đặc tính ưu thế và các điểm cần lưu Các đặc tính ưu thế và các điểm cần lưu
ý khi sử dụng đá làm nền công trình
• Các ứng dụng đá làm Các ứng dụng đá làm vật liệu xây dựng
Trang 87ĐÁ MAGMA
á magma c hình th nh do s ngu i l nh,
Đ á magma đượ c hình th nh do s ngu i l nh, à ự ộ ạ
ông c ng c a dung nham magma nóng ch y
đ ông c ng c a dung nham magma nóng ch y ứ ủ ả
t Manti v n chuy n lên v Trái ừ ậ ể ỏ Đấ t
t Manti v n chuy n lên v Trái ừ ậ ể ỏ Đấ t
Dung nham (magma) l dung d ch à ị
Dung nham (magma) l dung d ch à ị silicat nóng ch y nóng ch y ả ả
có th nh ph n ph c t p, ch a nhi u lo i khí à ầ ứ ạ ứ ề ạ
có th nh ph n ph c t p, ch a nhi u lo i khí à ầ ứ ạ ứ ề ạ khác nhau v h i n à ơ ướ c, nhi t ệ độ 1500
khác nhau v h i n à ơ ướ c, nhi t ệ độ 1500 o C
Trang 88ĐÁ MAGMA
Trang 90THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT
Theo h m l à ượ ng SiO
Theo h m l à ượ ng SiO 2 trong t t c các khoáng v t trong t t c các khoáng v t ấ ả ấ ả ậ ậ
c a á ủ đ
c a á ủ đ
1 Đ Đ á magma á magma axit: SiO 2 >65%
2 Đ Đ á magma á magma trung tính: SiO 2 =55% ÷ 65%
3 Đ Đ á magma á magma bazơ bazơ : SiO 2 =45% ÷ 55%
4 Đ Đ á magma á magma siêu bazơ siêu bazơ : SiO 2 <45%
L ượ ng SiO
L ượ ng SiO 2 quy t nh tính ch t c a dung d ch quy t nh tính ch t c a dung d ch ế đị ế đị ấ ủ ấ ủ ị ị
magma v tính ch t c a á à ấ ủ đ
magma v tính ch t c a á à ấ ủ đ
Trang 91THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT
Theo tỷ lệ % các khoáng vật sẫm màu
Thường đá magma axit có màu sáng, đá
Trang 92THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT
Đá magma cấu tạo từ các loại khoáng vật silicat như nhau, hàm lượng khoáng vật khác nhau thì tên đá và nhóm đá khác nhau Thường gặp:
Trang 94KIẾN TRÚC CỦA ĐÁ MAGMA
Theo mức độ kết tinh
• Kiến trúc toàn tinh: Các khoáng vật đều kết tinh,
tinh thể lớn nhìn thấy bằng mắt thường
• Kiến trúc porphyr: một số tinh thể lớn nổi lên
trên nền các tinh thể hạt nhỏ hoặc không kết tinh
• Kiến trúc ẩn tinh: các khoáng vật kết tinh hạt bé,
không thấy được bằng mắt thường
• Kiến trúc thủy tinh: các khoáng vật không kết
Trang 95 Theo kích thước hạt Theo kích thước hạt
• Kiến trúc hạt lớn (>5mm)
• Kiến trúc hạt vừa (5-2mm)
• Kiến trúc hạt nhỏ (2-0.2mm)
• Kiến trúc hạt mịn (<0.2mm)
Theo mức độ đồng đều hạt Theo mức độ đồng đều hạt
KIẾN TRÚC CỦA ĐÁ MAGMA
Trang 96KiÕn
tróc
toµn
tinh
Trang 97KiÕn tróc porphyr
Trang 98KiÕn tróc Èn tinh
Trang 99KiÕn tróc thñy tinh
Trang 100CẤU TẠO CỦA ĐÁ MAGMA
Theo sự định hướng Theo sự định hướng
• Cấu tạo khối: các hạt khoáng vật (tinh thể) không sắp xếp theo quy luật.
• Cấu tạo dải (dòng): các tinh thể định hướng theo phương dịch chuyển của dòng dung nham.
Theo mức độ chặt xít (mức độ liên tục) Theo mức độ chặt xít (mức độ liên tục)
• Cấu tạo chặt xít
• Cấu tạo rỗng
Trang 101III Cấu tạo đá macma
Cấu
tạo
chặt xớt Cấu tạo rỗng
Trang 102THẾ NẰM CỦA ĐÁ MAGMA
D¹ng líp phñ D¹ng dßng
ch¶y
D¹ng vßm phñ
Trang 103• Đá magma xâm nhập Đá magma xâm nhập
Dạng nền: kích thước rất lớn, đá vây
quanh không bị biến đổi thế nằm, ranh
giới dưới không xác định được
Trang 104• Đá magma phun trào Đá magma phun trào
D ng l p ph D ng l p ph ạ ạ ớ ớ ủ ủ : khi magma phun theo h th ng : khi magma phun theo h th ng ệ ố ệ ố
Trang 105Thế nằm của đá magma xâm nhập
Trang 107V Thế nằm của đá mắc ma
Trang 109Đặc điểm riêng của đá magma
Khe nứt nguyên sinh,
Khối nứt nguyên sinh:
dòng magma nguội
lạnh, thể tích của chúng
bị co lại, xuất hiện các
khe nứt nhỏ Khe nứt
nguyên sinh không phá
hoại sự liên kết giữa
các khối mà chỉ làm
giảm độ bền của cả
Trang 110Khe nứt nguyên sinh
• G nh á a Phú Yên G nh á a Phú Yên à à đ đĩ – đ đĩ –
Trang 111Đ syenit, iorit, porphyr syenit, iorit, porphyr đ đ
orthoclas, porphyrit, trachyt v andesit, à …
orthoclas, porphyrit, trachyt v andesit, à …
á magma baz :
Đ á magma baz : ơ
Đ ơ gabro, bazan, diabas,…
á magma siêu baz :
Đ á magma siêu baz : ơ
Đ ơ pyroxenit, peridotit, dunit, pikrit, …
Trang 113Các vấn đề cần chú ý khi xây dựng
Đá magma lộ ra trên mặt đất ở Điện Biên,
Hòa Bình, Nghệ An, Kon Tum, Bình Định,
Nền đá magma: Đá đủ tốt để làm nền Đá
magma xâm nhập có cường độ cao, ít rỗng,
ổn định đối với nước làm nền tốt hơn đá
phun trào Các vấn đề ảnh hưởng đến ổn
định của công trình trên nền đá magma là
tính chất nứt nẻ, mức độ phong hóa và thế
nằm của khối đá.
Vật liệu xây dựng: Đá magma thường đẹp và bền, dễ khai thác, dễ gia công nên được sử dụng rộng rãi làm vật liệu xây dựng Đá
khối làm tượng đài, điêu khắc, đá ốp lát; đá
Trang 114ĐÁ TRẦM TÍCH
Đá trầm tích là loại đá được hình thành
trên mặt đất, do quá trình nén chặt và gắn kết các loại vật liệu phá hủy từ đá
có trước (đá trầm tích cơ học) hoặc do kết tủa từ dung dịch hoá học (đá trầm tích hoá học) hoặc xác sinh vật hóa đá (đá trầm tích hữu cơ).
Trang 116ĐÁ TRẦM TÍCH
Đ Đ á tr m tích c h c: á tr m tích c h c: ầ ầ ơ ọ ơ ọ hình th nh do quá trình hình th nh do quá trình à à
nén ch t v g n k t ặ à ắ ế
nén ch t v g n k t ặ à ắ ế các v t li u v n phá hu t các v t li u v n phá hu t ậ ệ ậ ệ ụ ụ ỷ ừ ỷ ừ các á có tr đ ướ đượ c c tích t do ho t ụ ạ độ ng c a ủ
Trang 117ĐÁ TRẦM TÍCH
Các giai o n hình th nh á tr m tích c h c: đ ạ à đ ầ ơ ọ Các giai o n hình th nh á tr m tích c h c: đ ạ à đ ầ ơ ọ
Trang 118Quá trình trầm tích vật liệu cơ học
Trang 119Đá trầm tích cơ học
Trang 120ĐÁ TRẦM TÍCH
Đá trầm tích hóa học: hình thành do sự kết tủa các dung dịch hoá học.
Đá vôi, đá dolomit, đá thạch cao, đá muối mỏ,…
Đá trầm tích hữu cơ: hình thành do sự tích tụ các di tích động vật và thực vật.
Than đá, diatomit, đá vôi vỏ sò, đá vôi san hô,
…
Trang 121Cuội kết Dăm kết
Trang 122Đá vôi
Trang 123Than đá
Đá vôi san hô
Trang 124THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT
ĐÁ TRẦM TÍCH CƠ HỌC cấu tạo từ
Cốt liệu Cốt liệu
Chất gắn kết Chất gắn kết (xi măng)
Trang 125THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT
Cốt liệu: là các mảnh vụn vỡ từ đá có trước có
hình dạng và kích thước khác nhau Cốt liệu thô cấu tạo từ các khoáng vật của đá có trước còn giữ lại chưa bị biến đổi (khoáng vật
nguyên sinh) nguồn gốc magma - thạch anh, felspat, mica,… Cốt liệu mịn cấu tạo từ các
khoáng vật sinh ra trong quá trình thành tạo (khoáng vật thứ sinh) nguồn gốc hóa học -
Trang 127THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT
Cường độ và tính chất xây dựng của đá
trầm tích cơ học tùy thuộc:
Kích thước và thành phần khoáng Kích thước và thành phần khoáng
vật cốt liệu chiếm ưu thế;
Thành phần xi măng gắn kết; Thành phần xi măng gắn kết;
Tương quan hàm lượng giữa cốt liệu Tương quan hàm lượng giữa cốt liệu
và xi măng;
Trang 129KIẾN TRÚC CỦA ĐÁ TRẦM TÍCH
Kiến trúc của đá trầm tích cơ học: phân
loại dựa vào hình dạng và kích thước
hạt cốt liệu chiếm ưu thế.
Kiến trúc của đá trầm tích hóa học: phân
loại dựa vào mức độ kết tinh giống như đối với đá magma.
Trang 131Cuội kết Dăm kết
Trang 132CẤU TẠO CỦA ĐÁ TRẦM TÍCH
Cấu tạo khối: Các hạt sắp xếp không theo
quy tắc, không định hướng.
Cấu tạo dòng (dải): Các hạt sắp xếp có
định hướng theo phương dòng chảy,
hướng gió.
Cấu tạo lớp: Các hạt sắp xếp có quy luật và
thành từng lớp riêng biệt Đây là cấu tạo
đặc trưng của đá trầm tích do quá trình
tích tụ các hạt cùng trọng lượng và kích
thước.
Trang 133THẾ NẰM CỦA ĐÁ TRẦM TÍCH CƠ HỌC
trình trầm tích, giống thế nằm của đất hiện đại
• Dạng lớp nằm ngang hoặc nằm xiên
• Dạng lớp kẹp
• Dạng thấu kính
• Dạng lớp xiên chéo, vát nhọn
chuyển thành dạng lớp (tầng, vỉa) nằm nghiêng
Trang 134Thế nằm của đá trầm tích cơ học
Trang 135Thế nằm của đá trầm tích cơ học
Trang 136Thế nằm của đá trầm tích cơ học
Trang 137Thế nằm của đá trầm tích cơ học
Trang 138Các yếu tố thế nằm của lớp đá
trầm tích cơ học nằm nghiêng
• 3góc 3góc2 2 đườ đườ ng th ng ng th ng ẳ ẳ 1m t ph ng Hai m t c a 1m t ph ng Hai m t c a ặ ặ ẳ ẳ ặ ủ ặ ủ
l p á ớ đ đượ c coi l song song v i nhau à ớ
l p á ớ đ đượ c coi l song song v i nhau à ớ
• Đườ Đườ ng ph ng ph ươ ươ ng (a) ng (a)góc ph góc ph ươ ươ ng v ng v ị đườ ị đườ ng ng