1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án 70 slides bai tap hay Unit 10 Grade 6

80 530 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án 70 Slides Bài Tập Hay Unit 10 Grade 6
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language
Thể loại Giáo án
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 7,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền vào chỗ trông với những từ đẻ hỏi thích hợp.. Điền vào chỗ trống với những từ cho sẵn trong khung... Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý?. Đặt câu hỏi và viết câu trả

Trang 1

1 Điển vào chỗ trống với: a, an, some

Trang 2

2 Dién vào chỗ trống với: a, an, some

Trang 3

3 Dién vao ché trong véi: a, an, some

Trang 4

4 Diễn vào chỗ trồng với: a, an, some, any

a, There isn’t | | milk in the jar

b, She'd like orange,

¢, There are oranges and m bananas,

d Is there meat?

e, There aren't noodles,

Trang 5

§, Điện vào chỗ trong vol; a, an, Some, any

a, My sister wants } new bicycle

b, I’m hungry, I'd like co chicken and ma rice,

¢, Would you like } lish?

d, There is mm apple on the table

e, Every night, he reads _ new book,

Trang 6

6 Điện vào chỗ trong vii; a, an, some, any

a, There is —] meat and _ rice tor lunch,

b, Are there vegetables?

fruit for you,

d, He eats MŨ apple after his dinner

e, Would you like | water, please?

Trang 7

7 Dien vào chỗ trong vi; a, an, some, any,

a, She wants to buy mm oranges for her mother

b, Would you like egg for breakfast?

¢, Can you bring me water, please?

d | don’t want sugar in the tea

e, She has sandwich tor breaktast

Trang 8

8 Dien vào chỗ trong Với; a, an, some, any,

a There is Nam milk in the bottle

b There are Mu onions on the table,

e Do you need % expensive house?

đ Do you like _meat for breakfast?

e, She buys _new hats for her children,

Trang 9

9 Dién vao chỗ trong với: 8, an, some, any,

b I'd like J milk

c, Mrs Yen wants n beans

d That is "| 0111011

e, Lan has mw | bike,

Trang 10

IJ Điền vìu chủ trong véi: some, any,

a, We have | friends, Do we have } beer in the fridge?

b, | like | fruit with my lunch,

¢, | want to make Di nics but we don t have m bread,

d, L:xcuse me, do you have " pencils?

¢, Are there p oranges and bananas?

Trang 11

1 Điện giới từ thích hợp vào chỗ trông

a, Her book is a the table

b Are there many people the bookstore?

¢, There’s a restaurant my house

d, Are you free M Sunday?

nari AN vipa

Trang 12

2 Điện giới từ thích hợp vào chỗ trông

8 Nam s house is next co a museum

b Mai is going Hue

¢ The apple trees are the garden

d Your eraser is the box

Trang 13

1, Điển đại từ nhìn xưng hay tich từ sử hữu thích hợp vào chỗ trong,

a, [s this your house? Yes, itis, It’s M :

b, This man is tall, 1" Is an engineer

¢, Mr Brown is here, That's | ca

d, | am living here and this 1 | house,

L | Is my daughter, Her name 1s Mary,

Trang 14

4, Viet tt ding thich hựp vào chủ trong,

a, Who is there? It's only (me, Ì) and my friend, Ba,

b, (We, in all go with (them, they) | |

¢, | don't have (some, a, any) | book to read,

d, I'm (full, hungry) a $0 | don't want to eat any more,

Trang 15

5, Viet tt dng thich gp vdo cho trong,

a | Lhe 1 but I don’t (want, need) m |

D, (Where / What | | do you work? | work at a school,

¢, They (stay / are staying) / | at home atthe present

d, She (close / closes / closing) 1 lhe door belore she goes out

Trang 16

6 Điển vào chỗ trông với những từ đẻ hỏi thích hợp

a, oe do you often have lunch?

b, oe do you have for lunch?

N | is your favorite drink?

d P| does your father do?

7 «Cf are you? I'm ten,

Trang 17

1 Điền vào chỗ trông với những từ đẻ hỏi thích hợp

Ố do you feel?

mm docs your mother go to work?

a do you live?

Color are her eves?

Trang 18

$ Hod tt dogn vin sau

Miss Vani my teacher, She's twenty five ni) St II

very beautiful, She ha IÑ mi lace and round eyes, 4) al

are Lull Sh on black ha and a stall nose, Her favorite ood

ih, and he favorite drink ID dag Ju

Trang 19

Điền vào chỗ trồng với những từ cho sẵn trong khung

Nam has breakfast (1), 6:30, He (2) | bread and butter for his

he has a (4) lunch with chicken, vegetables and rice He (5) a

chicken It’s his favorite (6) 1 TƯ , I§ a( 6;30 In the

evening He doesn’t like vegetables for dinner, (8) he has some

fish, soup and rice, He drinks (9) orange juice for dinner,

breakfast some hot milk, It’s his favorite drink, |

Trang 20

Điền vào chỗ trống với những từ cho sẵn trong khung

How do you (1) | „ Phong?

Em (2) 42 and I’m thirsty

What would you (3) | ?

mm

s1 you like some noodles?

No, thanks, I’m (6) mm i

Would you like a cold drink, Nam?

like some (8) K

Trang 21

3 Điền vào chỗ trống với những từ cho sẵn trong khung

Yes There are some bananas

Trang 22

1, Viet dang đíng của động từ It0ng ngặt

a, My brothers I) (Want) cold drinks,

b, She MR (like) orange juice

¢, The student RM (ec!) tired now, He LR (want) to go home,

d, Mat ; (eat) some chicken and some rice at the moment,

6, 1d Like (IIIT (g0) to the movie theater

Trang 23

2 Viet dạng đứng của động từ trong ngoặc

a, Nam , NT (liLc) poll0cs vi carrots,

b, My sister JN (brush) her teeth after every meal

¢, Phong (i) (have) fish, beans and rice for his lunch,

d, Mi (be) there any bananas?

e, What MI Mr, Minh a (feel) now?

Trang 24

3 Viế đạng đúng của động từ trong ngoặc

a Mi and Mrs Binh ĐẾN a new house (want)

b My sisIcr I a red car (have)

c Í would ĐỂ somc ¡ccd cofÏee (like)

d Mai EE her teeth after every meal, (brush)

¢ She SI some fish at the moment (eat)

Trang 25

4, Vict dang ding tủa động tit trong ngode,

a, lt Very hot nov (be)

b, | tired now, INIT some water, (be, want)

¢, Nam [REI to school every dị, II to schoo! now, (go)

d, Look! Shel soccer (play

¢, They AI: big house, (have)

Trang 26

§ Viết dạng đúng của động tit trong ngode,

a, \lui EẾị:: E1 (0n) ¡ (line?

b, We SE (be) tired and we'd like GM (sit) down,

¿ What RS your sister ER (want)?

She (RB (want) a cold drink,

d | SERB (not be) hungry and | EER, (not want) any rice

Trang 27

6 Chia động từ ở dạng ngôi thứ 3 số ít và dang “V+ing”

b, sit

Trang 28

1 Chia động từ ở dạng ngôi thứ 3 số ít và dạng “V+ing”,

Trang 29

lun thìn các dụ, sit ung th hin idm hod hi hig tip din

| a (20) l0 Work now, Good bye,

| mm read) a book about Chinese history,

¢, Sik a read) lots of books every Year

d, We i | (go) 10a party on Saturday

Trang 30

\ Iuùn bình de dị gì dụp it on of thin tid

a, Nurses = (work) in hospitals

¢ He (go) othe cinema tonight

d | JI (speak) four languages,

Trang 31

1 Dat cau hoi voi “How feel?” và trả lời theo các từ gợi ý

Vidu: Lan/cold — How does Lan feel? She's cold

a Mai/ hungry

b Huy and Vinh / thirsty

c Lan’s father / hot

đ Nam / full

Trang 32

2 Dat cau héi véi “How feel?” va tra loi theo cac từ gợi ý

Vidu: Nam/hot => How does Nam feel? He's hot

‘seen ee eeeeeeeeeee ee &

Trang 33

3 Dat cau hoi voi “How feel?” va trả lời theo các từ gợi ý

Vidu: Lan/cold -— How does Lan feel? She’s cold

Trang 34

4 Dat cau hoi voi “How feel?” và trả lời theo các từ gợi ý

Ví du: Nam/(hot — How does Nam feel? He’s hot

Trang 35

5 Dat câu hỏi với “How feel?” va trả lời theo các từ gợi ý

Vídu Lan/cold — How does Lan feel? She’s cold

Trang 36

1 Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Vídu She/hottea — What would she like?

She'd like hot tea

a you/ noodles

Trang 37

2 Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Vidu: he/somecoflee - What would he like?

Trang 38

3 Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Ví dụ: you/anice-cream — What do you want?

Trang 39

4 Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Ví dụ: Hoa/gotothe zoo — What does Hoa want?

Trang 40

§ Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Vidu: her brother/ iced tea —> What ts her brother’s favorite drink?

He likes iced tea,

a, she / orange juice

Trang 41

6 Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Vidu: she/ fish — What’s her favorite food?

She likes fish

Trang 42

7 Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Vidu: she/fish — What’s her favorite food?

She likes fish

Trang 43

8 Đặt câu hỏi và viết câu trả lời theo các từ gợi ý

Vidu: she/fish — Whafts her favorne food?

She likes fish

Trang 44

1 Đặt câu hỏi cho các câu trả lời

Vi dụ: | want some water What do you want?

She feels tired

Trang 45

2 Đặt câu hỏi cho các câu trả lời

Ví dụ: Lan would like orange juice What would Lan like?

No, she doesn’t have any lettuce

Trang 46

3 Đặt câu hỏi cho các câu trả lời

Ví du: Iwant some water What do you want?

My sister wants hot milk

Trang 47

4 Dat cau hỏi cho các cụm từ gạch dưới

Vidu: Mai leelshunegrynow — How does Mai feel now?

a She is cooking in the kitchen

Trang 48

1 Đôi các câu sang dạng phủ định và nghi vấn

Vidu; Mai wan(s a hotdrink, => Mar doesn’t want a hot drink

Trang 49

2 Đôi các câu sang dang phủ định và nghỉ vấn

Vidu; I would like noodles — J wouldn't like noodles

Trang 50

3 Doi cac cau sang dạng phủ định và nghi vân

Vidu; Matwants ahot drink — Mar doesn’t want a hot drink

Trang 51

4 Đôi các câu sang dạng phủ định và nghi vấn

Vidu: l would like noodles — J wouldn't like noodles

Trang 52

§, Đôi các câu sang dạng phủ định và nghỉ vấn

Vidu: Mai wan(s aho(drink, => Mar doesn’t want a hot drink

Does Mai want a hot drink?

a, Thu has some bread,

Trang 53

6 Đôi các câu sang dạng phủ định và nghi vân

Vidu; lI would like noodles — J! wouldn't like noodles

Trang 54

1 Đôi các câu sang dạng phủ định và nghỉ vấn

Vidu; Mai wants ahotdriuk => Mar doesn’t want a hot drink

Does Mai want a hot drink?

a, There is some rice,

Trang 55

8 Doi các câu sang dang phủ định và nghỉ vẫn

Vidu; lI would like noodles => J! wouldn't like noodles

Trang 56

9 Đổi các câu sang dạng phủ định và nghỉ vấn

Vidu; Mai wants ahot drink — Mar doesn’t want a hot drink

Does Mai want a hot drink?

a, | would like some water,

Trang 57

1 Hãy điền “There (be) ” thich hgp vao chỗ trong

a = any sugar in your tea?

b, m4 any people in the shops?

‘es, PB

€ a any lemonade here, Do you want orange juice?

Yes please

d BE some onions for you

Oh good, thank you

Trang 58

2 Hãy điền “There (be) * thích hợp vào chỗ trống

a ee any traffic in the picture?

Trang 59

3 Hoan thành các câu Dùng câu trúc “There is / There are”

Vidu; fruit/the fruitstore — There ts fruit in the truit sto

a milk / breakfast

b oranges / the table

Trang 60

4 Hoàn thành các câu Dùng cấu trúc “There is / There are”

Vị dụ; = milk/ breakfast — There ts milk for breakfast

a fruit / the fruit store

b vegetables / the bag

M 9 SMR SSE TD SUS

c apples / the table

d water / the bottle

Trang 61

5 Hoàn thành các câu Dùng cấu trúc “There is / There are”

Vidu: somemilk/breakladlt — There is some milk for breaklast

a some apples / the table

b some meat / the plate

c some water / the bottle

d, some tea / the teapot

Trang 62

6 Hoàn thành các câu Dùng cấu trúc “There is / There are”

Vidu: some water/the bottle =>» There is some water in the bottle

a some fruit / the fridge

b some bananas / the table

c, some milk / breakfast

d some vegetables / lunch

Trang 65

3 Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

a like / any / he / beans / does?

d thirsty and / she / some / bread / feels / she / wants

Trang 66

4 Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

a feels / she / thirsty / now,

Trang 67

1 Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu

Ab Ud like some meat and some rice

b How does she ? - She’s cold

d What is there ? - There is some milk

e | eat an apple every morning It’s my

Trang 68

2 Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu

do you feel, Lan?

N.VHð o¿ ?

you would like Ovwould you like you would want Ovwould you want

c Vegetables milk and fruits are

Ohealthy Ovfavorite

d I’m tired I'd like down

e Tea, cofice and Juice are

Trang 69

3 Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu

Miằw ‹::‹:-. . L want some bread

Ohunery Orfull Ortired

a the matter, Minh?

O what O What's @How

c Tomatoes, lettuce and potatoes are

d There any noodles,

Trang 70

4 Hãy chọn một đáp án đúng dé điền vào chỗ trồng

Hi! My name’s Thu I’m in grade 6 My sister and | (a)

breakfast at school, She (b) some noodles and a hot drink, |

some bread and some milk We don’t have lunch at school We

Oats

b.€& likes Qwants is liki Qis wanting

c.Q)would like — @)would like to (would want Qwould want to

8 favorite

Trang 71

5 Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu

Nam: How do you feel, Lan?

Lan: I’m cold and | am hungry

Nam: What would you like?

Lan: I'd like a hot drink and some noodles, What about you?

Nam: I’m not hungry I’m thirsty, I'd like a cold drink

What about you, Ba? Would you like a cold drink?

Ba: Yes I'd like an apple juice

a, Lan is cold and hungry

Trang 72

a Lan is cold and hungry

b Lan wants some noodles and a cold drink

OTrue OFalse O)No Information

c Nam is tired

d Nam wants a cold drink

e Ba likes apples

Trang 73

6 Hãy tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân ở mỗi câu

a Would you want to go to the zoo with us?

Trang 74

7 Hãy tìm một lỗi sai trong các phân được gạch chân ở mỗi câu

a Would you like go to the movie theater with us?

Trang 75

Ÿ lìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại

Obanana

Oo tee

Ochicken

Trang 76

) (họn từ mà phân gạch chân có cích phái âm khúc với các từ tồn lại,

mui:

isy

Cea

Ngày đăng: 30/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w