Phương trình mặt phẳng Véc tơ nr r≠0 vuông góc với mặt phẳng α được gọi là VTPT của mặt phẳng α.. Véc tơ ur r≠0 có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng α được gọi là VTCP của m
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I KIẾN THỨC CĂN BẢN
1 Tọa độ của véc tơ và tọa độ của điểm
Véc tơ ur =( ; ; )x y z ⇔ = +u xi y j zkr r r+ r
Điểm M =( ; ; )x y z ⇔OMuuuur= +xi y j zkr r+ r
Véc tơ 0 (0;0;0)r=
Điểm A=(x y z A; A; A); B=(x y z B; B; B);C =(x y z C; C; C) thì
( B A; B A; B A)
uuur
Tọa độ trung điểm I của AB: ; ;
Tọa độ trọng tâm G của tâm giác ABC:
2 Các phép toán
Cho ( ) ( ' ' ')
; ; ; ; ;
u vr r± = ±x x y y z z± ± kur= kx ky kz ;
' ' '
x x
z z
=
= ⇔ =
=
r r
ur
'
'
0
x kx
z kz
=
=
r r r
3 Tích vô hướng và tích có hướng của hai véc tơ
Trong không gian Oxyz cho ur =(x y z v; ; ;) r=(x y z'; ;' ')
3.1.Tích vô hướng của hai véc tơ
Định nghĩa: Tích vô hướng của hai véc tơ là một số: u vr r = u vr r .cos ,( )u vr r
Biểu thức tọa độ: u v x xr r = '+y y '+z z '; ur⊥ ⇔vr u vr r = ⇔0 x x '+y y '+z z ' =0
Độ dài véc tơ: 2 2 2
Góc giữa hai véc tơ: ( ) ' ' '
cos ,
u v
r r
r r
r r
3.2.Tích có hướng của hai véc tơ
Định nghĩa: Tích có hướng của hai véc tơ là một véc tơ và được tính như sau
( ' ' ' ' ' ' )
r r
Tính chất:
o u vr r, ⊥u u vr r r; , ⊥vr
o ur
cùng phương với vr⇔u vr r, =0r
o u vr r, = u vr r .sin ,( )u vr r ( )∗
Ứng dụng của tích có hướng:
Trang 2o u vr r uur, , w
đồng phẳng u vr r uur r, w 0 ( ) = ∗ (ba véc tơ có giá song song hoặc nằm trên
một mặt phẳng)
o u vr r uur, , w
không đồng phẳng u vr r uur r, w 0 ( ) ≠ ∗ .
o Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng ⇔uuur uuur uuurAB AC AD, =0 ( )∗ (bốn điểm nằm trên một mặt phẳng)
o Bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng ⇔uuur uuur uuurAB AC AD, ≠0 ( )∗ (bốn đỉnh của một tứ diện)
o Diện tích hình bình hành: S ABCD = uuur uuurAB AD, ( )∗
o Diện tích tam giác: 1 , ( )
2
ABC
S∆ = uuur uuurAB AC ∗ ; 2 2 ( )2
ABC
S∆ = uuur uuurAB AC − uuur uuurAB AC
o Thể tích khối hộp: ' ' ' '
'
ABCD A B C D
V = uuur uuurAB AD uuuur ∗
o Thể tích tứ diện: 1 , AD ( )
6
ABCD
V = uuur uuur uuurAB AC ∗
4 Phương trình mặt cầu
Dạng 1: ( ) (2 ) (2 )2 2
x a− + y b− + −z c =R (1) , mặt cầu tâm I(a; b; c) và bán kính R
Dạng 2: x2+y2+ −z2 2Ax−2By−2Cz D+ =0 (2) , với điều kiện A2+B2+C2− >D 0là phương trình mặt cầu có tâm I(A; B; C) và bán kính R= A2+B2+C2−D
5 Phương trình mặt phẳng
Véc tơ nr r≠0 vuông góc với mặt phẳng ( )α được gọi là VTPT của mặt phẳng ( )α .
Véc tơ ur r≠0 có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( )α được gọi là VTCP của
mặt phẳng ( )α .
Nếu u vr r,
là hai véc tơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( )α thì u vr r, = nr là một VTPT của mặt phẳng ( )α
Nếu ba điểm A, B, C không thẳng hàng thì uuur uuurAB AC, = nr là một VTPT của mặt phẳng (ABC)
Mặt phẳng ( )α đi qua điểm M x y z o( ; ; )0 0 0 và có VTPT nr =(A B C; ; ) có phương trình
A x x( − 0 ) +B y y( − 0 ) +C z z( − 0 ) 0 = ( )∗∗ .
Phương trình dạng Ax By Cz D+ + + =0 được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng với VTPT nr =(A B C; ; ).
6 Phương trình đường thẳng
Véc tơ ur r≠0 có giá song song hoặc trùng với đường thẳng ∆ được gọi là VTCP của đường thẳng ∆
Đường thẳng ∆ đi qua điểm M x y z o( ; ; )0 0 0 và có VTCP ur =(a b c; ; ), khi đó
+ Phương trình tham số là:
0 0 0
;( )
= +
= +
, t gọi là tham số
+ Phương trình chính tắc là: x x0 y y0 z z0 (abc 0)
Trang 3
Nếu hai mặt phẳng ( )α :Ax By Cz D+ + + =0và ( )β :A x B y C z D' + ' + ' + ' =0 giao nhau thì
hệ phương trình: ' ' ' '
0 0
Ax By Cz D
A x B y C z D
được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng
∆ trong không gian
7 Khoảng cách
7.1 Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng
Cho điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 và mp( )α :Ax By Cz D+ + + =0 thì:
( )
d M
A B C
7.2 Khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng song song
Cho đường thẳng ∆P( )α : Ax By Cz D+ + + =0, M x y z0( ; ; )0 0 0 là một điểm thuộc ∆
( )
A B C
7.3 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Cho hai mặt phẳng song song ( )α :Ax By Cz D+ + + =0 và ( )β :A x B y C z D' + ' + ' + '=0, khi đó
( ) ( )
A B C
trong đó M x y z0( ; ; )0 0 0 là một điểm ∈( )α
7.4 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Khoảng cách từ điểm M x( M;y z M; M) đến đường thẳng
0
0
= +
= +
r
; được tính bởi CT:
( ) , 0
, u M M
d M
u
∆ =
r uuuuuur r
7.5 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Nếu đường thẳng ∆ đi qua điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 và có VTCP ur=( ; ; )a b c
Đường thẳng ∆' đi qua điểm ' ' ' '
0( ;0 0; 0)
( ; ; )
( ) ' 0 0' '
'
, ,
,
u u M M d
u u
∆ ∆ =
ur uuuuuur r
ur r
Lưu ý: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm nằm
trênđường thẳng này đến đường thẳng còn lại, nghĩa là
( ) ( ) ' 0 0'
,
u M M
u
ur uuuuuur
ur , M0∈∆
8 Vị trí tương đối
Trang 48.1 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng
D kD
≠
ur r P
D kD
=
ur r
+ ( )α và ( )β cắt nhau ⇔ ≠n knr ur' ⇔(A B C: : )≠(A B C': ': ')
+ ( )α và ( )β vuông góc vớ nhau ' ' ' '
8.2 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
0
0
= +
= +
r
' ' ' 0
' ' ' 0
= +
= +
ur
Xét hệ phương trình
' ' '
' ' '
' ' '
( )
+ = +
+ = +
, khi đó
+
' '
u ku
=
∆ ≡ ∆ ⇔
ur r
, hay hệ phương trình (I) có vô số nghiệm
+
' '
u ku
=
∆ ∆ ⇔
ur r
u kur= urvà hệ (I) vô nghiệm
+ ∆ và ∆' cắt nhau ⇔ ≠u kur ur'và hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất
0 0
ur uuuuuur
r
+ ∆ và ∆' chéo nhau '
u ku
⇔ ≠r urvà hệ phương trình (I) vô nghiệm ( ' ' )
0 0
ur uuuuuur r
8.3 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng
0
0
= +
= +
r
và mặt phẳng
Xét phương trình A x( 0+at)+B y( 0+bt)+C z( 0+ct)+ =D 0 ( )∗ ẩn là t, khi đó
+ ∆P( )α ⇔ phương trình (*) vô nghiệm (u nr r =0,M0∉( )α )
+ ∆ ⊂( )α ⇔ phương trình (*) có vô số nghiệm (u nr r =0,M0∈( )α )
+ ∆ và ( )α cắt nhau tại một điểm ⇔phương trình (*) có nghiệm duy nhất (u nr r ≠0)
Lưu ý: ∆ ⊥( )α ⇔ =u knr r
8.4 Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu
Trang 5Cho mặt phẳng( )α :Ax By Cz D+ + + =0 và mặt cầu ( ) :S ( ) (2 ) (2 )2 2
(S) có tâm I a b c b( ; ; , án kính R) Gọi ( ( ) ) 2 2 2
d d I
+ Nếu d > ⇒R ( )α và (S) không giao nhau.
+ Nếu d= ⇒R ( )α và (S) tiếp xúc nhau tại một điểm H (( )α gọi là tiếp diện của mặt cầu
(S))
+ Nếu d< ⇒R ( )α và (S) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn (C) có bán kính
r = R −d và có tâm H là hình chiếu vuông góc của I trên ( )α
Lưu ý: Để tìm tọa độ tâm H của đường tròn (C) ta làm như sau
- Lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua I và vuông góc với ( )α .
- Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ gồm phương trình của ∆ và phương trình ( )α .
8.5 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu
Cho đường thẳng thẳng
0 0 0
:
= +
= +
và mặt cầu (S):( ) (2 ) (2 )2 2
Gọi ( ) , 0
d d I
u
r uuuur
r , trong đó M x y z0( ; ; )0 0 0 ∈∆,ur=( ; ; )a b c là VTCP của ∆
+ Nếu d > ⇒R ∆ và (S) không có điểm chung
+ Nếu d = ⇒R ∆ tiếp xúc với (S) (∆ là tiếp tuyến của mặt cầu (S))
+ Nếu d< ⇒R ∆ cắt (S) tai hai điểm A, B (∆ gọi là cát tuyến của mặt cầu (S))
8.6 Vị trí tương đối giữa một điểm và mặt cầu
Cho điểm M x y z( ; ; )0 0 0 và mặt cầu (S):( ) (2 ) (2 )2 2
( ; ; , án kính R)
+ Nếu MI >R thì điểm M nằm ngoài mặt cầu (S)
+ Nếu MI =R thì điểm M nằm trên mặt cầu (S)
+ Nếu MI <R thì điểm M nằm trong mặt cầu (S)
9 Góc
9.1 Góc giữa hai đường thẳng
Nếu đường thẳng ∆ có VTCP ur =( ; ; )a b c và đường thẳng ∆' có VTCP ' ' '
( ; ; )
'
.
.
u u aa bb cc
a b c a b c
u u
ur r ur
9.2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Đường thẳng ∆ có VTCP ur=( ; ; )a b c và mặt phẳng ( )α có VTPT nr=( ; ; )A B C thì
( )
.
u n Aa Bb Cc
u n
u n A B C a b c
r r
r r
r r
9.3 Góc giữa hai mặt phẳng
Nếu mặt phẳng ( )α có VTPT nr =( ; ; )A B C và mặt phẳng ( )β có VTPT ' ( ' ' ')
; ;
Trang 6( ) ( )
'
.
.
n n AA BB CC
n n
A B C A B C
n n
ur r ur r
ur r
II MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Vấn đề 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
TỌA ĐỘ CỦAVÉCTƠ, TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM Bài 1: Trong hệ tọa độ Oxy cho ar= −(1; 2;1), br= −( 2;1;1), cr=3ir+2rj k− r Tìm tọa độ các véctơ sau: a)ur=3ar−2br b)vr= − −cr 3br c)wuur r r= − +a b 2cr d) 3 2
2
r r r r
Bài 2: Trong hệ tọa độ Oxy cho ar= −(1; 1;0), br= −( 1;1; 2), c ir= −r 2rj k− r, d ir r=
a) xác định k để véctơ ur=(2; 2k−1;0) cùng phương với ar
b) xác định các số thực m, n, p để d ma nb pcr= r− r+ r
c) Tính a b ar r r, , +2br
Bài 3: Cho 2; 5; 3 , 3;7; 4 , A( ) (B ) (C x y; ; 6)
a) Tìm x, y để ba điểm A, B, C thẳng hàng
b) Tìm giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng yOz Tính độ dài đoạn AB
c) Xác định tọa độ điểm M trên mp Oxy sao cho MA MB+ nhỏ nhất
Bài 4: Trong hệ tọa độ Oxy cho (1; 2; )1
4
ar= − , br= −( 2;1;1), cr=3ir+2rj+4kr
a) Tính các tích vô hướng a br r
, c br r
Trong ba véctơ trên có các cặp véctơ nào vuông góc
b) Tính cos(a,b)r r
,cos(a,i)r r
Bài 5: Trong hệ tọa độ Oxy cho: A(1; 1;1 , − ) (B 2; 3;2 , − ) (C 4; 2;2 , − ) (D 3;0;1 , 1;2;3) (E )
a) Chứng tỏ rằng ABCD là hình chữ nhật Tính diện tích của nó
b) Tính cos các góc của tam giác ABC
c) Tìm trên đường thẳng Oy điểm cách đều hai điểm A, B
d) Tìm tọa độ điểm M thỏa MA MBuuur uuur+ −2MCuuuur r=0
Bài 6: Trong hệ tọa độ Oxy cho: A(1; 1;1 , − ) (B 2; 3;2 , − ) (C 4; 2;2 − )
a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB
b) Tìm tọa độ trong tâm tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
d) Tìm tọa độ điểm E để B là trọng tâm của tam giác ACE
Vấn đề 2: TÍCH CÓ HƯỚNG HAI VÉCTƠ VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Bài 1: Trong không gian Oxyz , tính tích có hướng u vr r, biết rằng:
a)ur= −(1; 2;1), vr= −( 2;1;1) b)ur= −( 1;3;1), vr=(0;1;1) c)ur= +4r ri j, v ir r= −2rj k−r
Trang 7Bài 2: Trong không gian Oxyz , tính tích u vr r uur, w và kết luận sự đồng phẳng của các véc
tơ, biết rằng:
a) ur= −(1; 2;1), vr=(0;1;0), w (1; 2; 1)uur= −
b) ur= − −( 1; 1;1), vr=(0;0; 2), w (1; 2; 1)uur= − −
c) ur = +4ir rj, v ir r= −2rj k−r, w (5;1; 1)uur= −
Bài 3: Trong không gian Oxyz , Cho A(1; 1;1 ,− ) (B 2; 3;2 , − ) (C 4; 2;2 , − ) (D 1;2;3)
a) Chứng tỏ rằng A, B, C không thẳng hàng
b) Chứng tỏ rằng bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng
c) Tính diện tích tam giác ABC
d) Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 4: Trong không gian Oxyz , cho hình chóp S.ABCD có:
(2; 1;1 , 2; 3;2 , ) ( ) (4; 2;2 , 1;2; 1 ,) ( )
a) Tính diện tích tam giác SAB
b) Tính diện tích tứ giác ABCD
c) Tính thể tích hình chóp S.ABCD Từ đó suy ra khoảng cách từ S đến mp(ABCD)
d) Tính khoảng cách từ A đến mp(SCD)
Bài 5: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Biết rằng:
(1;2; 1 , ) ( 1;1;3 , ) ( 1; 1;2 ’ 2; 2; 3) ( )
A − B − C − − và D − −
a) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại
b) Tính thể tích hình hộp
c) Tính thể tích tứ diện A.A’BC Tính tỉ số ' ' ' '
' ' '
ABCD A B C D
A A B C
V V
d) Tính thể tích khối đa diện ABCDD’
Vấn đề 3: PHƯƠNG TRÌNH CỦA MẶT CẦU
Bài 1: Trong không gian Oxyz , tìm tâm và bán kính mặt cầu
a) (x−2)2+ +(y 1)2+ −(z 2)2 =9 b) 2 2 2 25
2
Bài 2: Trong không gian Oxyz , cho A(1;3; 7 , 5; 1;1− ) (B − ).
a) Lập phương trình mặt cầu tâm A bán kính AB
b) Lập phương trình mặt cầu đường kính AB
c) Lập phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với mặt phẳng Oxy
Bài 4: Trong không gian Oxyz , hãy lập phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm: A(1;2; 4 ,− ) (1; 3;1 , ) (2;2;3)
B − C và có tâm nằm trên mp Oxy
Bài 5: Trong không gian Oxyz , cho A(2; 1;6 , − ) (B − − −3; 1; 4 , ) (C 5; 1;0 , − ) (D 1;2;1)
Bài 3: Trong không gian Oxyz , cho A(1;1;1 , 1;2;1 , ) (B ) (C 1;1;2 , ) (D 2;2;1)
a) Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D
b) Tìm hình chiếu của tâm mặt cầu ở câu a) lên các mp (Oxy) (, Oyz )
Trang 8a) Chứng tỏ rằng ABCD là một tứ diện
b) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
c) Viết phương trình mặt cầu cắt mp(ABC) theo thiết diện là một đường tròn có bán kính lớn nhất
Bài 6: Chứng tỏ rằng phương trình: x2+y2+ +z2 4mx−2my+4z m+ 2+4m=0 luôn luôn
là phương trình của một mặt cầu Tìm m để bán kính mặt cầu là nhỏ nhất
Bài 7: Chứng tỏ rằng phương trình: x2 +y2 + +z2 2 os c α x−2sin α y+4z− −4 4sin2α =0 luôn là phương trình của một mặt cầu Tìm m để bán kính mặt cầu là lớn nhất
Vấn đề 4: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Bài 1: Trong không gian Oxyz , cho A(-1;2;3), B(2;-4;3), C(4;5;6)
a) Viết phương trình mp đi qua A và nhận vectơ nr(1; 1;5)− làm vectơ pháp tuyến
b) Viết phương trình mp đi qua A biết rằng hai véctơ có giá song song hoặt nằm trong mp đó là ar=(1; 2; 1),− br=(2; 1;3)−
c) Viết phương trình mp qua C và vuông góc với đường thẳng AB
d) Viết phương trình mp trung trực của đoạn AC
e) Viết phương trình mp (ABC)
Bài 2: Trong không gian Oxyz , cho A(-1;2;1), B(1;-4;3), C(-4;-1;-2)
a) Viết phương trình mp đi qua I(2;1;1) và song song với mp (ABC)
b) Viết phương trình mp qua A và song song với mp ( )P : 2x y− − − =3z 2 0
c) Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng
( )Q : 2x y− +2z− =2 0
d) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, song song với trục Oy và vuông góc với mặt phẳng ( )R : 3x y− − − =3z 1 0
e) Viết phương trình mp qua C song song với mp Oyz
Bài 3: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mp đi qua M(2;1;4) và cắt các trục Ox,
Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho: OA = OB = OC
Bài 4: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mp đi qua M(2;2;2) cắt các tia Ox, Oy,
Oz tại các điểm A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất
Bài 5: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mp đi qua M(1;1;1) cắt các tia Ox, Oy,
Oz lần lược tại các điểm A, B, C sao cho tam giác ABC cân tại A, đồng thời M là trọng tâm tam giác ABC
Bài 6: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD, biết rằng: A(2; 1;6 , − ) (B − − −3; 1; 4 ,) (5; 1;0 , ) (1;2;1 )
a) Viết phương trình mp chứa A và song song với mp (ABC)
b) Viết phương trình mp cách đều bốn đỉnh của tứ diện đó
Bài 7: Trong không gian Oxyz , cho mp(P): 2 x y− +2z− =2 0 và hai điểm A(2; 1;6 ,− )
Trang 9( 3; 1; 4 )
B − − −
a) Tính khoảng cách từ A đến mp (P)
b) Viết phương trình mp chứa hai điểm A,B và tạo với mp (P ) một góc có số đo lớn nhất
c) Viết phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với mp (P)
Bài 8: Trong không gian Oxyz , cho ba mặt phẳng:
( )α : 2x y− −2z− =1 0; ( )β :x−2y z+ − =1 0;( )γ : 2− + +x y 2z− =3 0
a) Trong ba mặt phẳng đó mp nào song song với mp nào?
b) Tìm quỹ tích các điểm cách đều ( )α và( )γ
c) Tính khoảng cách giữa hai mp ( )α và( )γ
d) Tìm quỹ tích các điểm cách ( )β một khoảng bằng 1
e) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và tiếp xúc với 2 mp( )α và ( )γ
Bài 9: Trong kh.gian Oxyz , cho 2 mặt phẳng ( )α : 2x y− − − =2 1 0;z ( )β :x−2y z+ − =1 0
a) Tính cosin góc giữa hai mp đó
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc Oy tiếp xúc với cả hai mp đó
c) Viết phương trình mp đi qua giao tuyến của hai mp đó và song song với trục Ox
Bài 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x y− +2z− =3 0 và mặt cầu (C ): (x−1)2+ +(y 1)2+ −(z 2)2 =25
a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (C ) cắt nhau Tìm bán kính của đường tròn giao tuyến
b) Lập phương trình các tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng (P)
Bài 11: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )α : 2x−2y z+ − =5 0 và mặt cầu (C)(x−1)2+ +(y 1)2+ −(z 2)2 =25
a) Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với mặt phẳng ( )α
b) Tính góc giưa mp( )α với Ox
c) Lập phương trình mp đi qua hai A(1;0;1) điểm B(1;-2;2) và hợp với mặt phẳng ( )α một góc 600
Bài 13: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;1;2 , 1;2;1 , ) (B ) (C 2;1;1 , ) (D 1;1; 1− )
a) Viết phương trình mặt phẳng ABC
b) Tính góc cosin giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)
Bài 14: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2;1;-1) và
qua giao tuyến của hai mặt phẳng x y z− + − =4 0 3và x y z− + − =1 0
Bài 15: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai
mpx+2z− =4 0 và x y z+ − + =3 0 đồng thời song song với mặt phẳng x y z+ + =0
Bài 16: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mp đi qua giao tuyến của hai mặt
Trang 10phẳng 3x y z− + − =2 0 và x+4y− =5 0 đồng thời vuông góc với mp 2x y− + =7 0
Bài 17: Trong không gian Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2.
Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh BB’, C’D’và D’A’
a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (IJK) vuông góc với mặt phẳng (CC’K)
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (JAC) và (IAC’)
c) Tính khoảng cách từ I đến mp(AJK)
Bài 18: Trong không gian Oxyz , cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
2 ;
AB SA= = a AD a= Đặt hệ trục Oxyz sao cho các tia Ox, Oy, Oz lần lượt trùng với các tia AB, AD, AS
a) Từ điểm C vẽ tia CE cùng hướng với tia AS Tìm tọa độ của E
b) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)
c) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC)
d) Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SDC)
e) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
Bài 19: Trong không gian Oxyz , cho tam giác đều ABC cạnh a; I là trung điểm của BC.
D là điểm đối xứng với điểm A qua điểm I Dựng đoạn SD = 6
2
a vuông góc với mp (ABC) Chứng minh rằng:
c) Tính thể tích hình chóp S.ABC
Vấn đề 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1: Trong không gian Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng:
a) Đi qua A(1; 2; -1) và có vectơ chỉ phương là ar= −(1; 2;1)
b) Đi qua hai điểm I(-1; 2; 1), J(1; -4; 3)
c) Đi qua A và song song với đường thẳng 1 2 1
d) Đi qua M(1; 2; 4) và vuông góc với mặt phẳng 3x y z− + − =1 0
Bài 2: Trong không gian Oxyz , tìm phương trình chính tắc của đường thẳng:
a) Qua điểmA(3; 1;2− ) và song song với đường thẳng
1 2 3
= −
= +
= −
b) Qua A(3; 1;2− ) và song song với hai mặt phẳng x+2z− =4 0; x y z+ − + =3 0 c) Qua điểm M(1;1;4) và vuông góc với hai đường thẳng:
(d1):
1 2 3
= −
= +
= −
và (d2): 1 2 1
−
Bài 3: Cho tứ diện ABCD, biết rằng: A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1)
a) Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD)