1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiểu luận- cơ chế lạm phát

33 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 383,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

t trong ph m vi n n kinh t c a m t qu c gia, còn theo nghĩa th hai thì ngệ ạ ề ế ủ ộ ố ứ ườ i

ta hi u là l m phát c a m t lo i ti n t trong ph m vi th trể ạ ủ ộ ạ ề ệ ạ ị ường toàn c u Ph mầ ạ

vi nh hả ưởng c a hai thành ph n này v n là m t ch đ gây tranh cãi gi a cácủ ầ ẫ ộ ủ ề ữnhà kinh t h c vĩ mô Ngế ọ ượ ạ ớ ạc l i v i l m phát là gi m phátả M t ch s l m phátộ ỉ ố ạ

b ng 0 hay m t ch s dằ ộ ỉ ố ương nh thì đỏ ược người ta g i là s ọ ự n đ nh giá cổ ị ả

2 Đo l ườ ng

L m phát: đạ ược đo lường b ng cách theo dõi s thay đ i trong giá c c aằ ự ổ ả ủ

m t lộ ượng l n các hàng hóa và d ch v trong m t n n kinh t (thông thớ ị ụ ộ ề ế ường d aự trên d li u đữ ệ ược thu th p b i các t ch c Nhà nậ ở ổ ứ ước, m c dù các liên đoàn laoặ

đ ng và các t p chí kinh doanh cũng làm vi c này) Giá c c a các lo i hàng hóaộ ạ ệ ả ủ ạ

và d ch v đị ụ ượ ổ ợc t h p v i nhau đ đ a ra m t ớ ể ư ộ m c giá c trung bình ứ ả , g i làọ

m c giá trung bình c a m t t p h p các s n ph m ứ ủ ộ ậ ợ ả ẩ Ch s giá cỉ ố ả là t l m cỷ ệ ứ giá trung bình th i đi m hi n t i đ i v i m c giá trung bình c a nhóm hàngở ờ ể ệ ạ ố ớ ứ ủ

tương ng th i đi m g c ứ ở ờ ể ố T l l m phátỷ ệ ạ th hi n qua ể ệ ch s giá cỉ ố ả là t lỷ ệ

ph n trăm m c tăng c a m c giá trung bình hi n t i so v i m c giá trung bình ầ ứ ủ ứ ệ ạ ớ ứ ở

th i đi m g c Đ d hình dung có th coi m c giá c nh là phép đo kích thờ ể ố ể ễ ể ứ ả ư ướ c

c a m t qu c u, l m phát s là đ tăng kích thủ ộ ả ầ ạ ẽ ộ ướ ủc c a nó

Không t n t i m t phép đo chính xác duy nh t ch s l m phát, vì giá trồ ạ ộ ấ ỉ ố ạ ị

c a ch s này ph thu c vào t tr ng mà ngủ ỉ ố ụ ộ ỷ ọ ười ta gán cho m i hàng hóa trongỗ

ch s , cũng nh ph thu c vào ph m vi khu v c kinh t mà nó đỉ ố ư ụ ộ ạ ự ế ược th c hi n.ự ệ Các phép đo ph bi n c a ch s l m phát bao g m:ổ ế ủ ỉ ố ạ ồ

• Ch s giá sinh ho tỉ ố ạ (CLI) là s tăng trên lý thuy t giá c sinh ho tự ế ả ạ

c a m t cá nhân so v i thu nh p, trong đó các ch s giá tiêu dùng (CPI) đủ ộ ớ ậ ỉ ố ược giả

đ nh m t cách x p x Các nhà kinh t h c tranh lu n v i nhau là có hay khôngị ộ ấ ỉ ế ọ ậ ớ

vi c m t CPI có th cao h n hay th p h n so v i CLI d tính Đi u này đệ ộ ể ơ ấ ơ ớ ự ề ượ cxem nh là "s thiên l ch" trong ph m vi CPI CLI có th đư ự ệ ạ ể ược đi u ch nh b iề ỉ ở

"s ngang giá s c mua" đ ph n ánh nh ng khác bi t trong giá c c a đ t đaiự ứ ể ả ữ ệ ả ủ ấ

Trang 2

hay các hàng hóa khác trong khu v c (chúng dao đ ng m t cách r t l n t giá cự ộ ộ ấ ớ ừ ả

th gi i nói chung) ế ớ

• Ch s ỉ ố giá tiêu dùng (CPI) đo giá c các hàng hóa hay đả ược mua b iở

"người tiêu dùng thông thường" m t cách có l a ch n Trong nhi u qu c giaộ ự ọ ề ốcông nghi p, nh ng s thay đ i theo ph n trăm hàng năm trong các ch s này làệ ữ ự ổ ầ ỉ ốcon s l m phát thông thố ạ ường hay được nh c t i Các phép đo này thắ ớ ường đượ c

s d ng trong vi c chuy n tr lử ụ ệ ể ả ương, do nh ng ngữ ười lao đ ng mong mu n cóộ ốkho n chi tr (danh đ nh) tăng ít nh t là b ng ho c cao h n t l tăng c a CPI.ả ả ị ấ ằ ặ ơ ỷ ệ ủĐôi khi, các h p đ ng lao đ ng có tính đ n các đi u ch nh giá c sinh ho t, nóợ ồ ộ ế ề ỉ ả ạ

ng ý là kho n chi tr danh đ nh s t đ ng tăng lên theo s tăng c a CPI, thôngụ ả ả ị ẽ ự ộ ự ủ

thường v i m t t l ch m h n so v i l m phát th c t (và cũng ch sau khi l mớ ộ ỷ ệ ậ ơ ớ ạ ự ế ỉ ạ phát đã x y ra) ả

• Ch s giá s n xu tỉ ố ả ấ (PPI) đo m c giá mà các nhà s n xu t nh n đứ ả ấ ậ ượ ckhông tính đ n giá b sung qua đ i lý ho c thu doanh thu Nó khác v i CPI làế ổ ạ ặ ế ớ

s tr c p giá, l i nhu n và thu có th sinh ra m t đi u là giá tr nh n đự ợ ấ ợ ậ ế ể ộ ề ị ậ ược b iở các nhà s n xu t là không b ng v i nh ng gì ngả ấ ằ ớ ữ ười tiêu dùng đã thanh toán Ở đây cũng có m t s ch m tr đi n hình gi a s tăng trong PPI và b t kỳ s tăngộ ự ậ ễ ể ữ ự ấ ựphát sinh nào b i nó trong CPI R t nhi u ngở ấ ề ười tin r ng đi u này cho phép m tằ ề ộ

d đoán g n đúng và có khuynh hự ầ ướng c a l m phát CPI "ngày mai" d a trênủ ạ ự

l m phát PPI ngày "hôm nay", m c dù thành ph n c a các ch s là khác nhau;ạ ặ ầ ủ ỉ ố

l m phát khác đ tính toán các chính sách ki m ch l m phát c a mình ạ ể ề ế ạ ủ

Trang 3

• Ch s giá chi phí tiêu dùng cá nhânỉ ố (PCEPI) Trong "Báo cáo chính sách

ti n t cho Qu c h i" sáu tháng m t l n c a mình ("Báo cáo Humphrey-ề ệ ố ộ ộ ầ ủ

Hawkins") ngày 17 tháng 2 năm 2000, Federal Open Market Committee (FOMC)

nói r ng y ban này đã thay đ i thằ ủ ổ ước đo c b n v l m phát c a mình t CPIơ ả ề ạ ủ ừsang "ch s giá c d ng chu i c a các chi phí tiêu dùng cá nhân" ỉ ố ả ạ ỗ ủ

Thi u phát ể : trong kinh t h cế ọ là l m phátạ t l r t th p Đây là m tở ỷ ệ ấ ấ ộ

v n n n trong qu n lý kinh t vĩ mô Vi t Nam, nhi u ngấ ạ ả ế Ở ệ ề ười thường nh mầ

l n thi u phát v i ẫ ể ớ gi m phátả

Không có tiêu chí chính xác t l l m phátỷ ệ ạ bao nhiêu ph n trăm m t nămầ ộ

tr xu ng thì đở ố ược coi là thi u phát M t s tài li u kinh t h c cho r ng t lể ộ ố ệ ế ọ ằ ỷ ệ

l m phát m c 3-4 ph n trăm m t năm tr xu ng đạ ở ứ ầ ộ ở ố ược g i là thi u phát Tuyọ ểnhiên, nh ng nở ữ ước mà c quan qu n lý ti n t (ơ ả ề ệ ngân hàng trung ươ ) r tng ấ không a l m phát nh ư ạ ư Đ cứ và Nh t B nậ ả , thì t l l m phát 3-4 ph n trăm m tỷ ệ ạ ầ ộ năm được cho là hoàn toàn trung bình, ch ch a ph i th p đ n m c đứ ư ả ấ ế ứ ược coi làthi u phát Vi t Nam th i kỳ 2002-2003, t l l m phát m c 3-4 ph n trămể Ở ệ ờ ỷ ệ ạ ở ứ ầ

m t năm, nh ng nhi u nhà kinh t h c Vi t Nam cho r ng đây là thi u phát.ộ ư ề ế ọ ệ ằ ể

Có nh ng đ c tr ng không ph i con s t l giúp xác đ nh thi u phát, đóữ ặ ư ả ố ỷ ệ ị ểlà:

• (1) Ngân hàng thương m iạ g p khó khăn khi ặ cho vay, đ ng th i h l iồ ờ ọ ạ

đ t ra ặ lãi su t huy đ ng ti t ki mấ ộ ế ệ th p- m t tình tr ng đấ ộ ạ ược coi là th trị ườ ng

ti n tề ệ trì tr T l l m phát th p khi n cho ệ ỷ ệ ạ ấ ế lãi su t th c tấ ự ế tr nên cao, khi nở ế các nhà đ u tầ ư dè d t đi vay ngân hàng Ngân hàng đ ng ti n, nên gi m huyặ ứ ọ ề ả

đ ng ti t ki m b ng cách h lãi su t huy đ ng ti t ki m ộ ế ệ ằ ạ ấ ộ ế ệ

• (2) S n xu tả ấ tr nên thi u sôi đ ng L m phát th p khi n cho ở ế ộ ạ ấ ế ti n côngề

th c tự ế cao h n ơ Người lao đ ngộ vì th có th gi m cung lao đ ng và tăng th iế ể ả ộ ơ gian ngh ng i (xem thêm lý lu n v ỉ ơ ậ ề đường cung lao đ ng u n ngộ ố ượ ) M tc ặ khác, giá c s n ph m th p làm gi m đ ng l c s n xu t ả ả ẩ ấ ả ộ ự ả ấ

Thi u phát đôi khi để ược coi là tình tr ng trạ ướ gi m phátc ả (m t tình tr ngộ ạ trái ngược v i l m phát nh ng v n nguy hi m đ i v i n n kinh t ).ớ ạ ư ẫ ể ố ớ ề ế

Trang 4

Siêu l m phát ạ

Siêu l m phát là l m phát "m t ki m soát", m t tình tr ng giá c tăng nhanhạ ạ ấ ể ộ ạ ả

chóng khi ti n t ề ệ m t giá tr Không có đ nh nghĩa chính xác v siêu l m phátấ ị ị ề ạ

được ch p nh n ph quát M t đ nh nghĩa đ n gi n là ch s l m phát hàngấ ậ ổ ộ ị ơ ả ỉ ố ạtháng t 50% tr lên (nghĩa là c 31 ngày thì giá c l i tăng g p đôi) Theo ừ ở ứ ả ạ ấ Tiêu chu n K toán Qu c t ẩ ế ố ế 29, có b n tiêu chí đ xác đ nh siêu l m phát, đó là: (1)ố ể ị ạ

người dân không mu n gi tài s n c a mình d ng ti n; (2) giá c hàng hóaố ữ ả ủ ở ạ ề ảtrong nước không còn tính b ng n i t n a mà b ng m t ngo i t n đ nh; (3)ằ ộ ệ ữ ằ ộ ạ ệ ổ ịcác kho n tín d ng s tính c m c m t giá cho dù th i gian tín d ng là r t ng n;ả ụ ẽ ả ứ ấ ờ ụ ấ ắ

và (4) lãi su t, ti n công và giá c đấ ề ả ược g n v i ch s giá và t l l m phátắ ớ ỉ ố ỷ ệ ạ

c ng d n trong ba năm lên t i 100 ph n trăm.ộ ồ ớ ầ

• Chi phí mòn giày: l m phát gi ng nh m t th thu đánh vào ngạ ố ư ộ ứ ế ười giữ

ti n và lãi su t danh nghĩa b ng lãi su t th c t c ng v i t l l m phát nên l mề ấ ằ ấ ự ế ộ ớ ỷ ệ ạ ạ phát làm cho người ta gi ít ti n h n hay làm gi m c u v ti n Khi đó h c nữ ề ơ ả ầ ề ề ọ ầ

ph i thả ường xuyên đ n ngân hàng đ rút ti n h n Các nhà kinh t đã dùng thu tế ể ề ơ ế ậ

ng "chi phí mòn giày" đ ch nh ng t n th t phát sinh do s b t ti n cũng nhữ ể ỉ ữ ổ ấ ự ấ ệ ư

th i gian tiêu t n mà ngờ ố ười ta ph i h ng ch u nhi u h n so v i không có l mả ứ ị ề ơ ớ ạ phát

• Chi phí th c đ n: l m phát thự ơ ạ ường s d n đ n giá c tăng lên, cácẽ ẫ ế ảdoanh nghi p s m t thêm chi phí đ in n, phát hành b ng giá s n ph m ệ ẽ ấ ể ấ ả ả ẩ

• Làm thay đ i giá tổ ương đ i m t cách không mong mu n: trong trố ộ ố ườ ng

h p do l m phát doanh nghi p này tăng giá (và đợ ạ ệ ương nhiên phát sinh chi phí

th c đ n) còn doanh nghi p khác l i không tăng giá do không mu n phát sinh chiự ơ ệ ạ ốphí th c đ n thì giá c c a doanh nghi p gi nguyên giá s tr nên r tự ơ ả ủ ệ ữ ẽ ở ẻ ương đ iố

so v i doanh nghi p tăng giá Do n n kinh t th trớ ệ ề ế ị ường phân b ngu n l c d aổ ồ ự ự trên giá tương đ i nên l m phát đã d n đ n tình tr ng kém hi u qu xét trên gócố ạ ẫ ế ạ ệ ả

đ vi mô ộ

• L m phát có th làm thay đ i nghĩa v n p thu c a các cá nhân tráiạ ể ổ ụ ộ ế ủ

v i ý mu n c a ngớ ố ủ ười làm lu t do m t s lu t thu không tính đ n nh hậ ộ ố ậ ế ế ả ưở ng

c a l m phát Ví d : trong trủ ạ ụ ường h p thu nh p th c t c a cá nhân không thayợ ậ ự ế ủ

Trang 5

đ i nh ng thu nh p danh nghĩa tăng do l m phát thì cá nhân ph i n p thu thuổ ư ậ ạ ả ộ ế

nh p trên c ph n chênh l ch gi a thu nh p danh nghĩa và thu nh p th c t ậ ả ầ ệ ữ ậ ậ ự ế

• L m phát gây ra s nh m l n, b t ti n: đ ng ti n đạ ự ầ ẫ ấ ệ ồ ề ược s d ng đử ụ ể làm thước đo trong tính toán các giao d ch kinh t , khi có l m phát cái thị ế ạ ước này

co giãn và vì v y các cá nhân khó khăn h n trong vi c ra các quy t đ nh c aậ ơ ệ ế ị ủ mình

3.2 L m phát không d ki n: ạ ự ế

Đây là lo i l m phát gây ra nhi u t n th t nh t vì nó phân ph i l i c a c iạ ạ ề ổ ấ ấ ố ạ ủ ả

gi a các cá nhân m t cách đ c đoán Các h p đ ng, cam k t tín d ng thữ ộ ộ ợ ồ ế ụ ườ ng

đượ ậc l p trên lãi su t danh nghĩa khi l m phát cao h n d ki n ngấ ạ ơ ự ế ười đi vay

được hưởng l i còn ngợ ười cho vay b thi t h i, khi l m phát th p h n d ki nị ệ ạ ạ ấ ơ ự ế

người cho vay s đẽ ượ ợc l i còn người đi vay ch u thi t h i L m phát không dị ệ ạ ạ ự

ki n thế ường m c cao ho c siêu l m phát nên tác đ ng c a nó r t l n.ở ứ ặ ạ ộ ủ ấ ớ

Các nhà kinh t có quan đi m r t khác nhau v quy mô c a các tác đ ngế ể ấ ề ủ ộ tiêu c c c a l m phát, th m chí nhi u nhà kinh t cho r ng t n th t do l m phátự ủ ạ ậ ề ế ằ ổ ấ ạgây ra là không đáng k và đi u này để ề ược coi là đúng khi t l l m phát n đ nhỷ ệ ạ ổ ị

và m c v a ph i Khi l m phát bi n đ ng m nh, tác đ ng xã h i c a nó thôngở ứ ừ ả ạ ế ộ ạ ộ ộ ủqua vi c phân ph i l i c a c i gi a các cá nhân m t cách đ c đoán rõ ràng là r tệ ố ạ ủ ả ữ ộ ộ ấ

l n và do v y chính ph c a t t c các nớ ậ ủ ủ ấ ả ước đ u tìm cách ch ng l i lo i l mề ố ạ ạ ạ

4.1 L m phát do c u kéo ạ ầ

Kinh t h c Keynes ế ọ cho r ng n u ằ ế t ng c u ổ ầ cao h n ơ t ng cung ổ m cở ứ

toàn d ng lao đ ng ụ ộ , thì s sinh ra l m phát Đi u này có th gi i thích qua ẽ ạ ề ể ả

đ AD-AS ồ Đường AD d ch sang ph i trong khi đị ả ường AS gi nguyên s khi nữ ẽ ế cho m c giá và s n lứ ả ượng cùng tăng

Trong khi đó, ch nghĩa ti n tủ ề ệ gi i thích r ng do t ng c u cao h nả ằ ổ ầ ơ

t ng cung, ngổ ười ta có c u v ti n m tầ ề ề ặ cao h n, d n t i ơ ẫ ớ cung ti nề ph i tăngảlên đ đáp ng Do đó có l m phát.ể ứ ạ

4.2 L m phát do c u thay đ i ạ ầ ổ

Gi d ả ụ lượng c uầ v m t m t hàng gi m đi, trong khi lề ộ ặ ả ượng c u v m tầ ề ộ

m t hàng khác l i tăng lên N u th trặ ạ ế ị ường có ngườ cung c p đ c quy ni ấ ộ ề và giá

c có tính ch t ả ấ c ng nh cứ ắ phía dưới (ch có th tăng mà không th gi m), thìỉ ể ể ả

m t hàng mà lặ ượng c u gi m v n không gi m giá Trong khi đó m t hàng cóầ ả ẫ ả ặ

Trang 6

lượng c u tăng thì l i tăng giá K t qu là m c giá chung tăng lên, nghĩa là l mầ ạ ế ả ứ ạ phát.

Ngành kinh doanh có hi u qu tăng ti n công danh nghĩa cho ngệ ả ề ười lao

đ ng Ngành kinh doanh không hi u qu , vì th , không th không tăng ti n côngộ ệ ả ế ể ềcho người lao đ ng trong ngành mình Nh ng đ đ m b o m c l i nhu n, ngànhộ ư ể ả ả ứ ợ ậkinh doanh kém hi u qu s tăng giá thành s n ph m L m phát n y sinh vì đi uệ ả ẽ ả ẩ ạ ả ề đó

4.5 L m phát do xu t kh u ạ ấ ẩ

Xu t kh uấ ẩ tăng d n t i t ng c u tăng cao h n t ng cung, ho c s n ph mẫ ớ ổ ầ ơ ổ ặ ả ẩ

được huy đ ng cho xu t kh u khi n lộ ấ ẩ ế ượng cung s n ph m cho th trả ẩ ị ường trong

nước gi m khi n t ng cung th p h n t ng c u L m phát n y sinh do t ng cungả ế ổ ấ ơ ổ ầ ạ ả ổ

và t ng c u m t cân b ng.ổ ầ ấ ằ

4.6 L m phát do nh p kh u ạ ậ ẩ

S n ph m không t s n xu t trong nả ẩ ự ả ấ ước được mà ph i ả nh p kh uậ ẩ Khi giá nh p kh u tăng (do nhà cung c p nậ ẩ ấ ước ngoài tăng giá nh trong trư ườ ngOPEC quy t đ nh tăng giá d u, hay do đ ng ti n trong nế ị ầ ồ ề ước xu ng giá) thì giáốbán s n ph m đó trong nả ẩ ước cũng tăng L m phát hình thành khi m c giá chungạ ứ

b giá nh p kh u đ i lên.ị ậ ẩ ộ

4.7 L m phát ti n t ạ ề ệ

Cung ti n tăng (ch ng h n do ề ẳ ạ ngân hàng trung ươ mua ngo i t vào đng ạ ệ ể

gi cho đ ng ti n ngo i t kh i m t giá so v i trong nữ ồ ề ạ ệ ỏ ấ ớ ước; hay ch ng h n doẳ ạngân hàng trung ương mua công trái theo yêu c u c a nhà nầ ủ ước) khi n cho lế ượ ng

ti n trong l u thông tăng lên là nguyên nhân gây ra l m phát.ề ư ạ

4.8 L m phát đ ra l m phát ạ ẻ ạ

Trang 7

Khi nh n th y có l m phát, cá nhân v i ậ ấ ạ ớ d tính duy lýự s cho r ng t i đâyẽ ằ ớgiá c hàng hóa s còn tăng, nên đ y m nh tiêu dùng hi n t i T ng c u tr nênả ẽ ẩ ạ ệ ạ ổ ầ ởcao h n t ng cung, gây ra l m phát.ơ ổ ạ

5 Ki m ch l m phát ề ế ạ

Ki m ch l m phát còn g i là ề ế ạ ọ gi m l m phátả ạ Có m t lo t các phộ ạ ươ ng

th c đ ki m ch l m phát Các ứ ể ề ế ạ ngân hàng trung ươ nh ng ư C c d tr liên bangụ ự ữ

Mỹ có th tác đ ng đ n l m phát m t m c đ đáng k thông qua vi c thi tể ộ ế ạ ở ộ ứ ộ ể ệ ế

l p các ậ lãi su tấ và thông qua các ho t đ ng khác (ví d : s d ng các ạ ộ ụ ử ụ chính sách

ti n tề ệ) Các lãi su t cao (và s tăng ch m c a cung ng ti n t ) là cách th cấ ự ậ ủ ứ ề ệ ứ truy n th ng đ các ngân hàng trung ề ố ể ương ki m ch l m phát, s d ng ề ế ạ ử ụ th tấ nghi pệ và suy gi m s n xu t đ h n ch tăng giá.ả ả ấ ể ạ ế

Tuy nhiên, các ngân hàng trung ương xem xét các phương th c ki m soátứ ể

l m phát r t khác nhau Ví d , m t s ngân hàng theo dõi ch tiêu l m phát m tạ ấ ụ ộ ố ỉ ạ ộ cách cân x ng trong khi các ngân hàng khác ch ki m soát l m phát khi nó m cứ ỉ ể ạ ở ứ cao

Nh ng ngữ ười theo ch nghĩa ti n tủ ề ệ nh n m nh vi c tăng lãi su t b ngấ ạ ệ ấ ằ cách gi m ả cung ti nề thông qua các chính sách ti n t đ ki m ch l m phát.ề ệ ể ề ế ạ

Nh ng ngữ ười theo h c thuy t Keynes nh n m nh vi c gi m ọ ế ấ ạ ệ ả c uầ nói chung, thông thường là thông qua các chính sách tài chính đ gi m nhu c u H cũng l uể ả ầ ọ ư

nh ng năm đ u th p niên ữ ầ ậ 1970 (dưới th i t ng th ng ờ ổ ố Nixon) M t trong nh ngộ ữ

v n đ chính v i vi c ki m soát này là nó đấ ề ớ ệ ể ược s d ng vào th i gian mà cácử ụ ờ

bi n pháp kích "c u" đệ ầ ược áp d ng, vì th các gi i h n phía cung (s ki m soát,ụ ế ớ ạ ự ể

s n xu t ti m năng) đã mâu thu n v i s tăng trả ấ ề ẫ ớ ự ưởng c a "c u" Nói chung,ủ ầ

ph n l n các nhà kinh t coi vi c ki m soát giá là ph n tác d ng khi nó có xuầ ớ ế ệ ể ả ụ

hướng làm l ch l c các ho t đ ng c a n n kinh t vì nó làm gia tăng thi u th n,ệ ạ ạ ộ ủ ề ế ế ố

gi m ch t lả ấ ượng s n ph m v.v Tuy nhiên, cái giá ph i tr này có th là "đángả ẩ ả ả ể

Trang 8

giá" n u nó ngăn ch n đế ặ ượ ực s đình đ n s n xu t nghiêm tr ng, là đi u có thố ả ấ ọ ề ể

có đ t giá h n, hay trong trắ ơ ường h p đ ki m soát l m phát trong th i gian chi nợ ể ể ạ ờ ế tranh

Trên th c t , vi c ki m soát có th b sung cho đình đ n s n xu t nh làự ế ệ ể ể ổ ố ả ấ ư

m t cách đ ki m ch l m phát: Vi c ki m soát làm cho đình đ n s n xu t cóộ ể ề ế ạ ệ ể ố ả ấ

hi u qu h n nh là m t cách ch ng l m phát (làm gi m s c n thi t ph i tăngệ ả ơ ư ộ ố ạ ả ự ầ ế ả

th t nghi p), trong khi s đình đ n s n xu t ngăn c n các lo i hình l ch l c màấ ệ ự ố ả ấ ả ạ ệ ạ

vi c ki m soát gây ra khi "c u" là cao.ệ ể ầ

6 Ph ươ ng pháp tính:

Ch s giá tiêu dùng ỉ ố (hay được vi t t c là CPI, t các ch ti ng Anhế ắ ừ ữ ếConsumer Price Index) là ch s tính theo ph n trăm đ ph n ánh m c thay đ iỉ ố ầ ể ả ứ ổ

tương đ i c a giá hàng tiêu dùng theo th i gian S dĩ ch là thay đ i tố ủ ờ ở ỉ ổ ương đ i vìố

ch s này d a vào m t “r hàng hóa” đ i di n cho toàn b hàng tiêu dùng.ỉ ố ự ộ ổ ạ ệ ộ

Đây là ch tiêu đỉ ược s d ng ph bi n nh t đ đo lử ụ ổ ế ấ ể ường m c giá và sứ ự thay đ i c a m c giá chính là l m phát.ổ ủ ứ ạ

Phương pháp tính chì s giá tiêu dùng:ố

Đ tính toán ch s giá tiêu dùng ngể ỉ ố ười ta tính s bình quân gia quy n theoố ềcông th c Laspeyres c a giá c th i kỳ báo cáo (kỳ t) so v i th i kỳ c s Đứ ủ ả ờ ớ ờ ơ ở ể làm được đi u đó, ph i ti n hành nh sau:ề ả ế ư

1. C đ nh gi hàng ố ị ỏ hóa: thông qua đi u tra, ngề ười ta s xác đ nhẽ ị

lượng hàng hóa, d ch v tiêu bi u mà m t ngị ụ ể ộ ười tiêu dùng đi n hình mua.ể

2 Xác đ nh giá c : th ng kê giá c c a m i m t hàng trong gi hàngị ả ố ả ủ ỗ ặ ỏhóa t i m i th i đi m.ạ ỗ ờ ể

3 Tính chi phí (b ng ti n) đ mua gi hàng hóa b ng cách dùng sằ ề ể ỏ ằ ố

lượng nhân v i giá c c a t ng lo i hàng hóa r i c ng l i.ớ ả ủ ừ ạ ồ ộ ạ

4 L a ch n th i kỳ g c làm c s so sánh.ự ọ ờ ố ơ ở

Ch s giá tiêu dùng c a c nỉ ố ủ ả ước được tính b ng phằ ương pháp bình quângia quy n gi a ch s giá tiêu dùng c a ề ữ ỉ ố ủ các vùng kinh t v i quy n s tế ớ ề ố ương ngứ

c a t ng vùng so v i c nủ ừ ớ ả ước Ch s giá tiêu dùng c a t ng vùng đỉ ố ủ ừ ượ ổ c t ng

h p t ch s giá c a các t nh v i quy n s tợ ừ ỉ ố ủ ỉ ớ ề ố ương ng v a t ng t nh, thành phứ ủ ừ ỉ ố trong vùng Trong đó, ch s giá tiêu dùng c a c p t nh, thành ph đã và đangỉ ố ủ ấ ỉ ố

được tính theo phương pháp bình quân gia quy n gi a bi n đ ng giá c a cácề ữ ế ộ ủnhóm m t hàng v i quy n s tặ ớ ề ố ương ng, theo kỳ g c c đ nh (thứ ố ố ị ường là 5 năm)

Công th c t ng quát:ứ ổ

Trang 9

q p

q p

1

0 0 1

Tuy nhiên, khi tính ch s theo phỉ ố ương pháp này, m i so sánh ph i thôngọ ảqua m t kỳ g c đã ch n (ví d kỳ g c năm 2000) Do đó, có m t s h n ch khiộ ố ọ ụ ố ộ ố ạ ế

ph i x lý nh ng thay đ i v m t hàng, v đi u ch nh ch t lả ử ữ ổ ề ặ ề ề ỉ ấ ượng m t hàng…ặqua các kỳ đi u tra Đ kh c ph c nhề ể ắ ụ ược đi m trên, ch s giá tiêu dùng s để ỉ ố ẽ ượ ctính theo công th c Laspeyres chuy n đ i – hay phứ ể ổ ương pháp so sánh v i kỳ g cớ ố

ng n h n Công th c này hoàn toàn tắ ạ ứ ương thích v i công th c Laspeyres g c vàớ ứ ố

t i

t i

0 1

Đi m m i trong công th c (2) là thay cho vi c tính ch s cá th m t hàngể ớ ứ ệ ỉ ố ể ặ

kỳ báo cáo so tr c ti p v i kỳ g c b ng vi c tính ch s cá th m t hàng ự ế ớ ố ằ ệ ỉ ố ể ặ kỳ báo cáo so v i kỳ trớ ước sau đó nhân v i ch s cá th m t hàng đó kỳ trớ ỉ ố ể ặ ước so v iớ năm g c.ố

p

p

i

t i

0 =

p

pi

0 1

t i

t i

1

Trang 10

- Tính ch s giá khu v c nông thôn c a cá vùng (8 vùng) t báo cáoỉ ố ự ủ ừ

ch s giá khu v c nông thôn c a các tình trong vùng.ỉ ố ự ủ

- Tính ch s giá khu v c thành th c a các vùng (8 vùng) t báo cáoỉ ố ự ị ủ ừ

ch s giá khu v c thành th c a các tình trong vùng.ỉ ố ự ị ủ

- Tính ch s giá vùng chung cho c hai khu v c (8 vùng).ỉ ố ả ự

Tính ch s giá c n ỉ ố ả ướ c:

- Tính ch s giá khu v c nông thôn c nỉ ố ự ả ướ t ch s giá khu v cc, ừ ỉ ố ự nông thôn c a 8 vùng.ủ

Trang 11

- Tính ch s giá khu v c thành th c nỉ ố ự ị ả ước, t ch s giá khu v cừ ỉ ố ự thành th c a 8 vùng.ị ủ

- Tính ch s giá chung c nỉ ố ả ước

Công th c t ng quát nh sau:ứ ổ ư

k t

k

W

W I

1 0

: ch s giá vùng 2 kỳ báo cáo c a t nh k so v i kỳ g c;ỉ ố ủ ỉ ớ ố

k : t nh tham gia tính ch s , m: s t nh tham gia tính ch s giá;ỉ ỉ ố ố ỉ ỉ ố

Trang 12

CH ƯƠ NG II: TÌNH HÌNH L M PHÁT C A VI T NAM Ạ Ủ Ệ

GIAI ĐO N 1995 - 2008 Ạ

1. Tình hình bi n đ ng giá c giai đo n 1995 – 2005 ế ộ ả ạ

S li u c a T ng c c Th ng kê v ch s giá tiêu dùng các năm t 1996ố ệ ủ ổ ụ ố ề ỉ ố ừ

đ n năm 2005, nhìn trên đ th gi ng nh nh đế ồ ị ố ư ư ường cong có đáy là năm

2000 và 2 đ nh l n lỉ ầ ượt là 1996 và 2005

Trang 13

Hình 1: L m phát giai đo n 1995-2007, tính theoạ ạ

ch s giá tiêu dùng tháng 12 m i năm so v i tháng 12ỉ ố ỗ ớ

năm trước (Ngu n: T ng c c Th ng kê) ồ ổ ụ ố

Hình 2: Bi u đ so sánh l m phát 1995-ể ồ ạ 2005

Ch s giá tiêu dùng ỉ ố

0,95 1 1,05 1,1 1,15

1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005

Trong giai đ an 1996 đ n 2005, giá tiêu dùng chung đã tăng 51% Nhọ ế ư

v y, sau 10 năm giá tiêu dùng tăng 51% th p h n t c đ tăng c a thu nh pậ ấ ơ ố ộ ủ ậ

bình quân đ u ngầ ườ ủi c a h gia đình; theo s li u T ng c c Th ng kê thuộ ố ệ ổ ụ ố

nh p bình quân đ u ngậ ầ ười năm 2004 (484,4 nghìn đ ng) tăng 64,2% so v iồ ớ

năm 1999 (295,0 nghìn đ ng) Đi u đó ch ng t đ i s ng c a ngồ ề ứ ỏ ờ ố ủ ười dân

Trang 14

Th c ph m ự ẩ 1,193 1,163 1,021 1,086 1,005 0,993 1,002 1,079 1,029 1,171 1,12 1,88

Đ u ng và thu c lá ồ ố ố 1,193 1,160 1,021 1,053 1,026 1,003 1,011 1,036 1,035 1,036 1,049 1,51 May m c, giày dép, mũ nón ặ 1,078 1,032 1,032 1,023 1,019 1,004 1,008 1,011 1,034 1,041 1,05 1,28 Nhà và V t li u xây d ng ở ậ ệ ự 1,167 0,963 1,028 1,017 1,025 1,047 1,008 1,071 1,041 1,074 1,098 1,43 Thi t b và đ dùng gia đình ế ị ồ 1,053 1,012 1,042 1,025 1,035 1,023 1,009 1,008 1,019 1,036 1,048 1,29

D ượ c ph m, y t ẩ ế 1,011 0,998 1,016 1,087 1,041 1,036 0,998 1,005 1,209 1,091 1,049 1,65

Ph ươ ng ti n đi l i, b u đi n ệ ạ ư ệ 1,05 1,032 1,08 1,03 1,016 1,019 0,953 1,017 0,98 1,059 1,091 1,30 Giáo d c ụ 1,117 0,993 1,027 1,096 1,038 1,041 1,036 1,012 1,049 0,982 1,05 1,37 Văn hóa, th , gi i trí ể ả 1,117 0,993 1,027 1,013 1,019 1,009 1,002 0,99 0,987 1,022 1,027 1,09 Hàng hóa và d ch v khác ị ụ 1,098 1,085 1,087 1,04 1,031 1,041 1,014 1,02 1,043 1,052 1,06 1,58

Ch s giá vàng ỉ ố 0,976 1,025 0,934 1,007 0,998 0,983 1,050 1,194 1,266 1,117 1,113 1,87

Ch s giá đô la M ỉ ố ỹ 0,994 1,012 1,142 1,096 1,011 1,034 1,038 1,021 1,202 1,004 1,009 1,71

Phân tích bi n đ ng giá c theo 10 nhóm hàng x p theo th t nhóm cóế ộ ả ế ứ ự

t c đ tăng giá cao nh t đ n th p nh t nh sau:ố ộ ấ ế ấ ấ ư

- Phương ti n đi l i, b u đi n tăng 30%,ệ ạ ư ệ

- Thi t b và đ dùng gia đình tăng 29%,ế ị ồ

- May m c, giày dép, mũ nón tăng 28%,ặ

- Hàng hóa và d ch v khác tăng 58%ị ụ

Ta nh n th y trong 10 nhóm hàng trên, nhóm hàng th c ph m vàậ ấ ự ẩnhóm hàng dược ph m và d ch v y t có t c đ tăng cao nh t; đi u nàyẩ ị ụ ế ố ộ ấ ề

có nghĩa là đ i s ng c a nhóm ngờ ố ủ ười nghèo mà thu nh p c a h ch y uậ ủ ọ ủ ế

dùng mua th c ph m không đự ẩ ượ ảc c i thi n bao nhiêu.ệ

V m i quan h gi a ng ai th ề ố ệ ữ ọ ươ ng và l m phát: ạ qua kinh nghi mệ

các nước và khu v c lãnh th NIC (Hàn Qu c, Đài Loan, H ng Kông,ự ổ ố ồ

Singapore) cho th y r ng các nấ ằ ước xây d ng chi n lự ế ược tăng trưởng kinh

t d a vào xu t kh u thế ự ấ ẩ ường tr i qua các giai đ an l m phát theo chu kỳả ọ ạ

v i các giai đ an sau:ớ ọ

- Giai đ an 1 xu t kh u d a ch y u vào tài nguyên khóang s n, khiọ ấ ẩ ự ủ ế ả

tích lũy m t lộ ượng l n ng ai t (đ t nớ ọ ệ ấ ước b t đi m t lớ ộ ượng hàng hóa,

thêm m t lộ ượng ti n) thì chuy n qua l m phát cùng v i nh p siêu (b t điề ể ạ ớ ậ ớ

m t lộ ương ti n, thêm lề ượng hàng hóa ch y u là máy móc, nguyên li u đủ ế ệ ể

chuy n sang giai đ an 2 xu t kh u d a vào thâm d ng lao đ ng.ể ọ ấ ẩ ự ụ ộ

B ng 2: Kim ng ch xu t kh u, nh p kh u hàng hóa 1995-2005 ả ạ ấ ẩ ậ ẩ

Trang 15

BQ 1 năm (96-05) Kim ng ch xu t kh u ạ ấ ẩ

HH (t USD) ỷ 5,45 7,25 9,19 9,36 11,54 14,48 15,03 16,71 20,15 26,49 32,45 20,1

% tăng so v i năm tr ớ ướ c 133,0 126,8 101,8 123,3 125,5 103,8 111,2 120,6 131,5 122,5

Kim ng ch nh p kh u ạ ậ ẩ

HH(t USD) ỷ 8,16 11,14 11,60 11,52 11,62 15,64 16,22 19,75 25,26 31,97 36,76 19,9

Qua bi u s li u kim ng ch xu t, nh p kh u, ngể ố ệ ạ ấ ậ ẩ ười vi t cho r ngế ằ

nh p siêu giai đ an 1995 đ n 1998 kèm v i nó là ch s giá tiêu dùng h iậ ọ ế ớ ỉ ố ơ

cao, ch y u là nh p t li u s n xu t, giúp cho nh ng năm sau tăng nhanhủ ế ậ ư ệ ả ấ ữ

kim ng ch xu t kh u: 1999 (23%), 2000 (25,4%); cùng v i đó là t l nh pạ ấ ẩ ớ ỷ ệ ậ siêu r t th p; đây chính lúc k t thúc giai đ an xu t kh u d a ch y u vàoấ ấ ế ọ ấ ẩ ự ủ ế

tài nguyên và khóang s n Và b t đ u t năm 2001, Vi t Nam xu t kh uả ắ ầ ừ ệ ấ ẩ

ch y u d a vào các ngành thâm d ng lao đ ng đó là công nghi p nh vàủ ế ự ụ ộ ệ ẹ

ti u th công nghi p v i kim ng ch xu t kh u tăng v i t l cao, cùng v iể ủ ệ ớ ạ ấ ẩ ớ ỷ ệ ớ

nó là ch s gía tiêu dùng cũng có tăng cao.ỉ ố

B ng 3: C c u kim ng ch xu t kh u hàng hóa 1995-2005 ả ơ ấ ạ ấ ẩ

1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 Hàng công nghi p ệ

tình hình thi u phát các năm 1999, 2000 Các năm sau giá nh p kh u tăngể ậ ẩ

lên thì ch s giá tiêu dùng cũng tăng tỉ ố ương ng Nh v y, m i tứ ư ậ ố ương quan

gi a ch s giá nh p kh u và ch s giá tiêu dùng là khá ch c ch n.ữ ỉ ố ậ ẩ ỉ ố ắ ắ

Trong giai đ an 1996 đ n 2005, ch s giá nh p kh u tăng 18,8%; trongọ ế ỉ ố ậ ẩ

khi đó ch s giá tiêu dùng tăng 51% Nh v y, ch s giá tiêu dùng tăng,ỉ ố ư ậ ỉ ố

ngòai y u t do giá hàng nh p kh u, còn do xu t kh u, do cung ti n và cácế ố ậ ẩ ấ ẩ ề

y u t khác…ế ố

Trang 16

- Phương ti n đi l i tăng 27,6%,…ệ ạ

Ch s giá đã tăng v i 2 con s t gi a năm 2007 đ n nay.ỉ ố ớ ố ừ ữ ế

B ng 6: Ch s giá tiêu dùng c a Vi t Nam t 2005 đ n 2008 ả ỉ ố ủ ệ ừ ế

( ngu n: T ng c c Th ng kê) ồ ổ ụ ố

3/2008 So 12/2007

Ch s ỉ ố giá quý I năm 2008

so v i ớ cùng kỳ năm 2007

Tháng 3/08 So Tháng 12/05

Ch s giá tiêu dùng ỉ ố 1,084 1,066 1,1263 1,0919 1,1637 1,311

L ươ ng th c ự 1,078 1,141 1,1540 1,1791 1,2152 1,553

Th c ph m ự ẩ 1,120 1,055 1,2116 1,1308 1,2840 1,445

Ngày đăng: 06/01/2016, 09:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: L m phát giai đo n 1995-2007, tính theo ạ ạ - tiểu luận- cơ chế lạm phát
Hình 1 L m phát giai đo n 1995-2007, tính theo ạ ạ (Trang 13)
Hình 2: Bi u đ  so sánh l m phát 1995- ể ồ ạ 2005 - tiểu luận- cơ chế lạm phát
Hình 2 Bi u đ so sánh l m phát 1995- ể ồ ạ 2005 (Trang 13)
Hình 3: So sánh t c đ  tăng tr ố ộ ưở ng cung ti n và tăng ề - tiểu luận- cơ chế lạm phát
Hình 3 So sánh t c đ tăng tr ố ộ ưở ng cung ti n và tăng ề (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w