Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Nhân Viên” xem trang vnexpress.net trong giờ làm việc...44 3.. Như: • Lọc gói tinpacket íìltering • Lọc trạng tháistateful filtering • Lọc tầng ứng
Trang 1ĐẠI HỌC QƯÓC GIA THÀNH PHÓ HÒ
CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN
KHOA MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN
BÁO CÁO ĐÈ TÀI ISA SERVER
(Internet Security and Acceleration Server)
MÔN: QUẢN TRỊ HỆ THÓNG MẠNG
Nhóm sinh viên thực hiện:
TP HỒ CHÍ MINH, 02/12/2011 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:
Trang 2Trang 3
Trang 3MỤC LỤC:
I/ Giới thiệu:
1.1/Giól thiệu tống quan về quản lý hệ thống mạng: 6
1.2/Mục đích bài báo cáo: 7
II/ ISA server: 2.1/ Giới thiệu: 8
2.2/ Chức năng của phầnmềm 9
2.3/Cài đặt ISA Server 2006 9
Bước 1: Nâng cấp DC cho ISA2 (isa.local), ISA1 join domain 10
Bước 2: Cài “ISA 2006” lên ISA 1 10
Bước 3: Cài đặt SP1 cho ISA Server 15
Bước 4: Tạo Rule kiếm tra đường chuyền 17
Bước 5: Cấu hình Automatic Discovery 22
Bước 6: Cấu hình Remote Management 35
Một số ứng dụng thực tế: 1. Tạo rule cho phép traffic DNS Ọuery để phân giải tên miền 38 2. Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Nhân Viên” xem trang vnexpress.net trong giờ làm việc 44
3. Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Sep” sử dụng Internet không hạn chế 7
52
4. Tạo rule cho phép sử dụng Internet không hạn chế trong giờ giải lao 53 5. Chỉ cho xem “chữ” 55
6. Cấm xem trang www.kenhl4.vn -Redirect vềvnexpress.net: 56
7. Cấm chat yahoo 59
Trang 410. Caching 76
Triển khai Mô hình VPN TO GATEVVAY 1 T ạo domain User u 1/123, Properties Allow acess 84
2. Xác đinh Pool sổ ĨP được gắn 84
3. Bật tính năng VPN Client access, xác định số VPN kết nối tối đa, đồng thời 86
4. Định nghĩa nhóm VPN Client 88
5. Tạo Ru le cho phép kết nối VPN 89
6. Kiểm tra 89
2.4/ Đánh giá công cụ ISA server 2006: 2.4.1/Điếm yếu của của ISA server so với Forefront TMG 94
2.4.2/ Ưu điểm của ISA server 2006 so với ISA server 2004 96
2.5/ Lòi khuvên dành cho nhà quản trị ISA server 98
III/ Kết luận 98
Trang 5
Trang 5I/ Giói thiệu:
1.1/ Giói thiệu tống quan về quản lý hệ thống mạng:
Sự phát triến và hội tụ mạng trong những năm gần đây đã tác động mạnh
đa dạng và phức tạp đã tạo ra các thách thức lớn trong vấn đề quản lý mạng
Nhiệm vụ của quản lý mạng rất rõ ràng về mặt nguyên tắc chung, nhưng
Trang 6các đường trung kế, DSC/DAC, các bộ lặp, bộ tái tạo tín hiệu, các thiết bị chuyến
căn bản giữa truyền thông số liệu và trao đối thông tin quản lý là việc trao đôi
lý đòi hỏi các trường dữ liệu chuyên biệt, các giao thức truyền thông cũng như
Trang 7(Internet Clients) cần truy cập các dịch vụ bên trong Mạng tố chức.
Firewalls luôn giừ truyền thống là một trong các loại thiết bị Mạng cấu hình phức
Bài báo cáo mô tả các vấn đề:
• Giúp bạn hiếu các tính năng cỏ mặt trên ISA Server
• Cung cấp những lời khuyên cụ the khi dùng tài liệu đế cấu hình ISA
Server
• Mô tả chi tiết thực hành triển khai (ISA SERVER)
Mục đích của đề tài là hướng dẫn cài đặt và cấu hình ISA server Cách sử
Trang 8Tên máy Card Internet Card Cross
ISA Server cung cấp các tính năng tường lửa Như:
• Lọc gói tin(packet íìltering)
• Lọc trạng thái(stateful filtering)
• Lọc tầng ứng dụng(application-layer filtering)ISA Server cho phép truy cập an toàn vào Internet bang cách đảm bảo
hàng có thế truy cập chỉ những tài nguyên cần thiết trên Internet, và bằng cách
việc kết nối và truyền dữ liệu cả đến và đi tù’ Inernet được an toàn
ISA Server cho phép truy cập an toàn từ Internet vào tài nguyên mạng
2.3/Cài đặt ISA Server Standard:
Mô hình triên khai:
Bước 1: Năng cấp DC cho ISA2 ( isa.local), ISA1 join domaỉn.
Bước 2: Cài “ISA 2006” lên ISA1
Trang 10
Trang 9Chạy file autorun trong bộ cài đặt.
Chọn Intall ISA Server 2006
Trang 10Trả lời các câu hỏi bản quyền, serial
Setup type chọn: Typical
Trang 12
Trang 11Hộp thoại Intemal Network -> Add ->khai báo range IP internal -> 0K-> next
Trang 12Chọn các giá trị mặc định -> Finish
Trang 14
Trang 13Bước 3: Cài đặt SP1 cho ISA Server
Trang 14Microsolt ISA Server 2006 Service Pack 1- Installatĩon WĩzardLicense Agreement
Please read the following license
agreement caretully
X]
MICROSũn SOFTWARE
SUPPLEMENTAL LICENSE TERMS
INTERNET SECURITY AND
ACCELERATION SERVER 2006
SERVICE PACK 1
EOR MICROSOFT INTERNET
SECURITY AND ACCELERATION
SERVER 2006 _
< Back I Next > I Cancel
Trang 16
Trang 15Restart lại máy
Bước 4: Tạo Rule kiểm tra đường chuyền
Mở ISA Management và chọn như hình dưới
Trang 16Đặt tên Rule là Internet
Action chọn
Trang 18
Trang 17Protocol chọn Aỉỉ outbound Traffice -> Next
Access Rule Source -> Add -> chọn
“Internal”&”Localhost”
Trang 18Access Rule Destinations -> Add -> External
User Set -> All Users -> Next
Trang 20
Trang 19- Apply
Trang 20Saving Coníiguration changes
<ề
changes to the conhguration were successtully applied
changes applied to the conhguration do not impact
Kiểm tra truy cập vào Internet (tù- ISA2 ):
Trang 22
Trang 21|@ ^Dornain Name System (DNS) 1.7MB
□ ậ Dynamic Host Contiguration Protocol (DHCP) 0.0
□ Internet Authentication Service 0.0 MB
□ ^iRemote Access Quarantine Service 0.1 MB
□ ^Isimple TCP/IP Services 0.0 MB
n ,^Windows Internet Name
'3 Google - Microsoft Internet Explorer
i StartỊ j 11 Google - Microsoft Int \) ũ 10:22 PM
Bước 5: cấu hình Automatic Discovery
Component > Networking Services > chọn details
Chọn “Dynamic Host Conííguration Protocol (DHCP)” > Ok > Next
Netvvorking Services
T 0 add or remove a component, click the check box A shaded box means that only Subcomponents oí Networking Services:
Description: Sets up a DHCP server that automatically assigns temporary IP
T otal disk space
Trang 22Start > Program > Administrative tools > DHCP
Trang 25
Trang 23Chuột phải lên isa2.isa.local > Chọn Authorise
ị StartỊ I [3 &
Chuột phải isa2.isa.local > Chọn New scope >
Trang 24Màn hình welcome > Next > Scope name : đặt tên scope : ISA Scope > Next
Trang 27
Trang 25Điền dãy IP sẽ cấp cho mạng lan
( Không chọn 172.16.1.3 đên 172.16.1.9 vì đê dành cho trường hợp hệ thông phát sinh thêm
Trang 26sen>er và không chọn cấp dãy IP 172.16.1.1 & 172.16.1.2 ).
Add Excutions ( dùng khi không muốn cấp 1 IP nào đó trong dãy IP của
Ở đây để mặc định vì không loại bỏ IP nào trong dãy IP này cả
Màn hình lease Duration (thời gian sử dụng 1 IP ) > chọn Next
Trang 29
Trang 27Màn hình Coníĩgure DHCP Options : chọn “Yes , I want to coníĩgure these
chọn Next
Màn hình Router (deíault gateway) :
Trong ô
Trang 28Parent Domain : isa.local
Server name : isa.local > chọn Resolve
Trong ô IP address đã nhận đúng IP server > chọn Add
Màn hình Wins > Điền trong ô server name : isa.local > Chọn resolve > Trong ô
đã nhận đúng ỈP server > chọn Add > Next
Trang 31
Trang 29New Scope Wizard
To change this behavior for Windows
DHCP clients modity option
< Back Next > Cancel
Màn hình Activate > Chọn “Yes, I want to activate this scope
now”
> Next > Finish
Trang 302 DHCP > Set Pređeíĩneđ options
Chọn Add để khai báo option mới
Trang 33
Chọn Option Name: 252 WPAD
Nhập Valule: http://isal isa local:80/WPAD.DA
T
Trang 34
Trang 31Mở DNS Manager > Khai báo Alias WPAD ứng với tên máy ISA
Trang 32Bước 6: cấu hình Remote Management
Tại máy ĨSA1:
Mở ISA Server Management > Firewall Policy > Toolbox
Objects > Computer Sets > Remote Management Computer
Add > Computer > khai báo tên & địa chỉ máy chăn (172.16.1.2) > OK
sổ chính > Apply
Trang 36
Trang 33Tại máy ISA2:
Chạy AutoRun của bộ Software ISA 2006 è Chọn cấu hình mặc định èChương
trình
tự động gợi ý chọn ISA Management è chọn các thông số mặc định để hoàn
Chạy ISA Management c click nút phải chuột trên ISA Management è Connect
Trang 34to è Nhập tên máy lẻ
Trang 38
Trang 35Lúc này có thế thực hiện các thao tác trên ISA 2006 như tại máy lẻ
MỘT SÓ ỨNG DỤNG THựC TÉ
1 Tạo rule cho phép traffìc DNS Querv đế phân giải tên miền:
ISA Management > Firewall Policy > New > Access Rule
Trang 36Gõ “DNS Ọuery” vào ô Access Rule Name > Next
Trang 40
Trang 37Action chọn “Allow” > Next
Trong “This Rule Apply to:” chọn “Selected Protocols” Add > Common Protocol > DNS >
Trang 38OK > Next
Trang 42
Trang 39Trong “Access Rule Source” > Adđ > Netvvorks > Internal > Add > Close > Next
Trong “Access Rule Destination” > Add > Netvvorks > Extemal > Close > Next
Trang 40Trong “User Sets” chọn giá trị mặc định “All Users” > Next > Finish
Trang 44
Trang 41Apply > OK
Kiểm tra tại ISA2:
Dùng lệnh NSLOOKUP đế phân giải tên miền bất kỳ
Trang 422 Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Nhân Viên ” xem trang
vnexpress.net
trong giờ làm việc
a - Định nghĩa nhóm “Nhan Vien ”
h - Định nghĩa URL Set chứa trang vnexpress.net
c — Định nghĩa “giờ làm việc ”
a- Định nghĩa nhóm “NhanVien”
Dùng chương trình “Active Directory User and Computer” tạo 2 User nvl, nv2 (password123)
Tạo Group “NhanVien”
Đưa 2 User nvl, nv2 vào Group “NhanVien”
ISA Server Management > Firewall Policy > Toolbox > Ưsers > New
Trang 46
Trang 43Nhập chuỗi “Nhan Vien ” vào ô User set name > Next
Trang 44Add > Winđows User and Group
Chọn Group “Nhan Vien” > Next > Finish
Trang 48
Trang 45b- Định nghĩa URL Set chứa trang vnexpress.net
+ ISA Server Management > Firewall Policy > Toolbox > Netvvork
Objects > New > URL Set
Trang 46Dòng name đặt tên “vnexpress” > New, khai 2 dòng
http://vnexpress.net
> OK
Trang 50
Trang 47c- Định nghĩa giờ làm việc
ISA Server Management > Firewall Policy > Toolbox > Schedule > New
Name: Gio Lam Viec
Chọn Active tù’ 8am ->12pm & 2pm ->6 pm >
OK
Trang 48d- Tạo Access rule theo các thông số sau:
Rule Name: Nhan Vien - Gio lam viec
(Các thao tác làm tương tự như phần I)
Click nút phải chuột trên rule vừa tạo > Chọn Schedule > Gio lam viec > OK > Apply Rule
Trang 52
Trang 49Kicm tra:
Disable rule Internet:
Trang 50Logon nvl, kiếm tra giờ của máy: trong giờ làm việc, mở thử vnexpress, mở thử google.
Logon User khác (không phải nvl, nv2), mở thử vnexpress, mở thử google
( xem clip demo kết quả Nhan Vien - Gio lam viec.avi)
3- Tạo ruỉe cho phép các User thuộc nhóm “sếp” sử dụng Internet không hạn chế
Tạo Group “Sep”
Đưa 2 User s 1, s2 vào Group “Sep”
Các bước còn lại làm tương tự phần 2a(định nghĩa nhóm NhanVien)
b- Tạo rule
Trang 54
Trang 51Tạo Access mle theo các thông số sau:
Logon sl, thử truy cập internet ( xem elip demo ket qua Sep.avi)
4 - Tạo rule cho phép sử dụng Internet không hạn chế trong giờ giải lao
Trang 52a - Định nghĩa giờ giải lao
Trang 53Các thao tác làm tương tự như phần 1
Sau khi tạo rule xong, chọn properties của rule vừa tạo > Schedule >Gio giai lao
Trang 54Xem clip demo ket qua: “Chỉ duoc xem chu.avi”
6 - Cấm xem trang www.kenhI4.vn -Redirect về vnexpress.net:
a - Định nghĩa các trang web muốn
Trang 55Tạo URL Set tương tự phần 2b, đặt tên là “Nhung trang web cam”, trong URL Set khai báo:
http://Lkenhl4.vn
http://kenhl4.vn
b - Tạo rule:
Tạo Access rule theo các thông sổ sau:
Rule Name: Web bi cam
Action: Deny
Protocols: All Outbound Traffic
Trang 56Source: Internal
Destination: URL Set > Nhung trang web camUser: All Users
Các thao tác làm tương tự như phần 1
Sau khi tạo mle, click nút phải chuột, chọn “Move Up” cho đến khi giá trị order bằng 1
Trang 57Xem clip demo kết quả “Cam kenhl4vn.avi”
7- Cấm chatyahoo
1. Mở port cho chạy yahoo trong hệ thống
2. Thực hiện cấm signin yahoo
1 Mở port cho chay vahoo trong hê thống
Mặc định yahoo không sign in được, muốn chạy được yahoo phải thiết lập Access
rule
Rule Name: Mo port
Trang 58Protocols: Yahoo port
Khi chọn Protocol > Add>New
Đặt tên Yahoo port
Trang 62
Trang 59Chọn New > Nhập port 5000 -> 5050
Chọn No
Trang 60Next > Finish
Destination: External
User: All Users
Các thao tác làm tương tự như phần 1
Test đăng nhập yahoo trong giờ làm việc (trước khi cấm ):
“SigninYahoo.avi
2.
Cấm chat:
Dùng ADƯC tạo Group “KeToan”
Đinh nghĩa nhóm “KeToan”
Tạo Rule “KeToan”, cho sử dung internet thoải mái
Trang 64
Trang 61Làm tương tự như các phần trên.
Trang 62OK > Apply >OK
Xem demo kết quả clip “Denyyahoo.avi
8- Cấm down Jĩle có đuôi
exe
Chuột phải Rule “Sep” > Coníĩgure HTTP
Trang 66
Trang 63Extension > Block speciíieđ extensions (allow all others )
Điền thông số Extension: exe > OK
Trang 64Apply> OK
Tương tự như vậy cho Rule “Giai Lao” & “Nhan Vien - Gio Lam Viec”
Xem clip demo kết quả “Cam downfìle duoi exe.avi”
Trang 65B3: Require all users to Authenticate >OK>Apply
Trang 66+ Xem các phiên giao dịch
Trang 70
Trang 67Client đi ra bằng webproxy, SecureNat Xem cột Client Username : biết được
hiện
+ Xem chi tiết hon với tab Logging:
BI: Monitoring > tab Logging >start Querry
Trang 68Thấy được luồng traffic đang đi bằng Protocol nào, thành công thất bại,
Protocol nào
Trang 72
Trang 69URL cho biết đối tượng truy cập:
Trang 70Lập báo cáo thống kê:
BI: Monitoring > Tab Reports > Create And Conílgure Report Jobs
B2: Report Job Properties > Add
Trang 74
Trang 71Màn hình Welcome gõ “Test Job”
Trang 72Report Content > Next
Trang 76
Trang 73Report Job sheđule > Next
( Chọn lịch báo cáo )
Report Publishing > Next
Send E-mail Notiíìcation > Next > Finish > Apply
Trang 74B3: Xem cột Statiis Completed
B4: Chuột phải > view > xem kết quả
Trang 78
Trang 76B2- Cache Drives > Properties
Trang 80
Trang 77B3-Maximum cache size (MB): “1000” > Set>OK
Trang 782 Tạo Content Download Job
Bl- Coníĩguration > Cache > New > Content Download Job >Yes
Trang 82
Trang 79ị start| I © & Ị& ■ I C:\Inetpub\wwwroot IỊ J Microsoft Internet Se ọ ỉs LJ 9:Ũ7PM
B2- Download Job Name : www.tuoitrc.vn
Trang 80Lựa chọn ngày Cache
Trang 84
Trang 81Thời gian bát đầu Caehe
Content Download >http://www.tuoitre.vn
Trang 82Content Caching > mặc định >Next > Finish
Chuot phải lên Rule vừa tạo > Start
Trang 86
Trang 84Triển khai Mô hình VPN TO GATEWAY
1 Tạo domaìn User ul/123, Properties Aỉlow acess
2 Xác đinh Pool số IP được gắn
ISA Management > Virtual Private Network > VPN Client > Taskpane > Task >Defìne
Trang 88
Trang 863 Bắt tính năng VPN Client access, xác đinh số VPN kết nối tối đa, đồng thời
BI: Chọn Coníigure VPN Client Acess
Trang 90
Trang 87B2: Tab General > Enable VPN Client access > 100 ( Maximum number of
allowed)
Trang 89KSearch ► ■
Help and Support 1
£7 Run
shut Down
B2: Ađd > Windows User and group > chọn ul
se E
Apply > OK
6. Kiểm tra:
Máy thứ 3 nối với ISA1 bằng card Internet
Bl: Start > Setting > Network Connection
Printẹĩỹ anrl FạypĩDisplays existing network
- Control Panel
3 Network Connections
Trang 91Connect using a modem and a regular
phone line or an Integrated Services
Digital
Network (ISDN) phone line
* ^ĩdual Private Netwoik conneclioni
< Back I Next > I Cancel
New Connection Wizard
VPN Server Selection
What is the name or address of the VPN
server?
Type the host name or Internet Protocol (IP)
address of the Computer to which you are
Trang 922006 TM
G
Internet access protection (proxy) ✓ ✓
Netvvork inừusion prevention
Enhanced UI management
s New
2.4/ Đánh giá công cụ ISA server 2006:
2.4.1/ Điếm vếu của của ISA server so vói Forefront TMG
ISA server 2006 không hồ trợ chạy trên windows server 2008 64bit, không lọc URL,
hơn (chạy trên 64bit mà)
Do Forefont TMG là thế hệ sau của thằng ISA 2006 có thêm tính năng
Trang 932.4.2/ ưu điểm của ISA server 2006 so vói ISA server 2004:
về giao diện thì ISA 2006 giống ISA 2004 đến 90% Tuy nhiên, nó có
năng mới nôi trội hơn mà ISA 2004 vẫn còn hạn chế, chăng hạn như:
• Phát triển hồ trợ OWA, OMA, ActiveSync và RPC/http Publishing
• Hồ trợ SharePoint Portal Server
• Hồ trợ cho việc kết nối nhiều Certiíìcates tới 1 Web listener
• Hồ trợ việc chứng thực LDAP cho Web Publishing Rules
Đặc điếm noi bật của bản 2006 so với 2004 là tính năng Publishing và VPN
• về khả năng Publishing Service
ISA 2006 có thế tự tạo ra các form trong khi người dùng truy cập vào
phiên kết nối được mã hóa trên Internet (kế cả password)
Block các kết nổi non-encrypted MAPI đến Exchange Server, cho phép
người dùng kết nối an toàn đến Exchange Server
Rất nhiều các Wizard cho phép người quản trị public các Server nội bộ