1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trình bày vị trí, chức năng của các bộ phận cấu thành hệ thống chính trị của nước ta hiện nay

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trình bày vị trí, chức năng của các bộ phận cấu thành hệ thống chính trị của nước ta hiện nay
Tác giả Nguyễn Nam Trung
Trường học Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Luật
Thể loại Thảo luận
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 356,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUỐC HỘIUBTVQH CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC TAND TC CHÁNH ÁN VKSND TC VIỆN TRƯỞNG UBND CẤP HUYỆN UBND CẤP XÃ TAND CẤP TỈNH TAND CẤP HUYỆN VKSND CẤP TỈNH VKSND CẤP HUYỆN SỰ HÌNH THÀN

Trang 1

THẢO LUẬN LẦN 1

Nguyễn Nam Trung

HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA LUẬT

Trang 2

Câu hỏi lý thuyết

Trang 3

CÂU 1

Câu 1 Trình bày vị trí, chức năng của các bộ phận cấu thành hệ thống chính trị của nước ta hiện nay (Tr 9 - 38)

Trang 4

Ø Bằng công tác kiểm tra, giám sát

Ø Bằng công tác giáo dục, thuyết phục, vân động, tuyên truyền nêu gương

v Vai trò:

v Phương thức hoạt động :

Trang 5

NHÀ NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM

Trung tâm của HTCT

(Phân tích các đặc trưng của Nhà nước)

Trang 6

v Phương thức hoạt động :

Ø Thiết lập cơ sở pháp lý

Ø Tổ chức thực hiện pháp luật

Ø Bảo đảm thực hiện pháp luật

Ø Bảo đảm quyền làm chủ của Nhân dân thông qua pháp luật

Trang 7

CÂU 1

Câu 2 Phân tích các đặc trưng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam và những phương hướng xây dựng, hoàn thiện nhà nước ta trong thời kỳ đổi mới hiện nay Đề xuất giải pháp góp phần đảm bảo tất cả quyền lực Nhà nước thực sự thuộc về nhân dân.

(Trang 39 - 76)

Khái niệm Nhà nước pháp quyền XHCN

Các đặc trưng của Nhà nước pháp quyền XHCN

Trang 8

CÂU 1

Câu 5 Phân tích bản chất, chức năng và mối quan hệ của pháp luật XHCN (Trang 139 - 170)

Khái niệm của pháp luật XHCN

Trang 9

CÂU 1

Câu 8 Phân tích tính tất yếu phải tăng cường pháp chế

và các biện pháp tăng cường pháp chế XHCN ở nước ta hiện nay (Trang 392 - 412)

Khái niệm pháp chế Xã hội chủ nghĩa

Ø Yêu cầu của việc xây dựng và hoàn thiện NNPQXHCN

Ø Yêu cầu của sự nghiệp dân chủ hoá XHCN

Ø Yêu cầu của việc thực hiện sự nghiệp đổi mới

Ø Yêu cầu của quá trình hội nhập quốc tế

Trang 10

Bài tập

Trang 11

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG

CHỦ TỊCH NƯỚC TAND TC

CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Câu 3 Sơ đồ Bộ máy Nhà nước

Trang 12

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG

CHỦ TỊCH NƯỚC TAND TC

CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Câu 3 Sơ đồ Bộ máy Nhà nước

Trang 13

Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm:

Ø Thủ tướng Chính phủ

Ø Chủ tịch nước

Ø Chánh án Toà án nhân dân tối cao

Ø Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

1

Trang 14

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 15

Quốc hội lãnh đạo, giám sát hoạt động:

2

Ø Chủ tịch nước

Ø Chính phủ

Ø Toà án nhân dân tối cao

Ø Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Trang 16

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 17

Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức:

Phê chuẩn

của Quốc hội

3

Ø Phó Thủ tướng Chính phủ

Ø Bộ trưởng

Ø Thủ trưởng Cơ quan ngang Bộ

Ø Thẩm phán của TAND Tối cao

Ø Phó Chánh án, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên

VKSND Tối cao

Trang 18

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 19

Uỷ ban thường vụ Quốc hội có quyền :

Lãnh đạo: hướng dẫn hoạt động của HĐND

cấp tỉnh

Giám sát:

Ø Bãi bỏ nghị quyết của HĐND cấp tỉnh trái

hiến pháp, luật và văn bản QPPL của CQNN cấp trên.

Ø Giải tán HĐND cấp tỉnh nếu gây thiệt hại

nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân.

4

Trang 20

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 21

HĐND có quyền :

Lãnh đạo: hướng dẫn hoạt động của HĐND cấp dưới

trực tiếp

Giám sát:

Ø Bãi bỏ nghị quyết của HĐND cấp dưới trực tiếp trái

với hiến pháp, luật, văn bản QPPL của CQNN cấp trên.

Ø Giải tán HĐND cấp dưới trực tiếp nếu nếu gây

thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân; nhưng phải có phê chuẩn của cấp trên trực tiếp.

5

Trang 22

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 23

Chính phủ lãnh đạo về mặt tổ chức hoạt động của UBND cấp tỉnh

Ø Chính phủ lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn UBND

thực hiện chức năng QLHCNN

Ø Thủ tướng bãi bỏ văn bản của Chủ tịch và UBND

cấp tỉnh trái với Hiến pháp, luật và văn bản của CQNN cấp trên.

Ø Thủ tướng phê chuẩn kết quả bầu cử Chủ tịch,

Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Ø Thủ tướng điều động, đình chỉ công tác, cách chức

Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh

6

Trang 24

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 25

UBND lãnh đạo về mặt tổ chức hoạt động của UBND cấp dưới trực tiếp

Ø UBND cấp trên lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn UBND

cấp dưới trực tiếp thực hiện chức năng QLHCNN

Ø Chủ tịch UBND bãi bỏ văn bản của Chủ tịch và

UBND cấp dưới trực tiếp trái với Hiến pháp, luật và văn bản của CQNN cấp trên.

Ø Chủ tịch UBND phê chuẩn kết quả bầu cử Chủ tịch,

Phó Chủ tịch UBND cấp dưới trực tiếp

Ø Chủ tịch UBND điều động, đình chỉ công tác, cách

chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp dưới trực tiếp

7

Trang 26

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 27

Hội đồng nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các thành viên Uỷ ban nhân dân cùng cấp:

Trang 28

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 29

Hội đồng nhân dân lãnh đạo, giám sát

hoạt động của Uỷ ban nhân dân, Toà

án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp.

9

Trang 30

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 31

Mối quan hệ lãnh đạo trong hệ thống TAND, VKSND

Ø TAND tối cao - TAND cấp cao, cấp tỉnh,

Trang 32

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 33

Chánh án Toà án nhân dân tối cao

bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức

Chánh án, Phó Chánh án của Toà án

nhân dân cấp cao, cấp tỉnh, cấp huyện.

11

Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm,

cách chức Thẩm phán của Toà án nhân dân

cấp cao, cấp tỉnh, cấp huyện.

Trang 34

QUỐC HỘI

UBTVQH

CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHỦ TỊCH NƯỚC

TAND TC CHÁNH ÁN

VKSND TC VIỆN TRƯỞNG

UBND CẤP HUYỆN

UBND CẤP XÃ

TAND CẤP TỈNH

TAND CẤP HUYỆN

VKSND CẤP TỈNH

VKSND CẤP HUYỆN

SỰ HÌNH THÀNH

TAND CẤP CAO

VKSND CẤP CAO

10

10

10 10

Trang 35

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên VKSND cấp cao, cấp tỉnh, cấp huyện

12

Trang 36

CÂU 1

Câu 4 So sánh về vị trí pháp lí và chức năng giữa Quốc hội và Hội đồng nhân dân, giữa Chính phủ và Ủy ban nhân dân

Trang 37

QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Giống nhau

Ø Vị trí:

§ Cơ quan quyền lực nhà nước

§ Cơ quan đại biểu đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân

Ø Chức năng:

§ Quyết định

§ Giám sát

1

Trang 38

Khác nhau

§ Cơ quan quyền lực

nhà nước cao nhất

§ Cơ quan đại biểu cao

nhất của Nhân dân

§ Cơ quan quyền lực nhà

nước ở địa phương

§ Cơ quan đại diện cho

Trang 39

CHÍNH PHỦ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN Giống nhau

Ø Vị trí:

§ Cơ quan hành chính nhà nước

§ Cơ quan chấp hành của cơ quan quyền lực nhà nước

Trang 40

phạm vi địa phương

Trang 41

CÂU 1

Câu 6 Lấy ví dụ về văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật Từ đó phân biệt hai loại văn bản nêu trên

Trang 42

VĂN BẢN QPPL VĂN BẢN ADPL

Cá nhân, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền được quy định tại Hiến pháp và Luật Ban hành VBQPPL.

Cá nhân, cơ quan tổ chức có thẩm quyền được pháp luật quy định cho từng trường hợp cụ thể.

Chủ thể

ban hành

Nội dung Chứa đựng quy tắc

xử sự mang tính bắt buộc chung cho nhiều đối tượng

Chứa đựng quy tắc

xử sự áp dụng cho một hoặc một số đối tượng cụ thể

1

2

Trang 43

VĂN BẢN QPPL VĂN BẢN ADPL

Áp dụng một lần, chấm dứt hiệu lực pháp lý

3

4

Trang 44

CÂU 1

Câu 7 Lấy ví dụ về vi phạm pháp luật và phân tích cấu thành của vi phạm pháp luật

Trang 45

A 20 tuổi, trạng thái tâm lý bình thường, do có mâu thuẫn cá nhân nên A muốn giết B.

21h ngày 5.6.2016 tại chân cầu SG A cầm dao đâm trúng tim

B làm B chết.

à Hành vi A cầm dao đâm trúng tim B là vi phạm

pháp luật.

Trang 46

v Chủ thể : A có năng lực trách nhiệm pháp lý

v Mặt khách quan:

Ø Hành vi trái pháp luật: Hành vi A đâm B

Ø Hậu quả: B chết

Ø Mối quan hệ nhân quả: Hành vi đâm của A là nguyên nhân

trực tiếp dẫn đến hậu quả B chết, B chết là kết quả từ việc A dùng dao đâm trúng tim B

v Mặt chủ quan

Ø Lỗi của A là lỗi cố ý trực tiếp

Ø Động cơ: mâu thuẫn cá nhân

Ø Mục đích: tước đoạt tính mạng của B

v Khách thể: Quyền được bảo vệ tính mạng của B

Ngày đăng: 05/09/2022, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w