Đối tượng nghiên cứu của HVTC - Là nghiên cứu ảnh hưởng của cá nhân, nhóm và tập thể đối với hành vi trong tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả của tổ chức.. - HVTC quan tâm tới những yếu tố ả
Trang 1HÀNH VI T Ổ CH Ứ C
Gi ảng viên: TS THÁI TRÍ D Ũ NG
Tự giới thiệu
Họ và tên: THÁI TRÍ DŨNG
Học vị: Tiến sĩ tâm lý học và QTKD
Tốt nghiệp ĐH và tiến sĩ tại CHLB Nga 1991
Công tác tại ĐHKT TP.HCM
Quê quán: Nghệ An
ĐT: 0903777156
Trang 2Ph ương pháp đánh giá
Điểm học phần = điểm quá trình + điểm thi
Điểm thi chiếm 70%
Điểm quá trình chiếm 30% bao gồm:
tình huống
4
Chương I Giới thiệu về hành vi tổ chức
I Các khái niệm cơ bản về tổ chức.
1 Đám đông và các loại đám đông.
Đám đông là một tập hợp ng……… ,
nh… th……, không có tính t………
Có các loại đám đông sau:
- Đám đông tình cờ :
Giữa họ không có hoặc rất ít sự t………
t…… qua lại.
Trang 3-Đám đông quy ước:
Thường có những ch……… rõ rệt và các
hành vi của họ tuân theo một k………
-Đám đông biểu cảm:
Để thể hiện những c……… nào đó.
-Đám đông hành động:
Để quậy phá, gây bạo lực.
-Đám đông phản kháng:
Nhằm phản đối một vấn đề nào đó.
2 Nhóm:
- Từ ……… người
- Có q………… nhất định
- M……… chung ổn định
Các loại nhóm sau:
- Nhóm nhỏ- Nhóm lớn
- Nhóm chính thức- nhóm không chính thức
- Nhóm thành viên- nhóm qui chiếu
Trang 43 Tập thể :
Cũng là nhóm, nhưng:
- Có t……… chặt chẽ.
- Hoạt động ……… chung
- Mục đích t……….
- H……… p………
8
II Đối tượng nghiên cứu của HVTC
- Là nghiên cứu ảnh hưởng của cá nhân, nhóm và
tập thể đối với hành vi trong tổ chức nhằm nâng cao
hiệu quả của tổ chức
- HVTC là lĩnh vực nghiên cứu bao gồm ba cấp độ:
cá nhân, nhóm, tập thể
- HVTC quan tâm tới những yếu tố ảnh hưởng tới
công việc như: sự vắng mặt, sự thuyên chuyển, năng
suất và việc thực hiện nhiệm vụ
Trang 5HÀNH VI TỒ CHỨC
1/ Năng suất
2/ vắng mặt 3/ Thuyên chuyển
Trang 6III Các khoa học đóng góp vào HVTC
HVTC
Tlý Xã hội học
Xã hội học
12
IV Các phương pháp nghiên cứu HVTC
1.Quan sát:
Là dùng g……… hoặc phương tiện ng……… để thu
thập thông tin.
- Ưu điểm:
- Nhược:
Nguyên tắc Quan sát:
- Đối tượng được quan sát trong ……….
- Có kế hoạch ……….
Trang 7Giọng điệu, âm điệu
Ánh mắt, hành vi
Đánh giá gì Nghe gì
Trang 8Tức là không những nắm được hết ý mà còn hiểu
được tâm tư tình cảm của đối tượng
16
2.Thực nghiệm.
Là pp thu thập tt về sự thay đổi đối với số lượng và
chất lượng của đối tượng do những biến số tác động
đến nó
Như vậy trong thực nghiệm cần xác định
-Đối tượng nghiên cứu là ai?
-Biến số tác động vào đối tượng:
+ Biến độc lập (dùng tác động vào đt)
+ Biến phụ thuộc(là những thay đổi)
Có hai loại thực nghiệm
-Thực nghiệm song song.
-Thực nghiệm nối tiếp
Trang 9Để đánh giá một cá nhân thì dùng thực
nghiệm tự nhiên (thử bằng tình huống).
Cho việc khó để thử ……….
Hỏi lúc vội vàng để xem ……
Cho đi xa để xem ………….
Cho ở gần để xem …………
Giao vật chất để xem ………….
Cho chén say để xem ………… …………
Lưu ý:
Trang 103 Phỏng vấn, đàm thoại.
- Phỏng vấn cấu trúc L à ph ỏ ng v ấ n theo m ộ t b ả n câu
h ỏ i đượ c l ậ p s ẵ n và cho t ấ t c ả các đố i t ượ ng.
- Phỏng vấn không cấu trúc L à ph ỏ ng v ấ n t ự do nh ằ m
tìm hi ể u k ỹ h ơ n v ề m ộ t s ố v ấ n đề
Cấu trúc một cuộc phỏng vấn :
- Giai đoạn làm quen: bằng câu hỏi tiếp xúc.
- Giai đoạn nội dung chính: Dùng các câu h ỏ i để thu
th ậ p thơng tin: Câu h ỏ i tr ự c ti ế p, gián ti ế p và câu h ỏ i
ch ặ n đầ u.
- Giai đoạn kết thúc: Cảm ơn và hẹn lần sau hợp tác.
20
4 Phương pháp anketa.
Cấu trúc gồm 3 phần:
-Tiếp xúc làm quen: Lời mở đầu kêu gọi, các câu
hỏi chức năng, giải thích cách điền ô
-Nội dung chính: sử dụng các câu hỏi:
* Mở:
* Đóng
* Kết hợp
- Kết thúc: bao gồm những câu hỏi tâm lý chức
năng làm giải tỏa bớt căng thẳng
Trang 115 Hệ số tương quan:
Nếu gọi x là biến độc lập, y là biến phụ thuộc, thì hệ
số tương quan giữa x, y là:
R= nΣxy - Σx Σy
∨ [nΣx2 – (Σx)2] [n Σy2- (Σy)2 ]
Ngoài ra người ta sử dụng phần mềmđthống kê
SPSS 16.0 để phân tích nhân tố, kiểm định thang
đo và phân tích hồi quy tong việc xử lý số liệu
Chương II Cơ sở hành vi cá nhân
Trang 121. Tuổi tác:
- Tuổi tác càng cao thì
con người càng ……… muốn nghỉ việc
- Tuổi càng cao thì
hệ số vắng mặt có thể tránh càng ……… , nhưng
hệ số vắng mặt không thể tránh càng ………
- ……… quan hệ chặt với năng suất
- Tuổi ……… với sự thỏa mãn
(Nguồn: HVTC- Nguyễn Hữu Lam)
I Yếu tố tiểu sử
24
2 Giới tính
- ……… chặt giữa tuổi với năng lực
lãnh đạo, học tập và năng lực xã hội
- ……… chặt với sự thỏa mãn công việc
- Phụ nữ ……… tuân thủ quyền lực hơn, còn
nam giới mong đợi sự thành công ………
- Hệ số vắng mặt của phụ nữ ………
I Yếu tố tiểu sử
Trang 133 Tình trạng gia đình
- Không có quan hệ chặt giữa tình trạng gia
đình và ……… làm việc.
- Hệ số thuyên chuyển ở người có gia đình
……… hơn ở người độc thân.
I Yếu tố tiểu sử
4 Thâm niên:
- ……… biến với thuyên chuyển và vắng mặt
- Không quan hệ chặt với ………
5 Số người phải nuôi dưỡng:
- Quan hệ ……… với thuyên chuyển
- Quan hệ ……… với sự thỏa mãn CV
I Yếu tố tiểu sử
Trang 14- Tìm hiểu ……… và ……… của họ
- Gắn sự thỏa mãn ……… với việc thực
hiện mục đích của công ty
Cách 2:
- Khơi dậy ……… bằng cách gây sự …………
tới mục tiêu
- Làm cho họ hấp dẫn với m………
- Có những ……… xứng đáng tạo nên
sự ham muốn mà biến thành động cơ
Trang 152 Động viên- các lý thuyết
a Lý thuyết cu û a Maslow
Nhu cầu sinh lý (vật chất)Nhu cầu an toàn
Nhu cầu giao tiếp
Được tôn trọng
Thành tích
Động cơ- các lý thuyết
b Thuyết ngũ hành nhu cầu:
Con người và vũ trụ được cấu trúc từ 5 yếu
tố cơ bản, còn gọi là 5 hành:
KIM-MỘC-THỦY- HỎA- THỔ.
Tương sinh:
.
Tương khắc:
Trang 16Chưa TM
Không
BM
Giải quyết không tốt
Giải quyết tốt
Giải quyết không tốt
Trang 17Yếu tố Duy trì và yếu tố Động viên
- Công việc thú vị
- Tiền bạc
- Tôn trọng các thành tích
- Điều kiện làm việc
- Ý nghĩa của các trách nhiệm
- Quan hệ liên nhân cách
- Phương pháp giám sát
- Cơ hội thăng tiến
Đ ộng viên- các lý thuyết
d LT MONG ĐỢI CỦA VROOM
SỨC MẠNH ĐỘNG CƠ
GIÁ TRỊ KHẢ NĂNG KHẢ NĂNG LĨNH
Trang 18Động viên thông qua phần thưởng
Trang 19Động viên thông qua thiết kế công việc
Động viên thông qua thời khóa biểu linh hoạt
Trang 21Gây thiện cảm bằng cách nào?
Hãy thành th ậ t quan tâm t ớ i ng ườ i
Là hệ thống thái độ đối với tự nhiên, xã hội,
bản thân và lao động, được thể hiện ra bằng
hành vi, cư xử, lời ăn tiếng nói.
Có thể chia thành 4 loại người:
• Nội dung ……….- Hình thức ………
• Nội dung …… - Hình thức ………
• Nội dung ……….- Hình thức ……… (*)
• Nội dung ………- Hình thức ………
Trang 22Chậm(không linh hoạt)
Không cân bằng Yếu
Ưu tư
Nhanh(Linh hoạt) Không cân bằng
Mạnh
Nóng tính
Chậm(không linh hoạt)
Cân bằng Mạnh
Điềm tĩnh
Nhanh(Linh hoạt) Cân bằng
Mạnh
Linh hoạt
Tốc độ chuyển đổi 2 quá trình của hệ thần kinh
Trạng thái của hệ thần kinh
Cường độ hoạt động của hệ thần kinh
Tác phong : Tự tin, hoạt bát, vui vẻ
Quan hệ : Rộng rãi, dễ tiếp xúc, dễ thích nghi
với môi trường
Năng động nhiều sáng kiến
Tình cảm thay đổi nhanh chóng
Nhận thức vấn đề không sâu
Công việc
Thích hợp :
Không thích hợp :
Trang 23ƯU – NHƯỢC VÀ GIAO TIẾP QUA CÔNG VIỆC
2 Điềm tĩnh
Tác phong : khoan thai, ít bị kích động
Làm việc theo nguyên tắc
Nhận thức vấn đề sâu sắc
Ít sáng kiến
Nhận thức chậm, bảo thủ
Khả năng thích nghi môi trường kém
Tác phong mạnh dạn
Quan hệ trung thực, thẳng thắn
Nhiệt tình, sôi nổi, táo bạo
Hấp tấp, vội vàng
Nóng nảy, dễ cáu
Dễ bị kích động, hay thay đổi
Công việc
Thích hợp :
Trang 244 Ưu tư
Có trách nhiệm trong công việc
Quan hệ nhẹ nhàng
Kiên trì và nhẫn nại
Tác phong rụt rè, tự ti
Ngại giao tiếp
Khó thích nghi, thụ động
Là ……… của mỗi người trong không gian xã
hội Nó xác định mỗi chúng ta ………
- Vai trò:
Là tập hợp tất cả những ……… mà mỗi
người cần thực hiện khi ở một vị trí xã hội nào đó
Mỗi người chiếm nhiều vị trí và giữ nhiều vai trò đồng
thời Nhưng sẽ có vai trò chủ đạo
III.Yếu tố xã hội
Trang 252 Hệ thống chế tài xã hội
Là tất cả những hình thức thưởng, phạt, khen, chê
nhằm điều chỉnh hành vi con người trong một tổ chức
Có hai loại chế tài:
-Chế tài chính thức:
-Chế tài không chính thức:
III.Yếu tố xã hội
* Dựa vào tính chất tiếp xúc trong giao tiếp:
- Văn hóa tiếp xúc:
Đặc thù là Arập, Nam Mỹ, Nam Aâu
- Văn hóa không tiếp xúc:
Đặc thù là Nhật bản, Aán độ, Pakistan
* Dựa vào nguồn gốc văn hóa:
IV Yếu tố văn hóa
Trang 26- Đề cao tính cá nhân
- Quyết định mang tính cánhân
- Các doanh nghiệp chịu
sự giám sát của CP
- Nặng tình
Phương Tây Phương Đông
Trang 27Hoang mang
N ả y sinh nh ữ ng y ế u t ố “không chính th ứ c” tiêu c ự c
Trang 29Các giai ño ạ n c ủ a nhóm : H ọ at ñộ ng
Phát huy khảnnăăngng củanhóm và các thành viên
n ă ng
n ă ng , kinh nghi ệ m
B B ư ư ớ c qua giai ñọ an
Trang 302 Nhóm làm việc
Là tập hợp những người có:
Kh……… khác nhau
Thực hiện từng phần ……… khác nhau
Cùng hướng tới một ……… chung.
60
Phân biệt nhĩm với nhĩm làm việc
NHÓM LÀM VIỆC (team) NHÓM
(group)
Trang 3263Đặc trưng của nhóm hiệu quả.
64
3.Các dạng tương tác trong tập thể
QT tới người khác QT tới bản thân
Xung đột Cạnh tranh
Hợp tác Vô tư
Trang 33• Aûnh hưởng của cạnh tranh và hợp tác
tới NS.
Độc lập Phụ thuộc Hợp tác
Độc lập Phụ thuộc Cạnh tranh
Aûnh hưởng tới NS
TC công việc Dạng TT
Các dạng xung đột và ảnh hưởng
tới năng suất
Tùy vào cường độ mà xung đột làm tăng
hay giảm năng suất.
* Xung đột chức năng.
Để tạo xung đột chức năng thì cần:
- Chia nhóm ………… ra thành các nhóm …
- Thông báo cho các nhóm biết
……… hoạt động của các nhóm khác.
- Đưa ra các ……… xứng đáng cho
Trang 34Xung đột phi chức năng
Để giải quyết xung đột phi chức năng thì cần:
Nếu XĐ chưa trầm trọng thì ………
Nếu hai bên không tự giải quyết được thì
dùng những m……… can thiệp
Sáp nhập nhóm……… thành nhóm …
Mời ……… của các nhóm xung đột ngồi lại
với nhau tìm hiểu nguyên nhân và có cách
giải quyết
68
Tạo ra những mục tiêu cao cả để các
nhóm theo đuổi:
- Mục tiêu phải đòi hỏi hai bên ………
- Mục tiêu chỉ đạt được nếu hai bên
Trang 351 Giao tiếp là gì?
Là quá trình trao đổi thông tin qua
lại nhằm tạo mối quan hệ.
Trang 373 Kỹ xảo giao tiếp
Là sự thành thục điêu luyện về kỹ thuật giao
tiếp, bao gồm 2 yếu tố:
Sử dụng phương tiện giao tiếp một cách thành
thạo.
Am hiểu tâm lý của đối tượng.
Mặt hạn chế:
.
Trang 394 Mạng truyền thông.
Mạng hình sao
- Mạng đan chéo
- Mạng dây chuyền
- Mạng vòng tròn
- Mạng phân nhóm
Nh ận xét về mạng truyền thông
Trang 405 Luồng truyền thông trong nhóm
+ Thông tin từ trên xuống:
+ Thông tin từ dưới lên:
+ Thông tin theo chiều ngang:
Lưu yù: Mọi người trong nhóm cần tuân thủ nguyên tắc
truyền thông trong nhóm !
S ự hào nhống
Tâm trạng
Bối cảnh
Chúng ta nhận thức người khác nhưthế nào?
Quan đ i ể m Kinh nghiệm
Trang 41I
CHUNG
IV KHƠNG THỂ BIẾT
III
RIÊNG
II MÙ
Tự nhận biết
đượ c mình
Khơng tự nhận biết được mình
Người khác nhận
biết được
Người khác khơng
nhận biết được
Tự nhận thức và Cửa sổ JOHARI
Làm sao mở rộng khu vực CHUNG
Hãy c ở i m ở trong giao ti ế p!
Trang 42Mối quan hệ giữa chúng:
QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM
CẦN PHẢI
Trang 43NGUỒN GỐC CỦA QUYỀN LỰC
Sức ảnh hưởng
Cá nhân
Vị trí
Quan hệ
L àm sao sử dụng quyền lực hợp lý?
Chọn phong cách lãnh đạo tối ưu.
Chọn mô hình bộ máy quản lý tối ưu đối
với tở chức.
Chọn chiến lược gây ảnh hưởng tối ưu và
phù hợp.
Thực hiện sự trao quyền và ủy thác công
việc một cách hiệu quả.
Tạo động lực làm việc cho nhân viên.
Trang 44Ba bước ảnh hưởng cấp dưới
88
8 ỦY THÁC CÔNG VIỆC
Uûy thác: Phân công
Trang 45Quyền hạn và trách nhiệm
Người ủy thác Người được ủy thác
Quyền hạn
Trách nhiệm VIỆC
Uûy thác và trách nhiệm
TRÁCH NHIỆM
THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
KẾT QUẢ CÔNG VIỆC
Trang 46Tầm quan trọng của ủy thác
Ủûy thác tạo cho nhân viên một cảm giác
được tham gia
Uûy thác cũng là nguồn động viên lớn Nó
làm cho nhân viên có cảm giác gắn bó,
rằng họ cũng có tiếng nói trong tổ chức.
Uûy thác cũng cho bạn thời gian để nhìn xa
hơn, thời gian để lập kế hoạch làm việc cho
bạn và cho bộ phận của bạn một cách hữu
hiệu hơn
Việc ủy thác hiệu quả có thể giải phóng
bạn ra khỏi những chi tiết
92
Tại sao bạn ngại ủy thác?
Hướng khắc phục Những rủi ro
Trang 47Lợi ích ủy thác công việc
Môi trường làmviệc thân thiện
Tăng cường mốiquan hệ
Thêm hứng thú
làm việc
Công việcchung trôi chảy
Có thêm nhânviên giỏi
Tự tin về năng
Có thêm kỹ
năng và kiến
thức
Doanh nghiệpNhà quản lý
Trang 48Các bước để ủy thác thành công
Bước 1: Lý do ủy thác
Giải phóng cho nhà quản lý.
Phát triển kiến thức và kỹ năng cho
Trang 49CÓ THỂ ỦY THÁC
PHÂN CÔNG CHO
NHÂN VIÊN
KHÔNG THỂ ỦY THÁC CÓ THỂ ỦY THÁC
Những việc không nên ủy thác
Trang 50Xác lập phạm vi tr……….
Thỏa thuận t……… hoàn thành.
Hỏi thông tin ph……… từ người được ủy
thác.
Đưa ra các cách thức k……… và xử lý
khi gặp trở ngại
Trang 51Bước 5: Thông báo cho nhân viên khác
T………… người được u û y thác
C……… được u û y thác
Tr……… củ a người được ủ y thác
Q……… cu û a người được u û y thác
Yêu cầu h………
Bước 5: Đánh giá và phản hồi
Qui trình theo dõi :
- Đánh giá việc tiến hành công việc thực
tế
- So sánh thực tiễn với mục tiêu
- Điều chỉnh sự sai lệch
Trang 52Bước 6: Phản hồi công việc.
Khen: nếu hoàn thành tốt công việc:
Chê: nếu thực hiện công việc không
như ý.
104
Khen thế nào?
Khen ngay khi công việc hoàn thành tốt
Giải thích cụ thể điều họ đã làm tốt và tại sao bạn
nghĩ thế là tốt
Hãy nói đại loại như: “Được, tôi rất hài lòng” hoặc
“Tôi thực sự hài lòng với công việc của anh”
Mỉm cười và biểu lộ lời khen qua ánh mắt lúc đó
Khuyến khích họ “tiếp tục làm tốt công việc”
trong tương lai
Hãy nói “Cảm ơn” và thể hiện sự đánh giá của
bạn bằng lời và bằng cử chỉ
Trang 549 PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
a Tiếp cận của K.Lewin:
Phong cách lãnh đạo là sự tương quan giữa
quyền lực cấp trên và miền tự do của cấp
dưới
1. Phụ thuộc vào nhân viên dưới quyền:
Với người lớn tuổi và nhiều kinh nghiệm
Với người giàu sáng kiến và tinh thần TT
Với người ngại giao tiếp, KỸ NĂNG CAO:
Với người kỹ năng thấp, tinh thần kém:
108
2 Phụ thuộc vào giai đoạn phát triển tập thể:
Giai đoạn đầu
Giai đoạn trung gian:
Giai đoạn cao nhất:
3 Phụ thuộc vào từng tình huống cụ thể:
Tình huống cấp bách:
Xung đột, bất hòa nội bộ:
Tập thể hoang mang, giao động trước quyết
định mà mình đưa ra:
Trang 55b Tiếp cận của ĐH bang Ohio.
ĐH CVĐ
H
C
N
BĐNT HVVM
TGMC THTĐ
cao thấp
vừa cao
TT
thấp thấp
cao cao
KN
1 2
3 4
SS nld
S1 S4
S2 S3
CÁC NT GIAO TIẾP VỚI CẤP DƯỚI:
0) Hãy quan tâm tìm kiếm nhân tài
1) Hãy tin và tín nhiệm nhân tài
2) Hãy dụng nhân như dụng mộc
3) Hết sức quan tâm đào tạo bồi dưỡng
NV
4) Hãy lắng nghe ý kiến cấp dưới
5) Hãy tôn trọng và quan tâm cấp dưới
6) Đến với NV bằng tấm lòng và trái tim
7) Đừng bao giờ quên lời hứa
Trang 56Chương V: Văn hóa doanh nghiệp
Văn hóa là gì?
Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị
v……… và t……… do con người sáng
tạo và tích lũy qua quá trình họat động thực
tiễn
Văn hóa tổ chức là gì:
Là những ch……… mà tất cả những
con người trong tổ chức đó phải tuân theo
112
Văn hóa nghề nghiệp:
là những ch……… mà tất cả
những con người trong nghề đó phải tuân theo
hoặc bị chi phối
Văn hóa kinh doanh:
là những ch……… mà tất cả những
con người trong “giới kinh doanh” phải tuân
theo hoặc bị chi phối
Trang 57Văn hóa doanh nghiệp:
là hệ thống các ch……… về t……… và
v……… , quy định mối qu…… h , th……
…… và h……… ứng xử của tất cả các
thành viên trong doanh nghiệp hướng tới
những giá trị tốt đẹp tạo nét riêng độc
đáo.
Tại sao phải tìm hiểu VHDN?
Đối với nhân viên:
Tìm hiểu văn hóa doanh nghiệp nhằm mục đích h……… và c…………
nh……… về văn hóa của doanh nghiệp
Đối với lãnh đạo:
Tìm hiểu văn hóa doanh nghiệp nhằm h……… và x……… hay th………
văn hóa của doanh nghiệp.