1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng Hành vi tổ chức. Bài 1

27 813 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở của hành vi cá nhân
Tác giả Phan Thi Minh Chau
Chuyên ngành Hành vi tổ chức
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức .Rào cản nhận thức .Ảnh hưởng của nhận thức đến hành vi  Mục tiêu của học tập..  Đặc điểm của tính cách:- Độc đáo, riêng có, cá biệt - Tương đối

Trang 1

BÀI 1 : CƠ SỞ CỦA HÀNH VI CÁ NHÂN

Presenter’s Name:

Ph.D Phan Thi Minh Chau

Trang 2

Những vấn đề cần nắm vững

 Sự cần thiết phải nghiên cứu HVTC.

 Đặc điểm của tính cách Các phương diện đánh giá tính cách Ảnh hưởng của mơi trường đến hình thành tính cách Ảnh hưởng của tính cách đến hành vi.

 Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức Rào

cản nhận thức Ảnh hưởng của nhận thức đến

hành vi

 Mục tiêu của học tập Mối quan hệ giữa học tập

- nhận thức - hành vi.

Trang 3

NHỮNG CƠ SỞ CỦA HÀNH VI

Trang 4

HÀNH VI CÁ NHÂN

-Làm việc tích cực  Năng suất lao động -Gắn bó với doanh nghiệp Sự thuyên chuyển -Ít vắng mặt sự vắng mặt

-Hài lòng Sự thoả mãn

Trang 5

NHỮNG ĐẶC TÍNH TIỂU SỬ

 Tuổi

 Giới tính

 Trình độ chuyên môn

 Thâm niên công tác

 Tình trạng gia đình

Năng suất lao độngSự vắng mặt

Sự thuyên chuyểnSự thoả mãn

Trang 6

 Đặc điểm của tính cách:

- Độc đáo, riêng có, cá biệt

- Tương đối ổn định

Những đặc điểm tính cách của cá nhân được thể hiện một cách có hệ thống trong hành vi, hành

động của cá nhân đó.

Trang 7

ĐÁNH GIÁ TÍNH CÁCH

Xét trên 3 phương diện:

1 Phản ứng (tương tác) của cá nhân với trách nhiệm và nghĩa

vụ mà họ đảm nhiệm

 Quyết định cá nhân đó là người làm việc như thế nào

2 Phản ứng (tương tác) với những người xung quanh Quyết

định mối quan hệ hợp tác của cá nhân đó với người khác như thế nào.

3 Phản ứng (tương tác) với chính bản thân mình

Quyết định cá nhân đó có biết đánh giá đúng mình để

hướng đến sự hoàn thiện hơn.

Trang 8

CƠ SỞ HÀNH THÀNH TÍNH CÁCH

1. Di truyền

2. Môi trường:

- Văn hóa dân tộc

- Điều kiện sống

- Cách thức giáo dục (chuẩn mực gia đình…)

- Nhà trường, bạn be ø,…

Trang 9

NĂM THÀNH TỐ CỦA EI (Emotional Intelligency )

Biết Mình

- Tự tin

- Tự đánh giá bản thân một cách thực tế

- Tự châm biếm Tự Chủ

- Đáng tin cậy , chính trực.

- Thích nghi với sự mơ hồ

- Cởi mở với sự thay đổi Động Cơ

- Nỗ lực cao để hoàn thành công việc.

- Lạc quan, ngay cả khi đối đầu với thất bại.

- Tận tâm với công ty.

Đồng Cảm

- Giỏi đào tạo và giữ chân các nhân viên ưu tú

- Nhạy cảm với sự khác biệt văn hoá

- Chu đáo với khách hàng Kỹ Năng Xã Hội

- Thích ứng với sự thay đổi

- Có khả năng thuyết phục

- Có năng lực trong việc xây dựng và lãnh đạo

Trang 10

1 0

hỏi Nhà Quản trị

doanh nghiệp

cần những phẩm chất gì

Trang 11

NHẬN THỨC

“ Nhận thức được xem là quá trình trong đó cá nhân hình thành và diễn đạt những ấn tượng mang tính cảm giác để giải thích về môi trường của họ.”

Trang 12

1 2

Trang 13

NHẬN THỨC

 Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức:

- Đối tượng nhận thức

- Người nhận thức

- Tình huống

Trang 14

1 4

ĐỐI TƯỢNG CỦA NHẬN THỨC

Đối tượng của nhận thức chi phối đến điều được nhận thức, đặc biệt khi đối tựơng của

nhận thức là con người

Có 4 xu hướng thường xảy ra trong quá

trình nhận thức : tương quan vật-nền,

tương đồng, gần nhau, bổ xung thông tin để sớm kết thúc

Trang 15

NHẬN THỨC

Đối tượng nhận thức

Trang 16

1 6

NGƯỜI NHẬN THỨC

 Những đặc tính cá nhân của người nhận thức ảnh hưởng mạnh đến vấn đề được nhận thức , đó là:

Trang 18

1 8

 Hãy phân tích sự khác biệt trong nhận thức và hành vi của nhà quản trị khi xem xét

vấn đề :

Con người là “tài sản”

hay “chi phí” ?

Trang 19

RÀO CẢN NHẬN THỨC

 Rào cản nhận thức là những cản trở khiến chúng

ta không nhận thức được một cách rõ ràng bản thân vấn đề hoặc những thông tin cần thiết để nhìn nhận vấn đề

 Chấp nhận những dữ liệu “thật” mà chúng thực ra chỉ là giả định , chưa được chứng minh

 Thu hẹp hoăïc mở rộng vấn đề quá mức làm mất “toàn cảnh bức tranh ”

 Không vận dụng được tất cả các giác quan khi quan sát

 Khó nhìn thấy những mối quan hệ xa

 Aùp đặt chủ quan sự phán quyết

Trang 20

2 0

Trang 21

CÁC MỤC TIÊU HỌC TẬP

 Kiến thức  Biết gì ?

 Hành vi  Làm được gì ?

 Thái độ  Đạo đức

Trang 22

2 2

MỤC TIÊU VỀ KIẾN THỨCCấp cao nhất

Cấp thấp nhất

Đánh giá Tổng hợp Phân tích Ưùng dụng Hiểu

Biết

Đánh giá giá trị các

ý kiến, sự vật ,……

Tổng hợp các thành phần từ các bộ phận Chia tổng thể thành từng phần

Sử dụng những gì đã học trước đó Nhận biết ý nghĩa của một thông điệp Ghi nhơ, sự kiện,…

Trang 23

Cơ chế

Phản ứng có hướng dẫn

Một tập hợp các kĩ năng Nhận thức

Thực hiện một cách tự động với sự dễ dàng/ theo thói quen

Hành động không cần hỗ trợ

Thực hiện một nhiệm vụ với sự hỗ trợ

Sẵn sàng thực hiện

Quan sát các hành vi liên quan đến một nhiệm vụ

Trang 24

2 4

MỤC TIÊU VỀ THÁI ĐỘ Mức cao nhất

Mức thấp nhất

Hình thành phong cách sống

Tổ chức Đánh giá Đáp lại Tiếp nhận

Aùp dụng cách sống mới hay cách nhìn mới

Phát triển, tiếp nhận một hệ thống giá trị mới

Chấp nhận các giá trị các niềm tin

Tham gia Chú ý

Trang 26

2 6

Qui trình học trải nghiệm

Trải nghiệm

Lập kế hoạch

Xem xét lại

Học tập

Ngày đăng: 07/11/2013, 04:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành   phong cách sống - Bài giảng Hành vi tổ chức. Bài 1
Hình th ành phong cách sống (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN