KIỂM TRA BÀI CŨKhoanh tròn vào đáp án em cho là đúng Câu 1: Cơ cấu nghành trồng trọt gồm a.. Trồng cây lương thực b.. Diện tích gieo trồng lớn c.. Cả a,b,c Câu 3: Nghành chăn nuôi chiếm
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng
Câu 1: Cơ cấu nghành trồng trọt gồm
a Trồng cây lương thực
b Trồng cây công nghiệp
c Trồng cây thực phẩm,cây ăn quả,các loại cây khác
d Cả a, b, c
Câu2 : Tại sao lúa được coi là cây lương thực chính
a Nghề trồng lúa xuất hiện sớm
b Diện tích gieo trồng lớn
c Diện tích,năng xuất,sản lượng,bình quân lớn và có xu hướng tăng
d Cả a,b,c
Câu 3: Nghành chăn nuôi chiếm tỉ trọng như thề nào trong nông nghiệp
a Lớn b Trung bình c Nhỏ
Trang 3YÊU CẦU BÀI TẬP 1
Cho bảng số liệu
• vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
• Nhận xét sự thay đổi qui mô, diện tích và
tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây
Trang 4Qui trình vẽ biểu đồ cơ cấu theo
các bước
• Bước1: Xử lí số liệu
• Bước2: Vẽ biểu đồ cơ cấu theo qui tắc:
1 Bắt đầu vẽ “tia 12 giờ”,vẽ thuận chiều kim đồng hồ
2 Vẽ các hình quạt ứng với tỉ trọng của từng thành phần trong
cơ cấu
3 Ghi trị số phần trăm vào các hình quạt tương ứng
4 Vẽ đến đâu tô màu đến đó , đồng thời thiết lập bảnh chú giải
25%
Trang 5XỬ LÍ SỐ LIỆU
Cách tính phần trăm và góc ở tâm
• Tổng diện tích gieo trồng là 100 % Từ đó có thể xác định % của các nhóm cây trồng
Vd:năm 1990 tổng diện tích gieo trồng là 9040 nghìn ha (100%).Vậy cơ cấu gieo trồng cây lương thực là(x):
x =(6474,6.100)/9040 = 71,6%
• Biểu đồ hình tròn có góc ở tâm bằng 360 độ.Nghĩa là 1% tương ứng 3,6 độ
Vd:Góc ở tâm biểu đồ cơ cấu năm 1990 của nhóm cây lương thực là:
71,6 * 3,6 = 258 (độ)
Trang 6KẾT QUẢ XỬ LÍ SỐ LIỆU
LOẠI CÂY
Cơ cấu diện tích gieo trồng (%) Góc ở tâm trên biểu đồ tròn
(độ)
Tổng số 100 100 360 360
Cây lương thực 71,6 64,8 258 233
Cây công nghiệp 13,3 18.2 48 66
Cây thực phẩm, cây
ăn quả, cây khác 15,1 16,9 54 61
Trang 7vẽ biểu đồ
Lưu ý:
• Bán kính biểu đồ :
1999 : 20 mm
2002: 24 mm
• Nên dùng các nét khác nhau nhưng cùng một màu mực để phân biệt các kí hiệu
trên bản đồ và phần chú thích
Trang 8Biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng
các nhóm cây
Trang 9LOẠI CÂY
Cơ cấu diện tích gieo trồng
(%) Góc ở tâm trên biểu đồ tròn (độ)
Tổng số 100 100 360 360
Cây lương thực 71,6 64,8 258 233
Cây công nghiệp 13,3 18.2 48 66
Cây thực phẩm, cây ăn quả,
cây khác 15,1 16,9 54 61
Thảo luận
nhóm
Từ bảng số liệu và biểu
đồ đã vẽ , hãy nhận xét
sự thay đổi về:
1Qui mô, diện tích
Trang 10Hướng dẫn về nhà
• Hoàn thiện bài tập 1
• Làm bài tập 2
• Soạn bài “Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Trang 11CÁCH
VẼ BIỂU
ĐỒ ĐƯỜNG
Trang 12ĐÁP ÁN BÀI TẬP 2