1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 12 môn toán

4 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh giải cách khác đáp án nhng đúng vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo biểu điểm của từng câu.. Trong bài làm của thí sinh, yêu cầu phải trình bày đầy đủ, lập luận chặt chẽ, lô gíc.. * Nế

Trang 1

sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12

(Lập đội tuyển chính thức dự thi HSG Quốc gia)

Năm học : 2004 - 2005

đề chính thức Môn : Toán - vòng 1

Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( 2,5 điểm ): Tìm tất cả các đa thức P(x) thoả mãn điều kiện:

R y x,

; 2

y x P 2

y x P

 −

 +

Câu 2 ( 2,5 điểm ): Cho k là một số nguyên dơng tuỳ ý

Đặt : M {n N/ 2k2 k n 2k2 3k}

Hãy phân tích tập hợp Mk thành hợp của hai tập hợp A và B (với A∩B =Φ) sao cho :

= B x

2 A

x

x

(Ký hiệu ∑

∈ A x

2

x là tổng các bình phơng của tất cả các phần tử thuộc tập hợp A)

Câu 3 ( 2,5 điểm ): Cho dãy số (un) đợc xác định nh sau:

a) u1 = 1

2

1

n 1

n

Tìm n

n

u lim

L

Câu 4 ( 2,5 điểm ): Giải phơng trình :

2x2 − 6x − 1 = 4x + 5

Họ và tên :

Số báo danh :

Trang 2

sở gd-đt quảng bình kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12

(Lập đội tuyển dự thi HSG Quốc gia)

Năm học : 2004 - 2005

đề chính thức Môn : toán - vòng 1

yêu cầu chung

* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu Học sinh giải cách khác đáp án nhng đúng

vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo biểu điểm của từng câu Trong bài làm của thí sinh, yêu cầu phải trình bày đầy đủ, lập luận chặt chẽ, lô gíc.

* Nếu học sinh giải sai bớc trớc thì cho điểm 0 đối với các bớc giải sau có liên quan trong

lời giải của từng câu.

* Điểm thành phần của mỗi câu nói chung chỉ phân chia đến 0,5 điểm, tuỳ tổ Giám khảo

thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.

* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các câu

nội dung lời giải điểm

Câu 1 (2,5 điểm) :

a) Nhận thấy : P(x) ≡ 0 thoả mãn yêu cầu bài toán

b) Xét P(x) ≡ 0 Gọi n là bậc của đa thức P(x)

Thay y = 3x vào điều kiện bài ra, ta có:

P(x)P(3x) = P2(2x) - P2(-x) ⇔ P(x)P(3x) + P2(-x) = P2(2x) , ∀x∈R (1)

+ Trờng hợp P(x) = c , ∀x∈R (c ≠ 0) : Không thoả mãn (1) !

+ Xét trờng hợp n ≥ 1 :

Gọi hệ số của số hạng chứa bậc cao nhất của x trong P(x) là an (an ≠ 0)

Từ (1), ta có : an(3nan) + a2 = (2nan)2 ⇔ 3n + 1 = 4n ⇔

1 4

1 4

=

 +

⇔ (2) Nhận thấy, phơng trình (2) có một nghiệm là n = 1

Sử dụng tính chất nghịch biến của các hàm số :

n

4

3

n

4

1

= , suy ra:

Nếu : x > 1 ⇒ 1

4

1 4

3 4

1 4

= +

<

 +

Nếu : x < 1 ⇒ 1

4

1 4

3 4

1 4

= +

>

 +

Vậy, phơng trình (2) có nghiệm duy nhất là x = 1

Do đó, đa thức P(x) có dạng : P(x) = ax + b

Mặt khác : Thay x = 0 , y = 0 vào điều kiện bài ra, ta có : P2(0) = 0

⇔ P(0) = 0 ⇒ b = 0

Nên : P(x) = ax ; a∈R , a ≠ 0

Thử lại, P(x) = ax ; a∈R , a ≠ 0 thoả mãn yêu cầu bài toán

Kết hợp cả hai trờng hợp a) và b) , đa thức P(x) cần tìm là:

P(x) = ax , a∈R

Câu 2 (2,5 điểm) :

Trang 3

Nhận xét : Số các số tự nhiên nằm giữa hai số 2k2 + k và 2k2 + 3k (bao gồm cả

hai số đó) là 2k + 1 số Tức là tập hợp Mk có 2k + 1 phần tử

+ Khi k = 1 : Mk ={ 3;4;5} Rõ ràng: 32 + 42 = 52 = 25

+ Khi k = 2 : Mk = {10;11;12;13;14}

Ta có: 102 + 112 +122 = 132 + 142 = 365 Bây giờ, ta sẽ chứng minh rằng : Với k là số nguyên dơng tuỳ ý, tập hợp Mk

đợc phân tích thành hợp của hai tập hợp A, B thoả mãn yêu cầu bài toán

Trong đó: Tập hợp A gồm k + 1 số tự nhiên đầu tiên và tập hợp B gồm k số tự

nhiên còn lại trong Mk (2k + 1 số tự nhiên trong tập Mk đợc sắp xếp theo thứ tự

tăng dần từ 2k2 + k đến 2k2 + 3k)

Thật vậy, ta có:

= +

+ +

− +

− +

+ + + + +

+

+

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2

2

2k) (2k

1) k (2k k)

(2k 3k)

(2k 2)

2k (2k

1) 2k

(2k

= +

− + + +

=

= +

+

− + + +

=

=

=

2k) (2k

1) 2i 3k (4k

) i k (2k )

i 1 2k (2k

2 1

k 0 k

2

1 k 0 i

2 2

2 2

0 2k)

(2k 2k)

(2k

2k) (2k

1) k ( 4k 2k)

(2k k

3k)k (4k

1)

(k

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

= +

− +

=

= +

− +

= +

− + +

+

=

⇒ (đ p c m)

Câu 3 (2,5 điểm) : Trớc hết, ta chứng minh: 0 < uk≤ 1 , ∀k∈N* (1)

Khi k = 1 : u1 = 1 : Thoả mãn !

Giả sử (1) đúng với k = n với ∀n∈N* , n ≥ 2 ; tức là : 0 < un≤ 1

Ta chứng minh : 0 < un+1≤ 1 Thật vậy:

1 2

1 u

1 1 2

1 u

0 1

u 1 1

0

1 u 1 1 0 1

u 1 0 1

u 1 0 1

u

0

2 n 1

n

2 n

2 n

2 n

2 n

2

n

<

=

<

<

<

<

<

<

+

Theo nguyên lý quy nạp toán học ta có đ.p.c.m

Đặt : un = sinαn với 0 < αn≤π/2 Khi đó :

2

α sin cosα

1 2 1

α sin 1 1 2

1 u

1 1 2

1 u

n n

n 2 2

n 1

n

=

=

=

=

=

+

Chứng tỏ: 0 < un+1 < un ( do hàm số y = sinx đồng biến trong khoảng (0 ; π/2] )

Suy ra dãy (un) đơn điệu giảm và bị chặn dới nên luôn luôn tồn tại n

nlim u

Trang 4

Do:

n n 1

2

π α

2

π

2

π sin lim u

lim

n n

n

Câu 4 (2,5 điểm) : Đều kiện :

4

5

x ≥ −

Đặt : 4x+5 = 2y− 3 . Điều kiện :

2

3

y ≥

Ta có hệ phơng trình :

=

− +

=



=

− +

=



=

=



+

= +

=

0 ) 2 y y)(x (x

1 y 6x 2x 0

y) (x y) 3(x ) y (x

1 y 3x

x

2

3 y , 4

5 x

; 1 x 3y y

1 y 3x x 5

4x 9 12y

4y

3 2y 1 6x

2x

2 2

2

2

2

2 2

2



=

±

=

±

=

=

=

=

= +

=

=

=

− +

=

=

2 1 y

2 1 x

3 2 y x

0 1 2x x

x 2 y

0 1 4x x

y x

1 y 3x x

0 2 y

x

1 y 3x x

y x

2

2

2

2

Đối chiếu với điều kiện :

4

5

x ≥ − ,

2

3

y ≥ ; ta loại hai nghiệm:



=

=

3 2

y

3 2

x

;



=

+

=

2 1

y

2 1

x

Kết luận : Phơng trình đã cho có hai nghiệm:



+

=

+

=

3 2

y

3 2

x

;



+

=

=

2 1

y

2 1

x

Ngày đăng: 01/01/2016, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w