Bảng biến thiên.
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
điểm
Bài 1: 1.Khi m=1
3 7 2 3 x y 2 3 x x
TXĐ : D = R + 3 1 3 1 0 2 2 ' 2 ' x x y x x y
Hàm số đồng biến (-∞; -1- 3 ) (-1+ 3 ; +∞) Hàm số nghịch biến ( -1- 3 ;1+ 3 ) yCĐ = y(-1- 3 ) = yCT = y(-1+ 3 ) = 0,5 1 0 ; 2 2 '' '' y x y x Đồ thị hàm số lồi trên (-∞; -1) Đồ thị hàm số lõm trên (-1;-∞) Nhận I(-1, 3 7 ) làm điểm uốn +Lim xy ; Lim xy Bảng biến thiên
x -∞ -1- 3 -1+ 3 +∞
y’ + 0 - 0 +
y CĐ +∞
-∞ CT
Đồ thị:
3
1 2 2 3
2 3
x
trên [0; 2]
3
1 2 2 3
)
3
x
f
Phương trình: f'(x)0luôn có hai nghiệm trái dấu x1<0<x2
6
5
; 0 ( 0
) 2 ( )
0
'
f
f nên : x1<0<x2<2
0.5
0,5
0.5
0.5
Trang 2+ Ta có bảng biến thiên:
x -∞ x1 0 x2 2 +∞
f’ 0 - 0 +
f
có:
0 3
5 2
)
2
(
) 6
5
; 0 ( ];
2
; 0 [ 0 ) ( ) 6
5
; 0 (
0 3
1 2 )
0
(
m f
m x
x f m
m f
+ Vậy
3
10 4
| ) 3
1 2 ( 3
12 [ ) 3
1 2 2 3
2
0
2 3 4 2
3
s
6
5
; 0 ( 2
1 4
3
10 4
S
ĐS :
2
1
m
Bài 2:
1./ ĐK :
1
0 cos
tgx
x
+ Phương trình đã cho 3 tgx1.(tgx2)5(tgx3) (1)
0 ) 5 3
).(
2 (
0 )
2 ( 0
t t t
t t
tgx
+ Với t 2tgx3tg x k(kZ) thỏa mản điều kiện
2.ĐK: x>0
+Phương trình đã cho
) 2 ( ) 3 ( log 2 log
) 1 ( log
2 0 )) 3 ( log 2 )(log log
2
(
7 2
2 7
2 2
x x
x x x
x x
+ Giải (1)
) ' 1 ( 2
ln ln 0
2
0
2
x x
x x x
x
x
Xét hàm số:
x
x x
f( ) ln trên (0;+∞) ;
e x x
f x
x x
f '( ) 1 ln2 ; '( ) 0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Trang 3Bảng biến thiên
x 0 e
f’
f
- 0 +
e
1
Từ bảng biến thiên hệ (1’) có không quá 2 nghiệm: Nhận thấy x=2; x=4 thỏa
mãn (1’)
Vậy phương trình (1) có nghiệm x=2; x=4
7
3 ) 7
4 ( 1 3 4 7 2 ) 3 ( log 2 log2 x 7 x t t t t t
7
3 ) 7
4 ( )
g luôn nghịch biến (2’) có nghiệm duy nhất t =1 Vậy (2) có nghiệm x =2
+ KL: Phương trình đã cho có 2 nghiệm: x = 2; x=4
Bài 3:
1 + Đặt sinx = t có phương trình đã cho
2
1 0
t t a a t
+ Đặt: at y0 hệ trên
a t t
y t
t y
y t y t
t y a
t y
y
t
a
t
y
a
t y
2 2
2
2
1 0
; 0
0 ) 1 )(
(
1 0
; 0 1
0
;
0
+ Xét hàm số: f(t)= t2 – t trên [0;1]
có:
4
1 ) 2
1 (
; 0 ) 1 ( ) 0 ( 2
1 0
) (
; 1 2 )
'
t
f
Hệ trên có nghiệm khi đường thẳng y=a cắt đường cong y=f(t)= t2-t trên [0;1]
0
4
1
Kết luận: Phương trình đã cho có nghiệm khi 4 0
4
1
2 ĐK : x>0
x
x 1 (đk :t 2) với t =2 cho giá trị x=1
(*)
với t>2 cho giá trị x>0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Trang 4+ Ta có : (1)
2
0 1 2 )
(
1 2
0 ) 1 2 )(
2 (
2
2 2
t
at t
t f
x t
at t t t
+ Do (*) nên để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì PT (1) phải có đúng
1 nghiệm t>2
Nhận xét: Tính a.c =1 vậy để phương trình (1) có đúng 1 nghiệm t>2 thì (1) phải
có nghiệm các trường hợp sau:
4
5 0
) 2 ( 2
2
2
0
2
1
2
1
a f
VN VN
t
t
t
t
a
Kết luận: Để phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt thì : a<
4
5
Bài 4:
1 Theo định lý hàm số sin cho BOC ta có:
A
R R
R A
A R R
A
a BOC
a
cos 2
2 2 sin
sin 2 2
2 sin
Tương tự choCOA, AOB :
cos 2
; cos
2
C
R R
B
R
cos
1 cos
1 cos
1
C B
A
2 3
9 cos cos
cos
9 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
B
nhọn)
+ ( Phải chứng minh : cosAcosBcosC
2
3 )
+ Vậy (1) CosACosBCosC ABC60o
2 (E): x y 1 M
4
2 2
đường thẳng y2 M(a;2)
+ Gọi T1(x1,y1); T2(x2,y2) là các tiếp điểm tiếp tuyến tại T1, T2 là:
1: 1
1
y y
x
x
2 : 1
2
y y
x
x
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Trang 5Do 1; 2 đi qua M(a, 2)
1 2 4
1 2 4
2 2
1 1
y x a
y x a
Nhận xét : T1, T2 có tọa độ thỏa mản phương trình đường thẳng 2 1
4
Vậy phương trình đường thẳng T1, T2 là; ax + 8y – 4 =0
+ Đường tròn tâm M tiếp xúc T1, T2 có bán kính là:
64 12
64
12 )
(
2 2
2 2 2
1
a
a R
a
a T
T M d R
+ Ta tìm a để R nhỏ nhất : Đặt
64
12 )
( 0
2
t
t t f R t
a
2
3 ) 0 ( 0
0 )
64 (
2
116 )
3
'
t
t
t
đạt được khi : t=0 a=0
+ Kết luận: vậy điểm M(0;2)
Bài 5 :
1 Từ:
) 0 ) ( ( ) 2 ( 3 2 ) (
) (
) 1 ( 3 2 ) (
) (
) ( ) 3 2 ( ) (
) ( ) 3 2 ( ) ( 0
) ( ) ( 4 ) (
'
'
'
' 2
' 2
'
x f do
x f
x f
x f
x f
x f x
f
x f x
f x
f x f x f
'
) 3 2 ( ) ( ln )
3 2 ( )
(
) (
C x x
f dx
dx x f
x f
0 1
1 ) 0 ( )
+ Vậy: f(x)e(2 3)x
+ Xét (2) tương tự : ta được kết quả : f(x)e(2 3)x.
Đáp số: f(x)e(2 3)x. hoặc f(x)e(2 3)x.
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Trang 62 Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Có: OA OGGA OA2 OG2 GA2 2OG.GA
Tương tự ta có: OB2 OG2 GB2 2OG.GB
OC2 OG2 GC2 2OG.GC
OD2 OG2 GD2 2OG.GD
+ Từ trên : 4(R2 OG2)GA2 GB2 GC2 GD2
+ Lại có : GA.GA1= GB.GB1=GC.GC1=GD.GD1=R2 – OG2
1 1 1 1
GD GC GB GA OG R
GD GC GB
) 1 1 1 1 ).(
(
4
GD GC GB GA GD
GC GB
+ áp dụng Bunhia và cosi có:
) 1 1 1 1 ( ) (
16
1 1 1
1
GD GC GB GA GD GC GB GA GD
GC
GB
GAGBGCGD
Dấu bằng xảy ra GAGBGC GDTứ diện ABCD gần đều hoặc tứ
diện ABCD đều
0.5
0.5