1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài đồ thị hàm số y=ax2 đại số 9 (5)

14 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 1 : Biểu diễn các cặp giá trị tương ứng của bảng sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ... Cổng trường đại học Bách Khoa Hà Nội.

Trang 2

Hãy điền vào ô trống các giá trị tương ứng

của y trong các bảng sau : -3 -2 -1 0 1 2 3

-4 -2 -1 0 1 2 4

2

1 2

x

x

2

yx 9 4 1 0 1 4 9

- 8 - 2 0 - 1 - 2 - 8

2

1 -2

Trang 3

Đồ thị hàm số y = ax 2

0

Trang 4

-3 -2 -1 0 1 2 3

9 4 1 0 1 4 9

x

2

yx

1 Ví dụ 1 :

Biểu diễn các cặp giá trị

tương ứng của bảng sau

trên cùng một mặt phẳng

tọa độ

y

x

-2

1

2

5

6

7

8

3

4

9

1 -1

0

C C’

Trang 5

1 Ví dụ 1 :

2 Ví dụ 2 :

2

1

y=- x

2

x

- 8 - 2 0 - 1 - 2 - 8

2

Vẽ đồ thị hàm số 1 2

y=- x

2

1 -2

Bước 1: Lập bảng giá trị

Bước 2: Biểu diễn các điểm là các

cặp số (x;y) trên cùng một mặt

phẳng tọa độ Oxy

O 1 2 4 -1

-2 -4

-2

-8

x

y

N N’

P P’

O 2 4 -1

-2 -4

-2

-8

x

y

-4 -2 -1 0 1 2 4

Bước 3: Nối các điểm đó với nhau

Bài 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a  0)

Trang 6

y

x

-2

1

2

5

6

7

8

3

4

9

1 -1

0

C C’

O 1 2 4 -1

-2 -4

-2

-8

x

y

N N’

P P’

O 2 4 -1

-2 -4

-2

-8

x

y

2

Đồ thị hàm số

Trang 7

- Điểm 0 là điểm thấp nhất

16 14 12 10 8 6 4 2

f x   = 2  x2

x

y

0

x

2

-2 -4 -6 -8 -10 -12 -14 -16 -18

-15 -10 -5 5 10 15

g x   =

- 1 2

  x2

4 -4

O 1 2 3

- 1

- 2

-3

y

a > 0 a < 0

- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0)

- Nhận 0y làm trục đối xứng

- Nằm ở phía trên trục hoành

- Điểm 0 là điểm cao nhất

- Là một đường cong đi qua gốc toạ độ (Parabol đỉnh 0)

- Nhận 0y làm trục đối xứng

- Nằm ở phía dửụựi trục hoành

Bài 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a  0)

3 Nhận xét :

Trang 8

6 4 2

-2

-5 - 3 - 2 - 1 0 3 5

2 1

3

x

y

1 3

4

3 3

3

-3 -2 -1 0 1 2 3

x

3

0 13 43

2

1 3

yx

Trang 9

Bài 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a  0)

2

-2 -4 -6

-5 - 4 - 3 - 2 - 1 1 2 3 4 5

y x   = -1 2

  x2

0

y

x

2 1 2

y   x

Trên đồ thị của hàm số này, xác

định điểm D có hoành độ bằng 3

tỡm tung độ của điểm D bằng hai

cách: bằng đồ thị; bằng cách tính

y với x = 3 So sánh hai kết quả

Bằng đồ thị y = - 4,5

Bằng tính toán

Hai kết quả trên bằng nhau

Bài làm

D

- 4,5

Với x = 3

2

.3 9 4.5

y

      

y=- x

2

Trang 10

Cổng trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Trang 11

Bài 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a  0)

Trang 13

Bài 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a  0)

Trang 14

VỀ NHÀ :

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax 2 - Bài giảng bài đồ thị hàm số y=ax2 đại số 9 (5)
th ị hàm số y = ax 2 (Trang 3)
Đồ thị hàm số  2 - Bài giảng bài đồ thị hàm số y=ax2 đại số 9 (5)
th ị hàm số 2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w