1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài đồ thị hàm số y=a.

8 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 436 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Bài cũ:

• 1)Nêu định nghĩa phương trình bậc hai?

• -cho ví dụ?

Trang 3

Hoạt động nhóm(5phút)0

• ?1 Hãy điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống(…)dưới đây:

• a) Nếu >0 thì từ phương trình (2) suy ra x+ = ±…

• Do đó phương trình(1) có hai nghiệm :

• x1 =……… , X 2 == ……

• B) Nếu = 0 thì từ phương trình (2)suy ra x + = … …

• Do đó,phương trình(1)có nghiệm kép x=-…….

• ?2 hãy giải thích vì sao <0 thì phương trình vô nghiệm

a

b

2

a

2

a

b

2

a

b

2

a

b

2

a

b

2

0

Trang 4

Kết luận :

Đối với phương trình ax² + bx + c = o(a‡0)

Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép

x = x =

-a

b

2

a

b

2

a

b

2

Trang 5

2) ÁP DỤNG

Ví dụ : giải phương trình: 3x² + 5x – 1= 0

?3 Áp dụng công thức để giải phương trình a) 5x² – x + 2 = 0

b) 4x² – 4x +1 =0

c) -3x² + x + 5 =0

Trang 6

Đáp án

(a = -3; b = 1; c = 5) =1² - 4.(-3).5

= 1 + 60 = 61 >0 Phương trình có hai nghệm phân biệt

X1 =

4x² – 4x +1 =0 (a=4;b=-4;c=1) =(-4)²-4.4.1 =16-16=0

Phương trình có nghiệm kép:

X 1 = x2 =

2

1 4

2

4

6

61

1 ) 3 (

2

61

61 1

Trang 7

Chú ý:

• Nếu phương trình ax² + bx + c = 0 (a‡0)

có a và c trái dấu, tức là a.c<0 Khi đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Trang 8

Hướng dẫn về nhà:

• Học thuộc và ghi nhớ kết luận chung

• Làm các bài tập:15; 16(SGK trang45)

Ngày đăng: 24/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w