1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vị trí tương đối của đường thẳng

9 812 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng Câu hỏi 1: Trong mặt phẳng, hai đ ờng thẳng có bao nhiêu vị trí t ơng đối?. Nêu các vị trí t ơng đối đó?. Trả lời Trong mặt phẳng, hai đ ờng thẳng c

Trang 1

chùm đ ờng thẳng (Tiết ppct 9)

1 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng

Câu hỏi 1: Trong mặt phẳng, hai đ ờng thẳng có bao nhiêu vị trí t ơng đối? Nêu các

vị trí t ơng đối đó?

Trả lời

Trong mặt phẳng, hai đ ờng thẳng có 3 vị trí t ơng đối, đó là:

1) Hai đ ờng thẳng cắt nhau

2) Hai đ ờng thẳng song song

3) Hai đ ờng thẳng trùng nhau

Câu hỏi 2: Với mỗi vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng, nêu số điểm chung

của chúng?

 Hai đ ờng thẳng không có điểm chung

 Hai đ ờng thẳng có một điểm chung

 Hai đ ờng thẳng có vô số điểm chung

1

2

1

1

∆ I

1

∆ và cắt nhau∆2

{ } I

=

1

∆ // ∆2

=

2

1 ≡ ∆

∆ 2

Trang 2

: 0 ( 2 0) (1)

1

2 1 1

1 1

A x B y C A B

I 0

y

y

x

1

2

1 2 2 1 2 2

1

1 A B A B B

A

B A

; 1 2 2 1 2 2

1

1 B C B C C

B

C B

0

D

) 2 ( ) 0 (

0

2

2 2 2

2 2

A x B y C A B

Trả lời:

Nghiệm của hệ ph ơng trình

nếu có, là toạ độ giao điểm của và

= +

+

= +

+

) 2 ( 0

) 1 ( 0

2 2

2

1 1

1

C y B x A

C y B x A

; 1 2 2 1 2

2

1

1 C A C A A

C

A C

Suy ra:

D

D y

D

D

x = x = y

Khi đó toạ độ giao điểm là

∆1 // 2

)

2 D = 0, D x ≠ 0 hoặc D y ≠ 0

Toạ độ giao điểm của hai đ ờng thẳng

đ ợc xác định nh thế nào?

2

1, ∆

)

; ( x0 y0

?

Cách giải:

Nhận xét: Số nghiệm của hệ hai ph ơng trình (1) và (2) là số giao

điểm của hai đ ờng thẳng ∆1, ∆2.

Trang 3

Chú ý:

1) Trong tr ờng hợp , ta cóA2 ≠ 0 , B2 ≠ 0 , C2 ≠ 0

; //

2

1 2

1 2

1 2

1

C

C B

B A

A

=

.

2

1 2

1 2

1 2

1

C

C B

B A

A

=

=

2

1 , ∆

2

1 2

1

B

B A

A

cắt nhau

2) Nguyên tắc chung để xác định vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng là:

- Thiết lập hệ ph ơng trình tạo bởi các ph ơng trình của hai đ ờng thẳng

- Khi đó:

* Hệ có nghiệm duy nhất thì hai đ ờng thẳng cắt nhau

* Hệ vô nghiệm thì hai đ ờng thẳng song song

* Hệ có vô số nghiệm thì hai đ ờng thẳng trùng nhau

3) Có thể dựa vào các vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ ph ơng của hai

đ ờng thẳng để xét vị trí t ơng đối giữa chúng

Trang 4

2 Chùm đ ờng thẳng

a) Định nghĩa:

Tập hợp các đ ờng thẳng của mặt phẳng cùng đi

qua một điểm I gọi là một chùm đ ờng thẳng

Điểm I gọi là tâm của chùm.

b) Một chùm đ ờng thẳng xác định khi nào?

1) Biết tâm của chùm

2) Hoặc biết hai đ ờng thẳng phân biệt của chùm

b) Một chùm đ ờng thẳng xác định khi

I

.

a) Xác định toạ độ tâm I của chùm đ ờng thẳng

Ví dụ : Cho chùm đ ờng thẳng xác định bởi hai đ ờng thẳng và lần

l ợt có ph ơng trình là x + y − 1 = 0 , 2 xy − 5 = 0 ∆1 ∆2

b) Tìm m để đ ờng thẳng d: thuộc chùm đ ờng thẳng trên mx + 2y + m2 −1= 0

Giải

a) Toạ độ tâm I là nghiệm của hệ ph ơng trình

=

=

+

0 5 2

0 1

y x

y x

=

=

1

2

y

x

Vậy I( 2; -1)

b) d thuộc chùm đ ờng thẳng trên ⇔ I(2;−1) ∈ dm 2 + 2 ( − 1 ) + m2 − 1 = 0

0 3 2

2 + − =

m m ⇔ m m == 1−3

1

2

Trang 5

Xét chùm đ ờng thẳng xác định bởi hai đ ờng thẳng x = 0 và y = 0

Câu hỏi:

a) Xác định tâm của chùm đ ờng thẳng?

b) Mỗi đ ờng thẳng thuộc chùm khi và chỉ khi ph ơng trình

(tổng quát) của nó có dạng nh thế nào?

O(0 ; 0)

Ax + By = 0 (với A, B không đồng thời bằng 0)

Vậy: Mỗi đ ờng thẳng thuộc chùm đ ờng thẳng xác định bởi hai đ ờng

thẳng x = 0 và y = 0 khi và chỉ khi ph ơng trình của nó có dạng

Ax + By = 0

( với A, B không đồng thời bằng 0)

x

y

O

Vậy mỗi đ ờng thẳng thuộc chùm khi và chỉ khi ph ơng trình của nó có

dạng nh thế nào?

Tổng quát: Giả sử hai đ ờng thẳng phân biệt của chùm có ph ơng trình:

0

1 1

1x+ B y +C =

AA2x + B2y +C2 = 0

Trang 6

) 0 (

0 ) (

)

2 2

2 1

1

1 + + + à + + = λ + à ≠

Ph ơng trình (*) gọi là ph ơng trình của chùm đ ờng thẳng đó

x

y

O

2

1

d

Lúc đó mỗi đ ờng thẳng thuộc chùm khi và chỉ khi ph ơng

trình của nó có dạng

Giả sử hai đ ờng thẳng phân biệt của một chùm có ph ơng trình:

0

1 1

1x +B y +C =

AA2x + B2y +C2 = 0

3 áp dụng

Bài toán 2:

Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua giao điểm của hai đ ờng thẳng đã cho và

thoả mãn điều kiện cho tr ớc…, mà không cần tìm toạ độ giao điểm đó

Các b ớc giải:

B ớc 1: Thiết lập ph ơng đ ờng thẳng d ới dạng (*)

B ớc 2: Sử dụng điều kiện cho tr ớc thiết lập ph ơng

trình giữa và λ à

B ớc 3: Tìm và , suy ra kết quả bài toán.λ à

I

0

x

0

y

Trang 7

Ph ơng trình của chùm đ ờng thẳng:

(*).

) 0 (

0 ) (

)

2 2

2 1

1

λ A x B y C A x B y C

Các b ớc áp dụng:

B ớc 1: Thiết lập ph ơng đ ờng thẳng d ới dạng (*)

B ớc 2: Sử dụng điều kiện cho tr ớc thiết lập ph ơng

trình giữa và λ à

B ớc 3: Tìm và , suy ra kết quả bài toán.λ à

Ví dụ :

Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua giao điểm của hai đ ờng thẳng

2x – 3y + 15 =0 , x - 12y + 3 = 0 và đồng thời đi qua điểm ( 2; 0)

Giải:

Ph ơng trình đ ờng thẳng có dạng λ ( 2x− 3y+ 15 ) + à (x− 12y+ 3 ) = 0 ( λ 2 + à 2 ≠ 0 )

0 3

15 0 ).

12 3

( 2 ).

2 ( λ + à − λ + à + λ + à =

0 3

15 )

12 3

( ) 2

( λ + à x − λ + à y + λ + à =

hay

Vì đ ờng thẳng đi qua điểm (2; 0) nên

0 5

Suy ra ph ơng trình đ ờng thẳng là -9x + 213y + 18 = 0

19

5 ⇒ = −

λ

Chọn

3x – 71y - 6 = 0 hay

Trang 8

Qua bài học các em cần nắm đ ợc những vấn đề gì?

1) Biết xét vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng, tìm toạ độ giao điểm của hai đ ờng thẳng; 2) Nắm đ ợc khái niệm chùm đ ờng thẳng và ph ơng trình chùm đ ờng thẳng;

3) Biết áp dụng ph ơng trình chùm đ ờng thẳng vào giải một số bài toán

H ớng dẫn về nhà

1) Học bài cũ, làm bài tập SGK (trang 16);

3) Nghiên cứu chứng minh định lí về ph ơng trình chùm đ ờng thẳng;

2) Tham khảo ví dụ trong SGK (trang 15);

4) Tìm thêm ph ơng pháp xét vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng; các bài toán về áp dụng ph

ơng trình chùm đ ờng thẳng

Trang 9

“Trong ph ơng trình của chùm đ ờng thẳng

vì và không đồng thời bằng không nên không mất tính tổng quát, ta giả sử

Khi đó ph ơng trình (*) đ ợc viết d ới dạng:

đặt , ta đ ợc:

Vì vậy khi viết ph ơng trình của một đ ờng thẳng thuộc chùm ta nên sử dụng

ph ơng trình (**) thay vì sử dụng ph ơng trình (*).”

(*).

) 0 (

0 ) (

)

2 2

2 1

1

λ A x B y C A x B y C

0 )

1 1

1x+ B y +C + A x+ B y +C =

A

λ à

λ

à

=

m

( ) ( )* * 0

)

1 1

à

Có một cuốn sách viết nh sau:

Theo em nội dung cuốn sách viết nh thế đúng hay sai ? giải thích? lấy ví dụ minh hoạ?

Ngày đăng: 29/12/2015, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN