1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình 10 nc hệ trục tọa độ

28 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Trục toạ độ còn gọi là trục, hay trục số là một đ ờng thẳng trên đó đã xác định một điểm O và một vectơ i có độ dài bằng 1 O: gốc toạ độ Trục toạ độ và hệ trục toạ độ... Trục

Trang 1

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

Biên soạn và thực hiệnHoàng Văn Huấn

………… @………

Tổ: Toán - Tin

Tr ờng THPT Sơn Động số 1

Trang 2

Định nghĩa: Trục toạ độ (còn gọi là trục, hay trục số) là một đ ờng thẳng trên đó đã xác định một điểm

O và một vectơ i có độ dài bằng 1

O: gốc toạ độ

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

Trang 3

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

1) Trục toạ độ

iO

Trang 4

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

1) Trục toạ độ

Ox’

.

x i

*) Toạ độ của vectơ và của điểm trên trục

M

Cho vectơ u nằm trên trục (O; i ) Khi đó có số a xác định để u=ai Số a đ ợc gọi là toạ độ của

vectơ u đối với trục (O; i )

Cho điểm M nằm trên trục (O; i ) Khi đó có số

Trang 5

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

1) Trục toạ độ

Ví dụ: Trên trục Ox cho hai điểm A và B lần l ợt có toạ

độ là a và b Tìm toạ độ của vectơ AB và BA Tìm toạ

độ trung điểm của đoạn AB

.

Trang 6

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

Ví dụ: Trên trục Ox cho hai điểm A và B lần l ợt có toạ

độ là a và b Tìm toạ độ của vectơ AB và BA Tìm toạ

độ trung điểm của đoạn AB

Trang 7

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

Ví dụ: Trên trục Ox cho hai điểm A và B lần l ợt có toạ

độ là a và b Tìm toạ độ của vectơ AB và BA Tìm toạ

độ trung điểm của đoạn AB

Ví dụ: Trên trục Ox cho hai điểm A và B lần l ợt có toạ

độ là a và b Tìm toạ độ của vectơ AB và BA Tìm toạ

độ trung điểm của đoạn AB

.

M

Trang 8

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

*) Độ dài đại số của vectơ trên trục

Nếu hai điểm A, B nằm trên trục Ox thì toạ độ

của vectơ AB , kí hiệu là AB, đ ợc gọi là độ dài

đại số của AB trên trục Ox

Nh vậy: AB=AB i

1) Hai vectơ AB và CD bằng nhau khi và chỉ khi AB=CDNhận xét:

2) AB +BC=AC  AB+BC=AC

Trang 9

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

Chú ý:

Mặt phẳng đã cho toạ độ đ ợc gọi là mặt phẳng toạ độ

Kí hiệu: (O,i ,j ) hay Oxy

O: Gốc toạ độ

Ox: Trục hoành

Oy: Trục tung

Tên gọi: Hệ trục toạ độ

Trang 10

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

3) Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ

a

b

c d

Biểu diễn các vectơ trên d ới dạng:

xi+yj

Trang 11

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

3) Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ

Định nghĩa:

Đối với hệ trục toạ độ (O, i, j ), nếu a=xi+yj thì cặp số (x;y) đ ợc gọi là toạ độ của vectơ a, kí hiệu a=(x;y) hay a(x;y) Số thứ nhất x gọi là hoành độ, số thứ hai y gọi

là tung độ của vectơ a

Trang 12

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

3) Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ

a

b

c d

Tìm toạ độ của các vectơ trên hình vẽ:

Trang 13

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

3) Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ

Trang 14

3) Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

Nhận xét: a(x;y)=b(x’;y’)  (x=x’ và y=y’)

Trang 15

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

4) Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

Cho hai vectơ a =(-3;2) và b =(4;5)

a) Hãy biểu thị các vectơ a , b qua hai vectơ i , j

b) Tìm toạ độ của các vectơ c = a + b ; d = 4a ; u = 4a - b

Ta có kết quả tổng quát: (SGK-28)

Ví dụ:

Trang 16

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

4) Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

Ví dụ:

Mỗi cặp vectơ sau có cùng ph ơng không?

a) a=(0;5) và b=(-1;7) b) u=(2003;0) và v=(1;0) c) e=(4;-8) và f=(-0,5;1) d) m=(2;5) và n=(5;2)

Trang 17

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

5) Toạ độ của điểm

Định nghĩa:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, toạ độ của vectơ OM đ

ợc gọi là toạ độ của điểm M

Nếu M có toạ độ (x;y) thì OM(x;y) và kí hiệu M(x;y)hoặc M=(x;y)

Số x gọi là hoành độ, số y gọi là tung độ của điểm M

Trang 18

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

5) Toạ độ của điểm

H y

x

Trang 19

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

5) Toạ độ của điểm

Trang 20

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

5) Toạ độ của điểm

Trang 21

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

5) Toạ độ của điểm

Trang 22

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

5) Toạ độ của điểm

Tổng quát:

Với hai điểm M(xM;yM) và N(xN;yN) thì

MN=(xN-xM;yN-yM)

Trang 23

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

6) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác

Bài toán 1:

Cho hai điểm M(xM;yM) và N(xN;yN) Gọi P là trung điểm của đoạn thẳng MN

a) Hãy biểu thị vectơ OP qua hai vectơ OM và ON

b) Từ đó hãy tìm toạ độ điểm P theo toạ độ của M và N

Trang 24

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

6) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác

M’

Trang 25

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

6) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác

Bài toán 2:

Cho tam giác ABC với G là trọng tâm

a) Hãy viết hệ thức giữa các vectơ OA, OB, OC và OG.b) Từ đó suy ra toạ độ của G theo toạ độ của A, B, C

Trang 26

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

6) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác

Ví dụ:

Cho ba điểm A(2;0) , B(0;4) , C(1;3)

a) Chứng minh A , B , C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

Trang 27

Trục toạ độ và hệ trục toạ độ

6) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ của trọng tâm tam giác

A G

x x

x

3

C B

A G

y y

y

y = + +

Trang 28

Bài hoc đến đây là kết thúc

Chúc các em học giỏi !

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của M - hình 10 nc hệ trục tọa độ
Hình chi ếu của M (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w