Hàm số không có cực trị... Hàm số không có cực trị hoặc có 2 cực trị... Giải pt f’x = k tìm các nghiệm là toạ độ tiếp điểm... Đồ thị lõm U lồi... 2 Giải toán dùng đồ thị để biện luận số
Trang 1TIẾT 32 – 33 - 34
1) Tập xác định : D = R
2) Tính đạo hàm y’ = 3ax 2 + 2bx + c
y’ = 0 ⇔ 3ax 2 + 2bx + c = 0 ⇒ tìm x 1 ; x 2 (nếu có)
3) Tính đạo hàm y’’ = 6ax + 2b
y’’ = 0 ⇔ 6ax + 2b = 0 ⇔ x = -b/3a
Xét dấu y’’ x - ∞ -b/3a + ∞
y’’ trái a 0 cùng a
Đồ thị ‘’ U ‘’
Trang 25) Lập bảng biến thiên : (Xảy ra 1 trong 4 trường hợp)
Trường hợp y’ = 0 có 2 nghiệm :
Trang 36) Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) :
Trang 4Tập xác định : D = R
y’ = 3x 2 + 6x
y’ = 0 ⇔ 3x(x + 2) = 0 ⇔ x 1 = 0 ; x 2 = - 2
y’’ = 6x + 6 ; y’’ = 0 ⇔ x = - 1
Xét dấu y’’
x - ∞ -1 + ∞
y’’ - 0 +
Đồ thị lồi U lõm Bảng biến thiên : x - ∞ - 2 - 1 0 + ∞
y’ + 0 - - 0 +
y 0 + ∞
- ∞ -4
Giải :
∞ +
=
−∞
=
+∞
→
−∞
lim
.
x x
Ví dụ 1 :
Ví dụ 1 : Khảo sát hàm số : y = x 3 + 3x 2 – 4
Trang 5y
-4
- 2
Trang 6Tập xác định : D = R
y’ = - 3x 2 + 6x – 4
y’ < 0 vì ∆’ = - 3 < 0
y’’ = - 6x + 6 ; y’’ = 0 ⇔ x = 1
Xét dấu y’’
x - ∞ 1 + ∞
y’’ + 0
Đồ thị lõm U lồi Bảng biến thiên : x - ∞ 1 + ∞
y’ - -
y + ∞
- ∞
Giải :
∞
−
= +∞
=
+∞
→
−∞
lim
.
x x
Ví dụ 2 :
Ví dụ 2 : Khảo sát hàm số : y = - x 3 + 3x 2 – 4x + 2
Trang 71
Trang 8Sơ đồ khảo sát hàm số : y = ax4 + bx2 + c
1) Tập xác định : D = R
2) Tính đạo hàm y’ = 4ax 3 + 2bx
y’ = 0 ⇔ 4ax 3 + 2bx = 0 ⇒ tìm x 1 = 0 ; x 2;3 =
Xét dấu y’’ x - ∞ + ∞
y’’ cùng a 0 trái a 0 cùng a
Trang 95) Lập bảng biến thiên : (Xảy ra 1 trong 4 trường hợp)
Trường hợp y’ = 0 có 3 nghiệm :
Trang 106) Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) :
Trang 11∞+
Ví dụ 3 :
Ví dụ 3 : Khảo sát hàm số : y = x 4 – 2x 2 + 2
3 /
Trang 121 13/9
Trang 13Ví dụ 4 :
Ví dụ 4 : Khảo sát hàm số :
Xét dấu y’’
4 x
Trang 15Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1 còn lại s.g.k.trang 103
y +∞ -3/2 +∞ -37/18 -37/18
-5/2 -5/2
Trang 16Tập thể lớp 12
Kính chào !
Và thầy Khánh !
Trang 17BÀI 11 : BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM
ĐA THỨC
1) KIỂM LẠI : Các bước khảo sát các hàm số :
36 35
Đồ thị : lõm U lồi
Trang 18Bảng biến thiên :
x - ∞ 1/3 + ∞
y’ - -
y + ∞
- ∞
∞ − = +∞ = +∞ → −∞ → y ; lim y lim x x * Đồ thị : Tìm điểm cắt trục toạ độ : x 0
y -1 0
0 x y 1/3 -34/27 - 1
Trang 19Tập xác định : D = R
y’ = 6x 2 - 6x
y’ = 0 ⇔ 6x(x – 1) = 0 ⇔ x 1 = 0 ; x 2 = 1
y’’ = 12x – 6 ; y’’ = 0 ⇔ x = 1/2
Bảng biến thiên :
x - ∞ 0 ½ 1 + ∞
y’ + 0 - - 0 +
y 1 + ∞
- ∞ 0
Giải : ∞ + = ∞ − = +∞ → −∞ → y ; lim y lim x x b) : b) : Khảo sát hàm số : y = 2x 3 – 3x 2 + 1 Xét dấu y’’ x - ∞ ½ + ∞
y’’ - 0 +
Đồ thị lồi U lõm
Trang 201/2 1/2
Trang 21b) :
b) : Khảo sát hàm số : y = 2x 2 – x 4
Xét dấu y’’
x - ∞ - √ 1/3 √ 1/3 + ∞
y’’ 0 + 0
Đồ thị lồi U lõm U lồi
Trang 225/9
2
3 / 1
−
Trang 23Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1 còn lại s.g.k.trang 103
x
Dẫn đến lập bảng biến thiên :
x −∞ - √ 2 - √ 2/3 0 √ 2/3 √ 2 + ∞ y’ + 0 - 0 + 0 -
y + ∞ 0 + ∞
2/9 2/9
-1 -1
Trang 24Tập thể lớp 12
Kính chào !
Và thầy Khánh !
Trang 25d cx
b
ax y
b a
Trang 26c
d x
3) Tính giới hạn :
đứng cận
tiệm
là c
+ ∞
- ∞
a/c
Trang 276) Đồ thị : ( Một trong 2 dạng ) :
Trang 28* Chú ý :
Đồ thị cắt trục tung A(0 ; b/d) ; trục hoành B(-b/a;0) Giao I (-d/c ; a/c) : là tâm đối xứng của đồ thị.
Hàm số không có cực trị
Hàm số luôn đồng biến (y’ > 0) hoặc luôn nghịch biến (y’ < 0)
Công thức đổi hệ trục toạ độ : Oxy → IXY
y
X x
d I
y
; x
I I I
(Thay vào hàm số y(x) để có Y(X) chứng minh là hàm lẻ dẫn đến I(x I ;y I ) là tâm đối xứng của đồ thị)
Trang 29Ví dụ 1 : Khảo sát hàm số :
1 2x
2
x y
x 2
1 2
2 1
−
=
TXĐ : D = R / { -1/2}
0 '
y <
⇒ ⇒ y ↓ / D
∞ +
= +
; 1
x 2
2
x lim
.
2
1 x
2
1 x
Vậy tiệm cận đứng là : x = - ½
2
1 1
x 2
2
x lim
Trang 30Bảng biến thiên :
Trang 31Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng :
1 y
X 2
1 x
Tâm I ( - ½ ; - ½ )
1
X 2
1 2
2
X 2
1 Y
−
có 1
x 2
2
x y
: vô
Cm Y = 5/4X là hàm lẻ :
Dùng công thức đổi trục :
X 4
5 X
4
5 X
Trang 32b' x
a'
c bx
Sơ đồ khảo sát hàm số :
1) Tập xác định : D = R/{-b’/a’}
2) Tính đạo hàm y’ :
(a.a’ ≠ 0)
2
b' x
a'
b' a'
c
b 2x
b' 0
c
a x
a' 0
b a
Trang 33'a
'b x
3) Tính giới hạn :
đứng cận
tiệm
là '
mx y
.
+
+ +
tiệm là
n mx
⇒
Trang 344) Bảng biến thiên : ( 1 trong 4 dạng sau )
y’ = 0 có 2 nghiệm
y +∞
Trang 355) Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) :
a.a’< 0 a.a’> 0
Trang 36* Chú ý :
Đồ thị cắt trục tung A(0 ; c/b’) ; trục hoành (Chưa biết)
Giao 2 tiệm cận I : là tâm đối xứng của đồ thị.
Hàm số không có cực trị hoặc có 2 cực trị
Công thức đổi hệ trục toạ độ : Oxy → IXY
y
X x
x
I
I ( I I ) = − − 2+
' a
' na m
'
b
; ' a
'
b I
y
; x I
(Thay vào hàm số y(x) để có Y(X) chứng minh là hàm lẻ dẫn đến I(x I ;y I ) là tâm đối xứng của đồ thị)
Trang 37Ví dụ 2 : Khảo sát hàm số :
1 x
6 3x
1 1
6
3 x
2
1 0
6
1 x
1 0
3 1
− +
4 2
x 1
x
6 x
3
x y
3 x
; 1 x
0 3
x 2 x
0 '
y
01
x
4lim
Trang 383
3
-1
-5
Trang 39Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng :
y
X 1
1 3 X
1 Y
− +
+ +
−
+
= +
−
có 1
x
6 x
3
x y
: vô
Cm Y = X + (4/X) là hàm lẻ :
Dùng công thức đổi trục :
X
4 X
X
4 X
X Y
Trang 40Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 2 s.g.k.trang 103
Trang 41Tập thể lớp 12
Kính chào !
Và thầy Khánh !
Trang 42BÀI 11 : BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM PHÂN THỨC
1) KIỂM LẠI : Các bước khảo sát các hàm số :
41 40
x 2
3 2
1 4
' y
+
= +
=
Trang 43−
=+
+
∞+
=+
4lim
;3
x2
1x
4lim
2
3 x
2
3 x
Vậy tiệm cận đứng là : x = - 3/2
2 3
x 2
1 x
4 lim
x O
-3/2
2 1/3
Trang 44b) : Khảo sát hàm số :
16
0 x
2
0 0
16
1 x
1 0
0 1
x
16
x y
; 4 x
0 16
x 0
' y
0x
16lim
⇒
∞
→
Trang 46c) : Khảo sát hàm số :
1 - x
8 2x
1 1
8
2 x
2
1 0
8
1 x
1 0
2 1
−
− +
9 1
x 1
x
8 x
2
x y
10 x
'
y
>
01
x
9lim
y ↑
⇒
Trang 48Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 2 còn lại s.g.k.trang 103
Kính chào tạm biệt!
Làm bài tại lớp :
Khảo sát hàm số :
x 2
19 8
Trang 49Tập thể lớp 12
Kính chào !
Và thầy Khánh !
Trang 50: dụ Ví
3 x
y
Vẽ đồ thị của y = (x 2 – 6x + 3)/(x + 2) và y = x – m trên cùng hệ trục toạ độ
Trang 51-10-2 √ 19
y = x
Trang 52a)Nhìn vào đồ thị thì m = 8 đường y = x – 8 là tiệm
cận xiên ( nên không cắt đồ thị (C))
m
x2
x
3x
6
x2
−
=+
3m
2x
m8
Biện luận :
* m = 8 ⇒ hệ vô nghiệm (0.x = 2.8 + 3 = 19) :
* m ≠ 8 ⇒ hệ có nghiệm :
m8
3m
2x
8
3m
Trang 53Ví dụ 2 : a) Vẽ đồ thị y = x 3 + 3x 2 – 2
b) Biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phương trình :
y = x 3 + 3x 2 – 2
Trang 54Biện luận : y
x
O 2
-2 -2
Trang 55y = m > 2
Biện luận : y
x
O 2
-2 -2
*) m > 2 ⇒ pt có 1 nghiệm đơn
y = m < - 2
*) m < - 2 ⇒ pt có 1 nghiệm đơn
Trang 56Biện luận : y
x
O 2
Trang 57Biện luận : y
x
O 2
-2 -2
Trang 58* Củng cố cách vẽ đồ thị :
y = x 3 + 3x 2 – 2 và y = m trên cùng 1 hệ trục toạ độ
y
xO
y = 2
y = - 2 -2 < m < 2
m < - 2
m > 2
Trang 59Bài toán 2 : Viết phương trình tiếp tuyến :
a) Viết pttt tại M 0 (x 0 ; y 0 ) ∈ (C) : y = f(x)
y – y 0 = y’ x0 (x – x 0 )
b) Viết pttt với (C) đi qua M 1 (x 1 ; y 1 ) ∉ (C) :
Lập pt đt đi qua M 1 có hệ số góc k :
0
0
x'fk
yx
xkx
'f
xgx
gy
Cx
fy
Trang 60Ví dụ :
Viết pttt với (C) : y = (2 – x 2 ) 2 đi qua điểm A(0 ; 4)
* Pt đt đi qua A có hệ số góc k : (d) : y – 4 = k ( x – 0 )
hệ có nghiệm :
−
0
3 0
0
2 0
4
0
x8x
4k
4kx
4x
4x
3
3
2 x
9
3
16 k
3
3
2 x
0 k
0 x
0 0
3
16 y
4
x 9
3
16 y
4 y
Trang 61c) Viết pttt với (C) có hệ số góc k :
Giải pt f’(x) = k tìm các nghiệm là toạ độ tiếp điểm Viết pttt : (d) : y – y 1 = k (x – x 1 )
(d) vuông góc với 4y = x + 1 ⇒ hệ số góc (d) : k = - 4
Ví dụ : Viết pttt với (C) y = – x 3 + 3x 2 – 4x + 2
và vuông góc với đt : 4y = x + 12
Trang 62Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập : 3,4,5 trang 104 s.g.k.
Kính chào
hẹn ngày
tái ngộ !
Trang 63Kính chào ! Thầy !
Thầy
Trang 64BÀI TẬP LIÊN QUAN KHẢO SÁT
1) KIỂM LẠI : Lý thuyết : Biện luận ; viết pttt
43 Tiết
2) Bài tập số 3 trang 104
a) Khảo sát hàm số : y = − x 3 + 3x + 1 (1)
b) Dựa vào đồ thị (C) của hàm số (1) , biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m : x 3 − 3x + m = 0 c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng : y = − 9x + 1.
Trang 65Đồ thị lõm U lồi
Bảng biến thiên :
a)
a) Khảo sát hàm số : y = - x 3 + 3x + 1
Trang 661
Trang 67Cố định (C) và di động (d) : y = m + 1
⇒ Biện luận tìm số nghiệm
Trang 68x o
•* -2 < m+1 < 3 ⇔ -3 < m < 2
• ⇒ (d) ∩ (C) tại 3 điểm
Trang 69x o
•* -2 < m+1 < 3 ⇔ -3 < m < 2
• ⇒ (d) ∩ (C) tại 3 điểm
Trang 709 3
x 3 9
2 x
3 y
2 x
0 0
0 0
( 0 )
x
0 y ' x x y
−
−
=
⇔ +
−
=
−
17 x
9 y
2 x
9 1
y
15 x
9 y
2 x
9 3
Trang 71Giải :
Bài 5 trang 104
2 mx
4 x
m 6
2x 2
+
+
− +
a) Với giá trị nào của m đồ thị hàm số đ qua điểm (−1 ; 1) b) Khảo sát hàm số khi m = 1.
a) Tìm m ?
A(−1 ; 1) ∈ (Cm) ⇒
2 m
4 1
m 6
) 1 (
−
Trang 72( ) C1
2 x
4 x
5
2x2
+
+ +
6x
8x
++
2 x
: TCĐ y
b) Khảo sát khi m = 1 ⇒ y =
D = R\{−2} ; y’ =
1 x
2 y
: TCX
0 2
x
2 lim
+ +
= +
+
+
2 x
2 1
x
2 2
x
4 x
5 x
2
Trang 73-2
-3
1 -1
-7 -3
2
Trang 74Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập ôn tập chương II trang 104 – 108 s.g.k.
Kính chào !
Trang 75Tập thể lớp 12
Kính chào !
Và thầy Khánh !
Trang 76TIẾT 44 – 45 – 46
Ôn tập lý thuyết khảo sát hàm số :
1) Các bước khảo sát hàm đa thức và hàm phân thức 2) Giải toán dùng đồ thị để biện luận số nghiệm ptr 3) Giải toán tìm phương trình tiếp tuyến
Chú ý khảo sát và vẽ đồ thị
Biện luận tìm nghiệm bằng đồ thị vừa vẽ
Viết pttt với đồ thị
Vận dụng giải bài tập :
Trang 77a) Khảo sát hàm số : y = x 2 − x + 2 (C) b) Chứng minh rằng từ điểm A(7/2 ; 0) có thể vẽ được 2 tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số đã cho và chúng vuông góc
c) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B (1 ; −1) và có hệ số góc k Biện luận theo k vị trí tương đối của
Trang 78x 2
1
0
2 0 0
Trang 79
( ) ( )
2 y
: 2
' y
; 5 y
6
7 x
2
1 y
: 2
1 '
y
; 4
5 y
1 x
2 x
0 0
1 x
0 0
0
0
(∆1 ) ⊥ (∆2 ) vì y’(x 1 ).y’(x 2 ) = (−1/2).2 = −1
c) Biện luận :
Đt (d) qua B(1 ; −1) có hệ số góc k là : y + 1 = k (x − 1)
Xét tương giao của (d) và (C) :
x 4
1 y
1 k
Trang 80* k < −2 ; k > 1 ⇒ (*) có 2 nghiệm ⇒ (d) ∩ (C) tại 2 điểm
* k = −2 ; k = 1 ⇒ (*) có nghiệm kép ⇒ (d) tiếp xúc (C)
* −2 < k < 1 ⇒ (*) vô nghiệm ⇒ (d) không cắt (C)
Bài 3 trang 105 :
a) Khảo sát hàm số y = x 3 + 3x 2 + 1 (1)
b) Từ gốc toạ độ có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (1) Viết phương trình tiếp tuyến đó.
c) Dựa vào đồ thị (1) , biện luận số nghiệm của
phương trình sau đây theo m : x 3 + 3x 2 + m = 0
Trang 81Xét dấu y’’
x − ∞ −1 + ∞
y’’ − 0 +
Đthị y lồi U lõm y’ + 0 − 0 +
y 5 + ∞
1
BBT : x − ∞ −2 −1 0 + ∞
x 1
5
-2 -1
Trang 82b) Viết pttt đi qua gốc toạ độ :
Đường thẳng qua O(0 ; 0) có (∆) : y = kx ;
tiếp xúc với (1) tại (x 0 ; y 0 ) là :
0 1
x 3 x
2 x
6 x
3 '
y k
kx 1
x 3
0
3 0 0
2 0 x
0
2 0
3 0
0
=
− +
+
⇔ (x0 + 1) (2x02 + x0 − 1) = (x0 + 1)2(2x0 − 1) = 0 ⇔ x0 = − 1 ; ½ ⇒ k = −3 ; 15/4 ⇒ có 2 pttt là :
(∆1 ) : y = − 3x ; (∆2 ) : y = 15x/4
Trang 83c) Biện luận y = 3 : x 3 + 3x 2+ m = 0
⇔ x 3 + 3x 2 + 1 = 1 − m Số nghiệm là tương giao của y = x 3 + 3x 2 + 1
Trang 84Bài 5 trang 105 :
Cho hàm số y = x 4 + mx 2 − m − 1 (Cm)
a) Tìm m để hàm số có đúng 1 cực trị
b) Chứng minh rằng (Cm) luôn đi qua 2 điểm A(1 ; 0)
Trang 85b) Chứng minh :
x 4 + mx 2 − m − 1 − y = 0 ⇔ x 4 − y − 1 + m (x 2 − 1) = 0 để ∀m∈R ⇔
; 1 x
0 y
; 1
x 0
1 y
x
0 1
x
4 2
⇒ luôn có A(1;0) ; B(−1;0)
c) Định m ? :
Tiếp tuyến tại A(1 ; 0) luôn song song y = 10x + 7 ⇒
y’(1) = 10 ⇔ 4 + 2m = 10 ⇔ m = 3
Trang 86d) Khảo sát :
+∞
= +∞
m = 3 ⇒ y = x 4 + 3x 2 − 4
D = R ; y’ = 4x 3 + 6x = 0 ⇔ x = 0 y’’ = 12x 2 + 6 > 0 không có điểm uốn ;
Trang 87Bài 8 trang 105 :
( ) C 2
x
2
3x
+ +
2 x
2
3x y
2 x
2
3x y
+
+
= +
+
a) Khảo sát hàm số : y =
b) Tìm các điểm trên (C) của hàm số có toạ độ là số nguyên.
c) Chứng minh không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua giao điểm 2 đường tiệm cận
d) Dựa vào đồ thị (C) vẽ các đường sau :
Trang 88
: TCN 3
y lim
; 2 x
: TCÑ y
lim
x 2
Trang 89b) Tìm các điểm thuộc (C) có toạ độ nguyên :
2 x
4 3
2 x
2 x
+
2 x
x
4 k
'
y
2 x
k 3
y
2 0
Trang 90d) Dựa vào đồ thị (C) vẽ :
2
3x y
2 x
2
3x y
+
+
= +
) C (
0 2 x
3 2
x
2 x 3
nguyên giữ
) C (
0 2 x
3 2
x
2 x 3
2 x
2 3x
y
Trang 91Dựa vào đồ thị (C) vẽ :
2
3x y
) C (
0
y 2
x
2 x 3
nguyên giữ
) C (
0
y 2
x
2 x 3
2 x
3
2 x y
Trang 92Bài 9 trang 105 :
a) Khảo sát hàm số y = f(x) = x − ( ) C
1 x
d) Xác định m để đường thẳng y = m cắt (C) tại 2
điểm Avà B sao cho OA ⊥ OB.
2
x 1
x
1 1
+
Trang 93x y
: TCX
0 1
x
1 lim
; 1 x
: TCĐ y
lim
x 1
+
−
=
⇒
∞ +
=
∞
→
−
→
±∞
=
±∞
lim
x
BBT:
x −∞ − 1 +∞
y’ + +
y +∞ +∞
−∞ −∞
Đồ thị :
y
x
-1
-1 ( − 1 −√ 5)/2 (−1+√5)/2
Trang 94b) Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng :
y
X 1
1 X
1 Y
+ +
−
− +
− +
+
−
= +
−
có 1
x
1 x
x y
: vô
Cm Y = X - (1/X) là hàm lẻ :
Dùng công thức đổi trục :
X
1 X
X
1 X
X Y
Trang 95c) Cm có những cặp điểm mà tt tại đó song song :
Gọi M(x 0 ; y 0 ) ∈ (C) ⇒ điểm đối xứng của M qua
I(−1 ; −1) là : N(−2−x 0 ; −2 − y 0 ) ∈ (C)
0
2 0
2
1 1
1 x
2
1 1
N
'y 1
−
−
+
= +
⇒ y’ (M) = y’ (N) Vậy tt tại M và N song song với nhau
d) Tìm m ? :
1x
1x
x2
=+
−+
có 2 nghiệm ≠ −1 ⇔ x 2 + (1 − m) x − 1 − m = 0 (*) có 2 nghiệm khác − 1
Trang 96Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập ôn tập còn lại chương II trang
104 – 108 s.g.k.
Trang 97Kính chào tạm biệt !