1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giải tích 12

97 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có cực trị... Hàm số không có cực trị hoặc có 2 cực trị... Giải pt f’x = k tìm các nghiệm là toạ độ tiếp điểm... Đồ thị lõm U lồi... 2 Giải toán dùng đồ thị để biện luận số

Trang 1

TIẾT 32 – 33 - 34

1) Tập xác định : D = R

2) Tính đạo hàm y’ = 3ax 2 + 2bx + c

y’ = 0 3ax 2 + 2bx + c = 0 tìm x 1 ; x 2 (nếu có)

3) Tính đạo hàm y’’ = 6ax + 2b

y’’ = 0 6ax + 2b = 0 x = -b/3a

Xét dấu y’’ x - -b/3a +

y’’ trái a 0 cùng a

Đồ thị ‘’ U ‘’

Trang 2

5) Lập bảng biến thiên : (Xảy ra 1 trong 4 trường hợp)

Trường hợp y’ = 0 có 2 nghiệm :

Trang 3

6) Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) :

Trang 4

Tập xác định : D = R

y’ = 3x 2 + 6x

y’ = 0 3x(x + 2) = 0 x 1 = 0 ; x 2 = - 2

y’’ = 6x + 6 ; y’’ = 0 x = - 1

Xét dấu y’’

x - -1 +

y’’ - 0 +

Đồ thị lồi U lõm Bảng biến thiên : x - - 2 - 1 0 +

y’ + 0 - - 0 +

y 0 +

- -4

Giải :

∞ +

=

−∞

=

+∞

−∞

lim

.

x x

Ví dụ 1 :

Ví dụ 1 : Khảo sát hàm số : y = x 3 + 3x 2 – 4

Trang 5

y

-4

- 2

Trang 6

Tập xác định : D = R

y’ = - 3x 2 + 6x – 4

y’ < 0 vì ’ = - 3 < 0

y’’ = - 6x + 6 ; y’’ = 0 x = 1

Xét dấu y’’

x - 1 +

y’’ + 0

Đồ thị lõm U lồi Bảng biến thiên : x - 1 +

y’ - -

y +

-

Giải :

= +∞

=

+∞

−∞

lim

.

x x

Ví dụ 2 :

Ví dụ 2 : Khảo sát hàm số : y = - x 3 + 3x 2 – 4x + 2

Trang 7

1

Trang 8

Sơ đồ khảo sát hàm số : y = ax4 + bx2 + c

1) Tập xác định : D = R

2) Tính đạo hàm y’ = 4ax 3 + 2bx

y’ = 0 4ax 3 + 2bx = 0 tìm x 1 = 0 ; x 2;3 =

Xét dấu y’’ x - +

y’’ cùng a 0 trái a 0 cùng a

Trang 9

5) Lập bảng biến thiên : (Xảy ra 1 trong 4 trường hợp)

Trường hợp y’ = 0 có 3 nghiệm :

Trang 10

6) Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) :

Trang 11

∞+

Ví dụ 3 :

Ví dụ 3 : Khảo sát hàm số : y = x 4 – 2x 2 + 2

3 /

Trang 12

1 13/9

Trang 13

Ví dụ 4 :

Ví dụ 4 : Khảo sát hàm số :

Xét dấu y’’

4 x

Trang 15

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập 1 còn lại s.g.k.trang 103

y +∞ -3/2 +∞ -37/18 -37/18

-5/2 -5/2

Trang 16

Tập thể lớp 12

Kính chào !

Và thầy Khánh !

Trang 17

BÀI 11 : BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM

ĐA THỨC

1) KIỂM LẠI : Các bước khảo sát các hàm số :

36 35

Đồ thị : lõm U lồi

Trang 18

Bảng biến thiên :

x - 1/3 +

y’ - -

y +

-

∞ − = +∞ = +∞ → −∞ → y ; lim y lim x x * Đồ thị : Tìm điểm cắt trục toạ độ : x 0

y -1 0

0 x y 1/3 -34/27 - 1

Trang 19

Tập xác định : D = R

y’ = 6x 2 - 6x

y’ = 0 6x(x – 1) = 0 x 1 = 0 ; x 2 = 1

y’’ = 12x – 6 ; y’’ = 0 x = 1/2

Bảng biến thiên :

x - 0 ½ 1 +

y’ + 0 - - 0 +

y 1 +

- 0

Giải : ∞ + = ∞ − = +∞ → −∞ → y ; lim y lim x x b) : b) : Khảo sát hàm số : y = 2x 3 – 3x 2 + 1 Xét dấu y’’ x - ½ +

y’’ - 0 +

Đồ thị lồi U lõm

Trang 20

1/2 1/2

Trang 21

b) :

b) : Khảo sát hàm số : y = 2x 2 – x 4

Xét dấu y’’

x - - 1/3 1/3 +

y’’ 0 + 0

Đồ thị lồi U lõm U lồi

Trang 22

5/9

2

3 / 1

Trang 23

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập 1 còn lại s.g.k.trang 103

x

Dẫn đến lập bảng biến thiên :

x −∞ - √ 2 - √ 2/3 0 √ 2/3 √ 2 + ∞ y’ + 0 - 0 + 0 -

y + ∞ 0 + ∞

2/9 2/9

-1 -1

Trang 24

Tập thể lớp 12

Kính chào !

Và thầy Khánh !

Trang 25

d cx

b

ax y

b a

Trang 26

c

d x

3) Tính giới hạn :

đứng cận

tiệm

là c

+

-

a/c

Trang 27

6) Đồ thị : ( Một trong 2 dạng ) :

Trang 28

* Chú ý :

Đồ thị cắt trục tung A(0 ; b/d) ; trục hoành B(-b/a;0) Giao I (-d/c ; a/c) : là tâm đối xứng của đồ thị.

Hàm số không có cực trị

Hàm số luôn đồng biến (y’ > 0) hoặc luôn nghịch biến (y’ < 0)

Công thức đổi hệ trục toạ độ : Oxy IXY

y

X x

d I

y

; x

I I I

(Thay vào hàm số y(x) để có Y(X) chứng minh là hàm lẻ dẫn đến I(x I ;y I ) là tâm đối xứng của đồ thị)

Trang 29

Ví dụ 1 : Khảo sát hàm số :

1 2x

2

x y

x 2

1 2

2 1

=

TXĐ : D = R / { -1/2}

0 '

y <

⇒ ⇒ y ↓ / D

∞ +

= +

; 1

x 2

2

x lim

.

2

1 x

2

1 x

Vậy tiệm cận đứng là : x = - ½

2

1 1

x 2

2

x lim

Trang 30

Bảng biến thiên :

Trang 31

Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng :

1 y

X 2

1 x

Tâm I ( - ½ ; - ½ )

1

X 2

1 2

2

X 2

1 Y

có 1

x 2

2

x y

: vô

Cm Y = 5/4X là hàm lẻ :

Dùng công thức đổi trục :

X 4

5 X

4

5 X

Trang 32

b' x

a'

c bx

Sơ đồ khảo sát hàm số :

1) Tập xác định : D = R/{-b’/a’}

2) Tính đạo hàm y’ :

(a.a’ 0)

2

b' x

a'

b' a'

c

b 2x

b' 0

c

a x

a' 0

b a

Trang 33

'a

'b x

3) Tính giới hạn :

đứng cận

tiệm

là '

mx y

.

+

+ +

tiệm là

n mx

Trang 34

4) Bảng biến thiên : ( 1 trong 4 dạng sau  )

y’ = 0 có 2 nghiệm

y +

Trang 35

5) Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) :

a.a’< 0 a.a’> 0

Trang 36

* Chú ý :

Đồ thị cắt trục tung A(0 ; c/b’) ; trục hoành (Chưa biết)

Giao 2 tiệm cận I : là tâm đối xứng của đồ thị.

Hàm số không có cực trị hoặc có 2 cực trị

Công thức đổi hệ trục toạ độ : Oxy IXY

y

X x

x

I

I ( I I ) = − − 2+ 

' a

' na m

'

b

; ' a

'

b I

y

; x I

(Thay vào hàm số y(x) để có Y(X) chứng minh là hàm lẻ dẫn đến I(x I ;y I ) là tâm đối xứng của đồ thị)

Trang 37

Ví dụ 2 : Khảo sát hàm số :

1 x

6 3x

1 1

6

3 x

2

1 0

6

1 x

1 0

3 1

− +

4 2

x 1

x

6 x

3

x y

3 x

; 1 x

0 3

x 2 x

0 '

y

01

x

4lim

Trang 38

3

3

-1

-5

Trang 39

Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng :

y

X 1

1 3 X

1 Y

− +

+ +

+

= +

có 1

x

6 x

3

x y

: vô

Cm Y = X + (4/X) là hàm lẻ :

Dùng công thức đổi trục :

X

4 X

X

4 X

X Y

Trang 40

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập 2 s.g.k.trang 103

Trang 41

Tập thể lớp 12

Kính chào !

Và thầy Khánh !

Trang 42

BÀI 11 : BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM PHÂN THỨC

1) KIỂM LẠI : Các bước khảo sát các hàm số :

41 40

x 2

3 2

1 4

' y

+

= +

=

Trang 43

=+

+

∞+

=+

4lim

;3

x2

1x

4lim

2

3 x

2

3 x

Vậy tiệm cận đứng là : x = - 3/2

2 3

x 2

1 x

4 lim

x O

-3/2

2 1/3

Trang 44

b) : Khảo sát hàm số :

16

0 x

2

0 0

16

1 x

1 0

0 1

x

16

x y

; 4 x

0 16

x 0

' y

0x

16lim

Trang 46

c) : Khảo sát hàm số :

1 - x

8 2x

1 1

8

2 x

2

1 0

8

1 x

1 0

2 1

− +

9 1

x 1

x

8 x

2

x y

10 x

'

y

>

01

x

9lim

y ↑

Trang 48

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập 2 còn lại s.g.k.trang 103

Kính chào tạm biệt!

Làm bài tại lớp :

Khảo sát hàm số :

x 2

19 8

Trang 49

Tập thể lớp 12

Kính chào !

Và thầy Khánh !

Trang 50

: dụ Ví

3 x

y

Vẽ đồ thị của y = (x 2 – 6x + 3)/(x + 2) và y = x – m trên cùng hệ trục toạ độ

Trang 51

-10-2 √ 19

y = x

Trang 52

a)Nhìn vào đồ thị thì m = 8 đường y = x – 8 là tiệm

cận xiên ( nên không cắt đồ thị (C))

m

x2

x

3x

6

x2

=+

3m

2x

m8

Biện luận :

* m = 8 hệ vô nghiệm (0.x = 2.8 + 3 = 19) :

* m 8 hệ có nghiệm :

m8

3m

2x

8

3m

Trang 53

Ví dụ 2 : a) Vẽ đồ thị y = x 3 + 3x 2 – 2

b) Biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phương trình :

y = x 3 + 3x 2 – 2

Trang 54

Biện luận : y

x

O 2

-2 -2

Trang 55

y = m > 2

Biện luận : y

x

O 2

-2 -2

*) m > 2 pt có 1 nghiệm đơn

y = m < - 2

*) m < - 2 pt có 1 nghiệm đơn

Trang 56

Biện luận : y

x

O 2

Trang 57

Biện luận : y

x

O 2

-2 -2

Trang 58

* Củng cố cách vẽ đồ thị :

y = x 3 + 3x 2 – 2 và y = m trên cùng 1 hệ trục toạ độ

y

xO

y = 2

y = - 2 -2 < m < 2

m < - 2

m > 2

Trang 59

Bài toán 2 : Viết phương trình tiếp tuyến :

a) Viết pttt tại M 0 (x 0 ; y 0 ) (C) : y = f(x)

y – y 0 = y’ x0 (x – x 0 )

b) Viết pttt với (C) đi qua M 1 (x 1 ; y 1 ) (C) :

Lập pt đt đi qua M 1 có hệ số góc k :

0

0

x'fk

yx

xkx

'f

xgx

gy

Cx

fy

Trang 60

Ví dụ :

Viết pttt với (C) : y = (2 – x 2 ) 2 đi qua điểm A(0 ; 4)

* Pt đt đi qua A có hệ số góc k : (d) : y – 4 = k ( x – 0 )

hệ có nghiệm :

0

3 0

0

2 0

4

0

x8x

4k

4kx

4x

4x

3

3

2 x

9

3

16 k

3

3

2 x

0 k

0 x

0 0

3

16 y

4

x 9

3

16 y

4 y

Trang 61

c) Viết pttt với (C) có hệ số góc k :

Giải pt f’(x) = k tìm các nghiệm là toạ độ tiếp điểm Viết pttt : (d) : y – y 1 = k (x – x 1 )

(d) vuông góc với 4y = x + 1 hệ số góc (d) : k = - 4

Ví dụ : Viết pttt với (C) y = – x 3 + 3x 2 – 4x + 2

và vuông góc với đt : 4y = x + 12

Trang 62

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập : 3,4,5 trang 104 s.g.k.

Kính chào

hẹn ngày

tái ngộ !

Trang 63

Kính chào ! Thầy !

Thầy

Trang 64

BÀI TẬP LIÊN QUAN KHẢO SÁT

1) KIỂM LẠI : Lý thuyết : Biện luận ; viết pttt

43 Tiết

2) Bài tập số 3 trang 104

a) Khảo sát hàm số : y = x 3 + 3x + 1 (1)

b) Dựa vào đồ thị (C) của hàm số (1) , biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m : x 3 3x + m = 0 c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng : y = 9x + 1.

Trang 65

Đồ thị lõm U lồi

Bảng biến thiên :

a)

a) Khảo sát hàm số : y = - x 3 + 3x + 1

Trang 66

1

Trang 67

Cố định (C) và di động (d) : y = m + 1

Biện luận tìm số nghiệm

Trang 68

x o

•* -2 < m+1 < 3 -3 < m < 2

(d) (C) tại 3 điểm

Trang 69

x o

•* -2 < m+1 < 3 -3 < m < 2

(d) (C) tại 3 điểm

Trang 70

9 3

x 3 9

2 x

3 y

2 x

0 0

0 0

( 0 )

x

0 y ' x x y

=

⇔ +

=

17 x

9 y

2 x

9 1

y

15 x

9 y

2 x

9 3

Trang 71

Giải :

Bài 5 trang 104

2 mx

4 x

m 6

2x 2

+

+

− +

a) Với giá trị nào của m đồ thị hàm số đ qua điểm (1 ; 1) b) Khảo sát hàm số khi m = 1.

a) Tìm m ?

A(−1 ; 1) ∈ (Cm) ⇒

2 m

4 1

m 6

) 1 (

Trang 72

( ) C1

2 x

4 x

5

2x2

+

+ +

6x

8x

++

2 x

: TCĐ y

b) Khảo sát khi m = 1 y =

D = R\{−2} ; y’ =

1 x

2 y

: TCX

0 2

x

2 lim

+ +

= +

+

+

2 x

2 1

x

2 2

x

4 x

5 x

2

Trang 73

-2

-3

1 -1

-7 -3

2

Trang 74

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập ôn tập chương II trang 104 – 108 s.g.k.

Kính chào !

Trang 75

Tập thể lớp 12

Kính chào !

Và thầy Khánh !

Trang 76

TIẾT 44 – 45 – 46

Ôn tập lý thuyết khảo sát hàm số :

1) Các bước khảo sát hàm đa thức và hàm phân thức 2) Giải toán dùng đồ thị để biện luận số nghiệm ptr 3) Giải toán tìm phương trình tiếp tuyến

Chú ý khảo sát và vẽ đồ thị

Biện luận tìm nghiệm bằng đồ thị vừa vẽ

Viết pttt với đồ thị

Vận dụng giải bài tập :

Trang 77

a) Khảo sát hàm số : y = x 2 x + 2 (C) b) Chứng minh rằng từ điểm A(7/2 ; 0) có thể vẽ được 2 tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số đã cho và chúng vuông góc

c) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B (1 ; 1) và có hệ số góc k Biện luận theo k vị trí tương đối của

Trang 78

x 2

1

0

2 0 0

Trang 79

( ) ( )

2 y

: 2

' y

; 5 y

6

7 x

2

1 y

: 2

1 '

y

; 4

5 y

1 x

2 x

0 0

1 x

0 0

0

0

(1 ) (2 ) vì y’(x 1 ).y’(x 2 ) = (1/2).2 = 1

c) Biện luận :

Đt (d) qua B(1 ; 1) có hệ số góc k là : y + 1 = k (x 1)

Xét tương giao của (d) và (C) :

x 4

1 y

1 k

Trang 80

* k < 2 ; k > 1 (*) có 2 nghiệm (d) (C) tại 2 điểm

* k = 2 ; k = 1 (*) có nghiệm kép (d) tiếp xúc (C)

* 2 < k < 1 (*) vô nghiệm (d) không cắt (C)

Bài 3 trang 105 :

a) Khảo sát hàm số y = x 3 + 3x 2 + 1 (1)

b) Từ gốc toạ độ có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (1) Viết phương trình tiếp tuyến đó.

c) Dựa vào đồ thị (1) , biện luận số nghiệm của

phương trình sau đây theo m : x 3 + 3x 2 + m = 0

Trang 81

Xét dấu y’’

x − ∞ 1 + ∞

y’’ 0 +

Đthị y lồi U lõm y’ + 0 0 +

y 5 + ∞

1

BBT : x − ∞ 2 1 0 + ∞

x 1

5

-2 -1

Trang 82

b) Viết pttt đi qua gốc toạ độ :

Đường thẳng qua O(0 ; 0) có () : y = kx ;

tiếp xúc với (1) tại (x 0 ; y 0 ) là :

0 1

x 3 x

2 x

6 x

3 '

y k

kx 1

x 3

0

3 0 0

2 0 x

0

2 0

3 0

0

=

− +

+

⇔ (x0 + 1) (2x02 + x0 − 1) = (x0 + 1)2(2x0 − 1) = 0 ⇔ x0 = − 1 ; ½ ⇒ k = −3 ; 15/4 ⇒ có 2 pttt là :

(1 ) : y = 3x ; (2 ) : y = 15x/4

Trang 83

c) Biện luận y = 3 : x 3 + 3x 2+ m = 0

x 3 + 3x 2 + 1 = 1 m Số nghiệm là tương giao của y = x 3 + 3x 2 + 1

Trang 84

Bài 5 trang 105 :

Cho hàm số y = x 4 + mx 2 m 1 (Cm)

a) Tìm m để hàm số có đúng 1 cực trị

b) Chứng minh rằng (Cm) luôn đi qua 2 điểm A(1 ; 0)

Trang 85

b) Chứng minh :

x 4 + mx 2 m 1 y = 0 x 4 y 1 + m (x 2 1) = 0 để mR

; 1 x

0 y

; 1

x 0

1 y

x

0 1

x

4 2

luôn có A(1;0) ; B(1;0)

c) Định m ? :

Tiếp tuyến tại A(1 ; 0) luôn song song y = 10x + 7

y’(1) = 10 4 + 2m = 10 m = 3

Trang 86

d) Khảo sát :

+∞

= +∞

m = 3 y = x 4 + 3x 2 4

D = R ; y’ = 4x 3 + 6x = 0 x = 0 y’’ = 12x 2 + 6 > 0 không có điểm uốn ;

Trang 87

Bài 8 trang 105 :

( ) C 2

x

2

3x

+ +

2 x

2

3x y

2 x

2

3x y

+

+

= +

+

a) Khảo sát hàm số : y =

b) Tìm các điểm trên (C) của hàm số có toạ độ là số nguyên.

c) Chứng minh không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua giao điểm 2 đường tiệm cận

d) Dựa vào đồ thị (C) vẽ các đường sau :

Trang 88

: TCN 3

y lim

; 2 x

: TCÑ y

lim

x 2

Trang 89

b) Tìm các điểm thuộc (C) có toạ độ nguyên :

2 x

4 3

2 x

2 x

+

2 x

x

4 k

'

y

2 x

k 3

y

2 0

Trang 90

d) Dựa vào đồ thị (C) vẽ :

2

3x y

2 x

2

3x y

+

+

= +

) C (

0 2 x

3 2

x

2 x 3

nguyên giữ

) C (

0 2 x

3 2

x

2 x 3

2 x

2 3x

y

Trang 91

Dựa vào đồ thị (C) vẽ :

2

3x y

) C (

0

y 2

x

2 x 3

nguyên giữ

) C (

0

y 2

x

2 x 3

2 x

3

2 x y

Trang 92

Bài 9 trang 105 :

a) Khảo sát hàm số y = f(x) = x − ( ) C

1 x

d) Xác định m để đường thẳng y = m cắt (C) tại 2

điểm Avà B sao cho OA OB.

2

x 1

x

1 1

+

Trang 93

x y

: TCX

0 1

x

1 lim

; 1 x

: TCĐ y

lim

x 1

+

=

∞ +

=

±∞

=

±∞

lim

x

BBT:

x −∞ − 1 +∞

y’ + +

y +∞ +∞

−∞ −∞

Đồ thị :

y

x

-1

-1 ( − 1 −√ 5)/2 (−1+√5)/2

Trang 94

b) Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng :

y

X 1

1 X

1 Y

+ +

− +

− +

+

= +

có 1

x

1 x

x y

: vô

Cm Y = X - (1/X) là hàm lẻ :

Dùng công thức đổi trục :

X

1 X

X

1 X

X Y

Trang 95

c) Cm có những cặp điểm mà tt tại đó song song :

Gọi M(x 0 ; y 0 ) (C) điểm đối xứng của M qua

I(1 ; 1) là : N(2x 0 ; 2 y 0 ) (C)

0

2 0

2

1 1

1 x

2

1 1

N

'y 1

+

= +

y’ (M) = y’ (N) Vậy tt tại M và N song song với nhau

d) Tìm m ? :

1x

1x

x2

=+

−+

có 2 nghiệm ≠ −1 x 2 + (1 m) x 1 m = 0 (*) có 2 nghiệm khác 1

Trang 96

Củng cố và dặn dò :

Làm các bài tập ôn tập còn lại chương II trang

104 – 108 s.g.k.

Trang 97

Kính chào tạm biệt !

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khảo sát hàm số : y = ax 3  + bx 2  + cx + d - Bài giảng giải tích 12
Sơ đồ kh ảo sát hàm số : y = ax 3 + bx 2 + cx + d (Trang 1)
6) Đồ thị :  ( Một trong 4 dạng ) : - Bài giảng giải tích 12
6 Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) : (Trang 3)
6) Đồ thị :  ( Một trong 4 dạng ) : - Bài giảng giải tích 12
6 Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) : (Trang 10)
4) Bảng biến thiên : - Bài giảng giải tích 12
4 Bảng biến thiên : (Trang 26)
4) Bảng biến thiên :  ( 1 trong 4 dạng sau   ) - Bài giảng giải tích 12
4 Bảng biến thiên : ( 1 trong 4 dạng sau  ) (Trang 34)
5) Đồ thị :  ( Một trong 4 dạng ) : - Bài giảng giải tích 12
5 Đồ thị : ( Một trong 4 dạng ) : (Trang 35)
Đồ thị  : - Bài giảng giải tích 12
th ị : (Trang 43)
Đồ thị : - Bài giảng giải tích 12
th ị : (Trang 73)
Đồ thị : - Bài giảng giải tích 12
th ị : (Trang 78)
Đồ thị : - Bài giảng giải tích 12
th ị : (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN